KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CN11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Minh Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:36' 17-08-2026
Dung lượng: 75.5 KB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Minh Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:36' 17-08-2026
Dung lượng: 75.5 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
MẪU 1 - PHỤ LỤC 1
TRƯỜNG THCS&THPT LƯƠNG HÒA
TỔ: Toán – Sinh – Tin – CN
PHỤ LỤC I
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN: CÔNG NGHỆ – CƠ KHÍ, KHỐI LỚP 11
NĂM HỌC 2026-2027
STT
Bài học
Số
tiết
Yêu cầu cần đạt
(GV ghi yêu cầu cần đạt của từng
môn)
Tích hợp năng lực
số phát triển
Tích hợp AI
1
Bài 1. Khái quát về cơ
khí chế tạo
2
Trình bày được khái niệm, vai trò và
đặc điểm của cơ khí chế tạo. Mô tả
được 5 bước cơ bản trong quy trình
chế tạo cơ khí.
1.2.NC1b;
3.1.NC1a; 2.1.NC1a
NL.A.A2: AI để nâng cao năng lực con
người, hướng tới lợi ích lâu dài cho xã
hội.
2
Bài 2. Nghề nghiệp
trong lĩnh vực cơ khí
chế tạo
2
Kể tên được nghề nghiệp phổ biến
trong CK chế tạo. Mô tả yêu cầu, triển
vọng nghề.
1.1.NC1b;
2.4.NC1a; 3.1.NC1a
NL.A.A3: Công dân trong kỉ nguyên
AI — định hướng học tập, nghề nghiệp
phù hợp với bản thân.
3
Bài 3. Tổng quan về
vật liệu cơ khí
2
Trình bày được khái niệm, phân loại
VL cơ khí. Nêu được 4 nhóm tính chất
cơ bản.
1.2.NC1b;
3.1.NC1a
NL.A.A1: Con người chủ động lựa
chọn, đánh giá vật liệu phù hợp dù có
công cụ hỗ trợ.
4
Bài 4. Vật liệu kim loại
và hợp kim
2
Trình bày được tính chất, ứng dụng
của kim loại đen, kim loại màu và hợp
kim phổ biến.
1.2.NC1b;
3.1.NC1a;
1.1.NC1b
NL.A.A1: Con người chủ động kiểm
tra, xác thực lại thông tin kỹ thuật do
AI cung cấp.
5
Bài 5. Vật liệu phi kim
loại
2
Trình bày được tính chất, ứng dụng
của cao su, chất dẻo, gốm – sứ – thuỷ
tinh kỹ thuật.
2.4.NC1a; 3.1.NC1a
NL.A.A2: AI vì sự tiến bộ của con
người — vật liệu mới góp phần cải
thiện đời sống.
6
Bài 6. Vật liệu mới
2
Nêu được tính chất, ứng dụng của
composite, vật liệu nano và vật liệu
thông minh.
1.2.NC1b;
1.1.NC1b;
3.1.NC1a
NL.A.A2: AI vì sự tiến bộ của con
người — vật liệu mới là xu hướng công
nghệ tiến bộ.
7
Bài 7. Khái quát về gia
công cơ khí
2
Trình bày được khái niệm, phân loại
gia công CK (có phoi / không có phoi).
1.2.NC1b;
3.1.NC1a
NL.A.A1: Con người chủ động lựa
chọn phương pháp gia công phù hợp,
làm chủ quy trình.
8
Bài 8. Một số phương
2
Mô tả được nguyên lý, đặc điểm và
2.4.NC1a; 3.1.NC1a
NL.A.A2: AI để nâng cao năng lực con
STT
Bài học
Số
tiết
pháp gia công cơ khí
Yêu cầu cần đạt
(GV ghi yêu cầu cần đạt của từng
môn)
Tích hợp năng lực
số phát triển
ứng dụng của: đúc, hàn, rèn dập, cắt
gọt.
Tích hợp AI
người trong việc lựa chọn phương pháp
gia công.
9
Ôn tập giữa kỳ 1
1
Hệ thống hoá kiến thức từ Bài 1 đến
Bài 8 (Phần CK chế tạo – đến phương
pháp gia công).
3.1.NC1a
—
10
Kiểm tra giữa kỳ 1
1
Đánh giá năng lực HS từ Bài 1 đến Bài
8 (trắc nghiệm + tự luận).
—
—
11
Bài 9. Quy trình công
nghệ gia công chi tiết
4
Phân tích được quy trình công nghệ gia
công chi tiết máy. Lập được quy trình
đơn giản.
3.1.NC1a; 2.4.NC1a
NL.D.D1: Thiết kế hệ thống AI — vận
dụng khi bài có yêu cầu thực hành lập
quy trình.
12
Bài 10. Dự án: Chế tạo
sản phẩm bằng
phương pháp gia công
cắt gọt
2
Lập được kế hoạch và thực hiện chế
tạo sản phẩm đơn giản bằng phương
pháp cắt gọt.
2.4.NC1a; 3.1.NC1a
NL.D.D1: Thiết kế hệ thống AI —
vòng đời thiết kế/chế tạo/kiểm thử/cải
tiến của dự án.
13
Bài 11. Quá trình sản
xuất cơ khí
3
Trình bày được các giai đoạn của quá
trình sản xuất CK. Nêu mối quan hệ
giữa các giai đoạn.
3.1.NC1a
NL.A.A1: Con người giữ vai trò quản
lý, kiểm soát xuyên suốt các giai đoạn
sản xuất.
14
Bài 12. Dây chuyền
sản xuất tự động với
sự tham gia của robot
3
Mô tả được cấu tạo, nguyên lý dây
chuyền tự động. Nêu được vai trò của
robot.
1.2.NC1b;
1.1.NC1b
NL.A.A3: Công dân trong kỉ nguyên
AI — quyền kiểm soát của con người
khi có robot vận hành.
15
Bài 13. Tự động hoá
quá trình sản xuất
dưới tác động của
CMCN 4.0
2
Phân tích được tác động của CMCN
4.0 đến sản xuất CK. Nêu xu hướng tự
động hoá.
1.1.NC1b;
5.3.NC1a
NL.B.B3: Nguyên tắc đạo đức và trách
nhiệm xã hội khi ứng dụng tự động
hoá, AI.
