Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KH GD CỦA GIÁO VIÊN CÓ LNS

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Su tam
Người gửi: Phạm Kim Anh
Ngày gửi: 07h:26' 15-11-2025
Dung lượng: 55.7 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích: 0 người
Phụ lục I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ:

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6
(Năm học 2025 - 2026)

(Bộ sách Chân trời sáng tạo)
Cả năm
Học kỳ 1
Học kỳ 2

35 tuần x 4 tiết = 140 tiết
18 tuần x 4 tiết = 72 tiết
17 tuần x 4 tiết = 68 tiết

HỌC KỲ I
STT

1

Tuần

01

Tên bài học/ Chủ đề (1) i

Bài 1. Giới thiệu về khoa học tự
nhiên

Số tiết
(2)ii

Yêu cầu cần đạt (3)iii

Mở đầu (7 tiết)
1 (1)
- Nêu được khái niệm khoa học tự
nhiên.
-Trình bày được vai trò của khoa học tự
nhiên trong cuộc sống
- Nhận biết được sự vật và hiện tượng
của khoa học tự nhiên
- Kể tên được một số ví dụ về sự vật và
hiện tượng của khoa học tự nhiên

Nội dung phát triển NLS và kĩ
năng chuyển đổi
(Chỉ rõ tên Miền năng lực và Năng
lực thành phần)
- Miền NL 1: Khai thác dữ liệu và
thông tin.
+ NL1.1: Duyệt, tìm kiếm và lọc dữ
liệu, thông tin và nội dung số (HS
tìm hình ảnh minh họa về hiện tượng
tự nhiên từ Internet) – [1.1.TC.1b]
- Miền NL 2: Giao tiếp & hợp tác.
+ NL2.1: Tương tác thông qua công

2

STT

Tuần

2

01

3

01+02

Tên bài học/ Chủ đề (1)

Số tiết
(2)

Bài 2. Các lĩnh vực chủ yếu của
khoa học tự nhiên

2
(2-3)

Bài 3. Quy định an toàn trong
phòng thực hành. Giới thiệu một
số dụng cụ đo – Sử dụng kính lúp
và kính hiển vi quang học.

4
(4-7)

Yêu cầu cần đạt (3)

Nội dung phát triển NLS và kĩ
năng chuyển đổi
(Chỉ rõ tên Miền năng lực và Năng
lực thành phần)

- Phân biệt được các vật, sự vật, hiện
nghệ số (HS viết tin nhắn/trao đổi ý
tượng , quy luật tự nhiên dựa trên môn
tưởng trên nền tảng học tập)Khoa học đã học ở Tiểu học
[2.1.TC.1b].
- Nêu được vai trò của khoa học tự
nhiên thông qua các ví dụ cụ thể
- Miền NL1: Khai thác dữ liệu và
thông tin.
+ NL1.1: Duyệt, tìm kiếm và lọc dữ
liệu, thông tin và nội dung số (HS tra
- Phân biệt được các lĩnh vực KHTN
cứu các hình ảnh minh họa đối tượng
dựa vào đối tượng nghiên cứu.
nghiên cứu của từng lĩnh vực
- Phân biệt được các vật sống và vật
KHTN) – [1.1.TC.1b]
không sống dựa vào các đặc điểm đặc
- Miền NL3: Sáng tạo nội dung số.
trưng.
+ NL3.1: Phát triển nội dung số (HS
thiết kế sơ đồ tư duy số hoặc
infographic phân loại các lĩnh vực
KHTN) – [3.1.TC.1a].
- Nêu được các quy định an toàn khi - Miền NL 4: An toàn
học trong phòng thực hành.
+
NL4.1: Bảo vệ thiết bị
- Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo [4.1.TC.1a].
trong phòng thực hành.
+ NL4.2: Bảo vệ dữ liệu cá nhân và
- Đọc và phân biệt được các hình ảnh quyền riêng tư (HS thực hành đăng
quy định an toàn trong phòng thực xuất, bảo mật tài khoản) –
hành.
[4.2.TC.1a].
- Trình bày được cách sử dụng một số - Miền NL 2: Giao tiếp & hợp tác.
dụng cụ đo thường gặp khi học tập môn + NL2.5: Quy tắc ứng xử trên mạng
Khoa học tự nhiên.
(HS xây dựng quy tắc ứng xử khi
- Biết cách sử dụng kính lúp và kính học trực tuyến, tôn trọng bạn bè) –

