Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kế hoạch giáo dục khối 2- Năm học 2025 -2026

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Hoàng Thị Nga
Người gửi: Hoàng Thị Nga
Ngày gửi: 10h:56' 15-09-2025
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TH YANG KANG II

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KHỐI: 2

Dang Kang, ngày 3 tháng 09 năm 2025

Số: 01/KHDH-TK2

KẾ HOẠCH
DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
KHỐI 2 - NĂM HỌC 2025 – 2026
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch:
Căn cứ Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ GDĐT về
việc hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp tiểu học;
Căn cứ Công văn số 555/SGDĐT-GDPT, ngày 29/08/2025 của SGDĐT tỉnh
Đăk Lăk về việc Ban hành kế hoạch thời gian năm học 2025-2026 đối với giáo dục
Mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk;
Căn cứ Công văn số ..../CV – UBND, ngày ..../..../2025 của Phòng văn hóa - Xã
hội Dang Kang về việc Ban hành kế hoạch thời gian năm học 2025-2026.
Căn cứ Thông tư 27/2020/TT-BGDĐT quy định về đánh giá học sinh tiểu học.
Căn cứ Kế hoạch số 48/KH-THYK2, ngày 28/8/2025 của trường Tiểu học
Yang Kang II về việc Ban hành kế hoạch giáo dục nhà trường năm học 2025-2026.
Thực hiện kế hoạch của bộ phận chuyên môn nhà trường. Nay tổ chuyên môn
Khối 2 xây dựng kế hoạch dạy học và các hoạt động giáo dục năm học 2025 – 2026
như sau:
II. Điều kiện thực hiện các môn học, hoạt động giáo dục:
1.Tình hình đội ngũ giáo viên
Năm
TT
Họ và tên
sinh

Năm vào
ngành

1

Nguyễn Thị Huê

1975

1996

2

Hoàng Thị Nga

1976

1999

Đảng Trình độ
viên
đào tạo
x
ĐHTH
x

ĐHTH

Nhiệm vụ
Chủ
nhiệm 2A
Chủ
nhiệm 2B
Tổ trưởng

2. Học sinh.
- Tổng số lớp 2: 02 lớp
- Học sinh: TSHS: 44 em; Nữ: 21 em; DTTS: 1 em; Nữ DT: 0 em.
3. Cơ sở vật chất nhà trường:
- Phòng học: 2 phòng/ 2 lớp. Trong đó phòng học kiên cố: 2 phòng.
- Bàn ghế HS: 24 bộ bàn đúng tiêu chuẩn (Bàn 2 chỗ ngồi, ghế rời có lưng tựa)
- Bàn ghế GV: 2 bộ

- Bảng chống lóa: 2 cái
- Ti vi: 2 cái
4. Đặc điểm tình hình:
4.1. Thuận lợi:
- Tổ khối 2 luôn nhận được sự quan tâm sâu sát của ban giám hiệu nhà trường. Ban
đại diện cha mẹ học sinh nên trong năm học 2025 – 2026 giáo viên và học sinh được
trang bị đầy đủ sách giáo khoa, đồ dùng dạy học và cơ sở vật chất tạm ổn cho các
lớp học theo chương trình GDPT 2018.

- Đội ngũ giáo viên trong khối có trình độ chuyên môn vững vàng, trẻ, khỏe, năng
động, biết học hỏi và từng bước tiếp cận chương trình giáo dục phổ thông 2018. Có
kinh nghiệm trong giảng dạy, có ý thức chấp hành nội quy, quy chế của nhà trường
và của chuyên môn đề ra.
- Đội ngũ giáo viên trong khối không ngừng tự học, tự rèn, coi trọng chất lượng giáo
dục. Luôn quan tâm đến các đối tượng học sinh.
- Có tinh thần đoàn kết, tương thân, tương ái, giúp đỡ lẫn nhau trong công việc.
4.2. Khó khăn:
- Chưa có phòng học Đa chức năng để học môn GDTC.
- Nhận thức của học sinh chưa đồng đều, một số em còn chậm, kỹ năng giao tiếp
còn rụt rè, chưa mạnh dạn.
- Học sinh trong lớp hầu hết là cha mẹ đều làm nông, đời sống kinh tế khó khăn nên
phụ huynh bận mưu sinh ít quan tâm phối hợp với giáo viên trong việc giáo dục con
em tại gia đình.
5. Nguồn học liệu, thiết bị dạy học.
- Sử dụng bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống. Được trang bị đầy đủ sách giáo
khoa, sách giáo viên.
- Phòng học đầy đủ bàn ghế, quạt máy, điện thắp sáng, ti vi.
6. Các nội dung giáo dục.
6.1. Thực hiện dạy 1 tiết STEM/ 1 học kì/ 1 lớp.
TT