16
Ôn tập cuối kỳ 1
1
Hệ thống hoá kiến thức toàn bộ HK1 –
Phần CK chế tạo (Bài 1–13).
3.1.NC1a
—
17
Kiểm tra cuối kỳ 1
1
Đánh giá năng lực HS toàn bộ HK1 –
Bài 1–13 (trắc nghiệm + tự luận).
—
—
18
Bài 14. An toàn lao
2
Nêu được các nguyên tắc an toàn lao
2.4.NC1a
NL.B.B2: Sử dụng AI an toàn và có
STT
Bài học
Số
tiết
động và bảo vệ môi
trường trong sản xuất
cơ khí
Yêu cầu cần đạt
(GV ghi yêu cầu cần đạt của từng
môn)
Tích hợp năng lực
số phát triển
động và biện pháp BVMT trong sản
xuất CK.
Tích hợp AI
trách nhiệm — rủi ro khi hệ thống tự
động/AI gặp sự cố.
19
Bài 15. Khái quát về
cơ khí động lực
2
Trình bày được khái niệm, vai trò của
CK động lực. Nêu được các lĩnh vực
chính.
1.2.NC1b
NL.A.A2: AI để nâng cao năng lực con
người — CK động lực và AI cùng nâng
cao hiệu quả vận hành.
20
Bài 16. Ngành nghề cơ
khí động lực
2
Kể tên được nghề nghiệp trong CK
động lực. Nêu được yêu cầu và triển
vọng.
1.1.NC1b
NL.A.A3: Công dân trong kỉ nguyên
AI — định hướng nghề nghiệp trong
bối cảnh có AI hỗ trợ.
21
Bài 17. Đại cương về
động cơ đốt trong
3
Trình bày được khái niệm, phân loại và
cấu tạo chung của động cơ đốt trong.
1.2.NC1b;
3.1.NC1a
NL.A.A1: Con người chủ động tìm
hiểu, xác thực kiến thức nền tảng trước
khi dùng công cụ hỗ trợ.
22
Bài 18. Nguyên lí làm
việc của động cơ đốt
trong
3
Mô tả được nguyên lí làm việc của
động cơ 4 kỳ và 2 kỳ.
1.2.NC1b
NL.A.A2: AI để nâng cao năng lực con
người — mô phỏng số hỗ trợ hiểu
nguyên lý hoạt động.
23
Bài 19. Các cơ cấu
trong động cơ đốt
trong
2
Trình bày được cấu tạo, nguyên lý của
cơ cấu trục khuỷu-thanh truyền và phối
khí.
3.1.NC1a
NL.A.A1: Con người chủ động đặt câu
hỏi rõ ràng, cụ thể khi tra cứu kiến thức
kỹ thuật.
24
Bài 20. Các hệ thống
trong động cơ đốt
trong
3
Trình bày được cấu tạo, nguyên lý của
hệ thống làm mát, bôi trơn, nhiên liệu,
đánh lửa.
2.4.NC1a; 3.1.NC1a
NL.A.A1: Con người chủ động hệ
thống hoá kiến thức thay vì chỉ tiếp
nhận thụ động.
25
Ôn tập giữa kỳ 2
1
Hệ thống hoá kiến thức từ Bài 14 đến
Bài 20 (CKĐL – động cơ đốt trong).
3.1.NC1a
—
26
Kiểm tra giữa kỳ 2
1
Đánh giá năng lực HS từ Bài 14 đến
Bài 20 (trắc nghiệm + tự luận).
—
—
27
Bài 21. Ô tô và cấu tạo
chung của ô tô
2
Trình bày được cấu tạo chung và chức
năng các hệ thống chính trên ô tô.
1.2.NC1b
NL.A.A2: AI để nâng cao năng lực con
người — ô tô hiện đại tích hợp AI hỗ
trợ lái (ADAS).
28
Bài 22. Hệ thống
3
Mô tả được cấu tạo, nguyên lý hoạt
3.1.NC1a
NL.A.A1: Con người chủ động tìm
STT
Bài học
Số
tiết
truyền lực
Yêu cầu cần đạt
(GV ghi yêu cầu cần đạt của từng
môn)
Tích hợp năng lực
số phát triển
động của hệ thống truyền lực trên ô tô.
Tích hợp AI
hiểu nguyên lý kỹ thuật trước khi dùng
công cụ kiểm chứng.
29
Bài 23. Bánh xe và hệ
thống treo ô tô
2
Trình bày được cấu tạo, chức năng của
bánh xe và hệ thống treo.
1.1.NC1b
NL.A.A1: Con người chủ động đặt câu
hỏi cụ thể khi tra cứu kiến thức kỹ
thuật.
30
Bài 24. Hệ thống lái
2
Mô tả được cấu tạo và nguyên lý hoạt
động của hệ thống lái trên ô tô.
1.2.NC1b
NL.A.A3: Công dân trong kỉ nguyên
AI — quyền kiểm soát khi ô tô có hệ
thống lái tự động.
31
Bài 25. Hệ thống
phanh và sử dụng ô tô
an toàn
2
Trình bày được cấu tạo hệ thống
phanh; nêu được quy tắc sử dụng ô tô
an toàn.
2.4.NC1a; 3.1.NC1a
NL.B.B2: Sử dụng AI an toàn và có
trách nhiệm — hệ thống phanh hỗ trợ
AI (AEB) không thay thế người lái.
32
Ôn tập và thực hành
Chương 7 (Ô tô)
2
Củng cố kiến thức Chương 7; thực
hành nhận dạng hệ thống trên mô hình
ô tô.
3.1.NC1a
—
33
Ôn tập cuối kỳ 2
1
Hệ thống hoá kiến thức toàn bộ HK2 –
Phần CK động lực (Bài 14–25).
3.1.NC1a
—
34
Kiểm tra cuối kỳ 2
1
Đánh giá năng lực HS toàn bộ HK2 –
Bài 14–25 (trắc nghiệm + tự luận).
—
—
35
Tổng kết năm học /
Định hướng nghề
nghiệp ngành Công
nghệ
2
Hệ thống hoá kiến thức cả năm. Liên
hệ thực tiễn, định hướng nghề CK tại
địa phương.
3.1.NC1a; 5.3.NC1a
NL.A.A3: Công dân trong kỉ nguyên
AI — định hướng nghề nghiệp ngành
Công nghệ.
