Kế hoạch giáo dục khối 2- Năm học 2025 -2026

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Hoàng Thị Nga
Người gửi: Hoàng Thị Nga
Ngày gửi: 10h:56' 15-09-2025
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 15
Nguồn: Hoàng Thị Nga
Người gửi: Hoàng Thị Nga
Ngày gửi: 10h:56' 15-09-2025
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH YANG KANG II
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KHỐI: 2
Dang Kang, ngày 3 tháng 09 năm 2025
Số: 01/KHDH-TK2
KẾ HOẠCH
DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
KHỐI 2 - NĂM HỌC 2025 – 2026
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch:
Căn cứ Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ GDĐT về
việc hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp tiểu học;
Căn cứ Công văn số 555/SGDĐT-GDPT, ngày 29/08/2025 của SGDĐT tỉnh
Đăk Lăk về việc Ban hành kế hoạch thời gian năm học 2025-2026 đối với giáo dục
Mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk;
Căn cứ Công văn số ..../CV – UBND, ngày ..../..../2025 của Phòng văn hóa - Xã
hội Dang Kang về việc Ban hành kế hoạch thời gian năm học 2025-2026.
Căn cứ Thông tư 27/2020/TT-BGDĐT quy định về đánh giá học sinh tiểu học.
Căn cứ Kế hoạch số 48/KH-THYK2, ngày 28/8/2025 của trường Tiểu học
Yang Kang II về việc Ban hành kế hoạch giáo dục nhà trường năm học 2025-2026.
Thực hiện kế hoạch của bộ phận chuyên môn nhà trường. Nay tổ chuyên môn
Khối 2 xây dựng kế hoạch dạy học và các hoạt động giáo dục năm học 2025 – 2026
như sau:
II. Điều kiện thực hiện các môn học, hoạt động giáo dục:
1.Tình hình đội ngũ giáo viên
Năm
TT
Họ và tên
sinh
Năm vào
ngành
1
Nguyễn Thị Huê
1975
1996
2
Hoàng Thị Nga
1976
1999
Đảng Trình độ
viên
đào tạo
x
ĐHTH
x
ĐHTH
Nhiệm vụ
Chủ
nhiệm 2A
Chủ
nhiệm 2B
Tổ trưởng
2. Học sinh.
- Tổng số lớp 2: 02 lớp
- Học sinh: TSHS: 44 em; Nữ: 21 em; DTTS: 1 em; Nữ DT: 0 em.
3. Cơ sở vật chất nhà trường:
- Phòng học: 2 phòng/ 2 lớp. Trong đó phòng học kiên cố: 2 phòng.
- Bàn ghế HS: 24 bộ bàn đúng tiêu chuẩn (Bàn 2 chỗ ngồi, ghế rời có lưng tựa)
- Bàn ghế GV: 2 bộ
- Bảng chống lóa: 2 cái
- Ti vi: 2 cái
4. Đặc điểm tình hình:
4.1. Thuận lợi:
- Tổ khối 2 luôn nhận được sự quan tâm sâu sát của ban giám hiệu nhà trường. Ban
đại diện cha mẹ học sinh nên trong năm học 2025 – 2026 giáo viên và học sinh được
trang bị đầy đủ sách giáo khoa, đồ dùng dạy học và cơ sở vật chất tạm ổn cho các
lớp học theo chương trình GDPT 2018.
- Đội ngũ giáo viên trong khối có trình độ chuyên môn vững vàng, trẻ, khỏe, năng
động, biết học hỏi và từng bước tiếp cận chương trình giáo dục phổ thông 2018. Có
kinh nghiệm trong giảng dạy, có ý thức chấp hành nội quy, quy chế của nhà trường
và của chuyên môn đề ra.
- Đội ngũ giáo viên trong khối không ngừng tự học, tự rèn, coi trọng chất lượng giáo
dục. Luôn quan tâm đến các đối tượng học sinh.
- Có tinh thần đoàn kết, tương thân, tương ái, giúp đỡ lẫn nhau trong công việc.
4.2. Khó khăn:
- Chưa có phòng học Đa chức năng để học môn GDTC.
- Nhận thức của học sinh chưa đồng đều, một số em còn chậm, kỹ năng giao tiếp
còn rụt rè, chưa mạnh dạn.
- Học sinh trong lớp hầu hết là cha mẹ đều làm nông, đời sống kinh tế khó khăn nên
phụ huynh bận mưu sinh ít quan tâm phối hợp với giáo viên trong việc giáo dục con
em tại gia đình.
5. Nguồn học liệu, thiết bị dạy học.
- Sử dụng bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống. Được trang bị đầy đủ sách giáo
khoa, sách giáo viên.
- Phòng học đầy đủ bàn ghế, quạt máy, điện thắp sáng, ti vi.
6. Các nội dung giáo dục.
6.1. Thực hiện dạy 1 tiết STEM/ 1 học kì/ 1 lớp.
TT
Tên bài
Tuần dạy
1
Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp hình
Tuần 15
2
Chăm sóc, bảo vệ cơ quan hô hấp
Tuần 26
Ghi chú
- Giáo dục tài liệu địa phương (thực hiện theo hướng dẫn và tài liệu địa phương tỉnh
Đăk Lăk).Dạy tích hợp toàn phần theo từng chủ đề và lồng ghép tích hợp vào một số
môn học và hoạt động giáo dục gồm 5 chủ đề.
TT
Chủ đề
Ghi chú
Đắk Lắk- Vùng đất và con người
Tích hợp bộ phận
2
Thầy giáo Y Jut H'wing người con ưu tú của dân tộc Ê
đê
Tích hợp bộ phận
3
Lễ ăn cơm mới của người Êđê
Tích hợp bộ phận
4
Cây ăn trái ở tỉnh Đắk Lắk
Tích hợp bộ phận
5
Di tích lịch sử 04 Nguyễn Du
Tích hợp bộ phận
1
6.2.Nội dung lồng ghép.
- Về an toàn giao thông: Thực hiện theo bộ tài liệu giáo dục an toàn giao thông.
Bài dạy
TT
Ghi chú
1
Bài 1: Những nơi vui chơi an toàn
Tích hợp bộ phận
2
Bài 2: Đi bộ qua đường an toàn
Tích hợp bộ phận
3
Bài 3: Lên, xuống xe đạp, xe máy an toàn
Tích hợp bộ phận
4
Bài 4: Biển báo giao thông đường bộ
Tích hợp bộ phận
5
Bài 5: Chọn và đội mũ bảo hiểm đúng cách
Tích hợp bộ phận
- Về nha học đường:
Bài dạy
TT
Tuần dạy
1
Tại sao và khi nào chải răng
7
2
Cách lựa chọn và giữ gìn bàn chải.
8
3
Thức ăn tốt và không tốt cho răng
24
4
Phương pháp chải răng – Thực hành
25
- Về Trường xanh, sạch, khỏe.
Bài dạy
TT
1
Vệ sinh răng miệng
Tuần dạy
9
7. Thời lượng giáo dục:
Tổ chức dạy học 7 buổi/tuần (Các ngày học 2 buổi/ ngày bố trí không quá 7 tiết
học). Cụ thể như sau:
Buổi sáng:
Bắt đầu từ lúc 07h30 p và kết thúc lúc 10h30; Mỗi tiết bình quân 35 phút; thời gian
còn lại dành cho nghỉ giữa tiết và giờ ra chơi.
Buổi chiều:
Bắt đầu từ lúc 13h30 và kết thúc lúc 15h50; tổ chức dạy 3 tiết; mỗi tiết bình quân
35 phút. ; thời gian còn lại dành cho nghỉ giữa tiết và giờ ra chơi.
8. Kế hoạch chi tiết.
Nội dung giáo dục
TT
Số tiết/ năm
học
HK1
HK2
1. Môn học/hoạt động giáo dục bắt buộc
1
Tiếng Việt
350
180
170
2
Toán
175
90
85
3
Tự nhiên & xã hội
70
36
34
4
35
18
17
5
Đạo đức
Mỹ thuật
35
18
17
6
Âm nhạc
35
18
17
7
Giáo dục thể chất
70
36
34
8
HĐ trải nghiệm
105
54
51
9
Giáo dục ngoài giờ lên lớp
35
18
17
70
36
34
2. Môn học tự chọn
1
Tiếng dân tộc thiểu số
2
Ngoại ngữ 1 (lớp 1, 2)
3. Hoạt động củng cố, tăng cường (Số tiết tăng cường buổi học thứ 2 của mỗi
môn học và HĐGD với hình thức linh hoạt)
1
Tăng cường Tiếng việt
70
36
34
2
Tăng cường Toán
70
36
34
1120
576
544
TỔNG
III. Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục:
1. Môn: Tiếng việt
Nội dung
Tuần/
tháng
Chương trình và sách giáo khoa
điềuchỉnh Ghi
bổ sung chú
(nếu có)
Chủ đề/
mạch
nội dung
Tiết học/
Tên bài học
BÀI 1: TÔI LÀ HỌC SINH
LỚP 2
thờì
lượng
4 tiết
Đọc: Tôi là học sinh lớp 2
1-2
TUẦN
1
EM
LỚN
LÊN
TỪNG
NGÀY
Viết: Chữ hoa A
3
Nói và nghe: Những ngày hè
của em
4
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
5
BÀI 2: NGÀY HÔM QUA
ĐÂU RỒI
6 tiết
Đọc: Ngày hôm qua đâu rồi?