Tên bài

Tuần dạy

1

Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp hình

Tuần 15

2

Chăm sóc, bảo vệ cơ quan hô hấp

Tuần 26

Ghi chú

- Giáo dục tài liệu địa phương (thực hiện theo hướng dẫn và tài liệu địa phương tỉnh
Đăk Lăk).Dạy tích hợp toàn phần theo từng chủ đề và lồng ghép tích hợp vào một số
môn học và hoạt động giáo dục gồm 5 chủ đề.
TT

Chủ đề

Ghi chú

Đắk Lắk- Vùng đất và con người

Tích hợp bộ phận

2

Thầy giáo Y Jut H'wing người con ưu tú của dân tộc Ê
đê

Tích hợp bộ phận

3

Lễ ăn cơm mới của người Êđê

Tích hợp bộ phận

4

Cây ăn trái ở tỉnh Đắk Lắk

Tích hợp bộ phận

5

Di tích lịch sử 04 Nguyễn Du

Tích hợp bộ phận

1

6.2.Nội dung lồng ghép.
- Về an toàn giao thông: Thực hiện theo bộ tài liệu giáo dục an toàn giao thông.
Bài dạy

TT

Ghi chú

1

Bài 1: Những nơi vui chơi an toàn

Tích hợp bộ phận

2

Bài 2: Đi bộ qua đường an toàn

Tích hợp bộ phận

3

Bài 3: Lên, xuống xe đạp, xe máy an toàn

Tích hợp bộ phận

4

Bài 4: Biển báo giao thông đường bộ

Tích hợp bộ phận

5

Bài 5: Chọn và đội mũ bảo hiểm đúng cách

Tích hợp bộ phận

- Về nha học đường:
Bài dạy

TT

Tuần dạy

1

Tại sao và khi nào chải răng

7

2

Cách lựa chọn và giữ gìn bàn chải.

8

3

Thức ăn tốt và không tốt cho răng

24

4

Phương pháp chải răng – Thực hành

25

- Về Trường xanh, sạch, khỏe.
Bài dạy

TT
1

Vệ sinh răng miệng

Tuần dạy
9

7. Thời lượng giáo dục:
Tổ chức dạy học 7 buổi/tuần (Các ngày học 2 buổi/ ngày bố trí không quá 7 tiết
học). Cụ thể như sau:
Buổi sáng:

Bắt đầu từ lúc 07h30 p và kết thúc lúc 10h30; Mỗi tiết bình quân 35 phút; thời gian
còn lại dành cho nghỉ giữa tiết và giờ ra chơi.
Buổi chiều:
Bắt đầu từ lúc 13h30 và kết thúc lúc 15h50; tổ chức dạy 3 tiết; mỗi tiết bình quân
35 phút. ; thời gian còn lại dành cho nghỉ giữa tiết và giờ ra chơi.
8. Kế hoạch chi tiết.
Nội dung giáo dục

TT

Số tiết/ năm
học

HK1

HK2

1. Môn học/hoạt động giáo dục bắt buộc
1

Tiếng Việt

350

180

170

2

Toán

175

90

85

3

Tự nhiên & xã hội

70

36

34

4

35

18

17

5

Đạo đức
Mỹ thuật

35

18

17

6

Âm nhạc

35

18

17

7

Giáo dục thể chất

70

36

34

8

HĐ trải nghiệm

105

54

51

9

Giáo dục ngoài giờ lên lớp

35

18

17

70

36

34

2. Môn học tự chọn
1

Tiếng dân tộc thiểu số

2

Ngoại ngữ 1 (lớp 1, 2)

3. Hoạt động củng cố, tăng cường (Số tiết tăng cường buổi học thứ 2 của mỗi
môn học và HĐGD với hình thức linh hoạt)
1

Tăng cường Tiếng việt

70

36

34

2

Tăng cường Toán

70

36

34

1120

576

544

TỔNG

III. Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục:
1. Môn: Tiếng việt
Nội dung
Tuần/
tháng

Chương trình và sách giáo khoa

điềuchỉnh Ghi
bổ sung chú
(nếu có)

Chủ đề/
mạch
nội dung

Tiết học/
Tên bài học

BÀI 1: TÔI LÀ HỌC SINH
LỚP 2

thờì
lượng
4 tiết

Đọc: Tôi là học sinh lớp 2
1-2

TUẦN
1

EM
LỚN
LÊN
TỪNG
NGÀY

Viết: Chữ hoa A

3

Nói và nghe: Những ngày hè
của em

4

Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

5

BÀI 2: NGÀY HÔM QUA
ĐÂU RỒI

6 tiết

Đọc: Ngày hôm qua đâu rồi?