TỔ TRƯỞNG
HIỆU TRƯỞNG
MẪU 2
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH
TRƯỜNG THCS&THPT LƯƠNG HÒA
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
MÔN CÔNG NGHỆ, LỚP 11
Năm học 2026 - 2027
Cả năm: 35 tuần (70 tiết). Học kì 1: 18 tuần (36 tiết), Học kì 2: 17 tuần (34 tiết).
HỌC KÌ I
Tuầ
n
Tiết
PPCT
Số
tiết/
bài
Phân
môn
(nếu
có)
Bài học
Tích hợp năng lực số phát triển
Tích hợp AI
CKCT
Bài 1. Khái quát về cơ khí chế
tạo
1.2.NC1b: HS phân tích video/hình ảnh nhận diện
đặc điểm ngành. 3.1.NC1a: Vẽ sơ đồ 5 bước quy
trình bằng Canva. 2.1.NC1a: Luyện tập qua Quizizz.
NL.A.A2: AI để nâng cao năng lực con người,
hướng tới lợi ích lâu dài cho xã hội.
1
1–2
2
2
3–4
2
Bài 2. Nghề nghiệp trong lĩnh
vực cơ khí chế tạo
1.1.NC1b: Tìm kiếm thông tin nghề CK qua internet.
2.4.NC1a: Hợp tác nhóm qua Padlet. 3.1.NC1a: Tạo
infographic nghề bằng Canva.
NL.A.A3: Công dân trong kỉ nguyên AI — định
hướng học tập, nghề nghiệp phù hợp với bản
thân.
3
5–6
2
Bài 3. Tổng quan về vật liệu
cơ khí
1.2.NC1b: Phân tích hình ảnh nhận diện vật liệu.
3.1.NC1a: Tạo bảng phân loại VL trên Google
Sheets.
NL.A.A1: Con người chủ động lựa chọn, đánh
giá vật liệu phù hợp dù có công cụ hỗ trợ.
4
7–8
2
Bài 4. Vật liệu kim loại và
hợp kim
1.2.NC1b: Phân tích mẫu kim loại nhận diện đặc
điểm. 3.1.NC1a: Bảng so sánh KL trên Google
Sheets. 1.1.NC1b: Tìm ứng dụng hợp kim qua
internet.
NL.A.A1: Con người chủ động kiểm tra, xác
thực lại thông tin kỹ thuật do AI cung cấp.
5
9–10
2
Bài 5. Vật liệu phi kim loại
2.4.NC1a: Hợp tác nhóm nghiên cứu qua Google
Slides. 3.1.NC1a: Tạo poster so sánh VL phi kim
bằng Canva.
NL.A.A2: AI vì sự tiến bộ của con người — vật
liệu mới góp phần cải thiện đời sống.
6
11–12
2
Bài 6. Vật liệu mới
1.2.NC1b: Phân tích video vật liệu mới. 1.1.NC1b:
Tìm ứng dụng VL mới tại VN. 3.1.NC1a: Tạo
infographic VL mới bằng Canva.
NL.A.A2: AI vì sự tiến bộ của con người — vật
liệu mới là xu hướng công nghệ tiến bộ.
7
13–14
2
Bài 7. Khái quát về gia công
1.2.NC1b: Phân tích video quy trình CNC.
NL.A.A1: Con người chủ động lựa chọn
Tuầ
n
Tiết
PPCT
Số
tiết/
bài
Phân
môn
(nếu
có)
Bài học
Tích hợp năng lực số phát triển
Tích hợp AI
cơ khí
3.1.NC1a: Sơ đồ phân loại phương pháp gia công
bằng Canva.
phương pháp gia công phù hợp, làm chủ quy
trình.
8
15–16
2
Bài 8. Một số phương pháp
gia công cơ khí
2.4.NC1a: Nhóm nghiên cứu phương pháp gia công
qua Padlet. 3.1.NC1a: Infographic so sánh 4 phương
pháp gia công bằng Canva.
NL.A.A2: AI để nâng cao năng lực con người
trong việc lựa chọn phương pháp gia công.
9
17
1
Ôn tập giữa kỳ 1
3.1.NC1a: HS tạo sơ đồ tư duy ôn GK1 bằng
Canva/MindMeister.
—
9
18
1
Kiểm tra giữa kỳ 1
—
—
10–
11
19–22
4
Bài 9. Quy trình công nghệ
gia công chi tiết
3.1.NC1a: Lập quy trình gia công trên Google Docs.
2.4.NC1a: Hợp tác nhóm qua Google Docs.
NL.D.D1: Thiết kế hệ thống AI — vận dụng khi
bài có yêu cầu thực hành lập quy trình.
12
23–24
2
Bài 10. Dự án: Chế tạo sản
phẩm bằng phương pháp gia
công cắt gọt
2.4.NC1a: Chia sẻ tiến độ dự án qua Google
Classroom. 3.1.NC1a: Ghi lại quá trình bằng
ảnh/video.
NL.D.D1: Thiết kế hệ thống AI — vòng đời
thiết kế/chế tạo/kiểm thử/cải tiến của dự án.
13–
14
25–27
3
Bài 11. Quá trình sản xuất cơ
khí
3.1.NC1a: Vẽ sơ đồ quy trình sản xuất bằng
draw.io/Canva.
NL.A.A1: Con người giữ vai trò quản lý, kiểm
soát xuyên suốt các giai đoạn sản xuất.
14–
15
28–30
3
Bài 12. Dây chuyền sản xuất
tự động với sự tham gia của
robot
1.2.NC1b: Phân tích video dây chuyền robot sản
xuất ô tô. 1.1.NC1b: Tìm ứng dụng robot tại VN.
NL.A.A3: Công dân trong kỉ nguyên AI —
quyền kiểm soát của con người khi có robot vận
hành.
16
31–32
2
Bài 13. Tự động hoá quá
trình sản xuất dưới tác động
của CMCN 4.0
1.1.NC1b: Tìm thông tin AI, IoT trong sản xuất CK.
5.3.NC1a: Đề xuất giải pháp số cho sản xuất tại địa
phương.
NL.B.B3: Nguyên tắc đạo đức và trách nhiệm
xã hội khi ứng dụng tự động hoá, AI.
17
33
1
Ôn tập cuối kỳ 1
3.1.NC1a: HS tạo bản đồ tư duy tổng kết HK1 bằng
Canva/MindMeister.
