KẾ HOẠCH DAY HỌC ( PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH) MÔN KHOA HỌC LỚP 5 CTST

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Hùng
Ngày gửi: 21h:23' 10-06-2024
Dung lượng: 178.5 KB
Số lượt tải: 210
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Hùng
Ngày gửi: 21h:23' 10-06-2024
Dung lượng: 178.5 KB
Số lượt tải: 210
Số lượt thích:
0 người
Phân phối chương trình môn Khoa học lớp 5 sách Chân trời sáng tạo
Tên chủ
đề/ Tên
bài
Số
Nội
tiết dung
Yêu cầu cần
Năng lực đặc
Năng lực
Phẩm
đạt
thù
chung
chất
CHỦ ĐỀ 1. CHẤT (17% ): 12 tiết – 7 bài
- Năng lực (NL)
nhận thức khoa
học tự nhiên
- Thành
Bài 1:
phần của
Thành
phần và
2
vai trò
của đất
đất
- Vai trò
của
đất
- Nêu được
(KHTN): Nêu
một số thành
được một số
phần của đất. thành phần của
- Trình bày
đất.
được vai trò
- NL tìm hiểu
của đất đối với môi trường xung
cây trồng.
quanh: Trình
bày được vai trò
của đất đối với
- NL giao
tiếp, hợp
tác: cùng
bạn bè và
thầy cô
chuẩn bị thí
nghiệm và
dọn dẹp sau
thí nghiệm,
…
cây trồng.
Bài 2: Ô 3
Vấn đề ô - Nêu được
- NL nhận thức - NL giao
nhiễm,
nhiễm,
xói mòn
xói mòn tác hại của ô
được nguyên
đất
đất và
nhiễm, xói
nhân, tác hại của bạn bè và
bảo vệ
mòn đất và
ô nhiễm, xói
nguyên nhân, KHTN: Nêu
Trách
tiếp, hợp
nhiệm:
tác: cùng
Tuyên
thầy cô
truyền,
vận động
mòn đất.
biện pháp
- NL tìm hiểu
chống ô
môi trường xung
nhiễm, xói
quanh: Nêu
mòn đất.
- Đề xuất, thực
môi
hiện được việc
trường
làm giúp bảo
đất
vệ môi trường
đất và vận
động những
người xung
quanh cùng
thực hiện.
Bài 3:
chống ô nhiễm,
xói mòn đất.
- NL vận dụng
kiến thức, kĩ
năng: Đề xuất,
chuẩn bị thí
nghiệm và thực hiện
dọn dẹp sau bảo vệ môi
thí nghiệm, trường đất.
…
thực hiện được
việc làm giúp
bảo vệ môi
trường đất.
- Phân biệt
- NL tìm hiểu môi - NL giao
Hỗn hợp
được hỗn hợp
trường xung
và dung
và dung dịch từ quanh: Phân biệt tác: cùng
dịch
3
được biện pháp
tiếp, hợp
các ví dụ đã
được hỗn hợp và bạn bè và
cho.
dung dịch từ các thầy cô
- Thực hành
ví dụ đã cho.
chuẩn bị
tách muối hoặc - NL vận dụng
thực hành
đường ra khỏi
và dọn dẹp
kiến thức, kĩ
dung dịch muối năng: Thực hành sau thực
hoặc đường.
tách muối hoặc hành,…
đường ra khỏi
dung dịch muối
hoặc đường.
- Nêu được ở
mức độ đơn
giản một số đặc
điểm của chất ở
trạng thái rắn,
lỏng, khí.
- Sự
biến đổi được ví dụ về
trạng
biến đổi trạng
Bài 4: Sự
biến
đổi của
- Trình bày
3
chất
thái
thái của chất.
- Sự
- Trình bày
biến đổi được một số ví
hoá học dụ đơn giản,
gần gũi với
cuộc sống về
biến đổi hoá
học (ví dụ: đinh
bị gỉ, giấy cháy,
- NL nhận thức
KHTN: Nêu được
một số đặc điểm
của chất ở trạng
thái rắn, lỏng,
- NL giao
khí; Trình bày
tiếp, hợp
được ví dụ về
tác: cùng
biến đổi trạng
bạn bè trao
thái của chất;
đổi thảo
biến đổi hoá học. luận về sự
- NL tìm hiểu môi biến đổi của
trường xung
chất.
quanh: Quan sát
và đưa ra ví dụ về
sự biến đổi trạng
thái của chất,…
than cháy,...).
Bài 5:
Ôn tập
1
CHỦ ĐỀ 2. NĂNG LƯỢNG (17%): 12 tiết – 7 bài
- NL nhận thức
Bài 6:
KHTN: Kể được - NL giao
Trình bày được tên thành phần
tiếp, hợp
một số nguồn chính của không tác: cùng
Năng
năng lượng
lượng và
vai trò
Vai trò
1
của năng
lượng
của năng
khí.
bạn bè và
thông dụng và - NL tìm hiểu môi thầy cô
việc sử dụng
trường xung
chúng trong
quanh: Quan sát nghiệm và
Trách
nhiệm:
Tuyên
chuẩn bị thí truyền bảo
vệ không
cuộc sống hằng và (hoặc) làm thí dọn dẹp sau khí,…
lượng
ngày.
nghiệm,…
thí nghiệm,
- NL vận dụng
…
kiến thức, kĩ
năng: Giải thích
được vai trò của
không khí đối
với sự cháy.
Bài 7:
2
Mạch
- Mô tả được
- NL nhận thức - NL giao
Mạch
điện đơn cấu tạo và hoạt KHTN: Mô tả
điện đơn
giản
giản
Trách
tiếp, hợp
nhiệm:
động của mạch được cấu tạo và tác: cùng
Tuyên
điện thắp sáng hoạt động của
truyền sử
bạn bè và
gồm: nguồn
mạch điện thắp thầy cô
dụng an
điện, công tắc
sáng; Nêu được chuẩn bị thí toàn điện.
và bóng đèn.
một số quy tắc
cơ bản về an
- Nêu được một toàn điện.
số quy tắc cơ
- NL vận dụng
bản về an toàn
kiến thức, kĩ
điện và tuân thủ
năng: Tuân thủ
các quy tắc an
các quy tắc an
toàn điện trong
toàn điện trong
tình huống
tình huống
thường gặp.
thường gặp.
