kế hoạch dạy học KHTN 8 có tích hợp năng lực số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hữu Hoàng
Ngày gửi: 16h:33' 27-08-2026
Dung lượng: 26.2 KB
Số lượt tải: 74
Nguồn:
Người gửi: Trần Hữu Hoàng
Ngày gửi: 16h:33' 27-08-2026
Dung lượng: 26.2 KB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH-THCS NGUYỄN HOA
TỔ: KHTN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN KHỐI 8- TÍCH HỢP NĂNG LỰC SỐ
PHÂN MÔN HÓA HỌC
Năm học: 2026 - 2027
Giáo viên: TRẦN HỮU HOÀNG
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Tiết
STT
Bài học
PPCT
1
1, 2, 3
Bài 1. Sử dụng một
số hoá chất, thiết bị
cơ bản trong phòng
thí nghiệm.
Số
Tiết
03
Yêu cầu cần đạt
Chỉ báo NLS
- Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử dụng trong môn Khoa học tự
- 4.2.TC2a
nhiên 8.
- Nêu được quy tắc sử dụng hoá chất an toàn (chủ yếu những hoá chất trong môn
- 4.2.TC2a
Khoa học tự nhiên 8).
- Nhận biết được các thiết bị điện trong môn Khoa học tự nhiên 8 và trình bày
được cách sử dụng điện an toàn.
Chương I. PHẢN ỨNG HOÁ HỌC (21 tiết)
2
4, 5,
6, 7
Bài 2. Phản ứng hóa
học
04
- Nêu được khái niệm sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá học.
- Phân biệt được sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá học. Đưa ra được ví dụ về sự
biến đổi vật lí và sự biến đổi hoá học.
- 5.3.TC2b
- Tiến hành được một số thí nghiệm về sự biến đổi vật lí và biến đổi hoá học.
- Nêu được khái niệm phản ứng hoá học, chất đầu và sản phẩm.
- Nêu được sự sắp xếp khác nhau của các nguyên tử trong phân tử chất đầu và
sản phẩm
- Chỉ ra được một số dấu hiệu chứng tỏ có phản ứng hoá học xảy ra.
- Nêu được khái niệm và đưa ra được ví dụ minh hoạ về phản ứng toả nhiệt, thu
nhiệt.
- 1.2.TC2b
- Trình bày được các ứng dụng phổ biến của phản ứng toả nhiệt (đốt cháy than,
xăng,..)
3
8, 9, 10
4
11, 12, 13
5
14
Bài 3. Mol và tỉ khối
chất khí
Bài 4. Dung dịch và
nồng độ
Bài 5. Định luật bảo
toàn khối lượng và
phương trình hóa học
03
03
01
6
15, 16
Ôn tập KTGK 1
02
7
17, 18
KTGK 1
02
8
19, 20, 21 Bài 5. Định luật bảo
toàn khối lượng và
03
- Nêu được khái niệm về mol (nguyên tử, phân tử).
- Tính được khối lượng mol (M); Chuyển đổi được giữa số mol (n) và khối
lượng (m)
- Nêu được khái niệm tỉ khối, viết được công thức tính tỉ khối của chất khí.
- So sánh được chất khí này nặng hay nhẹ hơn chất khí khác dựa vào công thức
tính tỉ khối.
- Nêu được khái niệm thể tích mol của chất khí ở áp suất 1 bar và 25 0C.
- Sử dụng được công thứcđể chuyển đổi giữa số mol và thể tích chất khí ở điều
kiện chuẩn: áp suất 1 bar ở 25 0C.
- Nêu được dung dịch là hỗn hợp lỏng đồng nhất của các chất đã tan trong nhau.
- Nêu được định nghĩa độ tan của một chất trong nước, nồng độ phần trăm, nồng
độ mol.
- Tính được độ tan, nồng độ phần trăm; nồng độ mol theo công thức.
- Tiến hành được thí nghiệm pha một dung dịch theo một nồng độ cho trước.
-Biết thí nghiệm để tìm ra định luật bảo toàn khối lượng.
-Biết hai nhà bác học tìm ra định luật
-Nêu được nội dung định luật bảo toàn khối lương.
- Làm bài tập áp dụng định luật bảo toàn khối lượng
- Các bước lập PTHH
-Ý nghĩa của PTHH
- 5.2.TC2b
- 5.2.TC2b
- 5.2.TC2b
- 5.3.TC2b
- 5.2.TC2b
- 5.2.TC2b
- 5.2.TC2b
Hệ thống kiến thức đã học
Hệ thống kiến thức đã học từ đầu năm đến thời điểm kiểm tra
Đánh giá năng lực của học sinh
-Biết thí nghiệm để tìm ra định luật bảo toàn khối lượng.