—
17
34
1
Kiểm tra cuối kỳ 1
—
—
18
35–36
2
Bài 14. An toàn lao động và
bảo vệ môi trường trong sản
xuất cơ khí
2.4.NC1a: Xây dựng nội quy an toàn dạng poster số
bằng Canva.
NL.B.B2: Sử dụng AI an toàn và có trách
nhiệm — rủi ro khi hệ thống tự động/AI gặp sự
cố.
HỌC KÌ II
Tuầ
n
Tiết
PPCT
Số
tiết/
bài
Phân
môn
(nếu
có)
CKĐL
19
37–38
2
20
39–40
21–
22
Bài học
Tích hợp năng lực số phát triển
Tích hợp AI
Bài 15. Khái quát về cơ khí
động lực
1.2.NC1b: Phân tích video về động cơ đốt trong cơ
bản.
NL.A.A2: AI để nâng cao năng lực con người
— CK động lực và AI cùng nâng cao hiệu quả
vận hành.
2
Bài 16. Ngành nghề cơ khí
động lực
1.1.NC1b: Tìm hiểu cơ hội việc làm ngành CK động
lực qua internet.
NL.A.A3: Công dân trong kỉ nguyên AI — định
hướng nghề nghiệp trong bối cảnh có AI hỗ trợ.
41–43
3
Bài 17. Đại cương về động cơ
đốt trong
1.2.NC1b: Xem video 3D cấu tạo động cơ, phân tích
bộ phận. 3.1.NC1a: Vẽ sơ đồ cấu tạo bằng draw.io.
NL.A.A1: Con người chủ động tìm hiểu, xác
thực kiến thức nền tảng trước khi dùng công cụ
hỗ trợ.
22–
23
44–46
3
Bài 18. Nguyên lí làm việc của
động cơ đốt trong
1.2.NC1b: Xem animation 4 kỳ và mô tả lại trình tự.
NL.A.A2: AI để nâng cao năng lực con người
— mô phỏng số hỗ trợ hiểu nguyên lý hoạt
động.
24
47–48
2
Bài 19. Các cơ cấu trong động
cơ đốt trong
3.1.NC1a: Vẽ sơ đồ cơ cấu trục khuỷu-thanh truyền
bằng Canva.
NL.A.A1: Con người chủ động đặt câu hỏi rõ
ràng, cụ thể khi tra cứu kiến thức kỹ thuật.
25–
26
49–51
3
Bài 20. Các hệ thống trong
động cơ đốt trong
2.4.NC1a: Nhóm nghiên cứu mỗi hệ thống qua
Padlet. 3.1.NC1a: Poster số về hệ thống đảm nhận
bằng Canva.
NL.A.A1: Con người chủ động hệ thống hoá
kiến thức thay vì chỉ tiếp nhận thụ động.
26
52
1
Ôn tập giữa kỳ 2
3.1.NC1a: HS tạo sơ đồ tư duy ôn GK2 bằng
Canva/MindMeister.
—
27
53
1
Kiểm tra giữa kỳ 2
—
—
27–
28
54–55
2
Bài 21. Ô tô và cấu tạo chung
của ô tô
1.2.NC1b: Xem video 3D cấu tạo ô tô, nhận diện bộ
phận.
NL.A.A2: AI để nâng cao năng lực con người
— ô tô hiện đại tích hợp AI hỗ trợ lái (ADAS).
28–
29
56–58
3
Bài 22. Hệ thống truyền lực
3.1.NC1a: Vẽ sơ đồ nguyên lý hệ thống truyền lực
bằng draw.io.
NL.A.A1: Con người chủ động tìm hiểu nguyên
lý kỹ thuật trước khi dùng công cụ kiểm chứng.
30
59–60
2
Bài 23. Bánh xe và hệ thống
treo ô tô
1.1.NC1b: Tìm hiểu các loại lốp xe, hệ thống treo
hiện đại qua internet.
NL.A.A1: Con người chủ động đặt câu hỏi cụ
thể khi tra cứu kiến thức kỹ thuật.
31
61–62
2
Bài 24. Hệ thống lái
1.2.NC1b: Xem video hệ thống lái EPS và mô tả
NL.A.A3: Công dân trong kỉ nguyên AI —
Tuầ
n
Tiết
PPCT
Số
tiết/
bài
Phân
môn
(nếu
có)
Bài học
Tích hợp năng lực số phát triển
Tích hợp AI
nguyên lý.
quyền kiểm soát khi ô tô có hệ thống lái tự
động.
32
63–64
2
Bài 25. Hệ thống phanh và sử
dụng ô tô an toàn
2.4.NC1a: Làm tình huống an toàn giao thông qua
Padlet. 3.1.NC1a: Infographic an toàn ô tô bằng
Canva.
NL.B.B2: Sử dụng AI an toàn và có trách
nhiệm — hệ thống phanh hỗ trợ AI (AEB)
không thay thế người lái.
33
65–66
2
Ôn tập và thực hành Chương
7 (Ô tô)
3.1.NC1a: Tạo sơ đồ tổng hợp các hệ thống ô tô
bằng Canva.
—
34
67
1
Ôn tập cuối kỳ 2
3.1.NC1a: HS tạo bản đồ tư duy tổng kết HK2 bằng
Canva.
—
34
68
1
Kiểm tra cuối kỳ 2
—
—
35
69–70
2
Tổng kết năm học / Định
hướng nghề nghiệp ngành
Công nghệ
3.1.NC1a: Sơ đồ tổng kết toàn bộ CN11 bằng Canva.
5.3.NC1a: Dùng AI/internet tìm cơ hội nghề CK tại
Tây Ninh.
NL.A.A3: Công dân trong kỉ nguyên AI — định
hướng nghề nghiệp ngành Công nghệ.
Duyệt của chuyên môn
Tổ trưởng chuyên môn
Giáo viên bộ môn
Lê Nguyễn Phương Thúy
Huỳnh Minh Tâm
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Phan Thị Thanh Thúy
Thầy/cô cần giáo án
hãy tham khảo thêm trong Form và điền thông tin vào form bằng cách click vào link hoặc quét mã
QR code bên dưới (Không chuyển khoản trước).