3

STT

Tuần

4

02+03

5

03

Tên bài học/ Chủ đề (1)

Bài 4. Đo chiều dài

Bài 5. Đo khối lượng

Số tiết
(2)

Yêu cầu cần đạt (3)

hiển vi quang học.
Chủ đề 1: các phép đo (11 tiết)
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan
của chúng ta có thể cảm nhận sai về
kích thước các vật.
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng
cụ thường dùng để đo chiểu dài của một
vật.
- Xác định được tầm quan trọng của
2 (8-9) việc ước lượng chiểu dài trước khi đo;
ước lượng được chiều dài của vật trong
một số trường hợp đơn giản.
- Chỉ ra được một số thao tác sai khi đo
chiều dài bằng thước và nêu được cách
khắc phục thao tác sai đó.
- Đo được chiều dài của một vật bằng
thước.
2 (10- - Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng
11)
cụ thường dùng để đo khối lượng của
một vật.
- Xác định được tầm quan trọng của
việc ước lượng khối lượng trước khi đo;
ước lượng được khối lượng của vật
trong một số trường hợp đơn giản.
- Dùng cân để chỉ ra được một số thao
tác sai khi đo khối lượng và nêu được
cách khắc phục thao tác sai đó.
- Đo được khối lượng của một vật bằng

Nội dung phát triển NLS và kĩ
năng chuyển đổi
(Chỉ rõ tên Miền năng lực và Năng
lực thành phần)
[2.5.TC.1a].
- Miền NL5: Giải quyết vấn đề.
+ NL5.1: Giải quyết vấn đề kỹ thuật
(HS mô tả thao tác sai khi đo chiều
dài và nêu cách khắc phục) –
[5.1.TC.1a].
- Miền NL1: Khai thác dữ liệu và
thông tin.
+ NL1.3: Quản lý dữ liệu, thông tin
và nội dung số (HS lưu trữ kết quả
đo vào bảng dữ liệu số hoặc phần
mềm lớp học) – [1.3.TC.1a].

- Miền NL5: Giải quyết vấn đề.
+ NL5.1: Giải quyết vấn đề kỹ thuật
(HS nhận biết và sửa lỗi thao tác khi
dùng cân) – [5.1.TC.1a].
- Miền NL1: Khai thác dữ liệu và
thông tin.
+ NL 1.3: Quản lý dữ liệu, thông tin
và nội dung số (HS ghi, sắp xếp và
so sánh dữ liệu đo khối lượng bằng
bảng tính hoặc phần mềm trực tuyến)

4

STT

Tuần

Tên bài học/ Chủ đề (1)

Số tiết
(2)

6

03+04

Bài 6. Đo thời gian

3 (1214)

7

04+05

Bài 7. Thang nhiệt độ Celsius –
Đo nhiệt độ

3 (1517)

Yêu cầu cần đạt (3)
cân.
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan
của chúng ta có thể cảm nhận sai về
thời gian của một hoạt động.
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng
cụ thường dùng để đo thời gian.
- Xác định được tầm quan trọng của
việc ước lượng thời gian trước khi đo;
ước lượng được thời gian trong một sổ
trường hợp đơn giản.
- Chỉ ra được một số thao tác sai khi đo
thời gian bằng đồng hổ và nêu được
cách khắc phục thao tác sai đó.
- Đo được thời gian của một hoạt động
bằng đồng hồ.
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan
của chúng ta có thể cảm nhận sai về
nhiệt độ các vật.
- Phát biểu được nhiệt độ là số đo độ
"nóng", "lạnh" của vật.
- Nêu được cách xác định nhiệt độ trong
thang nhiệt độ Celsius.
- Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng
được dùng làm cơ sở để đo nhiệt độ.
- Xác định được tầm quan trọng của
việc ước lượng nhiệt độ trước khi đo;
Ước lượng được nhiệt độ trong một số
trường hợp đơn giản.