6-7
Viết: Nghe -viết: Ngày hôm qua
đâu rồi?Bảng chữ cái
8
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
9
Luyện tập
Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động.
Câu giới thiệu
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
giới thiệu về bản thân
10
11-12
Đọc mở rộng
BÀI 3: NIỀM VUI CỦA BI
VÀ BỐNG
4 tiết
Đọc: Niềm vui của Bi và Bống
13-14
Tích hợp
tài liệu địa
phương
Viết: Chữ hoa Ă, Â
15
Nói và nghe: Kể chuyện Niềm
vui của Bi và Bống
16
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
17
TUẦN
2
BÀI 4: LÀM VIỆC THẬT LÀ
VUI
6 tiết
Đọc: Làm việc thật là vui
18-19
Viết: Nghe -viết: Làm việc thật
là vui.Bảng chữ cái
20
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
21
Luyện tập
Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động.
Câu nêu hoạt động
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
kể một việc làm ở nhà
22
23-24
Đọc mở rộng
BÀI 5: EM CÓ XINH
KHÔNG?
4 tiết
Đọc: Em có xinh không?
25-26
TUẦN
3
Viết: Chữ hoa B
27
Nói và nghe: Kể chuyện Em có
xinh không?
28
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
29
BÀI 6: MỘT GIỜ HỌC
6 tiết
Đọc: Một giờ học
30-31
Viết: Nghe -viết: Một giờ học
Bảng chữ cái
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
32
33
Luyện tập
Từ ngữ chỉ đặc điểm; Câu nêu
đặc điểm
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
kể việc thường làm
34
35-36
Đọc mở rộng
TUẦN
4
BÀI 7: CÂY XẤU HỔ
4 tiết
Đọc: Cây xấu hổ
37- 38
Viết: Chữ hoa C
39
Nói và nghe: Kể chuyện Chú đỗ
con
40
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
41
BÀI 8: CẦU THỦ DỰ BỊ
6 tiết
Đọc: Cầu thủ dự bị
42-43
Viết: Nghe -viết: Cầu thủ dự bị.
Viết hoa tên người
44
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
45
Luyện tập
Từ ngữ chỉ sự vật; Câu nêu hoạt
động
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
kể về một hoạt động thể thao
hoặc trò chơi
46
47-48
Đọc mở rộng
TUẦN
BÀI 9: CÔ GIÁO LỚP EM
4 tiết
Đọc: Cô giáo lớp em
49-50
Viết: Chữ hoa D
51
Nói và nghe: Kể chuyện Cậu bé
ham học
52
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
53
BÀI 10: THỜI KHÓA BIỂU
6 tiết
Đọc: Thời khóa biểu
54-55
5
Viết: Nghe -viết: Thời khóa
biểu. Phân biệt: c/k, ch/tr. v/d
56
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
57
Luyện tập
Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động;
Câu nêu hoạt động
Luyện viết đoạn: Viết thời gian
biểu
ĐI HỌC
Đọc mở rộng
VUI
SAO
BÀI 11: CÁI TRỐNG
TRƯỜNG EM
58
59-60
4 tiết
Đọc: Cái trống trường em
TUẦN
6
61-62
Viết: Chữ hoa Đ
63
Nói và nghe: Ngôi trường của
em
64
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
65
BÀI 12: DANH SÁCH HỌC
SINH
6 tiết
Đọc: Danh sách học sinh
66- 67
Viết: Nghe -viết: Cái trống
trường em. Phân biệt: g/gh, s/x,
hỏi/ngã
68
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
69
Luyện tập
Từ ngữ chỉ sự vật, đặc điểm;
Câu nêu đặc điểm
Luyện viết đoạn: Lập danh sách
học sinh (tổ)
70
71-72
Đọc mở rộng
BÀI 13: YÊU LẮM TRƯỜNG
ƠI
4 tiết
Đọc: Yêu lắm trường ơi!
73-74
Viết: Chữ hoa E, Ê
75
Nói và nghe: Kể chuyện Bữa ăn
trưa
76
TUẦN
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
77
7
BÀI 14: EM HỌC VẼ
6 tiết
Đọc: Em học vẽ
78-79
Viết: Nghe -viết: Em học vẽ
Phân biệt: ng/ngh, r/d/gi, an/ang
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
80
81
Luyện tập
Từ ngữ chỉ sự vật; Dấu chấm,
dấu chấm hỏi
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
giới thiệu một đồ vật
82
83- 84
Đọc mở rộng
BÀI 15: CUỐN SÁCH CỦA
EM
4 tiết
Đọc: Cuốn sách của em
85- 86
Viết: Chữ hoa G
87
Nói và nghe: Kể chuyện Họa
mi, vẹt và quạ
88
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
89
TUẦN
8
BÀI 16: KHI TRANG SÁCH
MỞ RA
6 tiết
Đọc: Khi trang sách mở ra
90-91
Viết: Nghe -viết: Khi trang sách
92
mở ra.
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
93
Luyện tập
Từ ngữ chỉ đặc điểm; Câu nêu
đặc điểm; Dấu chấm, dấu chấm
hỏi
Luyện viết đoạn: Viết đoạn
văn tả đồ dùng học tập
94
95-96
Đọc mở rộng
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1
10 tiết
Ôn tập tiết (1+2)
97- 98
Ôn tập tiết (3+4)
99-100
TUẦN
Ôn tập tiết (5+6)
101-102
9
Ôn tập tiết (7+8)
103-104
Ôn tập tiết (9+10)
105-106
Ôn luyện Tiếng Việt( 2 tiết)
107
108
BÀI 17: GỌI BẠN
Đọc: Gọi bạn
TUẦN
4 tiết
109-110
Viết: Chữ hoa H
111
Nói và nghe: Kể chuyện Gọi
bạn
112
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
113
10
BÀI 18: TỚ NHỚ CẬU
Đọc: Tớ nhớ cậu
NIỀM
6 tiết
114-115
VUI
TUỔI
THƠ
Viết: Nghe -viết: Tớ nhớ cậu
Phân biệt: c/k, iêu/ ươu, en/eng
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
116
117
Luyện tập
MRVT về tình cảm bạn bè; Dấu
chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm
than
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
kể về một hoạt động em tham
gia cùng bạn
118
119-120
Đọc mở rộng
BÀI 19: CHỮ A VÀ NHỮNG
NGƯỜI BẠN
4 tiết
Đọc: Chữ A và những người bạn
121-122
Viết: Chữ hoa J, K
123
Nói và nghe: Niềm vui của em
124
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
125
BÀI 20: NHÍM NÂU KẾT
BẠN
6 tiết
TUẦN
11
Đọc: Nhím nâu kết bạn
126-127
Viết: Nghe -viết: Nhím nâu kết
bạn. Phân biệt: g/gh; iu/ưu,
iên/iêng
128
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
129
Luyện tập
130
Từ ngữ chỉ về đặc điểm, hoạt
động. Câu nêu hoạt động
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
kể về một giờ gia chơi
131-132
Đọc mở rộng
BÀI 21: THẢ DIỀU
Đọc: Thả diều
TUẦN
12
4 tiết
133-134
Viết: Chữ hoa L
135
Nói và nghe: Kể chuyện Chúng
mình là bạn
136
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
137
BÀI 22: TỚ LÀ LÊ - GÔ
6 tiết
Đọc: Tớ là lê - gô
138- 139
Viết: Nghe -viết: Đồ chơi yêu
thích.Phân biệt: ng/ngh, ch/tr,
uôn/uông
140
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
141
Luyện tập
Từ ngữ chỉ sự vật; Câu nêu đặc
điểm
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
giới thiệu một đồ chơi
142
143-144
Đọc mở rộng
BÀI 23: RỒNG RẮN LÊN
MÂY
4 tiết
TUẦN
Đọc: Rồng rắn lên mây
145-146
13
Viết: Chữ hoa M
147
Nói và nghe: Kể chuyện Búp bê
biết khóc
148
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
149
BÀI 24: NẶN ĐỒ CHƠI
Đọc: Nặn đồ chơi
Viết: Nghe -viết: Nặn đồ chơi
Phân biệt: d/gi, s/x, ươn/ương
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
6 tiết
150-151
152
153
Luyện tập
Mở rộng vốn từ về đồ chơi; Dấu
phẩy
154
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
tả đồ chơi
155-156
Đọc mở rộng
BÀI 25: SỰ TÍCH HOA TỈ
MUỘI
Đọc: Sự tích hoa tỉ muội
TUẦN
4 tiết
157-158
Viết: Chữ hoa N
159
Nói và nghe: Kể chuyện Hai
anh em
160
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
161
14
BÀI 26: EM MANG VỀ YÊU
THƯƠNG
MÁI
Đọc: Em mang về yêu thương
ẤM GIA
ĐÌNH
Viết: Nghe -viết: Em mang về
yêu thương
Phân biệt: iên/yêu/uyên, r/d/gi,
ai/ay
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
6 tiết
162-163
164
165
Luyện tập
MRVT về gia đình, từ ngữ chỉ
đặc điểm; Câu nêu đặc điểm
166
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
kể một việc người thân đã làm
167-168
cho em
Đọc mở rộng
BÀI 27: MẸ
Đọc: Mẹ
TUẦN
4 tiết
169-170
Viết: Chữ hoa O