Mình rà soát kỹ lần nữa rồi thông báo riêng cho thầy/cô theo thông tin thầy/ cô gửi ạ. Thanks!
https://forms.gle/GPVGFkYzPoTr3V4r8
TRƯỜNG THCS&THPT LƯƠNG HÒA
TỔ: Toán – Sinh – Tin – CN
PHỤ LỤC I
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN: CÔNG NGHỆ – CƠ KHÍ, KHỐI LỚP 11
NĂM HỌC 2026-2027
STT
Bài học
Số
tiết
Yêu cầu cần đạt
(GV ghi yêu cầu cần đạt của từng
môn)
Tích hợp năng lực
số phát triển
Tích hợp AI
1
Bài 1. Khái quát về cơ
khí chế tạo
2
Trình bày được khái niệm, vai trò và
đặc điểm của cơ khí chế tạo. Mô tả
được 5 bước cơ bản trong quy trình
chế tạo cơ khí.
1.2.NC1b;
3.1.NC1a; 2.1.NC1a
NL.A.A2: AI để nâng cao năng lực con
người, hướng tới lợi ích lâu dài cho xã
hội.
2
Bài 2. Nghề nghiệp
trong lĩnh vực cơ khí
chế tạo
2
Kể tên được nghề nghiệp phổ biến
trong CK chế tạo. Mô tả yêu cầu, triển
vọng nghề.
1.1.NC1b;
2.4.NC1a; 3.1.NC1a
NL.A.A3: Công dân trong kỉ nguyên
AI — định hướng học tập, nghề nghiệp
phù hợp với bản thân.
3
Bài 3. Tổng quan về
vật liệu cơ khí
2
Trình bày được khái niệm, phân loại
VL cơ khí. Nêu được 4 nhóm tính chất
cơ bản.
1.2.NC1b;
3.1.NC1a
NL.A.A1: Con người chủ động lựa
chọn, đánh giá vật liệu phù hợp dù có
công cụ hỗ trợ.
4
Bài 4. Vật liệu kim loại
và hợp kim
2
Trình bày được tính chất, ứng dụng
của kim loại đen, kim loại màu và hợp
kim phổ biến.
1.2.NC1b;
3.1.NC1a;
1.1.NC1b
NL.A.A1: Con người chủ động kiểm
tra, xác thực lại thông tin kỹ thuật do
AI cung cấp.
5
Bài 5. Vật liệu phi kim
loại
2
Trình bày được tính chất, ứng dụng
của cao su, chất dẻo, gốm – sứ – thuỷ
tinh kỹ thuật.
2.4.NC1a; 3.1.NC1a
NL.A.A2: AI vì sự tiến bộ của con
người — vật liệu mới góp phần cải
thiện đời sống.
6
Bài 6. Vật liệu mới
2
Nêu được tính chất, ứng dụng của
composite, vật liệu nano và vật liệu
thông minh.
1.2.NC1b;
1.1.NC1b;
3.1.NC1a
NL.A.A2: AI vì sự tiến bộ của con
người — vật liệu mới là xu hướng công
nghệ tiến bộ.
7
Bài 7. Khái quát về gia
công cơ khí
2
Trình bày được khái niệm, phân loại
gia công CK (có phoi / không có phoi).
1.2.NC1b;
3.1.NC1a
NL.A.A1: Con người chủ động lựa
chọn phương pháp gia công phù hợp,
làm chủ quy trình.
8
Bài 8. Một số phương
2
Mô tả được nguyên lý, đặc điểm và
2.4.NC1a; 3.1.NC1a
NL.A.A2: AI để nâng cao năng lực con
STT
Bài học
Số
tiết
pháp gia công cơ khí
Yêu cầu cần đạt
(GV ghi yêu cầu cần đạt của từng
môn)
Tích hợp năng lực
số phát triển
ứng dụng của: đúc, hàn, rèn dập, cắt
gọt.
Tích hợp AI
người trong việc lựa chọn phương pháp
gia công.
9
Ôn tập giữa kỳ 1
1
Hệ thống hoá kiến thức từ Bài 1 đến
Bài 8 (Phần CK chế tạo – đến phương
pháp gia công).
3.1.NC1a
—
10
Kiểm tra giữa kỳ 1
1
Đánh giá năng lực HS từ Bài 1 đến Bài
8 (trắc nghiệm + tự luận).
—
—
11
Bài 9. Quy trình công
nghệ gia công chi tiết
4
Phân tích được quy trình công nghệ gia
công chi tiết máy. Lập được quy trình
đơn giản.
3.1.NC1a; 2.4.NC1a
NL.D.D1: Thiết kế hệ thống AI — vận
dụng khi bài có yêu cầu thực hành lập
quy trình.
12
Bài 10. Dự án: Chế tạo
sản phẩm bằng
phương pháp gia công
cắt gọt
2
Lập được kế hoạch và thực hiện chế
tạo sản phẩm đơn giản bằng phương
pháp cắt gọt.
2.4.NC1a; 3.1.NC1a
NL.D.D1: Thiết kế hệ thống AI —
vòng đời thiết kế/chế tạo/kiểm thử/cải
tiến của dự án.
13
Bài 11. Quá trình sản
xuất cơ khí
3
Trình bày được các giai đoạn của quá
trình sản xuất CK. Nêu mối quan hệ
giữa các giai đoạn.
3.1.NC1a
NL.A.A1: Con người giữ vai trò quản
lý, kiểm soát xuyên suốt các giai đoạn
sản xuất.
14
Bài 12. Dây chuyền
sản xuất tự động với
sự tham gia của robot
3
Mô tả được cấu tạo, nguyên lý dây
chuyền tự động. Nêu được vai trò của
robot.
1.2.NC1b;
1.1.NC1b
NL.A.A3: Công dân trong kỉ nguyên
AI — quyền kiểm soát của con người
khi có robot vận hành.
15
Bài 13. Tự động hoá
quá trình sản xuất
dưới tác động của
CMCN 4.0
2
Phân tích được tác động của CMCN
4.0 đến sản xuất CK. Nêu xu hướng tự
động hoá.
1.1.NC1b;
5.3.NC1a
NL.B.B3: Nguyên tắc đạo đức và trách
nhiệm xã hội khi ứng dụng tự động
hoá, AI.
16
Ôn tập cuối kỳ 1
1
Hệ thống hoá kiến thức toàn bộ HK1 –
Phần CK chế tạo (Bài 1–13).