Bài 8:
dọn dẹp sau
thí nghiệm,
…
- Vật dẫn - Giải thích
- NL nhận thức - NL giao
Vật dẫn
điện
được lí do sử
KHTN: Đề xuất tiếp, hợp
điện và
- Vật
dụng vật dẫn
được cách làm
tác: cùng
điện, vật cách
thí nghiệm để
bạn bè trao
vật cách
điện
2
nghiệm và
cách
điện
điện trong một xác định vật dẫn đổi, thảo
số đồ vật, tình điện, vật cách
luận về việc
huống thường
điện.
sử dụng các
gặp.
- NL vận dụng
vật liệu cách
- Đề xuất được kiến thức, kĩ
cách làm thí
điện và dẫn
năng: Giải thích điện.
nghiệm để xác được lí do sử
định vật dẫn
dụng vật dẫn
điện, vật cách
điện, vật cách
điện.
điện trong một
số đồ vật, tình
huống thường
gặp.
- Nêu và thực
hiện được việc
làm thiết thực
để tiết kiệm
năng lượng
Bài 9: Sử
Sử dụng
dụng
năng
1
lượng
năng
lượng
điện
điện
điện ở trường
và ở nhà.
- Đề xuất và
trình bày được
những việc cần
làm để sử dụng
an toàn, tiết
kiệm năng
lượng điện một
cách
- NL nhận thức
KHTN: Nêu và
thực hiện được
việc làm thiết
thực để tiết kiệm
năng lượng điện.
- NL vận dụng
kiến thức, kĩ
năng: Đề xuất và
trình bày được
những việc cần
- NL giao
tiếp, hợp
tác: cùng
bạn bè và
thầy cô trao
đổi, thảo
luận,..
Trách
nhiệm:
Tuyên
truyền sử
dụng tiết
kiệm điện.
làm để sử dụng
an toàn, tiết
kiệm
đơn giản, dễ nhớ
(như dùng hình năng lượng điện
ảnh, sơ đồ,...) để và thực hiện tiết
vận động gia
kiệm năng lượng
đình và cộng
điện ở trường và
đồng cùng thực ở nhà.
hiện.
- NL nhận thức
- Nêu được một KHTN: Nêu
số nguồn năng được một số
lượng chất đốt. nguồn năng
- Một số - Nêu được vai lượng chất đốt và
lượng
trò của chúng
vai trò.
năng
trong đời sống
lượng
và sản xuất.
- NL vận dụng
kiến thức, kĩ
chất đốt - Trình bày được năng: Trình bày
Bài 10:
Năng
nguồn
2
chất đốt
- Sử
biện pháp phòng được biện pháp
dụng an chống cháy, nổ, phòng chống
toàn, tiết ô nhiễm khi sử cháy, nổ, ô
kiệm
dụng năng
nhiễm khi sử
năng
lượng chất đốt. dụng năng lượng
lượng
- Nêu và thực
chất đốt; Nêu và
tiết kiệm năng
thực để tiết kiệm
NL giao
tiếp, hợp
tác: cùng
bạn trao
đổi, thảo
luận về
năng
lượng
chất đốt.
Trách
nhiệm:
Tuyên
truyền và
thực hiện
tiết kiệm
năng lượng
chất đốt.
chất đốt hiện được việc thực hiện được
làm thiết thực để việc làm thiết
lượng chất đốt. năng lượng chất
đốt.
Bài 11:
3
- Sử
- Kể được tên
- NL nhận thức
NL giao
Trách
Năng
dụng
một số phương KHTN: Kể được tiếp, hợp nhiệm:
lượng mặt
năng
tiện, máy móc
tên một số
trời, gió
lượng
và hoạt động
phương tiện, máy bạn bè
truyền và
và nước
mặt trời của con người
móc và hoạt
thực hiện
tác: cùng Tuyên
trao đổi
sử dụng năng
động của con
lượng mặt trời, người sử dụng
chảy
- Sử
gió và nước
năng lượng mặt
dụng
chảy.
trời, gió và nước
năng
- Thu thập, xử lí chảy.
về sử
dụng hiệu
lượng gió thông tin và
- NL tìm hiểu
- Sử
trình bày được
môi trường xung
dụng
(bằng những
quanh: Thu thập,
năng
hình thức khác xử lí thông tin và
lượng
nhau) về việc
trình bày được về
nước
khai thác, sử
việc khai thác, sử
chảy
dụng các dạng
dụng các dạng
quả năng sử dụng
lượng mặt năng lượng
trời, gió
sạch.
và nước
chảy.
năng lượng nêu năng lượng nêu
Bài 12:
1
Ôn tập
trên.
trên.
CHỦ ĐỀ 3: THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT (15%): 10
tiết - 4 bài
Bài 13:
3
Sự sinh - Đặt được câu - NL nhận thức
Sự sinh
sản của hỏi về sự sinh
sản ở
thực vật sản của thực vật được cơ quan
thực vật
có hoa
hoa
có hoa.
NL giao
KHTN: Xác định tiếp, hợp
tác: Cùng
sinh sản của thực bạn bè
- Xác định được vật có hoa; nêu trao đổi,
được vai trò của thảo luận
cơ quan sinh
sản của thực vật
có hoa; phân
biệt được hoa
đơn tính và hoa
lưỡng tính.
nhị và nhuỵ trong
- Vẽ sơ đồ (hoặc quá trình thụ
sử dụng sơ đồ
phấn, thụ tinh, tạo
đã cho), ghi chú hạt và quả.
được tên các bộ - NL tìm hiểu môi
phận của hoa.
trường xung
về cơ
quan sinh
sản và sự
sinh sản ở
thực vật
- Dựa trên sơ đồ quanh: Phân biệt hoa.
nêu được vai trò được hoa đơn tính
của nhị và nhuỵ và hoa lưỡng tính.
trong quá trình
thụ phấn, thụ
tinh, tạo hạt và
quả.
Bài 14:
Sự lớn
- Vẽ sơ đồ (hoặc - NL nhận thức
Sự lớn
lên và
sử dụng sơ đồ
lên và
phát
đã cho), ghi chú được sự lớn lên
phát triển
triển của được tên các bộ của cây con; Nêu bạn bè
truyền bảo
của thực
thực vật phận của hạt.
vệ thực vật.
vật
2
- NL giao Trách
KHTN: Trình bày tiếp, hợp nhiệm:
tác: Cùng Tuyên
được ví dụ về cây trao đổi,
- Sử dụng sơ đồ con mọc ra từ lá, thảo luận
đã cho, ghi chú thân, rễ của một về sự lớn
được tên một số số thực vật có
lên và
giai đoạn phát
triển chính của
cây con mọc lên
từ hạt và cây
con mọc lên từ
một số bộ phận
của cây mẹ;
trình bày được
sự lớn lên của
cây con.