Nội dung phát triển NLS và kĩ
năng chuyển đổi
(Chỉ rõ tên Miền năng lực và Năng
lực thành phần)
– [1.3.TC.1a].
- Miền NL5: Giải quyết vấn đề.
+ NL 5.1: Giải quyết vấn đề kỹ thuật
(HS xác định lỗi thao tác khi đo thời
gian bằng đồng hồ và nêu cách khắc
phục) [5.1.TC.1a].
- Miền NL3: Sáng tạo nội dung số.
+ NL3.1: Phát triển nội dung số (HS
lập bảng kết quả đo thời gian, trình
bày dưới dạng biểu đồ hoặc bảng số
liệu điện tử) [3.1.TC.1b].

- Miền NL5: Giải quyết vấn đề.
+ NL5.1: Giải quyết vấn đề kỹ thuật
(HS mô tả thao tác đo nhiệt độ đúng
và sai, đề xuất biện pháp khắc phục)
[5.1.TC.1a].
- Miền NL1: Khai thác dữ liệu và
thông tin.
+ NL1.2: Đánh giá dữ liệu, thông tin
và nội dung số (HS so sánh, phân
tích kết quả đo và thông tin về các
loại nhiệt kế khác nhau từ nhiều
nguồn) [1.2.TC.1a].

5

STT

8

Tuần

05

Tên bài học/ Chủ đề (1)

Ôn tập (Kiểm tra TX 1 )

Số tiết
(2)

1 (18)

Yêu cầu cần đạt (3)
- Đo được nhiệt độ bằng nhiệt kế (thực
hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm
sai số).
Yêu cầu của chủ đề 1

Nội dung phát triển NLS và kĩ
năng chuyển đổi
(Chỉ rõ tên Miền năng lực và Năng
lực thành phần)

Chủ đề 2. Các thể của chất (4 tiết)

9

05+06

10

06

- Nêu được sự đa dạng của chất.
- Trình bày được một số đặc điểm cơ
bản ba thể rắn, lỏng, khí thông qua quan
sát.
- Đưa ra được ví dụ về một số đặc điểm
cơ bản ba thể của chất.
- Nêu được một số tính chất của chất
Bài 8. Sự đa dạng và các thể cơ 4 (19- (tính chất vật lí, tính chất hoá học).
bản của chất. Tính chất của chất
22)
- Nêu được các khái niệm về sự nóng
chảy, sự sôi, sự bay hơi, sự ngưng tụ, sự
đông đặc.
-Tiến hành được thí nghiệm về sự
chuyển thể của chất.
-Trình bày được quá trình diễn ra sự
chuyển thể: nóng chảy, sôi, bay hơi,
đông đặc, ngưng tụ.
Chủ đề 3. Oxygen và không khí (3 tiết)
Bài 9. Oxygen
1 (23) - Nêu được một số tính chất của
oxygen.
- Nêu được tầm quan trọng của oxygen
đối với sự sống, sự cháy và quá trình
đốt cháy nhiên liệu.

- Miền NL 3: Sáng tạo nội dung số.
+ Năng lực 3.1: Phát triển nội dung
số (HS làm infographic/slide minh
họa quá trình chuyển thể)
[3.1.TC.1b].
+ Năng lực 3.2: Tích hợp & tạo lập
lại nội dung số (chuyển nội dung bài
học thành timeline có hình ảnh)
[3.2.TC.1a]

- Miền NL1: Khai thác dữ liệu và
thông tin.
+ NL1.1: Duyệt, tìm kiếm và lọc dữ
liệu, thông tin và nội dung số (HS
tìm hiểu hình ảnh, video thí nghiệm

6

STT

Tuần

Tên bài học/ Chủ đề (1)

Số tiết
(2)

Yêu cầu cần đạt (3)

Nội dung phát triển NLS và kĩ
năng chuyển đổi
(Chỉ rõ tên Miền năng lực và Năng
lực thành phần)
và các ứng dụng thực tế của khí
oxygen trong đời sống) [1.1.TC.1b].
- Miền NL3: Sáng tạo nội dung số.
+ NL 3.1: Phát triển nội dung số (HS
trình bày kết quả học tập qua slide
hoặc video ngắn mô tả vai trò của
oxygen) [3.1.TC.1a].
- Miền NL 2: Giao tiếp & hợp tác.
+ NL 2.3: Sử dụng công nghệ số để
thực hiện trách nhiệm công dân (HS
tham gia dự án cộng đồng, thiết kế
poster/video tuyên truyền bảo vệ môi
trường) [2.3.TC.1a].
- Miền NL 4: An toàn.
+ NL 4.4: Bảo vệ môi trường (HS kể
chuyện “Vòng đời một viên pin”, rút
ra thói quen tiết kiệm năng lượng)
[4.4.TC.1a].