3.1.NC1a
—
17
Kiểm tra cuối kỳ 1
1
Đánh giá năng lực HS toàn bộ HK1 –
Bài 1–13 (trắc nghiệm + tự luận).
—
—
18
Bài 14. An toàn lao
2
Nêu được các nguyên tắc an toàn lao
2.4.NC1a
NL.B.B2: Sử dụng AI an toàn và có
STT
Bài học
Số
tiết
động và bảo vệ môi
trường trong sản xuất
cơ khí
Yêu cầu cần đạt
(GV ghi yêu cầu cần đạt của từng
môn)
Tích hợp năng lực
số phát triển
động và biện pháp BVMT trong sản
xuất CK.
Tích hợp AI
trách nhiệm — rủi ro khi hệ thống tự
động/AI gặp sự cố.
19
Bài 15. Khái quát về
cơ khí động lực
2
Trình bày được khái niệm, vai trò của
CK động lực. Nêu được các lĩnh vực
chính.
1.2.NC1b
NL.A.A2: AI để nâng cao năng lực con
người — CK động lực và AI cùng nâng
cao hiệu quả vận hành.
20
Bài 16. Ngành nghề cơ
khí động lực
2
Kể tên được nghề nghiệp trong CK
động lực. Nêu được yêu cầu và triển
vọng.
1.1.NC1b
NL.A.A3: Công dân trong kỉ nguyên
AI — định hướng nghề nghiệp trong
bối cảnh có AI hỗ trợ.
21
Bài 17. Đại cương về
động cơ đốt trong
3
Trình bày được khái niệm, phân loại và
cấu tạo chung của động cơ đốt trong.
1.2.NC1b;
3.1.NC1a
NL.A.A1: Con người chủ động tìm
hiểu, xác thực kiến thức nền tảng trước
khi dùng công cụ hỗ trợ.
22
Bài 18. Nguyên lí làm
việc của động cơ đốt
trong
3
Mô tả được nguyên lí làm việc của
động cơ 4 kỳ và 2 kỳ.
1.2.NC1b
NL.A.A2: AI để nâng cao năng lực con
người — mô phỏng số hỗ trợ hiểu
nguyên lý hoạt động.
23
Bài 19. Các cơ cấu
trong động cơ đốt
trong
2
Trình bày được cấu tạo, nguyên lý của
cơ cấu trục khuỷu-thanh truyền và phối
khí.
3.1.NC1a
NL.A.A1: Con người chủ động đặt câu
hỏi rõ ràng, cụ thể khi tra cứu kiến thức
kỹ thuật.
24
Bài 20. Các hệ thống
trong động cơ đốt
trong
3
Trình bày được cấu tạo, nguyên lý của
hệ thống làm mát, bôi trơn, nhiên liệu,
đánh lửa.
2.4.NC1a; 3.1.NC1a
NL.A.A1: Con người chủ động hệ
thống hoá kiến thức thay vì chỉ tiếp
nhận thụ động.
25
Ôn tập giữa kỳ 2
1
Hệ thống hoá kiến thức từ Bài 14 đến
Bài 20 (CKĐL – động cơ đốt trong).
3.1.NC1a
—
26
Kiểm tra giữa kỳ 2
1
Đánh giá năng lực HS từ Bài 14 đến
Bài 20 (trắc nghiệm + tự luận).
—
—
27
Bài 21. Ô tô và cấu tạo
chung của ô tô
2
Trình bày được cấu tạo chung và chức
năng các hệ thống chính trên ô tô.
1.2.NC1b
NL.A.A2: AI để nâng cao năng lực con
người — ô tô hiện đại tích hợp AI hỗ
trợ lái (ADAS).
28
Bài 22. Hệ thống
3
Mô tả được cấu tạo, nguyên lý hoạt
3.1.NC1a
NL.A.A1: Con người chủ động tìm
STT
Bài học
Số
tiết
truyền lực
Yêu cầu cần đạt
(GV ghi yêu cầu cần đạt của từng
môn)
Tích hợp năng lực
số phát triển
động của hệ thống truyền lực trên ô tô.
Tích hợp AI
hiểu nguyên lý kỹ thuật trước khi dùng
công cụ kiểm chứng.
29
Bài 23. Bánh xe và hệ
thống treo ô tô
2
Trình bày được cấu tạo, chức năng của
bánh xe và hệ thống treo.
1.1.NC1b
NL.A.A1: Con người chủ động đặt câu
hỏi cụ thể khi tra cứu kiến thức kỹ
thuật.
30
Bài 24. Hệ thống lái
2
Mô tả được cấu tạo và nguyên lý hoạt
động của hệ thống lái trên ô tô.
1.2.NC1b
NL.A.A3: Công dân trong kỉ nguyên
AI — quyền kiểm soát khi ô tô có hệ
thống lái tự động.
31
Bài 25. Hệ thống
phanh và sử dụng ô tô
an toàn
2
Trình bày được cấu tạo hệ thống
phanh; nêu được quy tắc sử dụng ô tô
an toàn.
2.4.NC1a; 3.1.NC1a
NL.B.B2: Sử dụng AI an toàn và có
trách nhiệm — hệ thống phanh hỗ trợ
AI (AEB) không thay thế người lái.
32
Ôn tập và thực hành
Chương 7 (Ô tô)
2
Củng cố kiến thức Chương 7; thực
hành nhận dạng hệ thống trên mô hình
ô tô.
3.1.NC1a
—
33
Ôn tập cuối kỳ 2
1
Hệ thống hoá kiến thức toàn bộ HK2 –
Phần CK động lực (Bài 14–25).
3.1.NC1a
—
34
Kiểm tra cuối kỳ 2
1
Đánh giá năng lực HS toàn bộ HK2 –
Bài 14–25 (trắc nghiệm + tự luận).
—
—
35
Tổng kết năm học /
Định hướng nghề
nghiệp ngành Công
nghệ
2
Hệ thống hoá kiến thức cả năm. Liên
hệ thực tiễn, định hướng nghề CK tại
địa phương.
3.1.NC1a; 5.3.NC1a
NL.A.A3: Công dân trong kỉ nguyên
AI — định hướng nghề nghiệp ngành
Công nghệ.