- Nêu được ví
dụ về cây con
hoa.
- NL tìm hiểu môi
trường xung
quanh: Sử dụng
sơ đồ đã cho, ghi
chú được tên một phát triển
số giai đoạn phát của thực
triển chính của
vật.
cây con,...
- NL vận dụng
kiến thức, kĩ
năng: Trồng cây
bằng hạt và
mọc ra từ thân,
rễ, lá của một số
thực vật có hoa.
- Thực hành:
Trồng cây bằng
hạt và trồng cây
trồng cây bằng
thân (hoặc lá,
rễ).
bằng thân (hoặc
lá, rễ).
Bài 15:
Sự sinh
sản ở
2
Sự sinh
sản của
- Đặt được câu - NL nhận thức
- NL giao Trách
hỏi về sự sinh
KHTN: Nêu
tiếp, hợp nhiệm:
sản của động
được tên một số tác: Cùng Tuyên
động vật đẻ
vật.
trứng, đẻ con và
- Nêu được tên các hình thức
một số động vật sinh sản của
đẻ trứng, đẻ con động vật.
động vật và các hình thức - NL vận dụng
động vật
sinh sản của
kiến thức, kĩ
chúng qua quan năng: Đặt được
sát tranh ảnh và câu hỏi về sự
(hoặc) video.
bạn bè
trao đổi,
thảo luận
về sự sinh
sản ở
truyền bảo
vệ động
vật.
động vật.
sinh sản của
động vật.
Bài 16:
2
Sự lớn
- Sử dụng sơ đồ - NL nhận thức
NL giao
Sự lớn lên
lên và
đã cho, ghi chú KHTN: Trình
tiếp, hợp
và phát
phát triển được vòng đời
triển của
của động của một số động lên của con non bạn bè
động vật
vật
bày được sự lớn tác: Cùng
vật đẻ trứng và nở ra từ trứng và trao đổi,
đẻ con; trình bày con non được
thảo luận
được sự lớn lên sinh ra từ thú mẹ. về sự lớn
của con non nở - NL tìm hiểu
lên và
ra từ trứng và môi trường xung phát triển
con non được
quanh: Ghi chú
của động
sinh ra từ thú
được vòng đời
vật.
mẹ.
của một số động
vật đẻ trứng và
đẻ con.
Bài 17:
Ôn tập
1
CHỦ ĐỀ 4: VI KHUẨN (10%): 7 tiết – 4 bài
Nhận ra được vi NL tìm hiểu môi
Bài 18:
Vi khuẩn 1
quanh ta
Sự đa
khuẩn có kích
trường xung
dạng
thước nhỏ,
quanh: Nhận ra
của vi
không thể nhìn được vi khuẩn có
khuẩn
thấy bằng mắt
kích thước nhỏ,
thường;
không thể
chúng sống ở
nhìn thấy bằng
khắp nơi trong mắt thường;
Bài 19:
3
Các vi
đất, nước, sinh chúng sống ở
vật khác,... qua khắp nơi trong
quan sát tranh
đất, nước, sinh
ảnh, video.
vật khác,..
Trình bày được - NL nhận thức
NL giao
tiếp, hợp
tác: Cùng
bạn bè
trao
đổi, thảo
luận về sự
đa dạng
của vi
khuẩn.
- NL giao
Vi khuẩn
khuẩn có một đến hai ví
KHTN: Trình
tiếp, hợp
có ích
ích được dụ về việc sử
bày được một
tác: Cùng
trong chế
dùng
hoặc hai ví dụ về bạn bè
biến thực
trong chế có ích trong chế việc sử dụng vi
trao đổi,
phẩm
biến thực biến thực phẩm. khuẩn có ích
thảo luận
phẩm
về vi
dụng vi khuẩn
trong chế biến
thực phẩm.
- NL vận dụng
kiến thức, kĩ
năng: Thực hành
khuẩn có
ích.
làm sữa chua.
- NL nhận thức
KHTN: Kể được
Kể được tên
một đến hai
Bài 20:
Một số
bệnh ở người do
Một số
bệnh do vi khuẩn gây ra;
bệnh do vi 2
vi khuẩn nêu được
khuẩn gây
có hại
nguyên nhân
ra
gây ra
gây bệnh và
cách phòng
tránh.
tên một hoặc hai
bệnh ở người do
vi khuẩn gây ra;
nêu được nguyên
nhân gây bệnh.
- NL vận dụng
kiến thức, kĩ
năng: Đưa ra
được cách phòng
tránh một số
NL giao
Trách
tiếp, hợp nhiệm:
tác: Cùng Tuyên
bạn bè
truyền giữ
trao đổi,
vệ sinh để
thảo luận phòng
về vi
tránh vi
khuẩn có khuẩn gây
hại.
bệnh.
bệnh do vi khuẩn
gây ra.
Bài 21:
Ôn tập
1
CHỦ ĐỀ 5. CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ (21%): 15
tiết – 7 bài
- Phân biệt được
Bài 22:
Đặc
đặc điểm sinh
- NL nhận thức
điểm
học và đặc điểm KHTN: Phân biệt tiếp, hợp Trách
sinh học xã hội của nam được đặc điểm
Một số
đặc điểm 2
của nam
và nữ
và đặc
NL giao
tác: Cùng nhiệm:
và nữ; thể hiện sinh học và đặc bạn bè
điểm xã được thái độ và điểm xã hội của trao đổi,
Tuyên
truyền
hội của
thực hiện sự tôn nam và nữ.
nam và
trọng các bạn
- NL vận dụng
nữ
cùng giới
thảo luận bình đẳng
về sự tôn giới.
kiến thức, kĩ
trọng
năng: Thể hiện
các bạn
và khác giới.
được thái độ và cùng giới
thực hiện sự tôn và khác
trọng các bạn
giới.
cùng giới và
khác giới.
Bài 23:
3
Quá
− Sử dụng được - NL nhận thức NL giao
Sự sinh
trình
sơ đồ và một số KHTN: Sử dụng tiếp, hợp nhiệm:
sản ở
hình
thuật ngữ (trứng, được sơ đồ và
người
thành cơ tinh trùng, sự thụ một số thuật ngữ bạn bè
chăm sóc
thể
tinh,...) để trình (trứng, tinh
trao đổi,
trẻ em, tuổi
người
bày quá trình
thảo luận vị thành
trùng, sự thụ
tác: cùng Quan tâm,
hình thành cơ thể tinh,...) để trình về quá
người.
bày quá trình
Trách
niên và
trình hình tuổi già.
hình thành cơ
− Nêu được ý
thể người; Nêu
nghĩa của sự
được ý nghĩa của
sinh sản ở người. sự sinh sản ở
thành cơ
thể người.
người.
