Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN TOÁN 8 THEO CV3280 VÀ CV758 NHÀ TRƯỜNG YÊU CẦU NĂM 2020

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh
Ngày gửi: 17h:06' 09-09-2020
Dung lượng: 74.7 KB
Số lượt tải: 1437
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT TP PHỦ LÝ
TRƯỜNG THCS KIM BÌNH


KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN : TOÁN - NĂM HỌC 2020-2021
(CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)
LỚP: 8
(- Kèm theo Quyết định số36a/QĐ-THCSKB ngày 10/9/2019 của trường THCS Kim Bình
- Kèm theo Công văn số 3280/BGDĐT-GDTrH ngày 27 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ GDĐT)

Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Minh
1. Phân chia theo học kỳ và tuần học:
Cả năm: 35 tuần (140 tiết)
Đại số: 70 tiết
Hình học: 70 tiết

Học kỳ I: 18 tuần (72 tiết)

40 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết
32 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết

Học kỳ II: 17 tuần(78 tiết)

30 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
4 tuần cuối x 1 tiết = 1 tiết
38 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết

2. Phương án thực hiện:
ĐẠI SỐ ( 70 TIẾT)
Số thứ tự tiết
Tên bài học/Chủ đề
Mạch nội dung kiến thức
Nội dung điều chỉnh
Yêu cầu cần đạt
Hình thức tổ chức dạy học

Chương I: Phép nhân và phép chia các đa thức (21 tiết)

1
§1. Nhân đơn thức với đa thức
1. Qui tắc
2. Áp dụng

Kỹ năng: Vận dụng được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng A(B + C) = AB + AC trong đó A, B, C là các số hoặc biểu thức đại số .
- Hoạt động cá nhân,nhóm
, cả lớp

2
Nhân đa thức với đa thức
1. Qui tắc
2. Áp dụng


Kỹ năng: Vận dụng được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng (A+B)(C+D) = AC + AD+BC+BD trong đó A, B, C,D là các số hoặc biểu thức đại số .
- HS thực hiện được phép nhân nhân đa thức với đa thức.
- Hoạt động cá nhân,nhóm
, cả lớp

3
Luyện tập
- Luyện tập
- Vận dụng

Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức với đa thức.
- Hoạt động cá nhân,nhóm
, cả lớp


4
§3. Những hằng đẳng thức đáng nhớ
- Bình phương của một tổng
- Bình phương của một hiêu
- Hiệu hai bình phương
- Áp dụng

Kỹ năng: - Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức:
+)(AB)2=A22AB+B2
+) A2 - B2 = (A + B)(A - B).
(trong đó A, B là các số hoặc các biểu thức đại số) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lý giá trị của biểu thức đại số, khai triển hoặc rút gọn được các biểu thức dạng đơn giản.
- Hoạt động cá nhân,nhóm
, cả lớp

5
Luyện tập
- Luyện tập
- Vận dụng

Kỹ năng: Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức:+)(AB)2=A22AB+B2
+) A2 - B2 = (A + B)(A - B) (trong đó A, B là các số hoặc các biểu thức đại số) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lý giá trị của biểu thức đại số, khai triển hoặc rút gọn được các biểu thức dạng đơn giản.
- Hoạt động cá nhân,nhóm
, cả lớp

6
§4 . Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
- Lập phương của 1 tổng
-Lập phương của 1 hiệu
- Áp dụng

Kĩ năng:Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức:
(AB)3=A33A2B+3AB2B3 (trong đó A, B là các số hoặc các biểu thức đại số) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lý giá trị của biểu thức đại số, khai triển hoặc rút gọn được các biểu thức dạng đơn giản.
- Hoạt động cá nhân,nhóm
, cả lớp

7
§5. Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
- Tổng hai lập phương
- Hiệu hai lập phương
- Áp dụng

Kĩ năng:Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức:
A3+B3=(A+B)(A2 -AB+B2); A3-B3 = (A-B)( A2 +AB+B2) (trong đó
 
Gửi ý kiến