6-7

Viết: Nghe -viết: Ngày hôm qua
đâu rồi?Bảng chữ cái

8

Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

9

Luyện tập
Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động.
Câu giới thiệu
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
giới thiệu về bản thân

10

11-12

Đọc mở rộng
BÀI 3: NIỀM VUI CỦA BI
VÀ BỐNG

4 tiết

Đọc: Niềm vui của Bi và Bống

13-14

Tích hợp
tài liệu địa
phương

Viết: Chữ hoa Ă, Â

15

Nói và nghe: Kể chuyện Niềm
vui của Bi và Bống

16

Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

17

TUẦN
2

BÀI 4: LÀM VIỆC THẬT LÀ
VUI

6 tiết

Đọc: Làm việc thật là vui

18-19

Viết: Nghe -viết: Làm việc thật
là vui.Bảng chữ cái

20

Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

21

Luyện tập
Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động.
Câu nêu hoạt động
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
kể một việc làm ở nhà

22

23-24

Đọc mở rộng
BÀI 5: EM CÓ XINH
KHÔNG?

4 tiết

Đọc: Em có xinh không?

25-26

TUẦN
3
Viết: Chữ hoa B

27

Nói và nghe: Kể chuyện Em có
xinh không?

28

Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

29

BÀI 6: MỘT GIỜ HỌC

6 tiết

Đọc: Một giờ học

30-31

Viết: Nghe -viết: Một giờ học
Bảng chữ cái
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

32

33

Luyện tập
Từ ngữ chỉ đặc điểm; Câu nêu
đặc điểm
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
kể việc thường làm

34

35-36

Đọc mở rộng

TUẦN
4

BÀI 7: CÂY XẤU HỔ

4 tiết

Đọc: Cây xấu hổ

37- 38

Viết: Chữ hoa C

39

Nói và nghe: Kể chuyện Chú đỗ
con

40

Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

41

BÀI 8: CẦU THỦ DỰ BỊ

6 tiết

Đọc: Cầu thủ dự bị

42-43

Viết: Nghe -viết: Cầu thủ dự bị.
Viết hoa tên người

44

Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

45

Luyện tập
Từ ngữ chỉ sự vật; Câu nêu hoạt
động
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
kể về một hoạt động thể thao
hoặc trò chơi

46

47-48

Đọc mở rộng

TUẦN

BÀI 9: CÔ GIÁO LỚP EM

4 tiết

Đọc: Cô giáo lớp em

49-50

Viết: Chữ hoa D

51

Nói và nghe: Kể chuyện Cậu bé
ham học

52

Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

53

BÀI 10: THỜI KHÓA BIỂU

6 tiết

Đọc: Thời khóa biểu

54-55

5

Viết: Nghe -viết: Thời khóa
biểu. Phân biệt: c/k, ch/tr. v/d

56

Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

57

Luyện tập
Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động;
Câu nêu hoạt động
Luyện viết đoạn: Viết thời gian
biểu

ĐI HỌC
Đọc mở rộng
VUI
SAO
BÀI 11: CÁI TRỐNG
TRƯỜNG EM

58

59-60

4 tiết

Đọc: Cái trống trường em

TUẦN
6

61-62

Viết: Chữ hoa Đ

63

Nói và nghe: Ngôi trường của
em

64

Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

65

BÀI 12: DANH SÁCH HỌC
SINH

6 tiết

Đọc: Danh sách học sinh

66- 67

Viết: Nghe -viết: Cái trống
trường em. Phân biệt: g/gh, s/x,
hỏi/ngã

68

Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

69

Luyện tập
Từ ngữ chỉ sự vật, đặc điểm;
Câu nêu đặc điểm
Luyện viết đoạn: Lập danh sách
học sinh (tổ)

70

71-72

Đọc mở rộng
BÀI 13: YÊU LẮM TRƯỜNG
ƠI

4 tiết

Đọc: Yêu lắm trường ơi!