TỔ TRƯỞNG
HIỆU TRƯỞNG
MẪU 2
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH
TRƯỜNG THCS&THPT LƯƠNG HÒA
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
MÔN CÔNG NGHỆ, LỚP 11
Năm học 2026 - 2027
Cả năm: 35 tuần (70 tiết). Học kì 1: 18 tuần (36 tiết), Học kì 2: 17 tuần (34 tiết).
HỌC KÌ I
Tuầ
n
Tiết
PPCT
Số
tiết/
bài
Phân
môn
(nếu
có)
Bài học
Tích hợp năng lực số phát triển
Tích hợp AI
CKCT
Bài 1. Khái quát về cơ khí chế
tạo
1.2.NC1b: HS phân tích video/hình ảnh nhận diện
đặc điểm ngành. 3.1.NC1a: Vẽ sơ đồ 5 bước quy
trình bằng Canva. 2.1.NC1a: Luyện tập qua Quizizz.
NL.A.A2: AI để nâng cao năng lực con người,
hướng tới lợi ích lâu dài cho xã hội.
1
1–2
2
2
3–4
2
Bài 2. Nghề nghiệp trong lĩnh
vực cơ khí chế tạo
1.1.NC1b: Tìm kiếm thông tin nghề CK qua internet.
2.4.NC1a: Hợp tác nhóm qua Padlet. 3.1.NC1a: Tạo
infographic nghề bằng Canva.
NL.A.A3: Công dân trong kỉ nguyên AI — định
hướng học tập, nghề nghiệp phù hợp với bản
thân.
3
5–6
2
Bài 3. Tổng quan về vật liệu
cơ khí
1.2.NC1b: Phân tích hình ảnh nhận diện vật liệu.
3.1.NC1a: Tạo bảng phân loại VL trên Google
Sheets.
NL.A.A1: Con người chủ động lựa chọn, đánh
giá vật liệu phù hợp dù có công cụ hỗ trợ.
4
7–8
2
Bài 4. Vật liệu kim loại và
hợp kim
1.2.NC1b: Phân tích mẫu kim loại nhận diện đặc
điểm. 3.1.NC1a: Bảng so sánh KL trên Google
Sheets. 1.1.NC1b: Tìm ứng dụng hợp kim qua
internet.
NL.A.A1: Con người chủ động kiểm tra, xác
thực lại thông tin kỹ thuật do AI cung cấp.
5
9–10
2
Bài 5. Vật liệu phi kim loại
2.4.NC1a: Hợp tác nhóm nghiên cứu qua Google
Slides. 3.1.NC1a: Tạo poster so sánh VL phi kim
bằng Canva.
NL.A.A2: AI vì sự tiến bộ của con người — vật
liệu mới góp phần cải thiện đời sống.
6
11–12
2
Bài 6. Vật liệu mới
1.2.NC1b: Phân tích video vật liệu mới. 1.1.NC1b:
Tìm ứng dụng VL mới tại VN. 3.1.NC1a: Tạo
infographic VL mới bằng Canva.
NL.A.A2: AI vì sự tiến bộ của con người — vật
liệu mới là xu hướng công nghệ tiến bộ.
7
13–14
2
Bài 7. Khái quát về gia công
1.2.NC1b: Phân tích video quy trình CNC.
NL.A.A1: Con người chủ động lựa chọn
Tuầ
n
Tiết
PPCT
Số
tiết/
bài
Phân
môn
(nếu
có)
Bài học
Tích hợp năng lực số phát triển
Tích hợp AI
cơ khí
3.1.NC1a: Sơ đồ phân loại phương pháp gia công
bằng Canva.
phương pháp gia công phù hợp, làm chủ quy
trình.
8
15–16
2
Bài 8. Một số phương pháp
gia công cơ khí
2.4.NC1a: Nhóm nghiên cứu phương pháp gia công
qua Padlet. 3.1.NC1a: Infographic so sánh 4 phương
pháp gia công bằng Canva.
NL.A.A2: AI để nâng cao năng lực con người
trong việc lựa chọn phương pháp gia công.
9
17
1
Ôn tập giữa kỳ 1
3.1.NC1a: HS tạo sơ đồ tư duy ôn GK1 bằng
Canva/MindMeister.
—
9
18
1
Kiểm tra giữa kỳ 1
—
—
10–
11
19–22
4
Bài 9. Quy trình công nghệ
gia công chi tiết
3.1.NC1a: Lập quy trình gia công trên Google Docs.
2.4.NC1a: Hợp tác nhóm qua Google Docs.
NL.D.D1: Thiết kế hệ thống AI — vận dụng khi
bài có yêu cầu thực hành lập quy trình.
12
23–24
2
Bài 10. Dự án: Chế tạo sản
phẩm bằng phương pháp gia
công cắt gọt
2.4.NC1a: Chia sẻ tiến độ dự án qua Google
Classroom. 3.1.NC1a: Ghi lại quá trình bằng
ảnh/video.
NL.D.D1: Thiết kế hệ thống AI — vòng đời
thiết kế/chế tạo/kiểm thử/cải tiến của dự án.
13–
14
25–27
3
Bài 11. Quá trình sản xuất cơ
khí
3.1.NC1a: Vẽ sơ đồ quy trình sản xuất bằng
draw.io/Canva.
NL.A.A1: Con người giữ vai trò quản lý, kiểm
soát xuyên suốt các giai đoạn sản xuất.
14–
15
28–30
3
Bài 12. Dây chuyền sản xuất
tự động với sự tham gia của
robot
1.2.NC1b: Phân tích video dây chuyền robot sản
xuất ô tô. 1.1.NC1b: Tìm ứng dụng robot tại VN.
NL.A.A3: Công dân trong kỉ nguyên AI —
quyền kiểm soát của con người khi có robot vận
hành.
16
31–32
2
Bài 13. Tự động hoá quá
trình sản xuất dưới tác động
của CMCN 4.0
1.1.NC1b: Tìm thông tin AI, IoT trong sản xuất CK.
5.3.NC1a: Đề xuất giải pháp số cho sản xuất tại địa
phương.
NL.B.B3: Nguyên tắc đạo đức và trách nhiệm
xã hội khi ứng dụng tự động hoá, AI.
17
33
1
Ôn tập cuối kỳ 1
3.1.NC1a: HS tạo bản đồ tư duy tổng kết HK1 bằng
Canva/MindMeister.