NL giao
Trách
tiếp, hợp nhiệm:
Các giai
Bài 24:
đoạn
Các giai
đoạn phát 3
triển của
triển của
con
con người
Bài 25:
phát
người
3
Chăm
Phân biệt được
một số giai đoạn
phát triển chính
của con người
(tuổi ấu thơ, tuổi
dậy thì, tuổi
trưởng thành,...).
- Nêu và thực
NL nhận thức
KHTN: Phân
biệt được một số
giai đoạn phát
triển chính của
con người.
tác: Cùng Tuyên
bạn bè
truyền tôn
trao đổi,
trọng, quan
thảo luận tâm chăm
về các giai sóc trẻ em,
đoạn phát tuổi vị
triển của thành niên
con
và người
người.
cao tuổi.
- NL nhận thức NL giao
Trách
Chăm sóc
sóc sức hiện được những KHTN: Nêu và tiếp, hợp nhiệm:
sức khoẻ
khoẻ tuổi việc cần làm để thực hiện được
tuổi dậy
dậy thì
thì
tác: Cùng Quan tâm
chăm sóc, bảo vệ những việc cần bạn bè
chăm sóc
sức khoẻ về thể làm để chăm
sức khoẻ
trao đổi,
chất và tinh thần sóc, bảo vệ sức thảo luận tuổi dậy
ở tuổi dậy thì.
khoẻ về thể chất về chăm
- Giải thích được và tinh thần ở
sóc sức
thì; Tôn
trọng và
tuổi dậy thì.
sự cần thiết phải - NL tìm hiểu
giữ vệ sinh cơ
môi trường xung
thể, đặc biệt là ở quanh: Giải
tuổi dậy thì.
thích được sự
- Có ý thức và kĩ cần thiết phải
năng thực hiện
giữ vệ sinh cơ
vệ sinh cơ thể,
thể, đặc biệt là ở
đặc biệt là vệ
tuổi dậy thì.
khoẻ tuổi bình đẳng
dậy thì.
giới.
sinh cơ quan sinh - NL vận dụng
dục
kiến thức, kĩ
ngoài.
năng: Có ý thức
và kĩ năng
thực hiện vệ sinh
cơ thể, đặc biệt
là vệ sinh cơ
quan sinh
dục ngoài.
Bài 26:
3
Phòng
- Nói được về
- NL nhận thức NL giao
Phòng
tránh
cảm giác an
KHTN: Nói
tránh bị
bị xâm
toàn và quyền được về cảm
xâm hại
hại
được an toàn,
giác an toàn và
Trách
tiếp, hợp nhiệm:
tác: Cùng Tuyên
bạn bè
truyền
bảo vệ sự toàn quyền được an
trao đổi,
vẹn của cá nhân toàn, bảo vệ sự
thảo luận
phòng tránh
và phản đối mọi
sự xâm hại.
toàn vẹn của cá
- Trình bày
nhân và phản đối
được những
mọi sự xâm hại.
nguy cơ dẫn
- NL tìm hiểu
đến bị xâm hại môi trường xung
tình dục và
quanh: Trình bày
cách phòng
được những
tránh, ứng phó nguy cơ dẫn đến
khi có nguy cơ bị xâm hại tình
bị xâm hại.
dục.
về phòng
- Lập được
- NL vận dụng
tránh bị
danh sách
kiến thức, kĩ
những người
năng: Cách
đáng tin cậy để phòng tránh, ứng
được giúp đỡ
phó khi có nguy
khi cần.
cơ bị xâm hại;
- Đưa ra được
Lập được danh
yêu cầu giúp đỡ sách những
khi bản thân
người đáng tin
hoặc bạn bè có cậy để được giúp
nguy cơ bị xâm đỡ khi cần.
hại.
xâm hại.
bị xâm hại.
Bài 27:
Ôn tập
1
CHỦ ĐỀ 6. SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG (10%): 7
tiết – 3 bài
− Trình bày
Vai trò
Bài 28:
Chức năng
của môi
2
trường
được các chức
- NL giao
năng cơ bản
của môi của môi trường
- NL nhận thức
trường đối với sinh vật
KHTN: Trình
đối với nói chung và
bày được các
sinh vật con người nói
chức năng cơ
nói
riêng:
bản của môi
chung và
+ Cung cấp chỗ trường đối với
con
ở, thức ăn và sinh vật.
người nói
những nhu cầu
riêng
sống thiết
tiếp, hợp
tác: Cùng
bạn bè
trao đổi,
thảo luận
về vai trò
của môi
trường đối
Trách
nhiệm:
Tuyên
truyền bảo
vệ môi
trường.
với sinh
vật.
yếu khác.
+ Nơi chứa
đựng các chất
thải do con
người và sinh
vật tạo ra trong
quá trình sống.
+ Bảo vệ con
người và sinh
vật khỏi những
tác động từ
bên ngoài.
Bài 29:
4
Tác động - Thu thập được - NL tìm hiểu
Tác động
của con một số thông
của con
người
người đến
đến môi cho thấy con
môi
trường
trường
NL giao
môi trường xung tiếp, hợp
Trách
nhiệm:
tin, bằng chứng quanh: Thu thập tác: Cùng Tuyên
được một số
người có những thông tin, bằng
bạn bè trao truyền bảo
đổi, thảo
vệ môi
tác động tiêu
chứng cho thấy luận về tác trường.
cực và những
con người có
tác động tích
những tác động con người
cực đến môi
tiêu cực và
trường và tài
những tác động trường.
nguyên thiên
tích cực đến môi
nhiên.
trường và tài
- Thực hiện
nguyên thiên
được một số
nhiên.
việc làm thiết
- NL vận dụng
thực, phù hợp
kiến thức, kĩ
để góp phần bảo năng: Thực hiện
vệ tài nguyên
được một số việc
thiên nhiên và
làm thiết thực,
môi trường.
phù hợp để góp
động của
đến môi
phần bảo vệ tài
- Xây dựng
nguyên thiên
được nội dung nhiên và môi
và sử dụng cách trường.
trình bày phù
- Xây dựng được
hợp như dùng
nội dung và sử
hình ảnh, sơ
dụng cách trình
đồ,... để vận
bày phù hợp như
động mọi người dùng hình ảnh,
cùng sống hoà
sơ đồ,... để vận
hợp với thiên
động mọi người
nhiên, bảo vệ
cùng sống hoà
môi trường và
hợp với thiên
đa dạng sinh
nhiên, bảo vệ
học ở địa
môi trường và đa
phương.
dạng sinh học ở
địa phương.