171
Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích
cây vú sữa
172
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
173
15
BÀI 28: TRÒ CHƠI CỦA BỐ
Đọc: Trò chơi của bố
6 tiết
174-175
Viết: Nghe -viết: Trò chơi của
bố. Viết hoa tên riêng địa lí Phân biệt: l/n, ao/ au
176
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
177
Luyện tập
MRVT về tình cảm gia đình;
Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu
chấm than
178
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
thể hiện tình cảm đối với người
179-180
thân
Đọc mở rộng
BÀI 29: CÁNH CỬA NHỚ BÀ
Đọc: Cánh cửa nhớ bà
TUẦN
16
4 tiết
181-182
Viết: Chữ hoa Ô, Ơ
183
Nói và nghe: Kể chuyện Bà
cháu
184
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
185
BÀI 30: THƯƠNG ÔNG
6 tiết
Đọc: Thương ông
186-187
Viết: Nghe -viết: Thương ông
Phân biệt: ch/tr, at/ac
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
188
189
Luyện tập
Từ chỉ sự vật, hoạt động; Câu
nêu hoạt động
190
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
kể việc đã làm cùng người thân 191-192
Đọc mở rộng
BÀI 31: ÁNH SÁNG CỦA
4 tiết
YÊU THƯƠNG
Đọc: Ánh sáng của yêu thương
TUẦN
17
193-194
Viết: Chữ hoa P
195
Nói và nghe: Kể chuyện Ánh
sáng của yêu thương
196
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
197
BÀI 32: CHƠI CHONG
CHÓNG
Đọc: Chơi chong chóng
Viết: Nghe -viết: Chơi chong
chóng
6 tiết
198-199
200
Phân biệt: iu/ưu; ăt/ăc, ât/âc
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
201
Luyện tập
Mở rộng vốn từ về tình cảm gia
đình; Dấu phẩy
202
Luyện viết đoạn: Viết tin nhắn
Đọc mở rộng
ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ
CUỐI KÌ 1
203-204
10 tiết
Ôn tập tiết (1+ 2)
205-206
Ôn tập tiết (3+ 4)
207-208
Ôn tập tiết (5+ 6)
209-210
TUẦN
18
Ôn tập tiết (7+ 8)
Ôn luyện Tiếng Việt (2 tiết)
Kiểm tra cuối học kì 1
BÀI 1: CHUYỆN BỐN MÙA
Đọc: Chuyện bốn mùa
211-212
213
214
215-216
4 tiết
217-218
Viết: Chữ hoa Q
219
Nói và nghe: Kể chuyện
Chuyện bốn mùa
220
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
221
TUẦN VẺ ĐẸP BÀI 2: MÙA NƯỚC NỔI
QUANH
19
EM
Đọc: Mùa nước nổi
6 tiết
222-223
Viết: Nghe -viết: Mùa nước nổi
Phân biệt: c/k, ch/tr, ac/at
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
224
225
Luyện tập
Mở rộng vốn từ về các mùa; Dấu
chấm, dấu chấm hỏi
226
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
tả một đồ vật
227-228
Đọc mở rộng
BÀI 3: HỌA MI HÓT
4 tiết
T/hGDBĐ
khí hậu
TUẦN
20
Đọc: Họa mi hót
229-230
Viết: Chữ hoa R
231
Nói và nghe: Kể chuyện Hồ
nước và mây
232
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
233
BÀI 4: TẾT ĐẾN RỒI
Đọc: Tết đến rồi
6 tiết
234-235
Viết: Nghe -viết: Tết đến rồi
Phân biệt: g/gh, s/x, ut/uc
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
236
237
Luyện tập
Mở rộng vốn từ về ngày Tết;
Câu nêu hoạt động
Luyện viết đoạn: Viết thiệp
chúc Tết
238
239-240
Đọc mở rộng
TUẦN
BÀI 5: GIỌT NƯỚC VÀ
BIỂN LỚN
4 tiết
Đọc: Giọt nước và biển lớn
241-242
21
Viết: Chữ hoa S
243
Nói và nghe: Kể chuyện Chiếc
đèn lồng
244
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
BÀI 6: MÙA VÀNG
Đọc: Mùa vàng
Viết: Nghe -viết: Mùa vàng
Phân biệt: ng/ngh, r/d/gi, ưc/ưt
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
245
6 tiết
246-247
248
249
Luyện tập
Mở rộng vốn từ về cây cối; Câu
nêu hoạt động
250
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
251-252
kể về việc chăm sóc cây cối
Đọc mở rộng
BÀI 7: HẠT THÓC
Đọc: Hạt thóc
TUẦN
4 tiết
253-254
Viết: Chữ hoa T
255
Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích
cây khoai lang
256
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
257
BÀI 8: LŨY TRE
6 tiết
22
Đọc: Lũy tre
258-259
Viết: Nghe -viết: Lũy tre
Phân biệt: uynh/uych, l/n, iêt/iêc
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
260
261
Luyện tập
Mở rộng vốn từ về thiên nhiên;
Câu nêu đặc điểm
262
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
kể lại một sự việc đã chứng kiến
263-264
hoặc tham gia
Đọc mở rộng
BÀI 9: VÈ CHIM
Đọc: Vè chim
23
HÀNH
TINH
XANH
CỦA
EM
265-266
Viết: Chữ hoa U, Ư
267
Nói và nghe: Kể chuyện Cảm
ơn họa mi
268
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
269
BÀI 10: KHỦNG LONG
TUẦN
4 tiết
Đọc: Khủng Long
6 tiết
270-271
Viết: Nghe -viết: Khủng Long.
Phân biệt: uya/uyu, iêu/ươu,
uôt/uôc
272
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
273
Luyện tập
MRVT về muông thú; Dấu
chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm
than
Luyện viết đoạn: Viết đoạn
văn giới thiệu tranh ảnh về một
con vật
Đọc mở rộng
274
275-276
BÀI 11: SỰ TÍCH CÂY THÌ
LÀ
Đọc: Sự tích cây thì là
TUẦN
24
4 tiết
277-278
Viết: Chữ hoa V
279
Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích
cây thì là
280
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
281
BÀI 12: BỜ TRE ĐÓN
KHÁCH
Đọc: Bờ tre đón khách
6 tiết
282-283
Viết: Nghe -viết: Bờ tre đón
khánh. Phân biệt: d/gi, iu.ưu,
ươc/ươt
284
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
285
Luyện tập
Mở rộng vốn từ về vật nuôi; Câu
nêu đặc điểm của các loài vật
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
kể về hoạt động của con vật
286
287-288
Đọc mở rộng
BAI 13: TIẾNG CHỔI TRE
Đọc: Tiếng chổi tre
TUẦN
4 tiết
289-290
Viết: Chữ hoa X
291
Nói và nghe: Kể chuyện Hạt
292
25
giống nhỏ
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
BÀI 14: CỎ NON CƯỜI RỒI
Đọc: Cỏ non cười rồi
293
6 tiết
294-295
Viết: Nghe -viết: Cỏ non cười
rồi. Phân biệt: ng/ngh, tr/ch,
êt/êch
296
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
297
Luyện tập
Mở rộng vốn từ bảo vệ môi
trường. Dấu phẩy
298
Luyện viết đoạn: Viết xin lỗi
Đọc mở rộng
BÀI 15: NHỮNG CON SAO
BIỂN
Đọc: Những con sao biển
299-300
4 tiết
301-302
Viết: Chữ hoa Y
303
Nói và nghe: Bảo vệ môi trường
304
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
305
BÀI 16: TẠM BIỆT CÁNH
CAM
6 tiết
TUẦN
26
Tích hợp
tài liệu địa
phương
Đọc: Tạm biệt cánh cam
306-307
Viết: Nghe -viết: Tạm biệt cánh
cam. Phân biệt: oanh/oach, s/x,
dấu hỏi/dấu ngã
308
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
309
Luyện tập
Mở rộng vốn từ về các loài vật
nhỏ bé; Dấu chấm, dấu chấm hỏi
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
kể về việc làm bảo vệ môi
trường
310
311-312
Đọc mở rộng
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2
TUẦN
27
10 tiết
Ôn tập tiết (1 + 2)
313-314
Ôn tập tiết (3 + 4)
315-316
Ôn tập tiết (5 + 6)
317-318
Ôn tập tiết (7 + 8)
319-320
Ôn tập tiết (9 + 10)
321-322
Ôn luyện Tiếng Việt (2 tiết)
323-324
BÀI 17: NHỮNG CÁCH
CHÀO ĐỘC ĐÁO
4 tiết
Đọc: Những cách chào độc đáo
325-326
TUẦN
28
Viết: Chữ hoa A kiểu 2
Nói và nghe: Kể chuyện Lớp
GIAO học viết thư
TIẾP
VÀ KẾT Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
327
328
329
NỐI
BÀI 18: THƯ VIỆN BIẾT ĐI
Đọc: Thư viện biết đi
6 tiết
330-331
Viết: Nghe -viết: Thư viện biết
đi. Phân biệt: d/gi, ch/tr, dấu
hỏi/dấu ngã
332
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
333
Luyện tập
Luyện đọc sử dụng dấu câu: dấu
chấm, dấu chấm than, dấu phẩy.