- Một số file hình ảnh, tranh ảnh, video
phóng sự về ô nhiễm môi trường không
khí.
- Máy chiếu, laptop. Phiếu học tập.
- Nước màu (được pha ít giọt dung dịch
Bài 10. Không khí và bảo vệ môi
11
06
1 (24) kiềm), ống thủy tinh và chậu thủy tinh
trường không khí.
có gắn cây nến.
- Từng nhóm HS tìm hiểu trước và
chuẩn bị phần trình bày về sự ô nhiễm
môi trường không khí tại địa phương
mình đang sinh sống.
12
07
Ôn tập (Kiểm tra TX 2)
1(25) Yêu cầu của chủ đề 2,3
Chủ đề 4. Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực – thực phẩm thông dụng; tính chất và ứng dụng của chúng (11 tiết)
13
07
Bài 11. Một số vật liệu thông
2
- Trình bày được tính chất và ứng dụng - Miền NL1: Khai thác dữ liệu và
dụng
(26-27) của một số vật liệu thông dụng.
thông tin.
- Để xuất được phương án tìm hiểu về + NL 1.2: Đánh giá dữ liệu, thông tin
một số tính chất của một số vật liệu và nội dung số (HS so sánh thông tin
thông dụng.
từ nhiều nguồn về tính chất và ứng
- Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, dụng của các vật liệu) [1.2.TC.1a].
so sánh để rút ra được kết luận vế tính - Miền NL3: Sáng tạo nội dung số.
chất của một sổ vật liệu.
+ NL3.1: Phát triển nội dung số (HS

7

STT

Tuần

14

07+08

15

08

Tên bài học/ Chủ đề (1)

Số tiết
(2)

Bài 12. Nhiên liệu và an ninh
năng lượng

2
(28-29)

Bài 13. Một số nguyên liệu

2
(30-31)

Nội dung phát triển NLS và kĩ
năng chuyển đổi
Yêu cầu cần đạt (3)
(Chỉ rõ tên Miền năng lực và Năng
lực thành phần)
thiết kế poster hoặc infographic minh
- Nêu được cách sử dụng của một số vật
họa các loại vật liệu và ứng dụng)
liệu an toàn, hiệu quả và bảo đảm sự
[3.1.TC.1b].
phát triển bển vững.
- Trình bày được tính chất và ứng dụng
của một số nhiên liệu thường dùng
trong đời sống hằng ngày.
- Để xuất được phương án tìm hiểu về
một số tính chất của một sổ nhiên liệu.
- Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận,
so sánh để rút ra được kết luận vể tính
chất của một số nhiên liệu.
- Nêu được cách sử dụng một số nhiên
liệu an toàn, hiệu quả và bảo đảm sự
phát triển bển vững.
- Trình bày được tính chất và ứng dụng
của một số nguyên liệu thường dùng
trong sản xuất và trong công nghiệp
(quặng, đá vôi,...).
- Đề xuất được phương án tìm hiểu về
một số tính chất của một số nguyên
liệu.
- Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận,
so sánh để rút ra được kết luận vể tính
chất của một số nguyên liệu.
- Nêu được cách sử dụng của một số
nguyên liệu an toàn, hiệu quả và bảo
đảm sự phát triển bền vững.

- Miền NL2: Giao tiếp & hợp tác.
+ NL 2.3: Sử dụng công nghệ số để
thực hiện trách nhiệm công dân (HS
thảo luận, chia sẻ giải pháp tiết kiệm
năng lượng, thiết kế chiến dịch tuyên
truyền trực tuyến) [2.3.TC.1b].
- Miền NL3: Sáng tạo nội dung số.
+ NL 3.1: Phát triển nội dung số (HS
tạo video ngắn hoặc bài trình chiếu
giới thiệu các loại nhiên liệu và năng
lượng tái tạo) [3.1.TC.1b].
- Miền NL1: Khai thác dữ liệu và
thông tin.
+ NL1.2: Đánh giá dữ liệu, thông tin
và nội dung số (HS phân tích, so
sánh nguồn tư liệu về các loại
nguyên liệu trong tự nhiên và công
nghiệp) [1.2.TC.1a].
- Miền NL3: Sáng tạo nội dung số.
+ NL3.1: Phát triển nội dung số (HS
tạo infographic hoặc sơ đồ trình bày
tính chất, nguồn gốc và ứng dụng
của nguyên liệu) [3.1.TC.1b].

