KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Công Tuấn An
Ngày gửi: 16h:29' 20-08-2024
Dung lượng: 37.6 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Phạm Công Tuấn An
Ngày gửi: 16h:29' 20-08-2024
Dung lượng: 37.6 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ : BẢN THÂN
Thời gian thực hiện : 4 tuần từ ngày (18/09 đến ngày 14/10/2023)
LỚP: Nhỡ 1
Mục tiêu Giáo Dục
a.Phát triển vận động
1. Trẻ thực hiện đúng , đầy
đủ , nhịp nhàng các động tác
trong bài thể dục theo hiệu
lệnh. (1.1)
2. Trẻ biết phối hợp tay –
mắt trong vận động (2.3):
+ Bật liên tục qua 4-5 vòng
3.Trẻ giữ được thăng bằng
cơ thể khi thực hiện vận
động ( 2.1):
- + Tung và bắt bóng với
người đối diện
+ Bật xa 35- 40cm
+ Trườn theo hướng thẳng.
4. Trẻ thực hiện được cử
động bàn tay, ngón tay, phối
Nội dung Giáo Dục
Hoạt động Giáo Dục (Chơi, học,
lao động, ăn , ngủ, vệ sinh cá
nhân)
1 . Phát triển thể chất
- Trẻ thực hiện được
* Thể dục buổi sáng :
các động tác phát triển
- Hô hấp:
các nhóm cơ và hô hấp +Thổi nơ bay.
theo cô.
+ Hít vào thở ra.
- Tay:
+ Co duỗi tay và vỗ 2 tay vào nhau
( phía trước, phía sau, trên đầu).
- Lưng, bụng ,lườn :
+ Quay sang trái, sang phải.
+ Nghiêng người sang trái, sang phải.
- Chân :
+ Ngồi xổm , đứng lên, bật tại chỗ.
+ Đứng lần lượt từng chân, co cao
đầu gối.
+ Bật: Bật tại chỗ.
- Phối hợp tay mắt trong - Hoạt động học:
vận động
- + Đi khuỵ gối
- Đi bằng mũi chân, gót - + Bật liên tục qua 4-5 vòng
chân, chạy theo hiệu
- + Tung và bắt bóng với người đối
lệnh
diện
+ Bật xa 35-40cm
- Phát triển các nhóm cơ - Trò chơi vận động:
nhỏ của đôi bàn tay ,
+ Ném bóng vào rổ, mèo vờn chuột,
bàn chân thông qua các chuyền bóng qua đầu, qua chân
hoạt động khác nhau.
- Trò chơi dân gian:
+ Lộn cầu vồng , chi chi chành
chành, rồng rắn lên mây, bịt mắt bắt
dê
- Trẻ biết cài, cởi cúc, - Hoạt động học
kéo dây kéo, mang tất.
+ Làm đèn trung thu
hợp tay- mắt trong một số
hoạt động (3.2). :
- Cắt thành thạo theo đường
thẳng .
- Biết cách cài, cởi cúc, kéo.
- Vẽ, tô màu, cắt dán
tranh theo chủ đề
- Lắp ghép hình khối,
hình hoa, móc xích..
- Chơi, hoạt động ở các góc:
+ Rèn trẻ kỹ năng cài, cởi cúc, kéo
dây kéo, mang tất .
+ Biết lắp ghép các hình khối để xây
dựng nhà.
- Vẽ , tô màu, xé dán, nặn.
b. Dinh dưỡng sức khỏe
- Trẻ nhận biết một số
- Hoạt động đón trẻ trò chuyện
5.Trẻ biết một số thực phẩm thực phẩm thông
hằng ngày, giờ ăn:
cùng nhóm (1.1).
thường trong các nhóm + Trò chuyện với trẻ về các món ăn
- Thịt , cá… có nhiều chất
thực phẩm (trên tháp
hằng ngày và những cách giữ gìn vệ
đạm.
dinh dưỡng).
sinh trong ăn uống .