73-74

Viết: Chữ hoa E, Ê

75

Nói và nghe: Kể chuyện Bữa ăn
trưa

76

TUẦN

Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

77

7
BÀI 14: EM HỌC VẼ

6 tiết

Đọc: Em học vẽ

78-79

Viết: Nghe -viết: Em học vẽ
Phân biệt: ng/ngh, r/d/gi, an/ang
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

80

81

Luyện tập
Từ ngữ chỉ sự vật; Dấu chấm,
dấu chấm hỏi
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
giới thiệu một đồ vật

82

83- 84

Đọc mở rộng
BÀI 15: CUỐN SÁCH CỦA
EM

4 tiết

Đọc: Cuốn sách của em

85- 86

Viết: Chữ hoa G

87

Nói và nghe: Kể chuyện Họa
mi, vẹt và quạ

88

Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

89

TUẦN
8

BÀI 16: KHI TRANG SÁCH
MỞ RA

6 tiết

Đọc: Khi trang sách mở ra

90-91

Viết: Nghe -viết: Khi trang sách

92

mở ra.
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

93

Luyện tập
Từ ngữ chỉ đặc điểm; Câu nêu
đặc điểm; Dấu chấm, dấu chấm
hỏi
Luyện viết đoạn: Viết đoạn
văn tả đồ dùng học tập

94

95-96

Đọc mở rộng
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1

10 tiết

Ôn tập tiết (1+2)

97- 98

Ôn tập tiết (3+4)

99-100

TUẦN

Ôn tập tiết (5+6)

101-102

9

Ôn tập tiết (7+8)

103-104

Ôn tập tiết (9+10)

105-106

Ôn luyện Tiếng Việt( 2 tiết)

107
108

BÀI 17: GỌI BẠN
Đọc: Gọi bạn

TUẦN

4 tiết
109-110

Viết: Chữ hoa H

111

Nói và nghe: Kể chuyện Gọi
bạn

112

Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

113

10

BÀI 18: TỚ NHỚ CẬU
Đọc: Tớ nhớ cậu
NIỀM

6 tiết
114-115

VUI
TUỔI
THƠ

Viết: Nghe -viết: Tớ nhớ cậu
Phân biệt: c/k, iêu/ ươu, en/eng
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

116

117

Luyện tập
MRVT về tình cảm bạn bè; Dấu
chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm
than
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
kể về một hoạt động em tham
gia cùng bạn

118

119-120

Đọc mở rộng
BÀI 19: CHỮ A VÀ NHỮNG
NGƯỜI BẠN

4 tiết

Đọc: Chữ A và những người bạn

121-122

Viết: Chữ hoa J, K

123

Nói và nghe: Niềm vui của em

124

Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

125

BÀI 20: NHÍM NÂU KẾT
BẠN

6 tiết

TUẦN
11

Đọc: Nhím nâu kết bạn

126-127

Viết: Nghe -viết: Nhím nâu kết
bạn. Phân biệt: g/gh; iu/ưu,
iên/iêng

128

Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

129

Luyện tập

130

Từ ngữ chỉ về đặc điểm, hoạt
động. Câu nêu hoạt động
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
kể về một giờ gia chơi

131-132

Đọc mở rộng
BÀI 21: THẢ DIỀU

Đọc: Thả diều

TUẦN
12

4 tiết

133-134

Viết: Chữ hoa L

135

Nói và nghe: Kể chuyện Chúng
mình là bạn

136

Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

137

BÀI 22: TỚ LÀ LÊ - GÔ

6 tiết

Đọc: Tớ là lê - gô

138- 139

Viết: Nghe -viết: Đồ chơi yêu
thích.Phân biệt: ng/ngh, ch/tr,
uôn/uông

140

Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

141

Luyện tập
Từ ngữ chỉ sự vật; Câu nêu đặc
điểm
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
giới thiệu một đồ chơi

142

143-144

Đọc mở rộng
BÀI 23: RỒNG RẮN LÊN
MÂY

4 tiết

TUẦN

Đọc: Rồng rắn lên mây

145-146

13
Viết: Chữ hoa M

147

Nói và nghe: Kể chuyện Búp bê
biết khóc

148

Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

149

BÀI 24: NẶN ĐỒ CHƠI
Đọc: Nặn đồ chơi
Viết: Nghe -viết: Nặn đồ chơi
Phân biệt: d/gi, s/x, ươn/ương
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

6 tiết
150-151

152

153

Luyện tập
Mở rộng vốn từ về đồ chơi; Dấu
phẩy

154

Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
tả đồ chơi
155-156
Đọc mở rộng
BÀI 25: SỰ TÍCH HOA TỈ
MUỘI
Đọc: Sự tích hoa tỉ muội