8

STT

Tuần

16

08+09

17

09

18

09

19

10

Tên bài học/ Chủ đề (1)

Bài 14. Một số lương thực – thực
phẩm

Số tiết
(2)

Yêu cầu cần đạt (3)

- Trình bày được tính chất và ứng dụng
của một số lương thực - thực phẩm
thường sử dụng trong đời sống hằng
ngày.
2
- Để xuất được phương án tìm hiểu về
(32-33) một số tính chất của một số lương thực
- thực phẩm. -Thu thập dữ liệu, phân
tích, thảo luận, so sánh để rút ra được
kết luận vể tính chất của một số lương
thực - thực phẩm từ dữ liệu cho trước.

Nội dung phát triển NLS và kĩ
năng chuyển đổi
(Chỉ rõ tên Miền năng lực và Năng
lực thành phần)
- Miền NL1: Khai thác dữ liệu và
thông tin.
+ NL1.2: Đánh giá dữ liệu, thông tin
và nội dung số (HS tìm và phân tích
thông tin về thành phần, giá trị dinh
dưỡng của thực phẩm từ nhiều nguồn
khác nhau) [1.2.TC.1a].
- Miền NL3: Sáng tạo nội dung số.
+ NL3.1: Phát triển nội dung số (HS
trình bày kết quả dưới dạng poster,
infographic hoặc bài trình chiếu về
an toàn thực phẩm) [3.1.TC.1b].

2
Yêu cầu của chủ đề 1,2,3,4.
(34-35)
Kiểm tra giữa kỳ I
1(36) Yêu cầu của chủ đề 1,2,3,4.
Chủ đề 5. Chất tinh khiết-Hỗn hợp-Phương pháp tách các chất (6 tiết)
Bài 15. Chất tinh khiết- Hỗn hợp.
4
- Nêu được khái niệm chất tinh khiết,
(37-40) hỗn hợp.
- Phân biệt được hỗn hợp đồng nhất, - Miền NL5: Giải quyết vấn đề.
hỗn hợp không đồng nhất.
+ NL5.1: Giải quyết vấn đề kỹ thuật
- Nhận ra được một số khí cũng có thể (HS xác định thao tác đúng trong thí
hoà tan trong nước để tạo thành một nghiệm pha và tách hỗn hợp; nêu
dung dịch; các chất rắn hoà tan và nguyên nhân sai sót và cách khắc
không hoà tan trong nước.
phục) [5.1.TC.1a].
- Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến - Miền NL1: Khai thác dữ liệu và
lượng chất rắn hoà tan trong nước.
thông tin.
- Thực hiện được thí nghiệm để biết + NL1.3: Quản lý dữ liệu, thông tin
dung môi, dung dịch là gì; phân biệt và nội dung số (HS ghi chép, lưu trữ
Ôn tập

