Chương IV. §1. Khái niệm về biểu thức đại số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Diễm Mi
Ngày gửi: 00h:49' 21-02-2016
Dung lượng: 48.0 KB
Số lượt tải: 261
Nguồn:
Người gửi: Hà Diễm Mi
Ngày gửi: 00h:49' 21-02-2016
Dung lượng: 48.0 KB
Số lượt tải: 261
Số lượt thích:
0 người
Tiết 51.Tuần 25
KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
I-MỤC TIÊU :
-Kiến thức : Học sinh hiểu được thế nào la biểu thức đại số
-Kỹ năng : Tự tìm hiểu một số ví dụ về biểu thức đại số, tự viết được các biểu thức đại số
-Thái độ : Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong học tập.
II-CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ; thước thẳng.
- HS: thước thẳng – bảng nhóm .
III-CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1-Ổn định :
2-Kiểm tra bi củ :
3.Nội dung bài mới:
- Giáo viên giới thiệu qua về nội dung của chương.
Trong chương “ Biểu thức đại số” ta sẽ nghiêm cứu các nọi dung sau:
Khái niệm về biểu thức đại số
Giá trị của một biểu thức đại số
Đơn thức
Đa thức
Các phép tính cộng trừ, nhân đa thức
Nghiệm của đa thức
Và hôm nay nội dung bài học của chúng ta là:
KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Hoạt động của GV và HS
Nội dung ghi bảng
- GV nhắc lại khái niệm về biểu thức
Ở lớp dưới ta đã học về biểu thức
- Một em hãy cho ví dụ về biểu thức
HS: Lấy ví dụ tùy ý
- GV những biểu thức trên là biểu thức đại số
- GV cho hs làm ví dụ sgk trang 24
HS: Đọc ví dụ sgk trang 24
- Cho hs làm tiếp ?1
- Học sinh làm bài.
- Học sinh lên bảng làm.
GV: Để hiểu rõ hơn về biểu thức đại số thì ta qua phần 2 “Khái niệm về biểu thức đại số”
GV nêu bài toán và giải thích.
- Trong bài toán trên người ta đã dùng chữ a để viết thay cho 1 số nào đó ( hay còn nói chữ a đại diện cho một số nào đó)
- Bằng cách tương tự trên em hãy viết biểu thức biểu thị chi chu vi hình chữ nhật.
HS : làm bài.
Khi a = 2 ta có biểu thức 2.(5 + 2) biểu thị chu vi của hình chữ nhật có cạnh bằng 5 (cm) và 2 (cm).
GV cho hs làm tiếp ?2
- Cả lớp thảo luận theo nhóm, đại diện nhóm lên trình bày.
HS : làm bài
- Những biểu thức a + 2; a(a + 2) là những biểu thức đại số.
GV: Vậy em hiểu như thế nào về khái niệm biểu thức đại số
GV: Biểu thức đại số có gì khác so với biểu thức số?
HS: lắng nghe câu hỏi , trả lời.
- Biểu thức đại số còn có thể có cả các chữ số
( Chữ số đại diện cho một số tuỳ ý nào đó)
- Biểu thức số chỉ chứa các phép tính và các số.
( Không chứa chữ)
GV: Lấy ví dụ về biểu thức đại số.
- 2 học sinh lên bảng viết, mỗi học sinh viết 2 ví dụ về biểu thức đại số.
- Cả lớp nhận xét bài làm của các bạn.
- Giáo viên c học sinh làm ?3
- 2 học sinh lên bảng làm bài.
GV: Nhận xét
Những biểu thức 30.x; 5x + 35y là những biểu thức đại số.
- Người ta gọi các chữ đại diện cho các số là biến số (biến)
Tìm các biến trong các biểu thức trên.
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời.
- Yêu cầu học sinh đọc chú ý tr25-SGK
1. Nhắc lại về biểu thức
Các số đợc nối với nhau bởi dấu các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa làm thành một biểu thức.
Ví dụ: Biểu thức số biểu thị chu vi hình chữ nhật là: 2(5 + 8) (cm)
?1 Biểu thức số biểu thị diện tích của hình chữ nhật là :
3(3 + 2) cm2.