-Biết hai nhà bác học tìm ra định luật
- 5.2.TC2b
-Nêu được nội dung định luật bảo toàn khối lương.
- Làm bài tập áp dụng định luật bảo toàn khối lượng
- Các bước lập PTHH
-Ý nghĩa của PTHH
phương trình hóa học
22, 23,
24, 25
Bài 6. Tính theo
phương trình hoá học
9
04
- 5.2.TC2b
- 5.2.TC2b
- Nêu được khái niệm phương trình hoá học và các bước lập phương trình hoá - 3.1.TC2a
học.
- Trình bày được ý nghĩa của phương trình hoá học.
- Lập được sơ đồ phản ứng hoá học dạng chữ và phương trình hoá học (dùng - 5.2.TC2b
công thức hoá học) của một số phản ứng hoá học cụ thể.
- Tính được lượng chất trong phương trình hóa học theo số mol, khối lượng hoặc
thể tích ở điều kiện 1 bar và 25 0C.
- Nêu được khái niệm hiệu suất của phản ứng và tính được hiệu suất của một
phản ứng dựa vào lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết và lượng sản phẩm
thu được theo thực tế.
10
26, 27
Bài 7. Tốc độ phản
ứng và chất xúc tác
02
- Nêu được khái niệm về tốc độ phản ứng (chỉ mức độ nhanh hay chậm của phản
ứng hoá học).
- 1.2.TC2b
- Trình bày được một số yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng và nêu được một
số ứng dụng thực tế.
- 5.3.TC2b
- Tiến hành được thí nghiệm và quan sát thực tiễn:
+ So sánh được tốc độ một số phản ứng hoá học;
+ Nêu được các yếu tố làm thay đổi tốc độ phản ứng;
+ Nêu được khái niệm về chất xúc tác.
11
28
Ôn tập chương I
01
Hệ thống lại kiến thức và bài tập chương I
12
29, 30, 31
Bài 8. Acid.
13
32, 33, 34
Bài 9. Base. Thang
pH
Chương II. Một số hợp chất thông dụng ( 20 tiết)
- Nêu được khái niệm acid (tạo ra ion H+).
- Tiến hành được thí nghiệm của hydrochloric acid (làm đổi màu chất chỉ thị; - 5.3.TC2b
phản ứng với kim loại), nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí
03
nghiệm (viết phương trình hoá học) và rút ra nhận xét về tính chất của acid.
- Trình bày được một số ứng dụng của một số acid thông dụng (HCl, H 2SO4, - 1.2.TC2b
CH3COOH).
03
- Nêu được khái niệm base (tạo ra ion OH–).
- Nêu được kiềm là các hydroxide tan tốt trong nước.
- Tiến hành được thí nghiệm base là làm đổi màu chất chỉ thị, phản ứng với acid - 5.3.TC2b
tạo muối, nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết
phương trình hoá học) và rút ra nhận xét về tính chất của base.
- Tra được bảng tính tan để biết một hydroxide cụ thể thuộc loại kiềm hoặc base
không tan
- 1.1.TC2c
- Nêu được thang pH, sử dụng pH để đánh giá độ acid - base của dung dịch.
- Tiến hành được một số thí nghiệm đo pH (bằng giấy chỉ thị) một số loại thực - 5.3.TC2b
phẩm (đồ uống, hoa quả,...).
- Liên hệ được pH trong dạ dày, trong máu, trong nước mưa, đất.
- 1.2.TC2b
14
15
16
35, 36
37, 38
KTCK 1
Bài 9. Base. Thang
pH
39,
40,
Bài 10. Oxide
41, 42
02
02
04
17
43, 44
Bài 11. Muối
02
18
45, 46
KTGK 2
02
19
47, 48
Bài 11. Muối
02
- Kiểm tra các kiến thức đã học từ bài 1 đến bài 9
Nêu được thang pH, sử dụng pH để đánh giá độ acid - base của dung dịch.
- Tiến hành được một số thí nghiệm đo pH (bằng giấy chỉ thị) một số loại thực
phẩm (đồ uống, hoa quả,...).
- Liên hệ được pH trong dạ dày, trong máu, trong nước mưa, đất.
- Nêu được khái niệm oxide là hợp chất của oxygen với một nguyên tố khác.
- Viết được phương trình hoá học tạo oxide từ kim loại/phi kim với oxygen.