TUẦN

4 tiết
157-158

Viết: Chữ hoa N

159

Nói và nghe: Kể chuyện Hai
anh em

160

Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

161

14

BÀI 26: EM MANG VỀ YÊU
THƯƠNG
MÁI
Đọc: Em mang về yêu thương
ẤM GIA
ĐÌNH
Viết: Nghe -viết: Em mang về
yêu thương
Phân biệt: iên/yêu/uyên, r/d/gi,
ai/ay
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

6 tiết
162-163

164

165

Luyện tập
MRVT về gia đình, từ ngữ chỉ
đặc điểm; Câu nêu đặc điểm

166

Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
kể một việc người thân đã làm
167-168
cho em
Đọc mở rộng
BÀI 27: MẸ
Đọc: Mẹ

TUẦN

4 tiết
169-170

Viết: Chữ hoa O

171

Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích
cây vú sữa

172

Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

173

15

BÀI 28: TRÒ CHƠI CỦA BỐ
Đọc: Trò chơi của bố

6 tiết
174-175

Viết: Nghe -viết: Trò chơi của
bố. Viết hoa tên riêng địa lí Phân biệt: l/n, ao/ au

176

Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

177

Luyện tập
MRVT về tình cảm gia đình;
Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu
chấm than

178

Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
thể hiện tình cảm đối với người
179-180
thân
Đọc mở rộng
BÀI 29: CÁNH CỬA NHỚ BÀ
Đọc: Cánh cửa nhớ bà

TUẦN
16

4 tiết
181-182

Viết: Chữ hoa Ô, Ơ

183

Nói và nghe: Kể chuyện Bà
cháu

184

Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

185

BÀI 30: THƯƠNG ÔNG

6 tiết

Đọc: Thương ông

186-187

Viết: Nghe -viết: Thương ông
Phân biệt: ch/tr, at/ac
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

188

189

Luyện tập
Từ chỉ sự vật, hoạt động; Câu
nêu hoạt động

190

Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
kể việc đã làm cùng người thân 191-192
Đọc mở rộng
BÀI 31: ÁNH SÁNG CỦA

4 tiết

YÊU THƯƠNG
Đọc: Ánh sáng của yêu thương

TUẦN
17

193-194

Viết: Chữ hoa P

195

Nói và nghe: Kể chuyện Ánh
sáng của yêu thương

196

Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

197

BÀI 32: CHƠI CHONG
CHÓNG
Đọc: Chơi chong chóng
Viết: Nghe -viết: Chơi chong
chóng

6 tiết
198-199

200

Phân biệt: iu/ưu; ăt/ăc, ât/âc
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

201

Luyện tập
Mở rộng vốn từ về tình cảm gia
đình; Dấu phẩy

202

Luyện viết đoạn: Viết tin nhắn
Đọc mở rộng
ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ
CUỐI KÌ 1

203-204

10 tiết

Ôn tập tiết (1+ 2)

205-206

Ôn tập tiết (3+ 4)

207-208

Ôn tập tiết (5+ 6)

209-210

TUẦN
18

Ôn tập tiết (7+ 8)

Ôn luyện Tiếng Việt (2 tiết)

Kiểm tra cuối học kì 1
BÀI 1: CHUYỆN BỐN MÙA
Đọc: Chuyện bốn mùa

211-212
213
214
215-216

4 tiết

217-218

Viết: Chữ hoa Q

219

Nói và nghe: Kể chuyện
Chuyện bốn mùa

220

Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

221

TUẦN VẺ ĐẸP BÀI 2: MÙA NƯỚC NỔI
QUANH
19
EM
Đọc: Mùa nước nổi

6 tiết
222-223

Viết: Nghe -viết: Mùa nước nổi
Phân biệt: c/k, ch/tr, ac/at
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

224

225

Luyện tập
Mở rộng vốn từ về các mùa; Dấu
chấm, dấu chấm hỏi

226

Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
tả một đồ vật
227-228
Đọc mở rộng
BÀI 3: HỌA MI HÓT

4 tiết

T/hGDBĐ
khí hậu

TUẦN
20

Đọc: Họa mi hót

229-230

Viết: Chữ hoa R

231

Nói và nghe: Kể chuyện Hồ
nước và mây

232

Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

233

BÀI 4: TẾT ĐẾN RỒI

Đọc: Tết đến rồi

6 tiết

234-235

Viết: Nghe -viết: Tết đến rồi
Phân biệt: g/gh, s/x, ut/uc
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