9

STT

Tuần

20

11

21

11+12

22

12+13

Nội dung phát triển NLS và kĩ
Số tiết
năng chuyển đổi
Tên bài học/ Chủ đề (1)
Yêu cầu cần đạt (3)
(2)
(Chỉ rõ tên Miền năng lực và Năng
lực thành phần)
được dung môi và dung dịch.
kết quả thí nghiệm bằng bảng dữ liệu
- Quan sát được một số hiện tượng số hoặc phần mềm lớp học)
trong thực tiễn để phân biệt được dung [1.3.TC.1a].
dịch với huyền phù, nhũ tương.
- Chỉ ra được mối liên hệ giữa tính chất - Miền NL5: Giải quyết vấn đề.
vật lí của một số chất thông thường với + NL 5.1: Giải quyết vấn đề kỹ thuật
phương pháp tách chúng ra khỏi hỗn (HS lựa chọn và thực hiện phương
hợp và ứng dụng của các chất trong pháp tách chất phù hợp, xử lý sự cố
thực tiễn.
trong thí nghiệm) [5.1.TC.1a].
Bài 16. Một số phương pháp tách
2
- Trình bày được một sổ phương pháp - Miền NL3: Sáng tạo nội dung số.
chất ra khỏi hỗn hợp.
(41-42)
đơn giản để tách chất ra khỏi hỗn hợp + NL3.1: Phát triển nội dung số (HS
và ứng dụng của các cách tách đó.
quay video hoặc thiết kế slide mô tả
- Sử dụng được một số dụng cụ, thiết bị quy trình tách chất) [3.1.TC.1a].
cơ bản để tách chất ra khỏi hỗn hợp
bằng cách lọc, cô cạn, chiết.
Chủ đề 6. Tế bào-Đơn vị cơ sở của sự sống (8 tiết).
- Nêu được khái niệm tế bào, chức năng - Miền NL 1: Khai thác dữ liệu và
của tế bào.
thông tin.
- Nêu được hình dạng và kích thước của + NL1.2: Đánh giá dữ liệu, thông tin
một số loại tế bào.
và nội dung số (so sánh hình ảnh tế
- Trình bày được cấu tạo tế bào và chức bào từ nhiều nguồn khác nhau)
4
Bài 17. Tế bào.
năng mỗi thành phần.
[1.2.TC.1a].
(43-46)
- Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu - Miền NL 3: Sáng tạo nội dung số.
trúc của sự sống.
+ NL3.1: Phát triển nội dung số (HS
- Phân biệt được tế bào động vật, tế bào làm video hướng dẫn quan sát mẫu
thực vật; tế bào nhân thực, tế bào nhân vật dưới kính hiển vi) [3.1.TC.1a].
sơ thông qua quan sát hình ảnh.
Bài 18. Thực hành quan sát tế bào
3
- Thực hành quan sát tế bào lớn bằng - Miền NL5: Giải quyết vấn đề.

10

STT

Tuần

Số tiết
(2)

Tên bài học/ Chủ đề (1)

sinh vật.

23

13

24

13+14

25

14

Ôn tập (Kiểm tra TX3)

(47-49)

Nội dung phát triển NLS và kĩ
năng chuyển đổi
Yêu cầu cần đạt (3)
(Chỉ rõ tên Miền năng lực và Năng
lực thành phần)
+ NL5.1: Giải quyết vấn đề kỹ thuật
(HS thực hành điều chỉnh kính hiển
vi, khắc phục lỗi quan sát, chụp ảnh
tế bào) [5.1.TC.1a].
- Miền NL1: Khai thác dữ liệu và
mắt thường và tế bào nhỏ dưới kính lúp
thông tin.
và kính hiển vi quang học.
+ NL1.3: Quản lý dữ liệu, thông tin
và nội dung số (HS lưu ảnh tế bào,
đặt tên và sắp xếp file vào thư mục
học tập số).[1.3.TC.1b].

1(50) Yêu cầu của chủ đề 5,6.
Chủ đề 7. Từ tế bào đến cơ thể (8 tiết)

Bài 19. Cơ thể đơn bào và cơ thể
đa bào

3
(51-53)

Bài 20. Các cấp độ tổ chức trong
cơ thể đa bào

2
(54-55)

Nhận biết được cơ thể đơn bào và cơ thể
đa bào thông qua hình ảnh. Lấy được ví
dụ minh hoạ

Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ
từ tế bào hình thành nên mô, cơ quan,
hệ cơ quan và cơ thể (từ tế bào đến mô,
từ mô đến cơ quan, từ cơ quan đến hệ

- Miền NL1: Khai thác dữ liệu và
thông tin.
+ NL1.1: Duyệt, tìm kiếm và lọc dữ
liệu, thông tin và nội dung số (HS tra
cứu hình ảnh và video minh họa cơ thể
đơn bào và đa bào) [1.1.TC.1b].
- Miền NL3: Sáng tạo nội dung số.
+ NL3.1: Phát triển nội dung số (HS
thiết kế bảng so sánh hoặc infographic
thể hiện sự khác nhau giữa đơn bào và
đa bào) [3.1.TC.1b].
- Miền NL1: Khai thác dữ liệu và
thông tin.
+ NL1.2: Đánh giá dữ liệu, thông tin
và nội dung số (HS phân tích hình

11

STT

Tuần

Tên bài học/ Chủ đề (1)

Số tiết
(2)

Yêu cầu cần đạt (3)

cơ quan, từ hệ cơ quan đến cơ thể). Từ
đó, nêu được các khái niệm mô, cơ
quan, hệ cơ quan, cơ thể. Lấy được các
ví dụ minh hoạ.