Bài 30:
Ôn tập
1
Tên chủ
đề/ Tên
bài
Số
Nội
tiết dung
Yêu cầu cần
Năng lực đặc
Năng lực
Phẩm
đạt
thù
chung
chất
CHỦ ĐỀ 1. CHẤT (17% ): 12 tiết – 7 bài
- Năng lực (NL)
nhận thức khoa
học tự nhiên
- Thành
Bài 1:
phần của
Thành
phần và
2
vai trò
của đất
đất
- Vai trò
của
đất
- Nêu được
(KHTN): Nêu
một số thành
được một số
phần của đất. thành phần của
- Trình bày
đất.
được vai trò
- NL tìm hiểu
của đất đối với môi trường xung
cây trồng.
quanh: Trình
bày được vai trò
của đất đối với
- NL giao
tiếp, hợp
tác: cùng
bạn bè và
thầy cô
chuẩn bị thí
nghiệm và
dọn dẹp sau
thí nghiệm,
…
cây trồng.
Bài 2: Ô 3
Vấn đề ô - Nêu được
- NL nhận thức - NL giao
nhiễm,
nhiễm,
xói mòn
xói mòn tác hại của ô
được nguyên
đất
đất và
nhiễm, xói
nhân, tác hại của bạn bè và
bảo vệ
mòn đất và
ô nhiễm, xói
nguyên nhân, KHTN: Nêu
Trách
tiếp, hợp
nhiệm:
tác: cùng
Tuyên
thầy cô
truyền,
vận động
mòn đất.
biện pháp
- NL tìm hiểu
chống ô
môi trường xung
nhiễm, xói
quanh: Nêu
mòn đất.
- Đề xuất, thực
môi
hiện được việc
trường
làm giúp bảo
đất
vệ môi trường
đất và vận
động những
người xung
quanh cùng
thực hiện.
Bài 3:
chống ô nhiễm,
xói mòn đất.
- NL vận dụng
kiến thức, kĩ
năng: Đề xuất,
chuẩn bị thí
nghiệm và thực hiện
dọn dẹp sau bảo vệ môi
thí nghiệm, trường đất.
…
thực hiện được
việc làm giúp
bảo vệ môi
trường đất.
- Phân biệt
- NL tìm hiểu môi - NL giao
Hỗn hợp
được hỗn hợp
trường xung
và dung
và dung dịch từ quanh: Phân biệt tác: cùng
dịch
3
được biện pháp
tiếp, hợp
các ví dụ đã
được hỗn hợp và bạn bè và
cho.
dung dịch từ các thầy cô
- Thực hành
ví dụ đã cho.
chuẩn bị
tách muối hoặc - NL vận dụng
thực hành
đường ra khỏi
và dọn dẹp
kiến thức, kĩ
dung dịch muối năng: Thực hành sau thực
hoặc đường.
tách muối hoặc hành,…
đường ra khỏi
dung dịch muối
hoặc đường.
- Nêu được ở
mức độ đơn
giản một số đặc
điểm của chất ở
trạng thái rắn,
lỏng, khí.
- Sự
biến đổi được ví dụ về
trạng
biến đổi trạng
Bài 4: Sự
biến
đổi của
- Trình bày
3
chất
thái
thái của chất.
- Sự
- Trình bày
biến đổi được một số ví
hoá học dụ đơn giản,
gần gũi với
cuộc sống về
biến đổi hoá
học (ví dụ: đinh
bị gỉ, giấy cháy,
- NL nhận thức
KHTN: Nêu được
một số đặc điểm
của chất ở trạng
thái rắn, lỏng,
- NL giao
khí; Trình bày
tiếp, hợp
được ví dụ về
tác: cùng
biến đổi trạng
bạn bè trao
thái của chất;
đổi thảo
biến đổi hoá học. luận về sự
- NL tìm hiểu môi biến đổi của
trường xung
chất.
quanh: Quan sát
và đưa ra ví dụ về
sự biến đổi trạng
thái của chất,…
than cháy,...).
Bài 5:
Ôn tập
1
CHỦ ĐỀ 2. NĂNG LƯỢNG (17%): 12 tiết – 7 bài
- NL nhận thức
Bài 6:
KHTN: Kể được - NL giao
Trình bày được tên thành phần
tiếp, hợp
một số nguồn chính của không tác: cùng
Năng
năng lượng
lượng và
vai trò
Vai trò
1
của năng
lượng
của năng
khí.
bạn bè và
thông dụng và - NL tìm hiểu môi thầy cô
việc sử dụng
trường xung
chúng trong
quanh: Quan sát nghiệm và
Trách
nhiệm:
Tuyên
chuẩn bị thí truyền bảo
vệ không
cuộc sống hằng và (hoặc) làm thí dọn dẹp sau khí,…
lượng
ngày.
nghiệm,…
thí nghiệm,
- NL vận dụng
…
kiến thức, kĩ
năng: Giải thích
được vai trò của
không khí đối
với sự cháy.
Bài 7:
2
Mạch
- Mô tả được
- NL nhận thức - NL giao
Mạch
điện đơn cấu tạo và hoạt KHTN: Mô tả
điện đơn
giản
giản
Trách
tiếp, hợp
nhiệm:
động của mạch được cấu tạo và tác: cùng
Tuyên
điện thắp sáng hoạt động của
truyền sử
bạn bè và
gồm: nguồn
mạch điện thắp thầy cô
dụng an
điện, công tắc
sáng; Nêu được chuẩn bị thí toàn điện.
và bóng đèn.
một số quy tắc
cơ bản về an
- Nêu được một toàn điện.
số quy tắc cơ
- NL vận dụng
bản về an toàn
kiến thức, kĩ
điện và tuân thủ
năng: Tuân thủ
các quy tắc an
các quy tắc an
toàn điện trong
toàn điện trong
tình huống
tình huống
thường gặp.
thường gặp.
Bài 8:
dọn dẹp sau
thí nghiệm,
…
- Vật dẫn - Giải thích
- NL nhận thức - NL giao
Vật dẫn
điện
được lí do sử
KHTN: Đề xuất tiếp, hợp
điện và
- Vật
dụng vật dẫn
được cách làm
tác: cùng
điện, vật cách
thí nghiệm để
bạn bè trao
vật cách
điện
2
nghiệm và
cách
điện
điện trong một xác định vật dẫn đổi, thảo
số đồ vật, tình điện, vật cách
luận về việc
huống thường
điện.
sử dụng các
gặp.