236

237

Luyện tập
Mở rộng vốn từ về ngày Tết;
Câu nêu hoạt động
Luyện viết đoạn: Viết thiệp
chúc Tết

238

239-240

Đọc mở rộng

TUẦN

BÀI 5: GIỌT NƯỚC VÀ
BIỂN LỚN

4 tiết

Đọc: Giọt nước và biển lớn

241-242

21
Viết: Chữ hoa S

243

Nói và nghe: Kể chuyện Chiếc
đèn lồng

244

Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
BÀI 6: MÙA VÀNG
Đọc: Mùa vàng
Viết: Nghe -viết: Mùa vàng
Phân biệt: ng/ngh, r/d/gi, ưc/ưt
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

245
6 tiết
246-247

248

249

Luyện tập
Mở rộng vốn từ về cây cối; Câu
nêu hoạt động

250

Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
251-252
kể về việc chăm sóc cây cối
Đọc mở rộng
BÀI 7: HẠT THÓC
Đọc: Hạt thóc

TUẦN

4 tiết
253-254

Viết: Chữ hoa T

255

Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích
cây khoai lang

256

Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

257

BÀI 8: LŨY TRE

6 tiết

22

Đọc: Lũy tre

258-259

Viết: Nghe -viết: Lũy tre
Phân biệt: uynh/uych, l/n, iêt/iêc
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

260

261

Luyện tập
Mở rộng vốn từ về thiên nhiên;
Câu nêu đặc điểm

262

Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
kể lại một sự việc đã chứng kiến
263-264
hoặc tham gia
Đọc mở rộng
BÀI 9: VÈ CHIM
Đọc: Vè chim

23
HÀNH
TINH
XANH
CỦA
EM

265-266

Viết: Chữ hoa U, Ư

267

Nói và nghe: Kể chuyện Cảm
ơn họa mi

268

Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

269

BÀI 10: KHỦNG LONG

TUẦN

4 tiết

Đọc: Khủng Long

6 tiết
270-271

Viết: Nghe -viết: Khủng Long.
Phân biệt: uya/uyu, iêu/ươu,
uôt/uôc

272

Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

273

Luyện tập
MRVT về muông thú; Dấu
chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm
than
Luyện viết đoạn: Viết đoạn
văn giới thiệu tranh ảnh về một
con vật
Đọc mở rộng

274

275-276

BÀI 11: SỰ TÍCH CÂY THÌ
LÀ
Đọc: Sự tích cây thì là

TUẦN
24

4 tiết
277-278

Viết: Chữ hoa V

279

Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích
cây thì là

280

Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

281

BÀI 12: BỜ TRE ĐÓN
KHÁCH
Đọc: Bờ tre đón khách

6 tiết
282-283

Viết: Nghe -viết: Bờ tre đón
khánh. Phân biệt: d/gi, iu.ưu,
ươc/ươt

284

Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

285

Luyện tập
Mở rộng vốn từ về vật nuôi; Câu
nêu đặc điểm của các loài vật
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
kể về hoạt động của con vật

286

287-288

Đọc mở rộng
BAI 13: TIẾNG CHỔI TRE
Đọc: Tiếng chổi tre

TUẦN

4 tiết
289-290

Viết: Chữ hoa X

291

Nói và nghe: Kể chuyện Hạt

292

25

giống nhỏ
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

BÀI 14: CỎ NON CƯỜI RỒI

Đọc: Cỏ non cười rồi

293

6 tiết

294-295

Viết: Nghe -viết: Cỏ non cười
rồi. Phân biệt: ng/ngh, tr/ch,
êt/êch

296

Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

297

Luyện tập
Mở rộng vốn từ bảo vệ môi
trường. Dấu phẩy

298

Luyện viết đoạn: Viết xin lỗi
Đọc mở rộng

BÀI 15: NHỮNG CON SAO
BIỂN
Đọc: Những con sao biển

299-300

4 tiết

301-302

Viết: Chữ hoa Y

303

Nói và nghe: Bảo vệ môi trường

304

Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

305

BÀI 16: TẠM BIỆT CÁNH
CAM

6 tiết

TUẦN
26

Tích hợp
tài liệu địa
phương

Đọc: Tạm biệt cánh cam

306-307

Viết: Nghe -viết: Tạm biệt cánh
cam. Phân biệt: oanh/oach, s/x,
dấu hỏi/dấu ngã

308

Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

309

Luyện tập
Mở rộng vốn từ về các loài vật
nhỏ bé; Dấu chấm, dấu chấm hỏi
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
kể về việc làm bảo vệ môi
trường