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
giới thiệu một đồ dùng học tập
334
335-336
Đọc mở rộng
BÀI 19: CẢM ƠN ANH HÀ
MÃ
4 tiết
Đọc: Cảm ơn anh hà mã
337-338
Viết: Chữ hoa M kiểu 2
339
Nói và nghe: Kể chuyện Cảm
ơn anh hà mã
340
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
341
BÀI 20: TỪ CHÚ BỒ CÂU
ĐẾN IN-TƠ-NET
6 tiết
Đọc: Từ chú bồ câu đến in-tơnet
342-343
TUẦN
29
Viết: Nghe -viết: Từ chú bồ câu
344
đến in-tơ-net
Phân biệt: eo/oe, l/n, ên/ênh
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
345
Luyện tập
Mở rộng vốn từ về giao tiếp kết
nối; Dấu chấm, dấu phẩy
346
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
tả một đồ dùng trong gia đình
Đọc mở rộng
BÀI 21: MAI AN TIÊM
Đọc: Mai An Tiêm
TUẦN
30
347-348
4 tiết
349-350
Viết: Chữ hoa N kiểu 2
351
Nói và nghe: Kể chuyện Mai
An Tiêm
352
CON
NGƯỜI
VIỆT Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
NAM
BÀI 22: THƯ GỬI BỐ
NGOÀI ĐẢO
Đọc: Thư gửi bố ngoài đảo
Viết: Nghe -viết: Thư gửi bố
ngoài đảo
353
6 tiết
T/h lồng
ghép QP
354-355
và An
ninh.
356
Phân biệt: d/gi, s/x, ip/iêp
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
357
Luyện tập
Mở rộng vốn từ nghề nghiệp;
Câu nêu hoạt động của con
người
Luyện viết đoạn: Viết lời cảm
ơn các chú bộ đội hải quân
358
359-360
Đọc mở rộng
BÀI 23: BÓP NÁT QUẢ CAM
4 tiết
Đọc: Bóp nát quả cam
361-362
Viết: Chữ hoa Q kiểu 2
363
Nói và nghe: Kể chuyện Bóp
nát quả cam
364
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
365
BÀI 24: CHIẾC RỄ ĐA
TRÒN
6 tiết
TUẦN
31
Đọc: Chiếc rễ đa tròn
366-367
Viết: Nghe -viết: Chiếc rễ đa
tròn. Viết hoa tên riêng người Phân biệt: iu/ưu, im/iêm
368
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
369
Luyện tập
Mở rộng vốn từ về Bác Hồ; Câu
nêu đặc điểm
370
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
kể về một sự việc
371-372
Đọc mở rộng
BÀI 25: ĐẤT NƯỚC CHÚNG
MÌNH
VIỆT Đọc: Đất nước chúng mình
NAM
QUÊ
HƯƠNG
EM
Viết: Chữ hoa V kiểu 2
TUẦN
32
4 tiết
T/h lồng
ghép QP
373-374 và An
ninh.
375
Nói và nghe: Kể chuyện Thánh
Gióng
376
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
377
BÀI 26: TRÊN CÁC MIỀN
ĐẤT NƯỚC
Đọc: Trên các miền đất nước
6 tiết
Tích hợp
tài liệu địa
phương
T/h lồng
ghép QP
378-379 và An
ninh.
Viết: Nghe -viết: Trên các miền
đất nước. Viết hoa tên địa lí;
Phân biệt: ch/tr, iu/iêu
380
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
381
Luyện tập
Mở rộng vốn từ về sản phẩm
truyyền thống của đát nước; Câu
Tích hợp
tài liệu địa
phương
382
giới thiệu
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
giới thiệu một sản phẩm được
làm từ tre hoặc gỗ
383-384
Đọc mở rộng
BÀI 27: CHUYỆN QUẢ BẦU
Đọc: Chuyện quả bầu
TUẦN
33
4 tiết
385-386
Viết: Chữ hoa A,M,N kiểu 2
387
Nói và nghe: Kể chuyện
Chuyện quả bầu
388
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
389
BÀI 28: KHÁM PHÁ ĐÁY
BIỂN Ở TRƯỜNG SA
Đọc: Khám phá đáy biển ở
Trường Sa
Viết: Nghe -viết: Khám phá đáy
biển ở Trường Sa
6 tiết
390-391
392
Phân biệt: it/uyt, ươu/iêu, in/inh
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
393
Luyện tập
Mở rộng vốn từ về các loài vật
dưới biển; Dấu chấm, dấu phẩy
Tích hợp
tài liệu địa
phương
394
T/h lồng
ghép QP
và An
ninh.
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
kể kể về một buổi đi chơi.
395-396
Đọc mở rộng
BÀI 29: HỒ GƯƠM
Đọc: Hồ Gươm
TUẦN
34
4 tiết
397-398
Viết: ôn chữ hoa Q, V kiểu 2
399
Nói và nghe: Nói về quê hương,
đất nước em
400
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
401
BÀI 30: CÁNH ĐỒNG QUÊ
EM
Đọc: Cánh đồng quê em
6 tiết
402-403
Viết: Nghe -viết: Cánh đồng quê
em.Viết hoa tên địa lí; Phân biệt:
r/d/gi, dấu hỏi/dấu ngã
404
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
405
Luyện tập
Mở rộng vốn từ về nghề nghiệp;
Câu nêu hoạt động, công việc
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
kể công việc của một người
406
407-408
Đọc mở rộng
ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ
10 tiết
Tích hợp
tài liệu địa
phương
CUỐI HỌC KÌ 2
TUẦN
35
Ôn tập tiết (1 + 2)
409-410
Ôn tập tiết (3 + 4)
411-412
Ôn tập tiết (5 + 6)
413-414
Ôn tập tiết (7 + 8)
415-416
417-418
Ôn luyện Tiếng Việt( 2tiết)
Kiểm tra cuối năm
419-420
2. Môn Toán
Tuần,
tháng
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề
Tên bài học
Tiết học/
thờì lượng
Bài 1: ( 3tiết)
Ôn tập các số
đến 100
Tiết 2: Ôn tập các số đến
100 (Tiếp)
Tiết 3: Ôn tập các số đến
100 (Tiếp)
TUẦN
1
Tiết 4: Ôn luyện Toán
Bài 2: (2 tiết)
Tia số. Số liền
ÔN TẬP trước, số liền
VÀ BỔ sau
SUNG
Bài 3: (3 tiết)
Các thành
phần của phép
cộng, phép trừ
TUẦN
2
Tiết 1: Ôn tập các số đến
100
Tiết 5: Tia số. Số liền
trước, số liền sau
Tiết 6: Luyện tập
Tiết 7: Ôn luyện Toán
Tiết 8: Số hạng. Tổng
Tiết 9: Số bị trừ, số trừ,
hiệu
Tiết 10: Luyện tập
Tiết 11: Ôn luyện toán
Bài 4: (2 tiết)
Hơn kém nhau
Tiết 12: Hơn, kém nhau
bao nhiêu
Nội dung Ghi
điềuchỉnh chú
bổ sung
(nếu có)
bao nhiêu
Tiết 13: Luyện tập
Tiết 14: Ôn luyện toán
Bài 5: (3 tiết)
Ôn tập phép
cộng, phép trừ
(không nhớ)
trong phạm vi
100
TUẦN
3
Tiết 15: Ôn tập phép
cộng, phép trừ (không
nhớ) trong phạm vi 100
Tiết 16: Luyện tập
Tiết 17: Luyện tập
Tiết 18: Ôn luyện toán
Bài 6( 2 tiết)
Luyện tập
chung
Bài
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KHỐI: 2
Dang Kang, ngày 3 tháng 09 năm 2025
Số: 01/KHDH-TK2
KẾ HOẠCH
DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
KHỐI 2 - NĂM HỌC 2025 – 2026
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch:
Căn cứ Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ GDĐT về
việc hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp tiểu học;
Căn cứ Công văn số 555/SGDĐT-GDPT, ngày 29/08/2025 của SGDĐT tỉnh
Đăk Lăk về việc Ban hành kế hoạch thời gian năm học 2025-2026 đối với giáo dục
Mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk;
Căn cứ Công văn số ..../CV – UBND, ngày ..../..../2025 của Phòng văn hóa - Xã
hội Dang Kang về việc Ban hành kế hoạch thời gian năm học 2025-2026.