—
17
34
1
Kiểm tra cuối kỳ 1
—
—
18
35–36
2
Bài 14. An toàn lao động và
bảo vệ môi trường trong sản
xuất cơ khí
2.4.NC1a: Xây dựng nội quy an toàn dạng poster số
bằng Canva.
NL.B.B2: Sử dụng AI an toàn và có trách
nhiệm — rủi ro khi hệ thống tự động/AI gặp sự
cố.
HỌC KÌ II
Tuầ
n
Tiết
PPCT
Số
tiết/
bài
Phân
môn
(nếu
có)
CKĐL
19
37–38
2
20
39–40
21–
22
Bài học
Tích hợp năng lực số phát triển
Tích hợp AI
Bài 15. Khái quát về cơ khí
động lực
1.2.NC1b: Phân tích video về động cơ đốt trong cơ
bản.
NL.A.A2: AI để nâng cao năng lực con người
— CK động lực và AI cùng nâng cao hiệu quả
vận hành.
2
Bài 16. Ngành nghề cơ khí
động lực
1.1.NC1b: Tìm hiểu cơ hội việc làm ngành CK động
lực qua internet.
NL.A.A3: Công dân trong kỉ nguyên AI — định
hướng nghề nghiệp trong bối cảnh có AI hỗ trợ.
41–43
3
Bài 17. Đại cương về động cơ
đốt trong
1.2.NC1b: Xem video 3D cấu tạo động cơ, phân tích
bộ phận. 3.1.NC1a: Vẽ sơ đồ cấu tạo bằng draw.io.
NL.A.A1: Con người chủ động tìm hiểu, xác
thực kiến thức nền tảng trước khi dùng công cụ
hỗ trợ.
22–
23
44–46
3
Bài 18. Nguyên lí làm việc của
động cơ đốt trong
1.2.NC1b: Xem animation 4 kỳ và mô tả lại trình tự.
NL.A.A2: AI để nâng cao năng lực con người
— mô phỏng số hỗ trợ hiểu nguyên lý hoạt
động.
24
47–48
2
Bài 19. Các cơ cấu trong động
cơ đốt trong
3.1.NC1a: Vẽ sơ đồ cơ cấu trục khuỷu-thanh truyền
bằng Canva.
NL.A.A1: Con người chủ động đặt câu hỏi rõ
ràng, cụ thể khi tra cứu kiến thức kỹ thuật.
25–
26
49–51
3
Bài 20. Các hệ thống trong
động cơ đốt trong
2.4.NC1a: Nhóm nghiên cứu mỗi hệ thống qua
Padlet. 3.1.NC1a: Poster số về hệ thống đảm nhận
bằng Canva.
NL.A.A1: Con người chủ động hệ thống hoá
kiến thức thay vì chỉ tiếp nhận thụ động.
26
52
1
Ôn tập giữa kỳ 2
3.1.NC1a: HS tạo sơ đồ tư duy ôn GK2 bằng
Canva/MindMeister.
—
27
53
1
Kiểm tra giữa kỳ 2
—
—
27–
28
54–55
2
Bài 21. Ô tô và cấu tạo chung
của ô tô
1.2.NC1b: Xem video 3D cấu tạo ô tô, nhận diện bộ
phận.
NL.A.A2: AI để nâng cao năng lực con người
— ô tô hiện đại tích hợp AI hỗ trợ lái (ADAS).
28–
29
56–58
3
Bài 22. Hệ thống truyền lực
3.1.NC1a: Vẽ sơ đồ nguyên lý hệ thống truyền lực
bằng draw.io.
NL.A.A1: Con người chủ động tìm hiểu nguyên
lý kỹ thuật trước khi dùng công cụ kiểm chứng.
30
59–60
2
Bài 23. Bánh xe và hệ thống
treo ô tô
1.1.NC1b: Tìm hiểu các loại lốp xe, hệ thống treo
hiện đại qua internet.
NL.A.A1: Con người chủ động đặt câu hỏi cụ
thể khi tra cứu kiến thức kỹ thuật.
31
61–62
2
Bài 24. Hệ thống lái
1.2.NC1b: Xem video hệ thống lái EPS và mô tả
NL.A.A3: Công dân trong kỉ nguyên AI —
Tuầ
n
Tiết
PPCT
Số
tiết/
bài
Phân
môn
(nếu
có)
Bài học
Tích hợp năng lực số phát triển
Tích hợp AI
nguyên lý.
quyền kiểm soát khi ô tô có hệ thống lái tự
động.
32
63–64
2
Bài 25. Hệ thống phanh và sử
dụng ô tô an toàn
2.4.NC1a: Làm tình huống an toàn giao thông qua
Padlet. 3.1.NC1a: Infographic an toàn ô tô bằng
Canva.
NL.B.B2: Sử dụng AI an toàn và có trách
nhiệm — hệ thống phanh hỗ trợ AI (AEB)
không thay thế người lái.
33
65–66
2
Ôn tập và thực hành Chương
7 (Ô tô)
3.1.NC1a: Tạo sơ đồ tổng hợp các hệ thống ô tô
bằng Canva.
—
34
67
1
Ôn tập cuối kỳ 2
3.1.NC1a: HS tạo bản đồ tư duy tổng kết HK2 bằng
Canva.
—
34
68
1
Kiểm tra cuối kỳ 2
—
—
35
69–70
2
Tổng kết năm học / Định
hướng nghề nghiệp ngành
Công nghệ
3.1.NC1a: Sơ đồ tổng kết toàn bộ CN11 bằng Canva.
5.3.NC1a: Dùng AI/internet tìm cơ hội nghề CK tại
Tây Ninh.
NL.A.A3: Công dân trong kỉ nguyên AI — định
hướng nghề nghiệp ngành Công nghệ.
Duyệt của chuyên môn
Tổ trưởng chuyên môn
Giáo viên bộ môn
Lê Nguyễn Phương Thúy
Huỳnh Minh Tâm
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Phan Thị Thanh Thúy
Thầy/cô cần giáo án
hãy tham khảo thêm trong Form và điền thông tin vào form bằng cách click vào link hoặc quét mã
QR code bên dưới (Không chuyển khoản trước).
Mình rà soát kỹ lần nữa rồi thông báo riêng cho thầy/cô theo thông tin thầy/ cô gửi ạ. Thanks!
https://forms.gle/GPVGFkYzPoTr3V4r8
 








Các ý kiến mới nhất