Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Important structures

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hiệu
Ngày gửi: 14h:37' 10-10-2017
Dung lượng: 119.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người

(CÁC CÂU TRÚC QUAN TRỌNG)

1. Câu chẻ: It’s/ was + S/O/trạng ngữ + that/who chính...... / điều/ cái mà .......)
VD: Smoking causes lung cancer.
-> It’s smoking that causes lung cancer.
-> lung cancer that smoking causes.
My sister gave me a computer on my birthday.
-> It was a computer that my sister gave me on my birthday.
-> It was on my birthday that my sister gave me a computer.
-> It was my sister that/who gave me a computer on my birthday.
2. It’s/ was possible/ impossible + for+ O + to-infi. (có thể/ ko thể để ai đó làm gì)
S + be + possible/ impossible + to infi. (ai đó có thể/ ko thể làm gì)
VD: It’s impossible for us to finish the long test on time.
-> We’re impossible to finish the long test on time.
3. Cụm từ và mệnh đề chỉ mục đích
a) Cụm từ chỉ mục đích : để diễn tả mục đích người ta sử dụng cụm từ bắt đầu bằng: to-infi., in order to, hoặc so as to.
To-infi.
… In order (not) to + V0 + V
So as (not) to + V0
VD: I go to market to buy/so as to buy/in order to buy some food.
I closed the door so as/in order not to hear the noise.
b) Mệnh đề chỉ mục đích:
… so that/in order that + S + can/ could/ will/ would + V0 …
VD: I buy a bike so that I can go to school easily.
4. Cụm từ và mệnh đề chỉ nguyên nhân (bởi vì …)
Because of/ Due to/ Owing to + N/ V-ing
Because/ Since/ As + S + V
VD: I couldn’t come to class yesterday because I was ill.
-> I couldn’t come to class yesterday because of my illness/ being ill.
5. Cụm từ chỉ sự tương phản (mặc dù …)
Inspite of/ Despite + N/ V-ing
Though/ Although/ Eventhough + S + V
VD: Inspite of the bad weather, we had a wonderful holiday.
-> Although the weather was bad , we had a wonderful holiday.
6. Cấu trúc “It was not until ... that ...”
S + not V2 + until + mốc time
không làm gì cho đến khi …

It was not until + mốc time + that + S + V2
Mãi cho đến khi … mới làm gì

Not until + mốc time + did (was/were) + S + V0
(hình thức đảo ngữ)

 VD: I didn’t realize him until he spoke.
-> It was not until he spoke that I realized him.
-> Not until he spoke did I realize him.
7. Cấu trúc diễn đạt kết
S + V + too + adj/adv + (for + O) + to-infi.
quá ... để (cho ai) có thể làm gì

S + V + so + adj/ adv + that + S + V
quá ... đến nỗi ... (không thể làm gì)

S + V + such + (a/an) + adj + N + that + S +V
quá ... đến nỗi ... (không thể làm gì)

S + V + so + adj + a + N số ít + that + S + V...
quá ... đến nỗi ... (không thể làm gì)

S + V + not + adj/ adv + enough + (for + O) + to-infi.
ko đủ ... để (cho ai) có thể làm gì

 VD: The tree is so high that I can’t climb it.
-> It is such a high tree that I can’t climb it.
-> It is so high a tree that I can’t climb it.
-> The tree is too high for me to climb.
-> The tree is not short enough for me to climb.
* Cấu trúc “so … that” đảo ngữ
S + V + so adj + a/ an + N
that
S+ V

 So + adj + be +
 
Gửi ý kiến