Căn cứ Thông tư 27/2020/TT-BGDĐT quy định về đánh giá học sinh tiểu học.
Căn cứ Kế hoạch số 48/KH-THYK2, ngày 28/8/2025 của trường Tiểu học
Yang Kang II về việc Ban hành kế hoạch giáo dục nhà trường năm học 2025-2026.
Thực hiện kế hoạch của bộ phận chuyên môn nhà trường. Nay tổ chuyên môn
Khối 2 xây dựng kế hoạch dạy học và các hoạt động giáo dục năm học 2025 – 2026
như sau:
II. Điều kiện thực hiện các môn học, hoạt động giáo dục:
1.Tình hình đội ngũ giáo viên
Năm
TT
Họ và tên
sinh
Năm vào
ngành
1
Nguyễn Thị Huê
1975
1996
2
Hoàng Thị Nga
1976
1999
Đảng Trình độ
viên
đào tạo
x
ĐHTH
x
ĐHTH
Nhiệm vụ
Chủ
nhiệm 2A
Chủ
nhiệm 2B
Tổ trưởng
2. Học sinh.
- Tổng số lớp 2: 02 lớp
- Học sinh: TSHS: 44 em; Nữ: 21 em; DTTS: 1 em; Nữ DT: 0 em.
3. Cơ sở vật chất nhà trường:
- Phòng học: 2 phòng/ 2 lớp. Trong đó phòng học kiên cố: 2 phòng.
- Bàn ghế HS: 24 bộ bàn đúng tiêu chuẩn (Bàn 2 chỗ ngồi, ghế rời có lưng tựa)
- Bàn ghế GV: 2 bộ
- Bảng chống lóa: 2 cái
- Ti vi: 2 cái
4. Đặc điểm tình hình:
4.1. Thuận lợi:
- Tổ khối 2 luôn nhận được sự quan tâm sâu sát của ban giám hiệu nhà trường. Ban
đại diện cha mẹ học sinh nên trong năm học 2025 – 2026 giáo viên và học sinh được
trang bị đầy đủ sách giáo khoa, đồ dùng dạy học và cơ sở vật chất tạm ổn cho các
lớp học theo chương trình GDPT 2018.
- Đội ngũ giáo viên trong khối có trình độ chuyên môn vững vàng, trẻ, khỏe, năng
động, biết học hỏi và từng bước tiếp cận chương trình giáo dục phổ thông 2018. Có
kinh nghiệm trong giảng dạy, có ý thức chấp hành nội quy, quy chế của nhà trường
và của chuyên môn đề ra.
- Đội ngũ giáo viên trong khối không ngừng tự học, tự rèn, coi trọng chất lượng giáo
dục. Luôn quan tâm đến các đối tượng học sinh.
- Có tinh thần đoàn kết, tương thân, tương ái, giúp đỡ lẫn nhau trong công việc.
4.2. Khó khăn:
- Chưa có phòng học Đa chức năng để học môn GDTC.
- Nhận thức của học sinh chưa đồng đều, một số em còn chậm, kỹ năng giao tiếp
còn rụt rè, chưa mạnh dạn.
- Học sinh trong lớp hầu hết là cha mẹ đều làm nông, đời sống kinh tế khó khăn nên
phụ huynh bận mưu sinh ít quan tâm phối hợp với giáo viên trong việc giáo dục con
em tại gia đình.
5. Nguồn học liệu, thiết bị dạy học.
- Sử dụng bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống. Được trang bị đầy đủ sách giáo
khoa, sách giáo viên.
- Phòng học đầy đủ bàn ghế, quạt máy, điện thắp sáng, ti vi.
6. Các nội dung giáo dục.
6.1. Thực hiện dạy 1 tiết STEM/ 1 học kì/ 1 lớp.
TT
Tên bài
Tuần dạy
1
Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp hình
Tuần 15
2
Chăm sóc, bảo vệ cơ quan hô hấp
Tuần 26
Ghi chú
- Giáo dục tài liệu địa phương (thực hiện theo hướng dẫn và tài liệu địa phương tỉnh
Đăk Lăk).Dạy tích hợp toàn phần theo từng chủ đề và lồng ghép tích hợp vào một số
môn học và hoạt động giáo dục gồm 5 chủ đề.
TT
Chủ đề
Ghi chú
Đắk Lắk- Vùng đất và con người
Tích hợp bộ phận
2
Thầy giáo Y Jut H'wing người con ưu tú của dân tộc Ê
đê
Tích hợp bộ phận
3
Lễ ăn cơm mới của người Êđê
Tích hợp bộ phận
4
Cây ăn trái ở tỉnh Đắk Lắk
Tích hợp bộ phận
5
Di tích lịch sử 04 Nguyễn Du
Tích hợp bộ phận
1
6.2.Nội dung lồng ghép.
- Về an toàn giao thông: Thực hiện theo bộ tài liệu giáo dục an toàn giao thông.
Bài dạy
TT
Ghi chú
1
Bài 1: Những nơi vui chơi an toàn
Tích hợp bộ phận
2
Bài 2: Đi bộ qua đường an toàn
Tích hợp bộ phận
3
Bài 3: Lên, xuống xe đạp, xe máy an toàn
Tích hợp bộ phận
4
Bài 4: Biển báo giao thông đường bộ
Tích hợp bộ phận
5
Bài 5: Chọn và đội mũ bảo hiểm đúng cách
Tích hợp bộ phận
- Về nha học đường:
Bài dạy
TT
Tuần dạy
1
Tại sao và khi nào chải răng
7
2
Cách lựa chọn và giữ gìn bàn chải.
8
3
Thức ăn tốt và không tốt cho răng
24
4
Phương pháp chải răng – Thực hành
25
- Về Trường xanh, sạch, khỏe.
Bài dạy
TT
1
Vệ sinh răng miệng
Tuần dạy
9
7. Thời lượng giáo dục:
Tổ chức dạy học 7 buổi/tuần (Các ngày học 2 buổi/ ngày bố trí không quá 7 tiết
học). Cụ thể như sau:
Buổi sáng:
Bắt đầu từ lúc 07h30 p và kết thúc lúc 10h30; Mỗi tiết bình quân 35 phút; thời gian
còn lại dành cho nghỉ giữa tiết và giờ ra chơi.
Buổi chiều:
Bắt đầu từ lúc 13h30 và kết thúc lúc 15h50; tổ chức dạy 3 tiết; mỗi tiết bình quân
35 phút. ; thời gian còn lại dành cho nghỉ giữa tiết và giờ ra chơi.
8. Kế hoạch chi tiết.
Nội dung giáo dục
TT
Số tiết/ năm
học
HK1
HK2
1. Môn học/hoạt động giáo dục bắt buộc
1
Tiếng Việt
350
180
170
2
Toán
175
90
85
3
Tự nhiên & xã hội
70
36
34
4
35
18
17
5
Đạo đức
Mỹ thuật
35
18
17
6
Âm nhạc
35
18
17
7
Giáo dục thể chất
70
36
34
8
HĐ trải nghiệm
105
54
51
9
Giáo dục ngoài giờ lên lớp
35
18
17
70
36
34
2. Môn học tự chọn
1
Tiếng dân tộc thiểu số
2
Ngoại ngữ 1 (lớp 1, 2)
3. Hoạt động củng cố, tăng cường (Số tiết tăng cường buổi học thứ 2 của mỗi
môn học và HĐGD với hình thức linh hoạt)
1
Tăng cường Tiếng việt
70
36
34
2
Tăng cường Toán
70
36
34
1120
576
544
TỔNG
III. Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục:
1. Môn: Tiếng việt
Nội dung
Tuần/
tháng
Chương trình và sách giáo khoa
điềuchỉnh Ghi
bổ sung chú
(nếu có)
Chủ đề/
mạch
nội dung
Tiết học/
Tên bài học
BÀI 1: TÔI LÀ HỌC SINH
LỚP 2
thờì
lượng
4 tiết
Đọc: Tôi là học sinh lớp 2
1-2
TUẦN
1
EM
LỚN
LÊN
TỪNG
NGÀY
Viết: Chữ hoa A
3
Nói và nghe: Những ngày hè
của em
4
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
5
BÀI 2: NGÀY HÔM QUA
ĐÂU RỒI
6 tiết
Đọc: Ngày hôm qua đâu rồi?
