Bài 64. im, um

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Tân (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:08' 28-11-2015
Dung lượng: 195.5 KB
Số lượt tải: 33
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Tân (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:08' 28-11-2015
Dung lượng: 195.5 KB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
TUẦN THỨ 12
Ngày soạn: 29/11/2015
Ngày giảng: Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2015
SINH HOẠT DƯỚI CỜ
TẬP TRUNG HỌC SINH KHU TRUNG TÂM
Học vần
Tiết 137- 138: Bài 64: IM- UM
A. MỤC TIÊU:
- Đọc và viết được: im, um, chim câu, trùm khăn.
- Đọc được các từ ứng dụng và câu ứng dụng.
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng.
- HS có bổn phận lễ phép với ông bà cha mẹ.
B. ĐỒ DÙNG DẠY -HỌC:
- Bộ ghép chữ Tiếng Việt.
- Tranh minh hoạ SGK
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Tiết 1
I.Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Trẻ em, que kem, mềm mại.
- GV nhận xét,
II- Dạy - học bài mới
1- Giới thiệu bài.
2- Dạy vần:
IM:
a- Nhận biết vần:
- Hãy phân tích vần im ?
- Hãy so sánh vần im với in?
b- Đánh vần:
- Vần: Vần im đánh vần như thế nào?
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
- Tiếng khoá:
- Yêu cầu HS tìm và gài vần im?
- Tìm thêm chữ ghi âm ch gài với vần im? - Hãy đọc tiếng vừa gài?
- Hãy phân tích tiếng: chim?
- Hãy đánh vần tiếng Chim?
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
- Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng: chim câu.
- GV chỉ vần, tiếng, từ không theo thứ tự cho HS đọc.
UM: (quy trình tương tự)
- So sánh vần im và um:
+ Giống: kết thúc bằng m.
+ Khác: Vần um bắt đầu bằng u, vần im bắt đầu bằng i.
d- Đọc từ ứng dụng:
- Cho HS phân tích tiếng có vần và đọc.
- GV đọc mẫu và giải nghĩa từ
- HS luyện đọc
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
c- Viết
- GV viết mẫu: im, chim câu lên bảng và nêu quy trình viết:
đ- Củng cố - dặn dò:
- Cho HS đọc lại bài.
- Nhận xét chung giờ học.
Tiết 2:
3. Luyện tập:
a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1.
- GV chỉ không theo thứ tự cho HS đọc.
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
+ Đọc đoạn thơ ứng dụng:
- Tranh vẽ gì ?
- GV ghi bảng câu ứng dụng.
- GV đọc mẫu và giao việc.
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
*HS có bổn phận lễ phép với ông bà cha
mẹ.
b- Luyện nói:
- Hãy đọc cho cô tên bài luyện nói.
- Tranh vẽ những gì ?
- Lá có màu gì?
- Các quả trên dùng để làm gì?
- Em đã được ăn các loại quả trên chưa?
b- Luyện viết:
- Hướng dẫn HS viết im, um, chim câu, trùm khăn vào vở tập viết.
- Chấm bài và nhận xét bài viết của HS.
4- Củng cố - Dặn dò:
- Hãy đọc lại toàn bài.
- Nhận xét giờ học và giao bài về nhà
- HS viết 1 vào bảng con.
- Vần im có âm i đứng trước, âm m đứng sau.
- Giống: Đều bắt đầu bằng i.
+ Khác:vần im kết thúc bằng m còn vần in kết thúc bằng n.
- i – mờ – im (cá nhân, nhóm, lớp).
- HS sử dụng bộ đồ dùng học tập để gài im, chim.
- Tiếng Chim có âm ch đứng trước, vần im đứng sau.
- Chờ –im – chim (cá nhân, nhóm, lớp).
- Tranh vẽ hai con chim bồ câu.
- HS đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp.
- HS đọc đồng thanh.
- 1 HS lên tìm tiếng có vần và gạch chân.
- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con.
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.
- Tranh vẽ: Mẹ và con.
- 1 vài em đọc.
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.
- HS đọc: Xanh, đỏ, tím, vàng.
- HS tập viết theo hướng dẫn vào vở tập viết.