- Rau, quả chín có nhiều
- Hoạt động lao động vệ sinh:
vitamin.
+ Cùng chuẩn bị giờ ăn trưa, gọi tên
6. Trẻ biết ăn để cao lớn,
- Trẻ nhận biết các bữa
các món ăn có trong bữa ăn và lợi ích
khỏe mạnh, thông minh và
ăn trong ngày và ích lợi
của việc ăn uống đối với sức khỏe
biết ăn nhiều loại thức ăn
của ăn uống đủ lượng
+ Trò chuyện với trẻ về cách giữ gìn
khác nhau để có đủ chất dinh và đủ chất.
vệ sinh trong ăn uống, sinh hoạt hằng
dưỡng (1.3).
ngày.
7. Trẻ thực hiện được một số -Tập trẻ đánh răng, lau - Hoạt động đón trẻ, hoạt động lao động
việc khi được nhắc nhở
mặt.
tự phục vụ:
(2.1):
- Rèn luyện thao tác rửa + Cho trẻ xem tranh, ảnh về các bước
- Tự rửa tay bằng xà phòng. tay bằng xà phòng.
rửa tay.
Tự lau mặt, đánh răng.
+ Hướng dẫn trẻ vệ sinh răng miệng,
rửa tay, lau và làm trực nhật
2 . Phát triển nhận thức
a.Khám phá khoa học
- Trẻ biết chức năng các - Hoạt động đón trẻ : Cô cho trẻ
8. Trẻ phối hợp các giác
giác quan và các bộ tranh về một số bộ phận khác trên cơ
quan để xem xét sự vật, hiện phận khác của cơ thể.
thể.
tượng như kết hợp nhìn , sờ,
+ Cô trò chuyện với trẻ về họ
ngửi , nếm... để tìm hiểu đặc
tên ,tuổi , giới tính của trẻ và các bạn.
điểm của đối tượng (1.2).
- Hoạt động học:
9. Trẻ nhận xét, trò chuyện
- Trẻ biết so sánh sự + Cô bạn gái dễ thương
về đặc điểm,sự khác nhau,
khác nhau 2-3 đồ dùng, + Cái mũi của bé.
+ Bé lớn lên mỗi ngày
giống nhau của các đốitượng đồ chơi.
- Hoạt động chơi:
được quan sát. (3.1)
+ Trò chơi khám phá: Ai nhanh hơn,
a.Khám phá xã hội
- Trẻ biết họ tên, tuổi, kết chùm, phân nhóm đồ dùng, đồ
10. Trẻ nói họ tên , tuổi, giới giới tính,đặc điểm bên chơi.
tính của bản thân khi được
hỏi, trò chuyện ( 1.1).
11. Trẻ nói tên và một vài
đặc điểm của các bạn trong
lớp khi được hỏi, trò chuyện
( 1.6).
12. Kể tên và nói một số
ngày lễ hội
b. Làm quen một số khái
niệm sơ đẳng về toán
13.. Trẻ sử dụng các số từ 15 để chỉ số lượng, số thứ tự (
1.5).
14. Trẻ sử dụng lời nói và
hành động để chỉ vị trí của
đồ vật so với người khác.
(5.1).
ngoài, sở thích của bản
thân.
- Trẻ nói được họ tên và
một vài đặc điểm của
các bạn , các hoạt động
của trẻ ở trường.
- Đặc điểm nổi bật của
một số di tích , danh
lam, thắng cảnh,ngày lễ
hội , sự kiện lễ hội của
quê hương , đất nước.
- Bé tìm hiểu về tết trung thu
- Sự kiện “Bé vui trung thu”
* HĐ chơi
- Hóa trang chú Cuội, chị Hằng
- Hoạt động chơi ở các góc theo ý
- Trẻ biết đếm đối tượng thích:
trong phạm vi 10 và
+ Trẻ chơi lô tô và cùng tập đếm các
đếm theo khả năng.
bộ phận trên cơ thể theo khả năng.