- NL vận dụng
vật liệu cách
- Đề xuất được kiến thức, kĩ
cách làm thí
điện và dẫn
năng: Giải thích điện.
nghiệm để xác được lí do sử
định vật dẫn
dụng vật dẫn
điện, vật cách
điện, vật cách
điện.
điện trong một
số đồ vật, tình
huống thường
gặp.
- Nêu và thực
hiện được việc
làm thiết thực
để tiết kiệm
năng lượng
Bài 9: Sử
Sử dụng
dụng
năng
1
lượng
năng
lượng
điện
điện
điện ở trường
và ở nhà.
- Đề xuất và
trình bày được
những việc cần
làm để sử dụng
an toàn, tiết
kiệm năng
lượng điện một
cách
- NL nhận thức
KHTN: Nêu và
thực hiện được
việc làm thiết
thực để tiết kiệm
năng lượng điện.
- NL vận dụng
kiến thức, kĩ
năng: Đề xuất và
trình bày được
những việc cần
- NL giao
tiếp, hợp
tác: cùng
bạn bè và
thầy cô trao
đổi, thảo
luận,..
Trách
nhiệm:
Tuyên
truyền sử
dụng tiết
kiệm điện.
làm để sử dụng
an toàn, tiết
kiệm
đơn giản, dễ nhớ
(như dùng hình năng lượng điện
ảnh, sơ đồ,...) để và thực hiện tiết
vận động gia
kiệm năng lượng
đình và cộng
điện ở trường và
đồng cùng thực ở nhà.
hiện.
- NL nhận thức
- Nêu được một KHTN: Nêu
số nguồn năng được một số
lượng chất đốt. nguồn năng
- Một số - Nêu được vai lượng chất đốt và
lượng
trò của chúng
vai trò.
năng
trong đời sống
lượng
và sản xuất.
- NL vận dụng
kiến thức, kĩ
chất đốt - Trình bày được năng: Trình bày
Bài 10:
Năng
nguồn
2
chất đốt
- Sử
biện pháp phòng được biện pháp
dụng an chống cháy, nổ, phòng chống
toàn, tiết ô nhiễm khi sử cháy, nổ, ô
kiệm
dụng năng
nhiễm khi sử
năng
lượng chất đốt. dụng năng lượng
lượng
- Nêu và thực
chất đốt; Nêu và
tiết kiệm năng
thực để tiết kiệm
NL giao
tiếp, hợp
tác: cùng
bạn trao
đổi, thảo
luận về
năng
lượng
chất đốt.
Trách
nhiệm:
Tuyên
truyền và
thực hiện
tiết kiệm
năng lượng
chất đốt.
chất đốt hiện được việc thực hiện được
làm thiết thực để việc làm thiết
lượng chất đốt. năng lượng chất
đốt.
Bài 11:
3
- Sử
- Kể được tên
- NL nhận thức
NL giao
Trách
Năng
dụng
một số phương KHTN: Kể được tiếp, hợp nhiệm:
lượng mặt
năng
tiện, máy móc
tên một số
trời, gió
lượng
và hoạt động
phương tiện, máy bạn bè
truyền và
và nước
mặt trời của con người
móc và hoạt
thực hiện
tác: cùng Tuyên
trao đổi
sử dụng năng
động của con
lượng mặt trời, người sử dụng
chảy
- Sử
gió và nước
năng lượng mặt
dụng
chảy.
trời, gió và nước
năng
- Thu thập, xử lí chảy.
về sử
dụng hiệu
lượng gió thông tin và
- NL tìm hiểu
- Sử
trình bày được
môi trường xung
dụng
(bằng những
quanh: Thu thập,
năng
hình thức khác xử lí thông tin và
lượng
nhau) về việc
trình bày được về
nước
khai thác, sử
việc khai thác, sử
chảy
dụng các dạng
dụng các dạng
quả năng sử dụng
lượng mặt năng lượng
trời, gió
sạch.
và nước
chảy.
năng lượng nêu năng lượng nêu
Bài 12:
1
Ôn tập
trên.
trên.
CHỦ ĐỀ 3: THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT (15%): 10
tiết - 4 bài
Bài 13:
3
Sự sinh - Đặt được câu - NL nhận thức
Sự sinh
sản của hỏi về sự sinh
sản ở
thực vật sản của thực vật được cơ quan
thực vật
có hoa
hoa
có hoa.
NL giao
KHTN: Xác định tiếp, hợp
tác: Cùng
sinh sản của thực bạn bè
- Xác định được vật có hoa; nêu trao đổi,
được vai trò của thảo luận
cơ quan sinh
sản của thực vật
có hoa; phân
biệt được hoa
đơn tính và hoa
lưỡng tính.
nhị và nhuỵ trong
- Vẽ sơ đồ (hoặc quá trình thụ
sử dụng sơ đồ
phấn, thụ tinh, tạo
đã cho), ghi chú hạt và quả.
được tên các bộ - NL tìm hiểu môi
phận của hoa.
trường xung
về cơ
quan sinh
sản và sự
sinh sản ở
thực vật
- Dựa trên sơ đồ quanh: Phân biệt hoa.
nêu được vai trò được hoa đơn tính
của nhị và nhuỵ và hoa lưỡng tính.
trong quá trình
thụ phấn, thụ
tinh, tạo hạt và
quả.
Bài 14:
Sự lớn
- Vẽ sơ đồ (hoặc - NL nhận thức
Sự lớn
lên và
sử dụng sơ đồ
lên và
phát
đã cho), ghi chú được sự lớn lên
phát triển
triển của được tên các bộ của cây con; Nêu bạn bè
truyền bảo
của thực
thực vật phận của hạt.
vệ thực vật.
vật
2
- NL giao Trách
KHTN: Trình bày tiếp, hợp nhiệm:
tác: Cùng Tuyên
được ví dụ về cây trao đổi,
- Sử dụng sơ đồ con mọc ra từ lá, thảo luận
đã cho, ghi chú thân, rễ của một về sự lớn
được tên một số số thực vật có
lên và
giai đoạn phát
triển chính của
cây con mọc lên
từ hạt và cây
con mọc lên từ
một số bộ phận
của cây mẹ;
trình bày được
sự lớn lên của
cây con.
- Nêu được ví
dụ về cây con
hoa.
- NL tìm hiểu môi
trường xung
quanh: Sử dụng
sơ đồ đã cho, ghi
chú được tên một phát triển
số giai đoạn phát của thực
triển chính của
vật.
cây con,...