ĐẠO ĐỨC
Bài 8: TRẬT TỰ
Ngày soạn: 29/11/2015
Ngày giảng: Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2015
SINH HOẠT DƯỚI CỜ
TẬP TRUNG HỌC SINH KHU TRUNG TÂM
Học vần
Tiết 137- 138: Bài 64: IM- UM
A. MỤC TIÊU:
- Đọc và viết được: im, um, chim câu, trùm khăn.
- Đọc được các từ ứng dụng và câu ứng dụng.
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng.
- HS có bổn phận lễ phép với ông bà cha mẹ.
B. ĐỒ DÙNG DẠY -HỌC:
- Bộ ghép chữ Tiếng Việt.
- Tranh minh hoạ SGK
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Tiết 1
I.Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Trẻ em, que kem, mềm mại.
- GV nhận xét,
II- Dạy - học bài mới
1- Giới thiệu bài.
2- Dạy vần:
IM:
a- Nhận biết vần:
- Hãy phân tích vần im ?
- Hãy so sánh vần im với in?
b- Đánh vần:
- Vần: Vần im đánh vần như thế nào?
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
- Tiếng khoá:
- Yêu cầu HS tìm và gài vần im?
- Tìm thêm chữ ghi âm ch gài với vần im? - Hãy đọc tiếng vừa gài?
- Hãy phân tích tiếng: chim?
- Hãy đánh vần tiếng Chim?
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
- Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng: chim câu.
- GV chỉ vần, tiếng, từ không theo thứ tự cho HS đọc.
UM: (quy trình tương tự)
- So sánh vần im và um:
+ Giống: kết thúc bằng m.
+ Khác: Vần um bắt đầu bằng u, vần im bắt đầu bằng i.
d- Đọc từ ứng dụng:
- Cho HS phân tích tiếng có vần và đọc.
- GV đọc mẫu và giải nghĩa từ
- HS luyện đọc
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
c- Viết
- GV viết mẫu: im, chim câu lên bảng và nêu quy trình viết:
đ- Củng cố - dặn dò:
- Cho HS đọc lại bài.
- Nhận xét chung giờ học.
Tiết 2:
3. Luyện tập:
a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1.
- GV chỉ không theo thứ tự cho HS đọc.
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
+ Đọc đoạn thơ ứng dụng:
- Tranh vẽ gì ?
- GV ghi bảng câu ứng dụng.
- GV đọc mẫu và giao việc.
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
*HS có bổn phận lễ phép với ông bà cha
mẹ.
b- Luyện nói:
- Hãy đọc cho cô tên bài luyện nói.
- Tranh vẽ những gì ?
- Lá có màu gì?
- Các quả trên dùng để làm gì?
- Em đã được ăn các loại quả trên chưa?
b- Luyện viết:
- Hướng dẫn HS viết im, um, chim câu, trùm khăn vào vở tập viết.
- Chấm bài và nhận xét bài viết của HS.
4- Củng cố - Dặn dò:
- Hãy đọc lại toàn bài.
- Nhận xét giờ học và giao bài về nhà
- HS viết 1 vào bảng con.
- Vần im có âm i đứng trước, âm m đứng sau.
- Giống: Đều bắt đầu bằng i.
+ Khác:vần im kết thúc bằng m còn vần in kết thúc bằng n.
- i – mờ – im (cá nhân, nhóm, lớp).
- HS sử dụng bộ đồ dùng học tập để gài im, chim.
- Tiếng Chim có âm ch đứng trước, vần im đứng sau.
- Chờ –im – chim (cá nhân, nhóm, lớp).
- Tranh vẽ hai con chim bồ câu.
- HS đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp.
- HS đọc đồng thanh.
- 1 HS lên tìm tiếng có vần và gạch chân.
- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con.
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.
- Tranh vẽ: Mẹ và con.
- 1 vài em đọc.
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.
- HS đọc: Xanh, đỏ, tím, vàng.
- HS tập viết theo hướng dẫn vào vở tập viết.
ĐẠO ĐỨC
Bài 8: TRẬT TỰ
 








Các ý kiến mới nhất