hoa9 ki I hay (bac giang)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tài (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:29' 29-10-2008
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tài (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:29' 29-10-2008
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn : Ngày giảng :
Tiết 1 Ôn Tập
I. Mục tiêu bài học.
+ Giúp H/S hệ thống hoá những kiến thức đã học ở lớp 8. Rèn kĩ năng viết PTPƯ, lập công thức hoá học.
+ Ôn lại những bài toán về tính theo CTHH và PTHH, khái niệm dung dịch, độ tan, nồng độ dung dịch --> làm bài tập tính toán về nồng độ dung dịch.
+ Vận dụng những tính chất của bazơ làm các bài tập định tính và định lượng.
II.Chuẩn bị.
- Giáo viên: Máy chiếu, bút dạ, giấy trong, bảng phụ, bài tập.
- Học sinh: Ôn tập lại kiến thức đã học ở lớp 8.
III.Tiến trình bài giảng.
1/ định: (1phút)
2/ Kiểm tra: Kết hợp trong bài
3/ Bài mới:
a> Giới thiệu
b> Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thày và trò
Nội dung
Bài tập 1: Hãy viết CTHH và phân loại những chất có tên gọi sau:
Kalicacbonat, Đồng(II) oxit, Lưu huỳnh trioxit, Axit sunfuric, Natri hiđroxit, Điphotphopentaoxit, Canxiphotphat, Săt(III)sunfat, Nhôm clorua, Bari nitrat.
G/ Nêu khái niệm và viết công thức chung của các hợp chất sau: oxit, axit, bazơ, muối.
Cho VD minh hoạ:
Bài tập 2: Hoàn thành các PTPƯ sau:
P + O2 -->
Fe + O2 -->
Zn + ... --> H2 + ...
…+ ... --> H2O
SO3 + ... --> H2SO4
Bài tập 3: Viết một số công thức thường dùng.
Bài tập 4: Nêu khái niệm dung dịch, độ tan, nồng độ dung dịch, nồng độ %, nồng độ mol. Viết công thức tính tương ứng.
Bài tập 5: Khi làm bay hơi 50g một dung dịch muối thì thu được 0,5g muối khan. Hỏi lúc đầu dung dịch có nồng độ bao nhiêu %?
Bài tập 6: Hoà tan 2,8g sắt bằng dung dịch HCl 2M vừa đủ
Tính thể tích dung dịch HCl vừa dùng
Tính thể tích khí thoát ra(ơđktc)
Tính nồng độ mol của dung dịch sau PƯ
G/ Yêu cầu HS hoạt động nhóm hoàn thành bài tập
H/ HĐ nhóm làm bài tập
G/ Gợi ý, hướng dẫn học sinh
1/ Quy tắc về hoá trị.
AaxBby ==> x.a = y.b
- Khái niệm: SGK Hoá 8
Oxit: ==> Công thức chung RxOy
Axit: HnA
Bazơ: M(OH)n
Muối: MnAm
2/ Các PTPƯ
to
a) 4P + 5O2 ( 2P2O5
to
b) 3Fe + 2O2 ( Fe3O4
c) Zn + 2HCl ( ZnCl2 + H2
d) 2H2 + O2 ( 2H2O
e) SO3 + H2O ( H2SO4
3. Một số công thức thường dùng.
+ n = m : M
+ VK(đktc) = n . 22,4
+ d(A/H2) = MA : 2
+ d(A/KK) = MA : 29
4.Khái niệm (SGK)
Công thức tính:
- C% = (ma . 100%) : mdd
- CM = n : V
5. ADCT : C% = (ma . 100%) : mdd
C%(dd muối) = (0,5 . 100) : 50 = 1%
6. Đáp án
Vdd HCl = 0,1: 2 = 0,05 (l)
Vkhí = 1,12 (l)
c) CM(dd sau PƯ) = 1M
4/ Củng cố, luyện tập :(4 phút)
Bài tập : Đọc tên và xác định hoá trị của các nguyên tố trong các chất sau:
Na2O, CaO, SO2, BaCl2, P2O5, NaOH.
-
 








Các ý kiến mới nhất