- Phân loại được các oxide theo khả năng phản ứng với acid/base (oxide acid,
oxide base, oxide lưỡng tính, oxide trung tính).
- Tiến hành được thí nghiệm oxide kim loại phản ứng với acid; oxide phi kim
phản ứng với base; nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm
(viết phương trình hoá học) và rút ra nhận xét về tính chất hoá học của oxide.
- 5.3.TC2b
- 1.2.TC2b
- 3.1.TC2a
- 5.3.TC2b
- Nêu được khái niệm về muối (các muối thông thường là hợp chất được hình
thành từ sự
thay thế ion H+ của acid bởi ion kim loại hoặc ion ).
- Chỉ ra được một số muối tan và muối không tan từ bảng tính tan.
- 1.1.TC2c
- Trình bày được một số phương pháp điều chế muối.
- Đọc được tên một số loại muối thông dụng.
Hệ thống lại kiến thức đã học từ HK 2 đến nay
- Tiến hành được thí nghiệm muối phản ứng với kim loại, với acid, với base, với - 5.3.TC2b
muối; nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết phương
trình hoá học) và rút ra kết luận về tính chất hoá học của muối.
- Trình bày được mối quan hệ giữa acid, base, oxide và muối; rút ra được kết - 1.2.TC2b
luận về tính chất hoá học của acid, base, oxide.
Bài 12. Phân bón hóa
học
03
- Trình bày được vai trò của phân bón (một trong những nguồn bổ sung một số
nguyên tố: đa lượng, trung lượng, vi lượng dưới dạng vô cơ và hữu cơ) cho đất,
cây trồng.
- Nêu được thành phần và tác dụng cơ bản của một số loại phân bón hoá học đối
- 4.4.TC2a
với cây trồng (phân đạm, phân lân, phân kali, phân N–P–K).
- Trình bày được ảnh hưởng của việc sử dụng phân bón hoá học (không đúng
cách, không đúng liều lượng) đến môi trường của đất, nước và sức khoẻ của con - 5.2.TC2b
người.
- Đề xuất được biện pháp giảm thiểu ô nhiễm của phân bón.
52
Ôn tập chương II
01
Hệ thống lại kiến thức của chương II
53
Ôn tập cuối HK 2
01
Hệ thống lại kiến thức đã học trong HK 2
Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh
20
49, 50, 51
21
22
2. Nhiệm vụ khác
- Tổ phó
- Chủ nhiệm lớp
- Bồi dưỡng học sinh giỏi
Tổ trưởng
GVBM
Hiệu trưởng
TỔ: KHTN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN KHỐI 8- TÍCH HỢP NĂNG LỰC SỐ
PHÂN MÔN HÓA HỌC
Năm học: 2026 - 2027
Giáo viên: TRẦN HỮU HOÀNG
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Tiết
STT
Bài học
PPCT
1
1, 2, 3
Bài 1. Sử dụng một
số hoá chất, thiết bị
cơ bản trong phòng
thí nghiệm.
Số
Tiết
03
Yêu cầu cần đạt
Chỉ báo NLS
- Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử dụng trong môn Khoa học tự
- 4.2.TC2a
nhiên 8.
- Nêu được quy tắc sử dụng hoá chất an toàn (chủ yếu những hoá chất trong môn
- 4.2.TC2a
Khoa học tự nhiên 8).
- Nhận biết được các thiết bị điện trong môn Khoa học tự nhiên 8 và trình bày
được cách sử dụng điện an toàn.
Chương I. PHẢN ỨNG HOÁ HỌC (21 tiết)
2
4, 5,
6, 7
Bài 2. Phản ứng hóa
học
04
- Nêu được khái niệm sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá học.
- Phân biệt được sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá học. Đưa ra được ví dụ về sự
biến đổi vật lí và sự biến đổi hoá học.
- 5.3.TC2b
- Tiến hành được một số thí nghiệm về sự biến đổi vật lí và biến đổi hoá học.
- Nêu được khái niệm phản ứng hoá học, chất đầu và sản phẩm.
- Nêu được sự sắp xếp khác nhau của các nguyên tử trong phân tử chất đầu và
sản phẩm
- Chỉ ra được một số dấu hiệu chứng tỏ có phản ứng hoá học xảy ra.
- Nêu được khái niệm và đưa ra được ví dụ minh hoạ về phản ứng toả nhiệt, thu
nhiệt.
- 1.2.TC2b
- Trình bày được các ứng dụng phổ biến của phản ứng toả nhiệt (đốt cháy than,
xăng,..)