- Trẻ xác định vị trí của
đồ vật so với bản thân
trẻ và so với các bạn
khác ( phía trước- phía
sau, phía trên- phía
dưới, tay phải – tay trái
của bản thân.
15. Trẻ lắng nghe và trao đổi - Trẻ nghe và hiểu nội
với người đối thoại (1.3).
dung truyện kể,
truyệnđọc phù hợp với
độ tuổi.
16. Trẻ đọc thuộc một số bài
thơ , ca dao, đồng dao (2.5).
-Hoạt động học:
- Trẻ nghe các bài thơ,
bài hát, ca dao, đồng
dao , tục ngữ, câu đố,
hò, vè phù hợp với độ
tuổi.
- Hoạt động học:
+ Nhận biết tay phải , tay trái.
+ Xác định phía trước- phía sau của
bản thân và bạn khác.
+ Trò chơi học tập: Chiếc túi kỳ lạ,
nhận đúng tên mình.
- Đón , trả trẻ, trò chuyện hằng
ngày: Trò chuyện về các bộ phận trên
cơ thể của bé.
- Hoạt động chơi ngoài trời:
+ Chơi thử nghiệm vật chìm, vật nổi.
+ Cho trẻ vẽ các khuôn mặt tự do
dưới sân.
+ Bé chơi với tay trái, tay phải.
+ Chơi với cát , nước.
- Hoạt động học:
+ Kể chuyện: Mỗi người một việc,
tay trái tay phải.
+ Thơ: Tâm sự của cái mũi, thỏ bông
bị ốm., Thư trung thu
- Hoạt động chơi:
+ Đóng kịch: Cậu bé mũi dài, kể
chuyện theo tranh, thi đọc thơ.
17. Chọn sách để xem (3.1)
- Trẻ xem và nghe đọc
- Hoạt động chơi:
các loại sách khác nhau. + Góc thư viện: Xem sách về bé và
- Trẻ phân biệt phần mở các bạn,
đầu, kết thúc của sách
xem tranh các món ăn mà bé thích,
xem lô tô về các bộ phận trên cơ thể,
xem tranh ở các góc theo chủ đề.
4 . Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
18. Trẻ nói được tên tuổi ,
- Trẻ nói được tên, tuổi , - Đón trẻ, trò chuyện hằng ngày :
giới tính, của bản thân.(1.1). giới tính.
+ Trò chuyện với trẻ về bản thân trẻ
đặc điểm, hình dáng, sở thích....
- Hoạt động học:
+ Cho trẻ tự giới thiệu về mình và
lắng nghe các bạn giới thiệu.
+ Trẻ biết kể tên mình và tên các
bạn.
19. Trẻ nói được điều bé
- Trẻ nói được sở thích, - Hoạt động/ giờ ăn, sinh hoạt hằng
thích, không thích, những
khả năng của bản thân. ngày :
việc gì bé có thể làm được
+ Thông qua các hoạt động đón trẻ ,
(1.2).
trò chuyện với trẻ sở thích của trẻ và
các bạn trong lớp.
- Trò chuyện với trẻ về ngày sinh
nhật của bé.
- Hoạt động chơi:
+ Quan sát tranh bé trai, bé gáí.
+ Cho trẻ đọc thơ trước giờ ăn cơm
và giờ đi ngủ.
20. Trẻ tự chọn đồ chơi, trò
- Trẻ biết tự chọn đồ
- Đón, trả trẻ, trò chuyện hằng
chơi theo ý thích(2.1).
chơi, trò chơi theo ý
ngày
thích.
+ Kể tên các giác quan trên khuôn
mặt mà trẻ biết.
- Hoạt động chơi:
+ Trò chơi đóng vai : Bé chơi đóng
vai bố mẹ chăm sóc cho em bé. Cửa
hàng làm bánh sinh nhật, bác sĩ.
+ Trò chơi xây dựng : Lắp ghép bạn
tập thể dục, xây công viên cây xanh,
xây khu nấu ăn, làm đường về nhà.