- NL vận dụng
kiến thức, kĩ
năng: Trồng cây
bằng hạt và
mọc ra từ thân,
rễ, lá của một số
thực vật có hoa.
- Thực hành:
Trồng cây bằng
hạt và trồng cây
trồng cây bằng
thân (hoặc lá,
rễ).
bằng thân (hoặc
lá, rễ).
Bài 15:
Sự sinh
sản ở
2
Sự sinh
sản của
- Đặt được câu - NL nhận thức
- NL giao Trách
hỏi về sự sinh
KHTN: Nêu
tiếp, hợp nhiệm:
sản của động
được tên một số tác: Cùng Tuyên
động vật đẻ
vật.
trứng, đẻ con và
- Nêu được tên các hình thức
một số động vật sinh sản của
đẻ trứng, đẻ con động vật.
động vật và các hình thức - NL vận dụng
động vật
sinh sản của
kiến thức, kĩ
chúng qua quan năng: Đặt được
sát tranh ảnh và câu hỏi về sự
(hoặc) video.
bạn bè
trao đổi,
thảo luận
về sự sinh
sản ở
truyền bảo
vệ động
vật.
động vật.
sinh sản của
động vật.
Bài 16:
2
Sự lớn
- Sử dụng sơ đồ - NL nhận thức
NL giao
Sự lớn lên
lên và
đã cho, ghi chú KHTN: Trình
tiếp, hợp
và phát
phát triển được vòng đời
triển của
của động của một số động lên của con non bạn bè
động vật
vật
bày được sự lớn tác: Cùng
vật đẻ trứng và nở ra từ trứng và trao đổi,
đẻ con; trình bày con non được
thảo luận
được sự lớn lên sinh ra từ thú mẹ. về sự lớn
của con non nở - NL tìm hiểu
lên và
ra từ trứng và môi trường xung phát triển
con non được
quanh: Ghi chú
của động
sinh ra từ thú
được vòng đời
vật.
mẹ.
của một số động
vật đẻ trứng và
đẻ con.
Bài 17:
Ôn tập
1
CHỦ ĐỀ 4: VI KHUẨN (10%): 7 tiết – 4 bài
Nhận ra được vi NL tìm hiểu môi
Bài 18:
Vi khuẩn 1
quanh ta
Sự đa
khuẩn có kích
trường xung
dạng
thước nhỏ,
quanh: Nhận ra
của vi
không thể nhìn được vi khuẩn có
khuẩn
thấy bằng mắt
kích thước nhỏ,
thường;
không thể
chúng sống ở
nhìn thấy bằng
khắp nơi trong mắt thường;
Bài 19:
3
Các vi
đất, nước, sinh chúng sống ở
vật khác,... qua khắp nơi trong
quan sát tranh
đất, nước, sinh
ảnh, video.
vật khác,..
Trình bày được - NL nhận thức
NL giao
tiếp, hợp
tác: Cùng
bạn bè
trao
đổi, thảo
luận về sự
đa dạng
của vi
khuẩn.
- NL giao
Vi khuẩn
khuẩn có một đến hai ví
KHTN: Trình
tiếp, hợp
có ích
ích được dụ về việc sử
bày được một
tác: Cùng
trong chế
dùng
hoặc hai ví dụ về bạn bè
biến thực
trong chế có ích trong chế việc sử dụng vi
trao đổi,
phẩm
biến thực biến thực phẩm. khuẩn có ích
thảo luận
phẩm
về vi
dụng vi khuẩn
trong chế biến
thực phẩm.
- NL vận dụng
kiến thức, kĩ
năng: Thực hành
khuẩn có
ích.
làm sữa chua.
- NL nhận thức
KHTN: Kể được
Kể được tên
một đến hai
Bài 20:
Một số
bệnh ở người do
Một số
bệnh do vi khuẩn gây ra;
bệnh do vi 2
vi khuẩn nêu được
khuẩn gây
có hại
nguyên nhân
ra
gây ra
gây bệnh và
cách phòng
tránh.
tên một hoặc hai
bệnh ở người do
vi khuẩn gây ra;
nêu được nguyên
nhân gây bệnh.
- NL vận dụng
kiến thức, kĩ
năng: Đưa ra
được cách phòng
tránh một số
NL giao
Trách
tiếp, hợp nhiệm:
tác: Cùng Tuyên
bạn bè
truyền giữ
trao đổi,
vệ sinh để
thảo luận phòng
về vi
tránh vi
khuẩn có khuẩn gây
hại.
bệnh.
bệnh do vi khuẩn
gây ra.
Bài 21:
Ôn tập
1
CHỦ ĐỀ 5. CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ (21%): 15
tiết – 7 bài
- Phân biệt được
Bài 22:
Đặc
đặc điểm sinh
- NL nhận thức
điểm
học và đặc điểm KHTN: Phân biệt tiếp, hợp Trách
sinh học xã hội của nam được đặc điểm
Một số
đặc điểm 2
của nam
và nữ
và đặc
NL giao
tác: Cùng nhiệm:
và nữ; thể hiện sinh học và đặc bạn bè
điểm xã được thái độ và điểm xã hội của trao đổi,
Tuyên
truyền
hội của
thực hiện sự tôn nam và nữ.
nam và
trọng các bạn
- NL vận dụng
nữ
cùng giới
thảo luận bình đẳng
về sự tôn giới.
kiến thức, kĩ
trọng
năng: Thể hiện
các bạn
và khác giới.
được thái độ và cùng giới
thực hiện sự tôn và khác
trọng các bạn
giới.
cùng giới và
khác giới.
Bài 23:
3
Quá
− Sử dụng được - NL nhận thức NL giao
Sự sinh
trình
sơ đồ và một số KHTN: Sử dụng tiếp, hợp nhiệm:
sản ở
hình
thuật ngữ (trứng, được sơ đồ và
người
thành cơ tinh trùng, sự thụ một số thuật ngữ bạn bè
chăm sóc
thể
tinh,...) để trình (trứng, tinh
trao đổi,
trẻ em, tuổi
người
bày quá trình
thảo luận vị thành
trùng, sự thụ
tác: cùng Quan tâm,
hình thành cơ thể tinh,...) để trình về quá
người.
bày quá trình
Trách
niên và
trình hình tuổi già.
hình thành cơ
− Nêu được ý
thể người; Nêu
nghĩa của sự
được ý nghĩa của
sinh sản ở người. sự sinh sản ở
thành cơ
thể người.
người.