26

14+15

27

15

28

15

Bài 21. Thực hành quan sát sinh
vật

Ôn tập (kiểm tra TX 4)

2
(56-57)

- Quan sát và vẽ được hình cơ thể đơn
bào (tảo, trùng roi, ...);
- Quan sát và mô tả được các cơ quan
cấu tạo cây xanh;
- Quan sát mô hình và mô tả được cấu
tạo cơ thể người.

1(58) Yêu cầu của chủ đề 5,6,7.
Chủ đề 8. Đa dạng thế giới sống (41 tiết)
Bài 22. Phân loại thế giới sống
2
- Nêu được sự cần thiết của việc phân
(59-60) loại thế giới sống.
- Dựa vào sơ đồ, phân biệt được các
nhóm phân loại từ nhỏ tới lớn theo trật
tự: loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới.
- Lấy được ví dụ chứng minh thế giới
sống đa dạng về số lượng loài và đa

Nội dung phát triển NLS và kĩ
năng chuyển đổi
(Chỉ rõ tên Miền năng lực và Năng
lực thành phần)
ảnh về mối quan hệ giữa tế bào – mô
– cơ quan – hệ cơ quan – cơ thể)
[1.2.TC.1b].
- Miền NL3: Sáng tạo nội dung số.
+ NL3.2: Tích hợp và tạo lập lại nội
dung số (HS thiết kế sơ đồ, video
ngắn hoặc timeline mô tả các cấp độ
tổ chức trong cơ thể) [3.2.TC.1a].
- Miền NL5: Giải quyết vấn đề.
+ NL5.1: Giải quyết vấn đề kỹ thuật
(HS sử dụng thiết bị số để chụp,
phóng to, ghi chú hình ảnh quan sát
sinh vật; khắc phục lỗi trong quá
trình thao tác) [5.1.TC.1a].
- Miền NL3: Sáng tạo nội dung số.
+ NL3.1: Phát triển nội dung số (HS
trình bày kết quả quan sát bằng slide,
video hoặc bảng ảnh số minh họa
cấu tạo sinh vật) [3.1.TC.1b].
- Miền NL1: Khai thác dữ liệu và
thông tin.
+ NL1.1: Duyệt, tìm kiếm và lọc dữ
liệu, thông tin và nội dung số (HS
tra cứu hình ảnh, sơ đồ phân loại
sinh vật, thu thập dữ liệu từ nguồn
tin cậy) [1.1.TC.1a].

12

STT

Tuần

Tên bài học/ Chủ đề (1)

Số tiết
(2)

Yêu cầu cần đạt (3)

dạng về môi trường sống.

29

30

16

16+17

Bài 23. Thực hành xây dựng khóa
lưỡng phân

Bài 24. Vi rút

2
(61-62)

Thông qua ví dụ nhận biết được cách
xây dựng khoá lưỡng phân và thực hành
xây dựng được khoá lưỡng phân với đối
tượng sinh vật.

3
(63-65)

- Quan sát hình ảnh và mô tả được
hình dạng và cấu tạo đơn giản của
virus (gồm vật chất di truyền và lớp vỏ
protein)
- Nhận dạng được virus chưa có cấu tạo
tế bào
- Nêu được một số bệnh do virus gây
ra.Trình bày được một số cách phòng
và chống bệnh do virus gây ra.
- Nêu được một số vai trò và ứng dụng
virus trong thực tiễn.

Nội dung phát triển NLS và kĩ
năng chuyển đổi
(Chỉ rõ tên Miền năng lực và Năng
lực thành phần)
- Miền NL3: Sáng tạo nội dung số.
+ NL3.1: Phát triển nội dung số (HS
thiết kế sơ đồ tư duy hoặc
infographic thể hiện hệ thống phân
loại sinh giới) [3.1.TC.1b].
- Miền NL5: Giải quyết vấn đề.
+ NL5.1: Giải quyết vấn đề kỹ thuật
(HS thực hành quan sát, so sánh đặc
điểm sinh vật để xây dựng khóa
lưỡng phân, điều chỉnh quy trình khi
sai) [5.1.TC.1a].
- Miền NL3: Sáng tạo nội dung số.
+ NL3.1: Phát triển nội dung số (HS
sử dụng phần mềm hoặc sơ đồ số để
vẽ, hoàn thiện khóa lưỡng phân)
[3.1.TC.1a].
- Miền NL1: Khai thác dữ liệu và
thông tin.
+ NL1.2: Đánh giá dữ liệu, thông
tin và nội dung số (HS thu thập,
chọn lọc thông tin chính xác về
virus và các bệnh do virus gây ra từ
nhiều nguồn) [1.2.TC.1a].
- Miền NL3: Sáng tạo nội dung số.
+ NL3.1: Phát triển nội dung số
(HS thiết kế poster hoặc infographic
tuyên truyền phòng chống bệnh do
virus) [3.1.TC.1b].