21. Trẻ nhận biết cảm xúc
- Trẻ nhận biết một số
- Hoạt động học:
vui , buồn, sợ hãi, tức giận,
ngạc nhiên qua nét mặt, lời
nói , cử chỉ qua tranh ảnh
(3.1)
22. Trẻ biết trao đổi, thỏa
thuận với bạn để cùng thực
hiện hoạt động chung ( chơi,
trực nhật) (4.5).
trạng thái cảm xúc (vui,
buồn, sợ hãi, tức giận,
ngạc nhiên) qua nét
mặt, cử chỉ, giọng nói ,
tranh ảnh.
-Trẻ lắng nghe ý kiến
của người khác , sử
dụng lời nói và cử chỉ lễ
phép.
+ Trẻ cắt dán khuôn mặt và biểu lộ
cảm xúc.
- Hoạt động lao động vệ sinh:
+ Trẻ tự đi vệ sinh đúng nơi qui định.
- Hoạt động chiều:
+ Trò chuyện phân biệt bạn trai, bạn
gái.
+Nghe kể chuyện “ Cậu bé mũi dài”
+ Bé chơi và tập tô màu chữ.
+ Chơi và làm quen với toán qua các
hình vẽ.
5 . Phát triển thẩm mỹ :
23. Trẻ chú ý thích thú ( hát, - Trẻ nghe và nhận ra
- Hoạt động đón trẻ, trả trẻ hằng
vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư)
các loại nhạc khác nhau. ngày:
theo bài hát, bản nhạc, thích
- Nghe các bài hát , đồng dao, ca dao
nghe và đọc thơ, đồng dao,
về chủ đề bản thân.
ca dao, tục ngữ, thích nghe
- Hoạt động học:
và kể câu chuyện(1.2)
+ Dạy hát: Cái mũi.
+ Hát và vận động: Mời bạn ăn
24. Trẻ hát đúng giai điệu lời - Trẻ hát đúng theo giai + Vận động rước đèn dưới trăng
+ Vận động: Múa cho mẹ xem.
ca ( hát vỗ tay, nhún nhảy ,
điệu lời ca và thể hiện
+ Nghe hát: Miệng xinh, chỉ có một
lắc lư) theo bài hát, bản
sắc thái, tình cảm của
trên đời, thật đáng chê.
nhạc(2.1).
bài hát.
- Hoạt động chơi:
+ Trò chơi âm nhạc: Tai ai thính, ai
đoán giỏi, nghe giai điệu đoán tên
bài hát.
- Hoạt động chơi ở các góc theo ý
25. Trẻ vận động nhịp nhàng - Trẻ vận động theo giai thích:
theo điệu các bài hát, bản
điệu, nhịp điệu của các + Biểu diễn các bài hát bằng dụng cụ
nhạc với các hình thức vỗ
bài hát, bản nhạc.
âm nhạc.
tay theo nhịp, tiết tấu, múa)
- Trẻ sử dụng các dụng + Cho trẻ nghe các bài hát và thể hiện
(2.2).
cụ gõ đệm theo phách,
cảm xúc của mình.
nhịp , tiết tấu.
+ Cho trẻ vận động múa theo bài hát.
26. Trẻ biết vẽ và phối hợp
- Trẻ sử dụng các kỹ
- Hoạt động học:
các nét thẳng , xiên, ngang,
năng vẽ, năn, cắt, để tạo + Trang trí áo bé trai, váy bé gái.
cong tròn tạo thành bức
ra sản phẩm có màu sắc, + Tô màu vòng đeo tay.
tranh có màu sắc và bố cục
kích thước, hình dạng /
+ Cắt dán các khuôn mặt biểu lộ cảm
(24).
đường nét.
xúc
27. Trẻ biết xé cắt theo
đường thẳng, đường cong…
và dán thành sản phẩm có
màu sắc bố cục (2.5).
- Trẻ sử dụng các kỹ
năng xé dán, xếp hình
để tạo ra sản phẩm có
màu sắc, kích thước,
hình dạng / đường nét.