6-7
Viết: Nghe -viết: Ngày hôm qua
đâu rồi?Bảng chữ cái
8
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
9
Luyện tập
Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động.
Câu giới thiệu
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
giới thiệu về bản thân
10
11-12
Đọc mở rộng
BÀI 3: NIỀM VUI CỦA BI
VÀ BỐNG
4 tiết
Đọc: Niềm vui của Bi và Bống
13-14
Tích hợp
tài liệu địa
phương
Viết: Chữ hoa Ă, Â
15
Nói và nghe: Kể chuyện Niềm
vui của Bi và Bống
16
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
17
TUẦN
2
BÀI 4: LÀM VIỆC THẬT LÀ
VUI
6 tiết
Đọc: Làm việc thật là vui
18-19
Viết: Nghe -viết: Làm việc thật
là vui.Bảng chữ cái
20
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
21
Luyện tập
Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động.
Câu nêu hoạt động
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
kể một việc làm ở nhà
22
23-24
Đọc mở rộng
BÀI 5: EM CÓ XINH
KHÔNG?
4 tiết
Đọc: Em có xinh không?
25-26
TUẦN
3
Viết: Chữ hoa B
27
Nói và nghe: Kể chuyện Em có
xinh không?
28
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
29
BÀI 6: MỘT GIỜ HỌC
6 tiết
Đọc: Một giờ học
30-31
Viết: Nghe -viết: Một giờ học
Bảng chữ cái
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
32
33
Luyện tập
Từ ngữ chỉ đặc điểm; Câu nêu
đặc điểm
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
kể việc thường làm
34
35-36
Đọc mở rộng
TUẦN
4
BÀI 7: CÂY XẤU HỔ
4 tiết
Đọc: Cây xấu hổ
37- 38
Viết: Chữ hoa C
39
Nói và nghe: Kể chuyện Chú đỗ
con
40
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
41
BÀI 8: CẦU THỦ DỰ BỊ
6 tiết
Đọc: Cầu thủ dự bị
42-43
Viết: Nghe -viết: Cầu thủ dự bị.
Viết hoa tên người
44
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
45
Luyện tập
Từ ngữ chỉ sự vật; Câu nêu hoạt
động
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
kể về một hoạt động thể thao
hoặc trò chơi
46
47-48
Đọc mở rộng
TUẦN
BÀI 9: CÔ GIÁO LỚP EM
4 tiết
Đọc: Cô giáo lớp em
49-50
Viết: Chữ hoa D
51
Nói và nghe: Kể chuyện Cậu bé
ham học
52
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
53
BÀI 10: THỜI KHÓA BIỂU
6 tiết
Đọc: Thời khóa biểu
54-55
5
Viết: Nghe -viết: Thời khóa
biểu. Phân biệt: c/k, ch/tr. v/d
56
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
57
Luyện tập
Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động;
Câu nêu hoạt động
Luyện viết đoạn: Viết thời gian
biểu
ĐI HỌC
Đọc mở rộng
VUI
SAO
BÀI 11: CÁI TRỐNG
TRƯỜNG EM
58
59-60
4 tiết
Đọc: Cái trống trường em
TUẦN
6
61-62
Viết: Chữ hoa Đ
63
Nói và nghe: Ngôi trường của
em
64
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
65
BÀI 12: DANH SÁCH HỌC
SINH
6 tiết
Đọc: Danh sách học sinh
66- 67
Viết: Nghe -viết: Cái trống
trường em. Phân biệt: g/gh, s/x,
hỏi/ngã
68
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
69
Luyện tập
Từ ngữ chỉ sự vật, đặc điểm;
Câu nêu đặc điểm
Luyện viết đoạn: Lập danh sách
học sinh (tổ)
70
71-72
Đọc mở rộng
BÀI 13: YÊU LẮM TRƯỜNG
ƠI
4 tiết
Đọc: Yêu lắm trường ơi!
73-74
Viết: Chữ hoa E, Ê
75
Nói và nghe: Kể chuyện Bữa ăn
trưa
76
TUẦN
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
77
7
BÀI 14: EM HỌC VẼ
6 tiết
Đọc: Em học vẽ
78-79
Viết: Nghe -viết: Em học vẽ
Phân biệt: ng/ngh, r/d/gi, an/ang
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
80
81
Luyện tập
Từ ngữ chỉ sự vật; Dấu chấm,
dấu chấm hỏi
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
giới thiệu một đồ vật
82
83- 84
Đọc mở rộng
BÀI 15: CUỐN SÁCH CỦA
EM
4 tiết
Đọc: Cuốn sách của em
85- 86
Viết: Chữ hoa G
87
Nói và nghe: Kể chuyện Họa
mi, vẹt và quạ
88
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
89
TUẦN
8
BÀI 16: KHI TRANG SÁCH
MỞ RA
6 tiết
Đọc: Khi trang sách mở ra
90-91
Viết: Nghe -viết: Khi trang sách
92
mở ra.
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
93
Luyện tập
Từ ngữ chỉ đặc điểm; Câu nêu
đặc điểm; Dấu chấm, dấu chấm
hỏi
Luyện viết đoạn: Viết đoạn
văn tả đồ dùng học tập
94
95-96
Đọc mở rộng
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1
10 tiết
Ôn tập tiết (1+2)
97- 98
Ôn tập tiết (3+4)
99-100
TUẦN
Ôn tập tiết (5+6)
101-102
9
Ôn tập tiết (7+8)
103-104
Ôn tập tiết (9+10)
105-106
Ôn luyện Tiếng Việt( 2 tiết)
107
108
BÀI 17: GỌI BẠN
Đọc: Gọi bạn
TUẦN
4 tiết
109-110
Viết: Chữ hoa H
111
Nói và nghe: Kể chuyện Gọi
bạn
112
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
113
10
BÀI 18: TỚ NHỚ CẬU
Đọc: Tớ nhớ cậu
NIỀM
6 tiết
114-115
VUI
TUỔI
THƠ
Viết: Nghe -viết: Tớ nhớ cậu
Phân biệt: c/k, iêu/ ươu, en/eng
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
116
117
Luyện tập
MRVT về tình cảm bạn bè; Dấu
chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm
than
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
kể về một hoạt động em tham
gia cùng bạn
118
119-120
Đọc mở rộng
BÀI 19: CHỮ A VÀ NHỮNG
NGƯỜI BẠN
4 tiết
Đọc: Chữ A và những người bạn
121-122
Viết: Chữ hoa J, K
123
Nói và nghe: Niềm vui của em
124
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
125
BÀI 20: NHÍM NÂU KẾT
BẠN
6 tiết
TUẦN
11
Đọc: Nhím nâu kết bạn
126-127
Viết: Nghe -viết: Nhím nâu kết
bạn. Phân biệt: g/gh; iu/ưu,
iên/iêng
128
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
129
Luyện tập
130
Từ ngữ chỉ về đặc điểm, hoạt
động. Câu nêu hoạt động
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
kể về một giờ gia chơi
131-132
Đọc mở rộng
BÀI 21: THẢ DIỀU
Đọc: Thả diều
TUẦN
12
4 tiết
133-134
Viết: Chữ hoa L
135
Nói và nghe: Kể chuyện Chúng
mình là bạn
136
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
137
BÀI 22: TỚ LÀ LÊ - GÔ
6 tiết
Đọc: Tớ là lê - gô
138- 139
Viết: Nghe -viết: Đồ chơi yêu
thích.Phân biệt: ng/ngh, ch/tr,
uôn/uông
140
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
141
Luyện tập
Từ ngữ chỉ sự vật; Câu nêu đặc
điểm
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
giới thiệu một đồ chơi
142
143-144
Đọc mở rộng
BÀI 23: RỒNG RẮN LÊN
MÂY
4 tiết
TUẦN
Đọc: Rồng rắn lên mây
145-146
13
Viết: Chữ hoa M
147
Nói và nghe: Kể chuyện Búp bê
biết khóc
148
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
149
BÀI 24: NẶN ĐỒ CHƠI
Đọc: Nặn đồ chơi
Viết: Nghe -viết: Nặn đồ chơi
Phân biệt: d/gi, s/x, ươn/ương
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
6 tiết
150-151
152
153
Luyện tập
Mở rộng vốn từ về đồ chơi; Dấu
phẩy
154
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
tả đồ chơi
155-156
Đọc mở rộng
BÀI 25: SỰ TÍCH HOA TỈ
MUỘI
Đọc: Sự tích hoa tỉ muội
TUẦN
4 tiết
157-158
Viết: Chữ hoa N
159
Nói và nghe: Kể chuyện Hai
anh em
160
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
161
14
BÀI 26: EM MANG VỀ YÊU
THƯƠNG
MÁI
Đọc: Em mang về yêu thương
ẤM GIA
ĐÌNH
Viết: Nghe -viết: Em mang về
yêu thương
Phân biệt: iên/yêu/uyên, r/d/gi,
ai/ay
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
6 tiết
162-163
164
165
Luyện tập
MRVT về gia đình, từ ngữ chỉ
đặc điểm; Câu nêu đặc điểm
166
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
kể một việc người thân đã làm
167-168
cho em
Đọc mở rộng
BÀI 27: MẸ
Đọc: Mẹ
TUẦN
4 tiết
169-170
Viết: Chữ hoa O