310

311-312

Đọc mở rộng
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2
TUẦN
27

10 tiết

Ôn tập tiết (1 + 2)

313-314

Ôn tập tiết (3 + 4)

315-316

Ôn tập tiết (5 + 6)

317-318

Ôn tập tiết (7 + 8)

319-320

Ôn tập tiết (9 + 10)

321-322

Ôn luyện Tiếng Việt (2 tiết)

323-324

BÀI 17: NHỮNG CÁCH
CHÀO ĐỘC ĐÁO

4 tiết

Đọc: Những cách chào độc đáo

325-326

TUẦN
28

Viết: Chữ hoa A kiểu 2
Nói và nghe: Kể chuyện Lớp
GIAO học viết thư
TIẾP
VÀ KẾT Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

327
328
329

NỐI
BÀI 18: THƯ VIỆN BIẾT ĐI

Đọc: Thư viện biết đi

6 tiết

330-331

Viết: Nghe -viết: Thư viện biết
đi. Phân biệt: d/gi, ch/tr, dấu
hỏi/dấu ngã

332

Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

333

Luyện tập
Luyện đọc sử dụng dấu câu: dấu
chấm, dấu chấm than, dấu phẩy.
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
giới thiệu một đồ dùng học tập

334

335-336

Đọc mở rộng
BÀI 19: CẢM ƠN ANH HÀ
MÃ

4 tiết

Đọc: Cảm ơn anh hà mã

337-338

Viết: Chữ hoa M kiểu 2

339

Nói và nghe: Kể chuyện Cảm
ơn anh hà mã

340

Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

341

BÀI 20: TỪ CHÚ BỒ CÂU
ĐẾN IN-TƠ-NET

6 tiết

Đọc: Từ chú bồ câu đến in-tơnet

342-343

TUẦN
29

Viết: Nghe -viết: Từ chú bồ câu

344

đến in-tơ-net
Phân biệt: eo/oe, l/n, ên/ênh
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

345

Luyện tập
Mở rộng vốn từ về giao tiếp kết
nối; Dấu chấm, dấu phẩy

346

Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
tả một đồ dùng trong gia đình
Đọc mở rộng

BÀI 21: MAI AN TIÊM
Đọc: Mai An Tiêm

TUẦN
30

347-348

4 tiết
349-350

Viết: Chữ hoa N kiểu 2

351

Nói và nghe: Kể chuyện Mai
An Tiêm

352

CON
NGƯỜI
VIỆT Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
NAM
BÀI 22: THƯ GỬI BỐ
NGOÀI ĐẢO

Đọc: Thư gửi bố ngoài đảo

Viết: Nghe -viết: Thư gửi bố
ngoài đảo

353
6 tiết
T/h lồng
ghép QP
354-355
và An
ninh.
356

Phân biệt: d/gi, s/x, ip/iêp
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

357

Luyện tập
Mở rộng vốn từ nghề nghiệp;
Câu nêu hoạt động của con
người
Luyện viết đoạn: Viết lời cảm
ơn các chú bộ đội hải quân

358

359-360

Đọc mở rộng
BÀI 23: BÓP NÁT QUẢ CAM

4 tiết

Đọc: Bóp nát quả cam

361-362

Viết: Chữ hoa Q kiểu 2

363

Nói và nghe: Kể chuyện Bóp
nát quả cam

364

Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

365

BÀI 24: CHIẾC RỄ ĐA
TRÒN

6 tiết

TUẦN
31

Đọc: Chiếc rễ đa tròn

366-367

Viết: Nghe -viết: Chiếc rễ đa
tròn. Viết hoa tên riêng người Phân biệt: iu/ưu, im/iêm

368

Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

369

Luyện tập
Mở rộng vốn từ về Bác Hồ; Câu
nêu đặc điểm

370

Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
kể về một sự việc

371-372

Đọc mở rộng
BÀI 25: ĐẤT NƯỚC CHÚNG
MÌNH

VIỆT Đọc: Đất nước chúng mình
NAM
QUÊ
HƯƠNG
EM
Viết: Chữ hoa V kiểu 2

TUẦN
32

4 tiết

T/h lồng
ghép QP
373-374 và An
ninh.

375

Nói và nghe: Kể chuyện Thánh
Gióng

376

Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

377

BÀI 26: TRÊN CÁC MIỀN
ĐẤT NƯỚC

Đọc: Trên các miền đất nước

6 tiết

Tích hợp
tài liệu địa
phương

T/h lồng
ghép QP
378-379 và An
ninh.