- Hoạt động chơi:
+ In hình bàn tay, cắt dán các loại
rau quả, vẽ các bộ phận trên cơ thể .
Thời gian thực hiện : 4 tuần từ ngày (18/09 đến ngày 14/10/2023)
LỚP: Nhỡ 1
Mục tiêu Giáo Dục
a.Phát triển vận động
1. Trẻ thực hiện đúng , đầy
đủ , nhịp nhàng các động tác
trong bài thể dục theo hiệu
lệnh. (1.1)
2. Trẻ biết phối hợp tay –
mắt trong vận động (2.3):
+ Bật liên tục qua 4-5 vòng
3.Trẻ giữ được thăng bằng
cơ thể khi thực hiện vận
động ( 2.1):
- + Tung và bắt bóng với
người đối diện
+ Bật xa 35- 40cm
+ Trườn theo hướng thẳng.
4. Trẻ thực hiện được cử
động bàn tay, ngón tay, phối
Nội dung Giáo Dục
Hoạt động Giáo Dục (Chơi, học,
lao động, ăn , ngủ, vệ sinh cá
nhân)
1 . Phát triển thể chất
- Trẻ thực hiện được
* Thể dục buổi sáng :
các động tác phát triển
- Hô hấp:
các nhóm cơ và hô hấp +Thổi nơ bay.
theo cô.
+ Hít vào thở ra.
- Tay:
+ Co duỗi tay và vỗ 2 tay vào nhau
( phía trước, phía sau, trên đầu).
- Lưng, bụng ,lườn :
+ Quay sang trái, sang phải.
+ Nghiêng người sang trái, sang phải.
- Chân :
+ Ngồi xổm , đứng lên, bật tại chỗ.
+ Đứng lần lượt từng chân, co cao
đầu gối.
+ Bật: Bật tại chỗ.
- Phối hợp tay mắt trong - Hoạt động học:
vận động
- + Đi khuỵ gối
- Đi bằng mũi chân, gót - + Bật liên tục qua 4-5 vòng
chân, chạy theo hiệu
- + Tung và bắt bóng với người đối
lệnh
diện
+ Bật xa 35-40cm
- Phát triển các nhóm cơ - Trò chơi vận động:
nhỏ của đôi bàn tay ,
+ Ném bóng vào rổ, mèo vờn chuột,
bàn chân thông qua các chuyền bóng qua đầu, qua chân
hoạt động khác nhau.
- Trò chơi dân gian:
+ Lộn cầu vồng , chi chi chành
chành, rồng rắn lên mây, bịt mắt bắt
dê
- Trẻ biết cài, cởi cúc, - Hoạt động học
kéo dây kéo, mang tất.
+ Làm đèn trung thu
hợp tay- mắt trong một số
hoạt động (3.2). :
- Cắt thành thạo theo đường
thẳng .
- Biết cách cài, cởi cúc, kéo.
- Vẽ, tô màu, cắt dán
tranh theo chủ đề
- Lắp ghép hình khối,
hình hoa, móc xích..
- Chơi, hoạt động ở các góc:
+ Rèn trẻ kỹ năng cài, cởi cúc, kéo
dây kéo, mang tất .
+ Biết lắp ghép các hình khối để xây
dựng nhà.
- Vẽ , tô màu, xé dán, nặn.
b. Dinh dưỡng sức khỏe
- Trẻ nhận biết một số
- Hoạt động đón trẻ trò chuyện
5.Trẻ biết một số thực phẩm thực phẩm thông
hằng ngày, giờ ăn:
cùng nhóm (1.1).
thường trong các nhóm + Trò chuyện với trẻ về các món ăn
- Thịt , cá… có nhiều chất
thực phẩm (trên tháp
hằng ngày và những cách giữ gìn vệ
đạm.
dinh dưỡng).
sinh trong ăn uống .
- Rau, quả chín có nhiều
- Hoạt động lao động vệ sinh:
vitamin.