171
Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích
cây vú sữa
172
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
173
15
BÀI 28: TRÒ CHƠI CỦA BỐ
Đọc: Trò chơi của bố
6 tiết
174-175
Viết: Nghe -viết: Trò chơi của
bố. Viết hoa tên riêng địa lí Phân biệt: l/n, ao/ au
176
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
177
Luyện tập
MRVT về tình cảm gia đình;
Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu
chấm than
178
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
thể hiện tình cảm đối với người
179-180
thân
Đọc mở rộng
BÀI 29: CÁNH CỬA NHỚ BÀ
Đọc: Cánh cửa nhớ bà
TUẦN
16
4 tiết
181-182
Viết: Chữ hoa Ô, Ơ
183
Nói và nghe: Kể chuyện Bà
cháu
184
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
185
BÀI 30: THƯƠNG ÔNG
6 tiết
Đọc: Thương ông
186-187
Viết: Nghe -viết: Thương ông
Phân biệt: ch/tr, at/ac
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
188
189
Luyện tập
Từ chỉ sự vật, hoạt động; Câu
nêu hoạt động
190
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
kể việc đã làm cùng người thân 191-192
Đọc mở rộng
BÀI 31: ÁNH SÁNG CỦA
4 tiết
YÊU THƯƠNG
Đọc: Ánh sáng của yêu thương
TUẦN
17
193-194
Viết: Chữ hoa P
195
Nói và nghe: Kể chuyện Ánh
sáng của yêu thương
196
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
197
BÀI 32: CHƠI CHONG
CHÓNG
Đọc: Chơi chong chóng
Viết: Nghe -viết: Chơi chong
chóng
6 tiết
198-199
200
Phân biệt: iu/ưu; ăt/ăc, ât/âc
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
201
Luyện tập
Mở rộng vốn từ về tình cảm gia
đình; Dấu phẩy
202
Luyện viết đoạn: Viết tin nhắn
Đọc mở rộng
ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ
CUỐI KÌ 1
203-204
10 tiết
Ôn tập tiết (1+ 2)
205-206
Ôn tập tiết (3+ 4)
207-208
Ôn tập tiết (5+ 6)
209-210
TUẦN
18
Ôn tập tiết (7+ 8)
Ôn luyện Tiếng Việt (2 tiết)
Kiểm tra cuối học kì 1
BÀI 1: CHUYỆN BỐN MÙA
Đọc: Chuyện bốn mùa
211-212
213
214
215-216
4 tiết
217-218
Viết: Chữ hoa Q
219
Nói và nghe: Kể chuyện
Chuyện bốn mùa
220
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
221
TUẦN VẺ ĐẸP BÀI 2: MÙA NƯỚC NỔI
QUANH
19
EM
Đọc: Mùa nước nổi
6 tiết
222-223
Viết: Nghe -viết: Mùa nước nổi
Phân biệt: c/k, ch/tr, ac/at
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
224
225
Luyện tập
Mở rộng vốn từ về các mùa; Dấu
chấm, dấu chấm hỏi
226
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
tả một đồ vật
227-228
Đọc mở rộng
BÀI 3: HỌA MI HÓT
4 tiết
T/hGDBĐ
khí hậu
TUẦN
20
Đọc: Họa mi hót
229-230
Viết: Chữ hoa R
231
Nói và nghe: Kể chuyện Hồ
nước và mây
232
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
233
BÀI 4: TẾT ĐẾN RỒI
Đọc: Tết đến rồi
6 tiết
234-235
Viết: Nghe -viết: Tết đến rồi
Phân biệt: g/gh, s/x, ut/uc
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
236
237
Luyện tập
Mở rộng vốn từ về ngày Tết;
Câu nêu hoạt động
Luyện viết đoạn: Viết thiệp
chúc Tết
238
239-240
Đọc mở rộng
TUẦN
BÀI 5: GIỌT NƯỚC VÀ
BIỂN LỚN
4 tiết
Đọc: Giọt nước và biển lớn
241-242
21
Viết: Chữ hoa S
243
Nói và nghe: Kể chuyện Chiếc
đèn lồng
244
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
BÀI 6: MÙA VÀNG
Đọc: Mùa vàng
Viết: Nghe -viết: Mùa vàng
Phân biệt: ng/ngh, r/d/gi, ưc/ưt
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
245
6 tiết
246-247
248
249
Luyện tập
Mở rộng vốn từ về cây cối; Câu
nêu hoạt động
250
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
251-252
kể về việc chăm sóc cây cối
Đọc mở rộng
BÀI 7: HẠT THÓC
Đọc: Hạt thóc
TUẦN
4 tiết
253-254
Viết: Chữ hoa T
255
Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích
cây khoai lang
256
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
257
BÀI 8: LŨY TRE
6 tiết
22
Đọc: Lũy tre
258-259
Viết: Nghe -viết: Lũy tre
Phân biệt: uynh/uych, l/n, iêt/iêc
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
260
261
Luyện tập
Mở rộng vốn từ về thiên nhiên;
Câu nêu đặc điểm
262
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
kể lại một sự việc đã chứng kiến
263-264
hoặc tham gia
Đọc mở rộng
BÀI 9: VÈ CHIM
Đọc: Vè chim
23
HÀNH
TINH
XANH
CỦA
EM
265-266
Viết: Chữ hoa U, Ư
267
Nói và nghe: Kể chuyện Cảm
ơn họa mi
268
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
269
BÀI 10: KHỦNG LONG
TUẦN
4 tiết
Đọc: Khủng Long
6 tiết
270-271
Viết: Nghe -viết: Khủng Long.
Phân biệt: uya/uyu, iêu/ươu,
uôt/uôc
272
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
273
Luyện tập
MRVT về muông thú; Dấu
chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm
than
Luyện viết đoạn: Viết đoạn
văn giới thiệu tranh ảnh về một
con vật
Đọc mở rộng
274
275-276
BÀI 11: SỰ TÍCH CÂY THÌ
LÀ
Đọc: Sự tích cây thì là
TUẦN
24
4 tiết
277-278
Viết: Chữ hoa V
279
Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích
cây thì là
280
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
281
BÀI 12: BỜ TRE ĐÓN
KHÁCH
Đọc: Bờ tre đón khách
6 tiết
282-283
Viết: Nghe -viết: Bờ tre đón
khánh. Phân biệt: d/gi, iu.ưu,
ươc/ươt
284
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
285
Luyện tập
Mở rộng vốn từ về vật nuôi; Câu
nêu đặc điểm của các loài vật
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
kể về hoạt động của con vật
286
287-288
Đọc mở rộng
BAI 13: TIẾNG CHỔI TRE
Đọc: Tiếng chổi tre
TUẦN
4 tiết
289-290
Viết: Chữ hoa X
291
Nói và nghe: Kể chuyện Hạt
292
25
giống nhỏ
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
BÀI 14: CỎ NON CƯỜI RỒI
Đọc: Cỏ non cười rồi
293
6 tiết
294-295
Viết: Nghe -viết: Cỏ non cười
rồi. Phân biệt: ng/ngh, tr/ch,
êt/êch
296
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
297
Luyện tập
Mở rộng vốn từ bảo vệ môi
trường. Dấu phẩy
298
Luyện viết đoạn: Viết xin lỗi
Đọc mở rộng
BÀI 15: NHỮNG CON SAO
BIỂN
Đọc: Những con sao biển
299-300
4 tiết
301-302
Viết: Chữ hoa Y
303
Nói và nghe: Bảo vệ môi trường
304
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
305
BÀI 16: TẠM BIỆT CÁNH
CAM
6 tiết
TUẦN
26
Tích hợp
tài liệu địa
phương
Đọc: Tạm biệt cánh cam
306-307
Viết: Nghe -viết: Tạm biệt cánh
cam. Phân biệt: oanh/oach, s/x,
dấu hỏi/dấu ngã
308
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
309
Luyện tập
Mở rộng vốn từ về các loài vật
nhỏ bé; Dấu chấm, dấu chấm hỏi
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
kể về việc làm bảo vệ môi
trường
310
311-312
Đọc mở rộng
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2
TUẦN
27
10 tiết
Ôn tập tiết (1 + 2)
313-314
Ôn tập tiết (3 + 4)
315-316
Ôn tập tiết (5 + 6)
317-318
Ôn tập tiết (7 + 8)
319-320
Ôn tập tiết (9 + 10)
321-322
Ôn luyện Tiếng Việt (2 tiết)
323-324
BÀI 17: NHỮNG CÁCH
CHÀO ĐỘC ĐÁO
4 tiết
Đọc: Những cách chào độc đáo
325-326
TUẦN
28
Viết: Chữ hoa A kiểu 2
Nói và nghe: Kể chuyện Lớp
GIAO học viết thư
TIẾP
VÀ KẾT Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
327
328
329
NỐI
BÀI 18: THƯ VIỆN BIẾT ĐI
Đọc: Thư viện biết đi
6 tiết
330-331
Viết: Nghe -viết: Thư viện biết
đi. Phân biệt: d/gi, ch/tr, dấu
hỏi/dấu ngã
332
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
333
Luyện tập
Luyện đọc sử dụng dấu câu: dấu
chấm, dấu chấm than, dấu phẩy.