NL giao
Trách
tiếp, hợp nhiệm:
Các giai
Bài 24:
đoạn
Các giai
đoạn phát 3
triển của
triển của
con
con người
Bài 25:
phát
người
3
Chăm
Phân biệt được
một số giai đoạn
phát triển chính
của con người
(tuổi ấu thơ, tuổi
dậy thì, tuổi
trưởng thành,...).
- Nêu và thực
NL nhận thức
KHTN: Phân
biệt được một số
giai đoạn phát
triển chính của
con người.
tác: Cùng Tuyên
bạn bè
truyền tôn
trao đổi,
trọng, quan
thảo luận tâm chăm
về các giai sóc trẻ em,
đoạn phát tuổi vị
triển của thành niên
con
và người
người.
cao tuổi.
- NL nhận thức NL giao
Trách
Chăm sóc
sóc sức hiện được những KHTN: Nêu và tiếp, hợp nhiệm:
sức khoẻ
khoẻ tuổi việc cần làm để thực hiện được
tuổi dậy
dậy thì
thì
tác: Cùng Quan tâm
chăm sóc, bảo vệ những việc cần bạn bè
chăm sóc
sức khoẻ về thể làm để chăm
sức khoẻ
trao đổi,
chất và tinh thần sóc, bảo vệ sức thảo luận tuổi dậy
ở tuổi dậy thì.
khoẻ về thể chất về chăm
- Giải thích được và tinh thần ở
sóc sức
thì; Tôn
trọng và
tuổi dậy thì.
sự cần thiết phải - NL tìm hiểu
giữ vệ sinh cơ
môi trường xung
thể, đặc biệt là ở quanh: Giải
tuổi dậy thì.
thích được sự
- Có ý thức và kĩ cần thiết phải
năng thực hiện
giữ vệ sinh cơ
vệ sinh cơ thể,
thể, đặc biệt là ở
đặc biệt là vệ
tuổi dậy thì.
khoẻ tuổi bình đẳng
dậy thì.
giới.
sinh cơ quan sinh - NL vận dụng
dục
kiến thức, kĩ
ngoài.
năng: Có ý thức
và kĩ năng
thực hiện vệ sinh
cơ thể, đặc biệt
là vệ sinh cơ
quan sinh
dục ngoài.
Bài 26:
3
Phòng
- Nói được về
- NL nhận thức NL giao
Phòng
tránh
cảm giác an
KHTN: Nói
tránh bị
bị xâm
toàn và quyền được về cảm
xâm hại
hại
được an toàn,
giác an toàn và
Trách
tiếp, hợp nhiệm:
tác: Cùng Tuyên
bạn bè
truyền
bảo vệ sự toàn quyền được an
trao đổi,
vẹn của cá nhân toàn, bảo vệ sự
thảo luận
phòng tránh
và phản đối mọi
sự xâm hại.
toàn vẹn của cá
- Trình bày
nhân và phản đối
được những
mọi sự xâm hại.
nguy cơ dẫn
- NL tìm hiểu
đến bị xâm hại môi trường xung
tình dục và
quanh: Trình bày
cách phòng
được những
tránh, ứng phó nguy cơ dẫn đến
khi có nguy cơ bị xâm hại tình
bị xâm hại.
dục.
về phòng
- Lập được
- NL vận dụng
tránh bị
danh sách
kiến thức, kĩ
những người
năng: Cách
đáng tin cậy để phòng tránh, ứng
được giúp đỡ
phó khi có nguy
khi cần.
cơ bị xâm hại;
- Đưa ra được
Lập được danh
yêu cầu giúp đỡ sách những
khi bản thân
người đáng tin
hoặc bạn bè có cậy để được giúp
nguy cơ bị xâm đỡ khi cần.
hại.
xâm hại.
bị xâm hại.
Bài 27:
Ôn tập
1
CHỦ ĐỀ 6. SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG (10%): 7
tiết – 3 bài
− Trình bày
Vai trò
Bài 28:
Chức năng
của môi
2
trường
được các chức
- NL giao
năng cơ bản
của môi của môi trường
- NL nhận thức
trường đối với sinh vật
KHTN: Trình
đối với nói chung và
bày được các
sinh vật con người nói
chức năng cơ
nói
riêng:
bản của môi
chung và
+ Cung cấp chỗ trường đối với
con
ở, thức ăn và sinh vật.
người nói
những nhu cầu
riêng
sống thiết
tiếp, hợp
tác: Cùng
bạn bè
trao đổi,
thảo luận
về vai trò
của môi
trường đối
Trách
nhiệm:
Tuyên
truyền bảo
vệ môi
trường.
với sinh
vật.
yếu khác.
+ Nơi chứa
đựng các chất
thải do con
người và sinh
vật tạo ra trong
quá trình sống.
+ Bảo vệ con
người và sinh
vật khỏi những
tác động từ
bên ngoài.
Bài 29:
4
Tác động - Thu thập được - NL tìm hiểu
Tác động
của con một số thông
của con
người
người đến
đến môi cho thấy con
môi
trường
trường
NL giao
môi trường xung tiếp, hợp
Trách
nhiệm:
tin, bằng chứng quanh: Thu thập tác: Cùng Tuyên
được một số
người có những thông tin, bằng
bạn bè trao truyền bảo
đổi, thảo
vệ môi
tác động tiêu
chứng cho thấy luận về tác trường.
cực và những
con người có
tác động tích
những tác động con người
cực đến môi
tiêu cực và
trường và tài
những tác động trường.
nguyên thiên
tích cực đến môi
nhiên.
trường và tài
- Thực hiện
nguyên thiên
được một số
nhiên.
việc làm thiết
- NL vận dụng
thực, phù hợp
kiến thức, kĩ
để góp phần bảo năng: Thực hiện
vệ tài nguyên
được một số việc
thiên nhiên và
làm thiết thực,
môi trường.
phù hợp để góp
động của
đến môi
phần bảo vệ tài
- Xây dựng
nguyên thiên
được nội dung nhiên và môi
và sử dụng cách trường.
trình bày phù
- Xây dựng được
hợp như dùng
nội dung và sử
hình ảnh, sơ
dụng cách trình
đồ,... để vận
bày phù hợp như
động mọi người dùng hình ảnh,
cùng sống hoà
sơ đồ,... để vận
hợp với thiên
động mọi người
nhiên, bảo vệ
cùng sống hoà
môi trường và
hợp với thiên
đa dạng sinh
nhiên, bảo vệ
học ở địa
môi trường và đa
phương.
dạng sinh học ở
địa phương.
Bài 30:
Ôn tập
1
 









Các ý kiến mới nhất