Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

huhu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: huhu
Người gửi: Đại Học Chữ To
Ngày gửi: 17h:05' 14-03-2009
Dung lượng: 78.5 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích: 0 người
BÀI TẬP LUYỆN TẬP

Phân biệt các khái niệm sau đây. Cho ví dụ: Phản ứng oxy hóa khử – Phản ứng trao đổi.Quá trình oxy hóa- Quá trình khử. Chất oxy hóa – Chất khử.
Hãy xác định số oxi hoá của lưu huỳnh, clor, mangan trong các chất:
H2S, S, H2SO3, SO3, H2SO4, Al2(SO4)3, SO42-, HSO4-.
HCl, HClO, NaClO2, KClO3, Cl2O7, ClO4, Cl2.
c) Mn, MnCl2, MnO2, KMnO4, H2MnO2, MnSO4, Mn2O, MnO4.
Hãy xác định số oxy hoá của N trong :
NH3 N2H4 NH4NO4 HNO2 NH4.
N2O NO2 N2O3 N2O5 NO3.
Xác định số oxy hoá của C trong;
CH4 CO2 CH3OH Na2CO3 Al4C3
CH2O C2H2 HCOOH C2H6O C2H4O2.
Tính SOH của Cr trong các trường hợp sau : Cr2O3, K2CrO4, CrO3, K2Cr2O7, Cr2(SO4)4.
Viết sơ đồ electron biểu diễn các quá trình biến đổi sau và cho biết quá trình nào là quá trình ôxihóa, quá trình nào là quá trình khử.
S-2 ( So( S+6 ( S+4 ( S+6 ( S-2 ( S0.
N+5 ( N+2 ( N0 ( N-3 ( N+4 ( N+1 ( N0.
c) Mn+2 ( Mn+4 ( Mn+7( Mn0 ( Mn+2+..
d) Cl( Cl0 ( Cl+7 ( Cl+5 ( Cl+1( Cl-.
Cân bằng các phương trình phản ứng sau:
A. Dạng cơ bản:
P + KClO3 ( P2O5 + KCl.
P + H2 SO4 ( H3PO4 + SO2 +H2O.
S+ HNO3 ( H2SO4 + NO.
C3H8 + HNO3 ( CO2 + NO + H2O.
H2S + HClO3 ( HCl +H2SO4.
H2SO4 + C 2H2 ( CO2 +SO2 + H2O.
B. Dạng có môi trường:
Mg + HNO3 ( Mg(NO3)2 + NO + H2O.
Fe + H2SO4 ( Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.
Mg + H2SO4 ( MgSO4 + H2S + H2O.
Al + HNO3 ( Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O.
FeCO3 + H2SO4 ( Fe2(SO4)3 + S + CO2 + H2O.
Fe3O4 + HNO3 ( Fe(NO3)3 + N2O + H2O.
Al + HNO3 ( Al(NO3)3 + N2O + H2O.
FeSO4 + H2SO4 + KMnO4 ( Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O.
KMnO4 + HCl( KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O.
K2Cr2O7 + HCl( KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O.
C. Dạng tự oxi hoá khử:
S + NaOH ( Na2S + Na2SO4 + H2O.
Cl2 +KOH ( KCl + KClO3 + H2O.
NO2 + NaOH( NaNO2 + NaNO3 + H2O.
P+ NaOH + H2O ( PH3 + NaH2PO2.
D. Dạng phản ứng nội oxi hoá khử (các nguyên tố thay đổi SOH nằm trong cùng 1 chất):
KClO3 ( KCl + O2.
KMnO4 ( K2MnO4 + MnO2 + O2
NaNO3 ( NaNO2 + O2.
NH4NO3 ( N2O + H2O.
E. Dạng phản ứng oxi hoá khử phức tạp (trên 3 nguyên tố thay đổi SOH ).
FeS2 + O2 ( Fe2O3 + SO2 .
FeS2 + HNO3 ( Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O.
As2S3 + HNO3 ( H3AsO4 + H2SO4 + NO.
F. Dạng có ẩn số:
CxHy + H2SO4 ( SO2 + CO2 + H2O.
FexOy +H2SO4 ( Fe(NO3)3 + S + H2O.
M + HNO3 ( M(NO3)n + NO + H2O.
MxOy + HNO3 ( M(NO3)n +NO + H2O.
FexOy + O2 ( FenOm.
Cân bằng các phản ứng oxy hoá khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron. Xác định chất khử, chất oxi hoá:
1. NH3 + O2 ( NO + H2O.
2. Na + H2O ( NaOH + H2 .
3. Cu + H2SO4 ( CuSO4 + SO2 + H2O.
4. Fe3O4 + H2 ( Fe + H2O.
5. NO2 + O2 + H2O( HNO3.
6. Ag + HNO3 ( AgNO3 + NO2 + H2O.
7. Cu + HNO3 ( Cu(NO3)2 + NO2 + H2O.
8. Zn + HNO3 ( Zn(NO3)2 + NO + NO2 +H2O.
9. Mg + HNO3 ( Mg(NO3)2 + N2 +H2O.
10. Al + HNO3 ( Al(NO3)3 +N2O + N2 +H2O.
11. MnO2 + HCl ( MnCl2 + Cl2 + H2O.
12. KClO3 ( KCl + KClO4.
13. NaBr + H2SO4 + KMnO4 ( Na2SO4+ K2SO4
 
Gửi ý kiến