+ Cùng chuẩn bị giờ ăn trưa, gọi tên
6. Trẻ biết ăn để cao lớn,
- Trẻ nhận biết các bữa
các món ăn có trong bữa ăn và lợi ích
khỏe mạnh, thông minh và
ăn trong ngày và ích lợi
của việc ăn uống đối với sức khỏe
biết ăn nhiều loại thức ăn
của ăn uống đủ lượng
+ Trò chuyện với trẻ về cách giữ gìn
khác nhau để có đủ chất dinh và đủ chất.
vệ sinh trong ăn uống, sinh hoạt hằng
dưỡng (1.3).
ngày.
7. Trẻ thực hiện được một số -Tập trẻ đánh răng, lau - Hoạt động đón trẻ, hoạt động lao động
việc khi được nhắc nhở
mặt.
tự phục vụ:
(2.1):
- Rèn luyện thao tác rửa + Cho trẻ xem tranh, ảnh về các bước
- Tự rửa tay bằng xà phòng. tay bằng xà phòng.
rửa tay.
Tự lau mặt, đánh răng.
+ Hướng dẫn trẻ vệ sinh răng miệng,
rửa tay, lau và làm trực nhật
2 . Phát triển nhận thức
a.Khám phá khoa học
- Trẻ biết chức năng các - Hoạt động đón trẻ : Cô cho trẻ
8. Trẻ phối hợp các giác
giác quan và các bộ tranh về một số bộ phận khác trên cơ
quan để xem xét sự vật, hiện phận khác của cơ thể.
thể.
tượng như kết hợp nhìn , sờ,
+ Cô trò chuyện với trẻ về họ
ngửi , nếm... để tìm hiểu đặc
tên ,tuổi , giới tính của trẻ và các bạn.
điểm của đối tượng (1.2).
- Hoạt động học:
9. Trẻ nhận xét, trò chuyện
- Trẻ biết so sánh sự + Cô bạn gái dễ thương
về đặc điểm,sự khác nhau,
khác nhau 2-3 đồ dùng, + Cái mũi của bé.
+ Bé lớn lên mỗi ngày
giống nhau của các đốitượng đồ chơi.
- Hoạt động chơi:
được quan sát. (3.1)
+ Trò chơi khám phá: Ai nhanh hơn,
a.Khám phá xã hội
- Trẻ biết họ tên, tuổi, kết chùm, phân nhóm đồ dùng, đồ
10. Trẻ nói họ tên , tuổi, giới giới tính,đặc điểm bên chơi.
tính của bản thân khi được
hỏi, trò chuyện ( 1.1).
11. Trẻ nói tên và một vài
đặc điểm của các bạn trong
lớp khi được hỏi, trò chuyện
( 1.6).
12. Kể tên và nói một số
ngày lễ hội
b. Làm quen một số khái
niệm sơ đẳng về toán
13.. Trẻ sử dụng các số từ 15 để chỉ số lượng, số thứ tự (
1.5).
14. Trẻ sử dụng lời nói và
hành động để chỉ vị trí của
đồ vật so với người khác.
(5.1).
ngoài, sở thích của bản
thân.
- Trẻ nói được họ tên và
một vài đặc điểm của
các bạn , các hoạt động
của trẻ ở trường.
- Đặc điểm nổi bật của
một số di tích , danh
lam, thắng cảnh,ngày lễ
hội , sự kiện lễ hội của
quê hương , đất nước.
- Bé tìm hiểu về tết trung thu
- Sự kiện “Bé vui trung thu”
* HĐ chơi
- Hóa trang chú Cuội, chị Hằng
- Hoạt động chơi ở các góc theo ý
- Trẻ biết đếm đối tượng thích:
trong phạm vi 10 và
+ Trẻ chơi lô tô và cùng tập đếm các
đếm theo khả năng.
bộ phận trên cơ thể theo khả năng.
- Trẻ xác định vị trí của
đồ vật so với bản thân
trẻ và so với các bạn
khác ( phía trước- phía
sau, phía trên- phía
dưới, tay phải – tay trái
của bản thân.