13

STT

Tuần

31
32

17
17

33

17+18

34

18

Tên bài học/ Chủ đề (1)
Ôn tập HKI
Kiểm tra cuối kỳ I

Số tiết
(2)
1(66)
1(67)

Bài 25. Vi khuẩn

3
(68-70)

Bài 26. Thực hành quan sát vi
khuẩn. Tìm hiểu các bước làm sữa
chua.

2
(71-72)

Yêu cầu cần đạt (3)
Yêu cầu của chủ đề 1,2,3,4,5,6,7.
Yêu cầu của chủ đề 1,2,3,4,5,6,7.

Nội dung phát triển NLS và kĩ
năng chuyển đổi
(Chỉ rõ tên Miền năng lực và Năng
lực thành phần)

- Miền NL1: Khai thác dữ liệu và
thông tin.
- Mô tả được hình dạng và cấu tạo đơn
+ NL1.2: Đánh giá dữ liệu, thông tin
giản của vi khuẩn
và nội dung số (HS phân biệt được
- Phân biệt được virus và vi khuẩn
thông tin chính xác và sai lệch về vai
- Nêu được một số bệnh do virus và vi
trò của vi khuẩn trong đời sống)
khuẩn gây ra. Trình bày được một số
[1.2.TC.1a].
cách phòng và chống bệnh do virus và
- Miền NL3: Sáng tạo nội dung số.
vi khuẩn gây ra.
+ NL3.1: Phát triển nội dung số (HS
- Nêu được một số vai trò và ứng dụng
thiết kế bài trình chiếu hoặc
vi khuẩn trong thực tiễn.
infographic về lợi ích và tác hại của
vi khuẩn) [3.1.TC.1b].
- Miền NL5: Giải quyết vấn đề.
+ NL5.1: Giải quyết vấn đề kỹ thuật
(HS thực hiện đúng quy trình quan
sát vi khuẩn, xử lý lỗi khi thao tác và
- Thực hành quan sát và vẽ được hình ghi chép kết quả) [5.1.TC.1a].
vi khuẩn quan sát được dưới kính hiển - Miền NL1: Khai thác dữ liệu và
vi quang học.
thông tin.
- Nêu được các bước làm sữa chua.
+ NL1.3: Quản lý dữ liệu, thông tin
và nội dung số (HS lưu ảnh quan sát,
đặt tên file, sắp xếp tư liệu và báo
cáo kết quả bằng bảng dữ liệu số)
[1.3.TC.1a].

HỌC KỲ 2

14

STT

Tuần

Tên bài học/ Chủ đề (1)

Số tiết
(2)

Yêu cầu cần đạt (3)

Nội dung phát triển NLS và kĩ
năng chuyển đổi
(Chỉ rõ tên Miền năng lực và Năng
lực thành phần)

Chủ đề 8. Đa dạng thế giới sống (tt)

35

19

36

19+20

Bài 27. Nguyên sinh vật

Bài 28. Nấm

3
(73-75)

2
(76-77)

- Miền NL 1: Khai thác dữ liệu và
thông tin.
+ Năng lực 1.1: Khai thác dữ liệu
- Nhận biết được một số đối tượng và thông tin (HS tra cứu hình ảnh,
nguyên sinh vật thông qua quan sát video về trùng roi, trùng biến hình,
hình ảnh, mẫu vật (ví dụ: trùng roi, tảo lục…) [1.1.TC.1b].
trùng đế giày, trùng biến hình, tảo silic, + Năng lực 1.2: Đánh giá dữ liệu,
tảo lục đơn bào,
 
Gửi ý kiến