Viết: Nghe -viết: Trên các miền
đất nước. Viết hoa tên địa lí;
Phân biệt: ch/tr, iu/iêu

380

Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

381

Luyện tập
Mở rộng vốn từ về sản phẩm
truyyền thống của đát nước; Câu

Tích hợp
tài liệu địa
phương

382

giới thiệu
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
giới thiệu một sản phẩm được
làm từ tre hoặc gỗ

383-384

Đọc mở rộng

BÀI 27: CHUYỆN QUẢ BẦU

Đọc: Chuyện quả bầu

TUẦN
33

4 tiết

385-386

Viết: Chữ hoa A,M,N kiểu 2

387

Nói và nghe: Kể chuyện
Chuyện quả bầu

388

Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

389

BÀI 28: KHÁM PHÁ ĐÁY
BIỂN Ở TRƯỜNG SA
Đọc: Khám phá đáy biển ở
Trường Sa
Viết: Nghe -viết: Khám phá đáy
biển ở Trường Sa

6 tiết

390-391

392

Phân biệt: it/uyt, ươu/iêu, in/inh
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

393

Luyện tập
Mở rộng vốn từ về các loài vật
dưới biển; Dấu chấm, dấu phẩy

Tích hợp
tài liệu địa
phương

394

T/h lồng
ghép QP
và An
ninh.

Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
kể kể về một buổi đi chơi.

395-396

Đọc mở rộng

BÀI 29: HỒ GƯƠM

Đọc: Hồ Gươm

TUẦN
34

4 tiết

397-398

Viết: ôn chữ hoa Q, V kiểu 2

399

Nói và nghe: Nói về quê hương,
đất nước em

400

Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

401

BÀI 30: CÁNH ĐỒNG QUÊ
EM
Đọc: Cánh đồng quê em

6 tiết
402-403

Viết: Nghe -viết: Cánh đồng quê
em.Viết hoa tên địa lí; Phân biệt:
r/d/gi, dấu hỏi/dấu ngã

404

Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)

405

Luyện tập
Mở rộng vốn từ về nghề nghiệp;
Câu nêu hoạt động, công việc
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
kể công việc của một người

406

407-408

Đọc mở rộng
ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ

10 tiết

Tích hợp
tài liệu địa
phương

CUỐI HỌC KÌ 2

TUẦN
35

Ôn tập tiết (1 + 2)

409-410

Ôn tập tiết (3 + 4)

411-412

Ôn tập tiết (5 + 6)

413-414

Ôn tập tiết (7 + 8)

415-416
417-418

Ôn luyện Tiếng Việt( 2tiết)
Kiểm tra cuối năm

419-420

2. Môn Toán
Tuần,
tháng

Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề

Tên bài học

Tiết học/
thờì lượng

Bài 1: ( 3tiết)
Ôn tập các số
đến 100

Tiết 2: Ôn tập các số đến
100 (Tiếp)
Tiết 3: Ôn tập các số đến
100 (Tiếp)

TUẦN
1

Tiết 4: Ôn luyện Toán
Bài 2: (2 tiết)
Tia số. Số liền
ÔN TẬP trước, số liền
VÀ BỔ sau
SUNG
Bài 3: (3 tiết)
Các thành
phần của phép
cộng, phép trừ

TUẦN
2

Tiết 1: Ôn tập các số đến
100

Tiết 5: Tia số. Số liền
trước, số liền sau
Tiết 6: Luyện tập
Tiết 7: Ôn luyện Toán
Tiết 8: Số hạng. Tổng
Tiết 9: Số bị trừ, số trừ,
hiệu
Tiết 10: Luyện tập
Tiết 11: Ôn luyện toán

Bài 4: (2 tiết)
Hơn kém nhau

Tiết 12: Hơn, kém nhau
bao nhiêu

Nội dung Ghi
điềuchỉnh chú
bổ sung
(nếu có)

bao nhiêu

Tiết 13: Luyện tập
Tiết 14: Ôn luyện toán

Bài 5: (3 tiết)
Ôn tập phép
cộng, phép trừ
(không nhớ)
trong phạm vi
100

TUẦN
3

Tiết 15: Ôn tập phép
cộng, phép trừ (không
nhớ) trong phạm vi 100
Tiết 16: Luyện tập
Tiết 17: Luyện tập
Tiết 18: Ôn luyện toán

Bài 6( 2 tiết)
Luyện tập
chung
Bài
 
Gửi ý kiến