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
giới thiệu một đồ dùng học tập
334
335-336
Đọc mở rộng
BÀI 19: CẢM ƠN ANH HÀ
MÃ
4 tiết
Đọc: Cảm ơn anh hà mã
337-338
Viết: Chữ hoa M kiểu 2
339
Nói và nghe: Kể chuyện Cảm
ơn anh hà mã
340
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
341
BÀI 20: TỪ CHÚ BỒ CÂU
ĐẾN IN-TƠ-NET
6 tiết
Đọc: Từ chú bồ câu đến in-tơnet
342-343
TUẦN
29
Viết: Nghe -viết: Từ chú bồ câu
344
đến in-tơ-net
Phân biệt: eo/oe, l/n, ên/ênh
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
345
Luyện tập
Mở rộng vốn từ về giao tiếp kết
nối; Dấu chấm, dấu phẩy
346
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
tả một đồ dùng trong gia đình
Đọc mở rộng
BÀI 21: MAI AN TIÊM
Đọc: Mai An Tiêm
TUẦN
30
347-348
4 tiết
349-350
Viết: Chữ hoa N kiểu 2
351
Nói và nghe: Kể chuyện Mai
An Tiêm
352
CON
NGƯỜI
VIỆT Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
NAM
BÀI 22: THƯ GỬI BỐ
NGOÀI ĐẢO
Đọc: Thư gửi bố ngoài đảo
Viết: Nghe -viết: Thư gửi bố
ngoài đảo
353
6 tiết
T/h lồng
ghép QP
354-355
và An
ninh.
356
Phân biệt: d/gi, s/x, ip/iêp
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
357
Luyện tập
Mở rộng vốn từ nghề nghiệp;
Câu nêu hoạt động của con
người
Luyện viết đoạn: Viết lời cảm
ơn các chú bộ đội hải quân
358
359-360
Đọc mở rộng
BÀI 23: BÓP NÁT QUẢ CAM
4 tiết
Đọc: Bóp nát quả cam
361-362
Viết: Chữ hoa Q kiểu 2
363
Nói và nghe: Kể chuyện Bóp
nát quả cam
364
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
365
BÀI 24: CHIẾC RỄ ĐA
TRÒN
6 tiết
TUẦN
31
Đọc: Chiếc rễ đa tròn
366-367
Viết: Nghe -viết: Chiếc rễ đa
tròn. Viết hoa tên riêng người Phân biệt: iu/ưu, im/iêm
368
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
369
Luyện tập
Mở rộng vốn từ về Bác Hồ; Câu
nêu đặc điểm
370
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
kể về một sự việc
371-372
Đọc mở rộng
BÀI 25: ĐẤT NƯỚC CHÚNG
MÌNH
VIỆT Đọc: Đất nước chúng mình
NAM
QUÊ
HƯƠNG
EM
Viết: Chữ hoa V kiểu 2
TUẦN
32
4 tiết
T/h lồng
ghép QP
373-374 và An
ninh.
375
Nói và nghe: Kể chuyện Thánh
Gióng
376
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
377
BÀI 26: TRÊN CÁC MIỀN
ĐẤT NƯỚC
Đọc: Trên các miền đất nước
6 tiết
Tích hợp
tài liệu địa
phương
T/h lồng
ghép QP
378-379 và An
ninh.
Viết: Nghe -viết: Trên các miền
đất nước. Viết hoa tên địa lí;
Phân biệt: ch/tr, iu/iêu
380
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
381
Luyện tập
Mở rộng vốn từ về sản phẩm
truyyền thống của đát nước; Câu
Tích hợp
tài liệu địa
phương
382
giới thiệu
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
giới thiệu một sản phẩm được
làm từ tre hoặc gỗ
383-384
Đọc mở rộng
BÀI 27: CHUYỆN QUẢ BẦU
Đọc: Chuyện quả bầu
TUẦN
33
4 tiết
385-386
Viết: Chữ hoa A,M,N kiểu 2
387
Nói và nghe: Kể chuyện
Chuyện quả bầu
388
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
389
BÀI 28: KHÁM PHÁ ĐÁY
BIỂN Ở TRƯỜNG SA
Đọc: Khám phá đáy biển ở
Trường Sa
Viết: Nghe -viết: Khám phá đáy
biển ở Trường Sa
6 tiết
390-391
392
Phân biệt: it/uyt, ươu/iêu, in/inh
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
393
Luyện tập
Mở rộng vốn từ về các loài vật
dưới biển; Dấu chấm, dấu phẩy
Tích hợp
tài liệu địa
phương
394
T/h lồng
ghép QP
và An
ninh.
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
kể kể về một buổi đi chơi.
395-396
Đọc mở rộng
BÀI 29: HỒ GƯƠM
Đọc: Hồ Gươm
TUẦN
34
4 tiết
397-398
Viết: ôn chữ hoa Q, V kiểu 2
399
Nói và nghe: Nói về quê hương,
đất nước em
400
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
401
BÀI 30: CÁNH ĐỒNG QUÊ
EM
Đọc: Cánh đồng quê em
6 tiết
402-403
Viết: Nghe -viết: Cánh đồng quê
em.Viết hoa tên địa lí; Phân biệt:
r/d/gi, dấu hỏi/dấu ngã
404
Ôn luyện Tiếng Việt (1 tiết)
405
Luyện tập
Mở rộng vốn từ về nghề nghiệp;
Câu nêu hoạt động, công việc
Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn
kể công việc của một người
406
407-408
Đọc mở rộng
ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ
10 tiết
Tích hợp
tài liệu địa
phương
CUỐI HỌC KÌ 2
TUẦN
35
Ôn tập tiết (1 + 2)
409-410
Ôn tập tiết (3 + 4)
411-412
Ôn tập tiết (5 + 6)
413-414
Ôn tập tiết (7 + 8)
415-416
417-418
Ôn luyện Tiếng Việt( 2tiết)
Kiểm tra cuối năm
419-420
2. Môn Toán
Tuần,
tháng
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề
Tên bài học
Tiết học/
thờì lượng
Bài 1: ( 3tiết)
Ôn tập các số
đến 100
Tiết 2: Ôn tập các số đến
100 (Tiếp)
Tiết 3: Ôn tập các số đến
100 (Tiếp)
TUẦN
1
Tiết 4: Ôn luyện Toán
Bài 2: (2 tiết)
Tia số. Số liền
ÔN TẬP trước, số liền
VÀ BỔ sau
SUNG
Bài 3: (3 tiết)
Các thành
phần của phép
cộng, phép trừ
TUẦN
2
Tiết 1: Ôn tập các số đến
100
Tiết 5: Tia số. Số liền
trước, số liền sau
Tiết 6: Luyện tập
Tiết 7: Ôn luyện Toán
Tiết 8: Số hạng. Tổng
Tiết 9: Số bị trừ, số trừ,
hiệu
Tiết 10: Luyện tập
Tiết 11: Ôn luyện toán
Bài 4: (2 tiết)
Hơn kém nhau
Tiết 12: Hơn, kém nhau
bao nhiêu
Nội dung Ghi
điềuchỉnh chú
bổ sung
(nếu có)
bao nhiêu
Tiết 13: Luyện tập
Tiết 14: Ôn luyện toán
Bài 5: (3 tiết)
Ôn tập phép
cộng, phép trừ
(không nhớ)
trong phạm vi
100
TUẦN
3
Tiết 15: Ôn tập phép
cộng, phép trừ (không
nhớ) trong phạm vi 100
Tiết 16: Luyện tập
Tiết 17: Luyện tập
Tiết 18: Ôn luyện toán
Bài 6( 2 tiết)
Luyện tập
chung
Bài
 









Các ý kiến mới nhất