15. Trẻ lắng nghe và trao đổi - Trẻ nghe và hiểu nội
với người đối thoại (1.3).
dung truyện kể,
truyệnđọc phù hợp với
độ tuổi.
16. Trẻ đọc thuộc một số bài
thơ , ca dao, đồng dao (2.5).
-Hoạt động học:
- Trẻ nghe các bài thơ,
bài hát, ca dao, đồng
dao , tục ngữ, câu đố,
hò, vè phù hợp với độ
tuổi.
- Hoạt động học:
+ Nhận biết tay phải , tay trái.
+ Xác định phía trước- phía sau của
bản thân và bạn khác.
+ Trò chơi học tập: Chiếc túi kỳ lạ,
nhận đúng tên mình.
- Đón , trả trẻ, trò chuyện hằng
ngày: Trò chuyện về các bộ phận trên
cơ thể của bé.
- Hoạt động chơi ngoài trời:
+ Chơi thử nghiệm vật chìm, vật nổi.
+ Cho trẻ vẽ các khuôn mặt tự do
dưới sân.
+ Bé chơi với tay trái, tay phải.
+ Chơi với cát , nước.
- Hoạt động học:
+ Kể chuyện: Mỗi người một việc,
tay trái tay phải.
+ Thơ: Tâm sự của cái mũi, thỏ bông
bị ốm., Thư trung thu
- Hoạt động chơi:
+ Đóng kịch: Cậu bé mũi dài, kể
chuyện theo tranh, thi đọc thơ.
17. Chọn sách để xem (3.1)
- Trẻ xem và nghe đọc
- Hoạt động chơi:
các loại sách khác nhau. + Góc thư viện: Xem sách về bé và
- Trẻ phân biệt phần mở các bạn,
đầu, kết thúc của sách
xem tranh các món ăn mà bé thích,
xem lô tô về các bộ phận trên cơ thể,
xem tranh ở các góc theo chủ đề.
4 . Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
18. Trẻ nói được tên tuổi ,
- Trẻ nói được tên, tuổi , - Đón trẻ, trò chuyện hằng ngày :
giới tính, của bản thân.(1.1). giới tính.
+ Trò chuyện với trẻ về bản thân trẻ
đặc điểm, hình dáng, sở thích....
- Hoạt động học:
+ Cho trẻ tự giới thiệu về mình và
lắng nghe các bạn giới thiệu.
+ Trẻ biết kể tên mình và tên các
bạn.
19. Trẻ nói được điều bé
- Trẻ nói được sở thích, - Hoạt động/ giờ ăn, sinh hoạt hằng
thích, không thích, những
khả năng của bản thân. ngày :
việc gì bé có thể làm được
+ Thông qua các hoạt động đón trẻ ,
(1.2).
trò chuyện với trẻ sở thích của trẻ và
các bạn trong lớp.
- Trò chuyện với trẻ về ngày sinh
nhật của bé.
- Hoạt động chơi:
+ Quan sát tranh bé trai, bé gáí.
+ Cho trẻ đọc thơ trước giờ ăn cơm
và giờ đi ngủ.
20. Trẻ tự chọn đồ chơi, trò
- Trẻ biết tự chọn đồ
- Đón, trả trẻ, trò chuyện hằng
chơi theo ý thích(2.1).
chơi, trò chơi theo ý
ngày
thích.
+ Kể tên các giác quan trên khuôn
mặt mà trẻ biết.
- Hoạt động chơi:
+ Trò chơi đóng vai : Bé chơi đóng
vai bố mẹ chăm sóc cho em bé. Cửa
hàng làm bánh sinh nhật, bác sĩ.
+ Trò chơi xây dựng : Lắp ghép bạn
tập thể dục, xây công viên cây xanh,
xây khu nấu ăn, làm đường về nhà.