2. Khái niệm về biểu thức đại số
-Xét bài toán
Viết biểu thức biểu thị chu vi hình chữ nhật có hai cạnh liên tiếp bằng 5(cm) và a(cm)
- Biểu thức biểu thị chu vi hình chữ nhật là: 2(5 + a)
?2
Gọi a là chiều rộng của HCN (a>0) thì :
- chiều dài của HCN là a + 2 (cm2) -
KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
I-MỤC TIÊU :
-Kiến thức : Học sinh hiểu được thế nào la biểu thức đại số
-Kỹ năng : Tự tìm hiểu một số ví dụ về biểu thức đại số, tự viết được các biểu thức đại số
-Thái độ : Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong học tập.
II-CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ; thước thẳng.
- HS: thước thẳng – bảng nhóm .
III-CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1-Ổn định :
2-Kiểm tra bi củ :
3.Nội dung bài mới:
- Giáo viên giới thiệu qua về nội dung của chương.
Trong chương “ Biểu thức đại số” ta sẽ nghiêm cứu các nọi dung sau:
Khái niệm về biểu thức đại số
Giá trị của một biểu thức đại số
Đơn thức
Đa thức
Các phép tính cộng trừ, nhân đa thức
Nghiệm của đa thức
Và hôm nay nội dung bài học của chúng ta là:
KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Hoạt động của GV và HS
Nội dung ghi bảng
- GV nhắc lại khái niệm về biểu thức
Ở lớp dưới ta đã học về biểu thức
- Một em hãy cho ví dụ về biểu thức
HS: Lấy ví dụ tùy ý
- GV những biểu thức trên là biểu thức đại số
- GV cho hs làm ví dụ sgk trang 24
HS: Đọc ví dụ sgk trang 24
- Cho hs làm tiếp ?1
- Học sinh làm bài.
- Học sinh lên bảng làm.
GV: Để hiểu rõ hơn về biểu thức đại số thì ta qua phần 2 “Khái niệm về biểu thức đại số”
GV nêu bài toán và giải thích.
- Trong bài toán trên người ta đã dùng chữ a để viết thay cho 1 số nào đó ( hay còn nói chữ a đại diện cho một số nào đó)
- Bằng cách tương tự trên em hãy viết biểu thức biểu thị chi chu vi hình chữ nhật.
HS : làm bài.
Khi a = 2 ta có biểu thức 2.(5 + 2) biểu thị chu vi của hình chữ nhật có cạnh bằng 5 (cm) và 2 (cm).
GV cho hs làm tiếp ?2
- Cả lớp thảo luận theo nhóm, đại diện nhóm lên trình bày.
HS : làm bài
- Những biểu thức a + 2; a(a + 2) là những biểu thức đại số.
GV: Vậy em hiểu như thế nào về khái niệm biểu thức đại số
GV: Biểu thức đại số có gì khác so với biểu thức số?
HS: lắng nghe câu hỏi , trả lời.
- Biểu thức đại số còn có thể có cả các chữ số
( Chữ số đại diện cho một số tuỳ ý nào đó)
- Biểu thức số chỉ chứa các phép tính và các số.
( Không chứa chữ)
GV: Lấy ví dụ về biểu thức đại số.
- 2 học sinh lên bảng viết, mỗi học sinh viết 2 ví dụ về biểu thức đại số.
- Cả lớp nhận xét bài làm của các bạn.
- Giáo viên c học sinh làm ?3
- 2 học sinh lên bảng làm bài.
GV: Nhận xét
Những biểu thức 30.x; 5x + 35y là những biểu thức đại số.
- Người ta gọi các chữ đại diện cho các số là biến số (biến)
Tìm các biến trong các biểu thức trên.
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời.
- Yêu cầu học sinh đọc chú ý tr25-SGK
1. Nhắc lại về biểu thức
Các số đợc nối với nhau bởi dấu các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa làm thành một biểu thức.
Ví dụ: Biểu thức số biểu thị chu vi hình chữ nhật là: 2(5 + 8) (cm)
?1 Biểu thức số biểu thị diện tích của hình chữ nhật là :
3(3 + 2) cm2.
2. Khái niệm về biểu thức đại số
-Xét bài toán
Viết biểu thức biểu thị chu vi hình chữ nhật có hai cạnh liên tiếp bằng 5(cm) và a(cm)
- Biểu thức biểu thị chu vi hình chữ nhật là: 2(5 + a)
?2
Gọi a là chiều rộng của HCN (a>0) thì :
- chiều dài của HCN là a + 2 (cm2) -
 








Các ý kiến mới nhất