3
8, 9, 10
4
11, 12, 13
5
14
Bài 3. Mol và tỉ khối
chất khí
Bài 4. Dung dịch và
nồng độ
Bài 5. Định luật bảo
toàn khối lượng và
phương trình hóa học
03
03
01
6
15, 16
Ôn tập KTGK 1
02
7
17, 18
KTGK 1
02
8
19, 20, 21 Bài 5. Định luật bảo
toàn khối lượng và
03
- Nêu được khái niệm về mol (nguyên tử, phân tử).
- Tính được khối lượng mol (M); Chuyển đổi được giữa số mol (n) và khối
lượng (m)
- Nêu được khái niệm tỉ khối, viết được công thức tính tỉ khối của chất khí.
- So sánh được chất khí này nặng hay nhẹ hơn chất khí khác dựa vào công thức
tính tỉ khối.
- Nêu được khái niệm thể tích mol của chất khí ở áp suất 1 bar và 25 0C.
- Sử dụng được công thứcđể chuyển đổi giữa số mol và thể tích chất khí ở điều
kiện chuẩn: áp suất 1 bar ở 25 0C.
- Nêu được dung dịch là hỗn hợp lỏng đồng nhất của các chất đã tan trong nhau.
- Nêu được định nghĩa độ tan của một chất trong nước, nồng độ phần trăm, nồng
độ mol.
- Tính được độ tan, nồng độ phần trăm; nồng độ mol theo công thức.
- Tiến hành được thí nghiệm pha một dung dịch theo một nồng độ cho trước.
-Biết thí nghiệm để tìm ra định luật bảo toàn khối lượng.
-Biết hai nhà bác học tìm ra định luật
-Nêu được nội dung định luật bảo toàn khối lương.
- Làm bài tập áp dụng định luật bảo toàn khối lượng
- Các bước lập PTHH
-Ý nghĩa của PTHH
- 5.2.TC2b
- 5.2.TC2b
- 5.2.TC2b
- 5.3.TC2b
- 5.2.TC2b
- 5.2.TC2b
- 5.2.TC2b
Hệ thống kiến thức đã học
Hệ thống kiến thức đã học từ đầu năm đến thời điểm kiểm tra
Đánh giá năng lực của học sinh
-Biết thí nghiệm để tìm ra định luật bảo toàn khối lượng.
-Biết hai nhà bác học tìm ra định luật
- 5.2.TC2b
-Nêu được nội dung định luật bảo toàn khối lương.
- Làm bài tập áp dụng định luật bảo toàn khối lượng
- Các bước lập PTHH
-Ý nghĩa của PTHH
phương trình hóa học
22, 23,
24, 25
Bài 6. Tính theo
phương trình hoá học
9
04
- 5.2.TC2b
- 5.2.TC2b
- Nêu được khái niệm phương trình hoá học và các bước lập phương trình hoá - 3.1.TC2a
học.
- Trình bày được ý nghĩa của phương trình hoá học.
- Lập được sơ đồ phản ứng hoá học dạng chữ và phương trình hoá học (dùng - 5.2.TC2b
công thức hoá học) của một số phản ứng hoá học cụ thể.
- Tính được lượng chất trong phương trình hóa học theo số mol, khối lượng hoặc
thể tích ở điều kiện 1 bar và 25 0C.
- Nêu được khái niệm hiệu suất của phản ứng và tính được hiệu suất của một
phản ứng dựa vào lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết và lượng sản phẩm
thu được theo thực tế.
10
26, 27
Bài 7. Tốc độ phản
ứng và chất xúc tác
02
- Nêu được khái niệm về tốc độ phản ứng (chỉ mức độ nhanh hay chậm của phản
ứng hoá học).
- 1.2.TC2b
- Trình bày được một số yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng và nêu được một
số ứng dụng thực tế.
- 5.3.TC2b
- Tiến hành được thí nghiệm và quan sát thực tiễn:
+ So sánh được tốc độ một số phản ứng hoá học;
+ Nêu được các yếu tố làm thay đổi tốc độ phản ứng;
+ Nêu được khái niệm về chất xúc tác.
11
28
Ôn tập chương I
01
Hệ thống lại kiến thức và bài tập chương I
12
29, 30, 31
Bài 8. Acid.
13
32, 33, 34
Bài 9. Base. Thang
pH
Chương II. Một số hợp chất thông dụng ( 20 tiết)
- Nêu được khái niệm acid (tạo ra ion H+).
- Tiến hành được thí nghiệm của hydrochloric acid (làm đổi màu chất chỉ thị; - 5.3.TC2b
phản ứng với kim loại), nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí
03
nghiệm (viết phương trình hoá học) và rút ra nhận xét về tính chất của acid.