21. Trẻ nhận biết cảm xúc
- Trẻ nhận biết một số
- Hoạt động học:
vui , buồn, sợ hãi, tức giận,
ngạc nhiên qua nét mặt, lời
nói , cử chỉ qua tranh ảnh
(3.1)
22. Trẻ biết trao đổi, thỏa
thuận với bạn để cùng thực
hiện hoạt động chung ( chơi,
trực nhật) (4.5).
trạng thái cảm xúc (vui,
buồn, sợ hãi, tức giận,
ngạc nhiên) qua nét
mặt, cử chỉ, giọng nói ,
tranh ảnh.
-Trẻ lắng nghe ý kiến
của người khác , sử
dụng lời nói và cử chỉ lễ
phép.
+ Trẻ cắt dán khuôn mặt và biểu lộ
cảm xúc.
- Hoạt động lao động vệ sinh:
+ Trẻ tự đi vệ sinh đúng nơi qui định.
- Hoạt động chiều:
+ Trò chuyện phân biệt bạn trai, bạn
gái.
+Nghe kể chuyện “ Cậu bé mũi dài”
+ Bé chơi và tập tô màu chữ.
+ Chơi và làm quen với toán qua các
hình vẽ.
5 . Phát triển thẩm mỹ :
23. Trẻ chú ý thích thú ( hát, - Trẻ nghe và nhận ra
- Hoạt động đón trẻ, trả trẻ hằng
vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư)
các loại nhạc khác nhau. ngày:
theo bài hát, bản nhạc, thích
- Nghe các bài hát , đồng dao, ca dao
nghe và đọc thơ, đồng dao,
về chủ đề bản thân.
ca dao, tục ngữ, thích nghe
- Hoạt động học:
và kể câu chuyện(1.2)
+ Dạy hát: Cái mũi.
+ Hát và vận động: Mời bạn ăn
24. Trẻ hát đúng giai điệu lời - Trẻ hát đúng theo giai + Vận động rước đèn dưới trăng
+ Vận động: Múa cho mẹ xem.
ca ( hát vỗ tay, nhún nhảy ,
điệu lời ca và thể hiện
+ Nghe hát: Miệng xinh, chỉ có một
lắc lư) theo bài hát, bản
sắc thái, tình cảm của
trên đời, thật đáng chê.
nhạc(2.1).
bài hát.
- Hoạt động chơi:
+ Trò chơi âm nhạc: Tai ai thính, ai
đoán giỏi, nghe giai điệu đoán tên
bài hát.
- Hoạt động chơi ở các góc theo ý
25. Trẻ vận động nhịp nhàng - Trẻ vận động theo giai thích:
theo điệu các bài hát, bản
điệu, nhịp điệu của các + Biểu diễn các bài hát bằng dụng cụ
nhạc với các hình thức vỗ
bài hát, bản nhạc.
âm nhạc.
tay theo nhịp, tiết tấu, múa)
- Trẻ sử dụng các dụng + Cho trẻ nghe các bài hát và thể hiện
(2.2).
cụ gõ đệm theo phách,
cảm xúc của mình.
nhịp , tiết tấu.
+ Cho trẻ vận động múa theo bài hát.
26. Trẻ biết vẽ và phối hợp
- Trẻ sử dụng các kỹ
- Hoạt động học:
các nét thẳng , xiên, ngang,
năng vẽ, năn, cắt, để tạo + Trang trí áo bé trai, váy bé gái.
cong tròn tạo thành bức
ra sản phẩm có màu sắc, + Tô màu vòng đeo tay.
tranh có màu sắc và bố cục
kích thước, hình dạng /
+ Cắt dán các khuôn mặt biểu lộ cảm
(24).
đường nét.
xúc
27. Trẻ biết xé cắt theo
đường thẳng, đường cong…
và dán thành sản phẩm có
màu sắc bố cục (2.5).
- Trẻ sử dụng các kỹ
năng xé dán, xếp hình
để tạo ra sản phẩm có
màu sắc, kích thước,
hình dạng / đường nét.
- Hoạt động chơi:
+ In hình bàn tay, cắt dán các loại
rau quả, vẽ các bộ phận trên cơ thể .
 








Các ý kiến mới nhất