- Trình bày được một số ứng dụng của một số acid thông dụng (HCl, H 2SO4, - 1.2.TC2b
CH3COOH).
03
- Nêu được khái niệm base (tạo ra ion OH–).
- Nêu được kiềm là các hydroxide tan tốt trong nước.
- Tiến hành được thí nghiệm base là làm đổi màu chất chỉ thị, phản ứng với acid - 5.3.TC2b
tạo muối, nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết
phương trình hoá học) và rút ra nhận xét về tính chất của base.
- Tra được bảng tính tan để biết một hydroxide cụ thể thuộc loại kiềm hoặc base
không tan
- 1.1.TC2c
- Nêu được thang pH, sử dụng pH để đánh giá độ acid - base của dung dịch.
- Tiến hành được một số thí nghiệm đo pH (bằng giấy chỉ thị) một số loại thực - 5.3.TC2b
phẩm (đồ uống, hoa quả,...).
- Liên hệ được pH trong dạ dày, trong máu, trong nước mưa, đất.
- 1.2.TC2b
14
15
16
35, 36
37, 38
KTCK 1
Bài 9. Base. Thang
pH
39,
40,
Bài 10. Oxide
41, 42
02
02
04
17
43, 44
Bài 11. Muối
02
18
45, 46
KTGK 2
02
19
47, 48
Bài 11. Muối
02
- Kiểm tra các kiến thức đã học từ bài 1 đến bài 9
Nêu được thang pH, sử dụng pH để đánh giá độ acid - base của dung dịch.
- Tiến hành được một số thí nghiệm đo pH (bằng giấy chỉ thị) một số loại thực
phẩm (đồ uống, hoa quả,...).
- Liên hệ được pH trong dạ dày, trong máu, trong nước mưa, đất.
- Nêu được khái niệm oxide là hợp chất của oxygen với một nguyên tố khác.
- Viết được phương trình hoá học tạo oxide từ kim loại/phi kim với oxygen.
- Phân loại được các oxide theo khả năng phản ứng với acid/base (oxide acid,
oxide base, oxide lưỡng tính, oxide trung tính).
- Tiến hành được thí nghiệm oxide kim loại phản ứng với acid; oxide phi kim
phản ứng với base; nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm
(viết phương trình hoá học) và rút ra nhận xét về tính chất hoá học của oxide.
- 5.3.TC2b
- 1.2.TC2b
- 3.1.TC2a
- 5.3.TC2b
- Nêu được khái niệm về muối (các muối thông thường là hợp chất được hình
thành từ sự
thay thế ion H+ của acid bởi ion kim loại hoặc ion ).
- Chỉ ra được một số muối tan và muối không tan từ bảng tính tan.
- 1.1.TC2c
- Trình bày được một số phương pháp điều chế muối.
- Đọc được tên một số loại muối thông dụng.
Hệ thống lại kiến thức đã học từ HK 2 đến nay
- Tiến hành được thí nghiệm muối phản ứng với kim loại, với acid, với base, với - 5.3.TC2b
muối; nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết phương
trình hoá học) và rút ra kết luận về tính chất hoá học của muối.
- Trình bày được mối quan hệ giữa acid, base, oxide và muối; rút ra được kết - 1.2.TC2b
luận về tính chất hoá học của acid, base, oxide.
Bài 12. Phân bón hóa
học
03
- Trình bày được vai trò của phân bón (một trong những nguồn bổ sung một số
nguyên tố: đa lượng, trung lượng, vi lượng dưới dạng vô cơ và hữu cơ) cho đất,
cây trồng.
- Nêu được thành phần và tác dụng cơ bản của một số loại phân bón hoá học đối
- 4.4.TC2a
với cây trồng (phân đạm, phân lân, phân kali, phân N–P–K).
- Trình bày được ảnh hưởng của việc sử dụng phân bón hoá học (không đúng
cách, không đúng liều lượng) đến môi trường của đất, nước và sức khoẻ của con - 5.2.TC2b
người.
- Đề xuất được biện pháp giảm thiểu ô nhiễm của phân bón.
52
Ôn tập chương II
01
Hệ thống lại kiến thức của chương II
53
Ôn tập cuối HK 2
01
Hệ thống lại kiến thức đã học trong HK 2
Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh
20
49, 50, 51
21
22
2. Nhiệm vụ khác
- Tổ phó
- Chủ nhiệm lớp
- Bồi dưỡng học sinh giỏi
Tổ trưởng
GVBM
Hiệu trưởng
 








Các ý kiến mới nhất