Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

hoa trị

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy Loan
Ngày gửi: 11h:02' 24-03-2009
Dung lượng: 784.5 KB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng quí
thầy cô đến dự giờ.
Môn:Hóa Học 8
* Hoá trị là gì? Nêu quy tắc hoá trị? Viết biểu thức chung?

KIỂM TRA BÀI CŨ:
1) Xác định hoá trị mỗi nguyên tố trong hợp chất sau: H2S; Na2O?
2) Tính hoá trị của Fe trong hợp chất: FeSO4?
Bài 10:
HOÁ TRỊ (tt)
Bài 10: HOÁ TRỊ (tt)
II/ Qui tắc hoá trị
1. Qui tắc
AxBy : a . x = b . y
Trong đó : a,b là hoá trị của A ,B

2. Vận dụng
x, y là chỉ số của A ,B
I/ Hoá trị của một nguyên tố được xác định như thế nào?
a
b
a. Tính hoá trị của 1 nguyên tố
b. Lập CTHH của hợp chất khi biết hoá trị
Ví dụ 1: Lập CTHH của hợp chất tạo bởi C(II) và O
Giải
- Gọi CTHH cần tìm:
- Theo QTHT ta có:
- Chuyển thành tỉ lệ:
- Vậy CTHH cần tìm:
x.II = y.II
1
1
CO
Bài 10: HOÁ TRỊ (tt)
II/ Qui tắc hoá trị
1. Qui tắc
AxBy : a . x = b . y
Trong đó : a,b là hoá trị của A ,B
2. Vận dụng
x, y là chỉ số của A ,B
a b
a. Tính hoá trị của 1 nguyên tố
b. Lập CTHH của hợp chất khi biết hoá trị
Ví dụ 2: Lập CTHH của hợp chất gồm Cu(II) và PO4(III)
Giải
- Gọi CTHH cần tìm:
- Theo QTHT ta có:
- Chuyển thành tỉ lệ:
- Vậy CTHH cần tìm:
Cux (PO4)y
x.II = y.III
3
2
II
III
Cu3 (PO4)2
Bài 10: HOÁ TRỊ (tt)
II/ Qui tắc hoá trị
1. Qui tắc
AxBy : a . x = b . y
Trong đó : a,b là hoá trị của A ,B
2. Vận dụng
x, y là chỉ số của A ,B
a b
a. Tính hoá trị của 1 nguyên tố
b. Lập CTHH của hợp chất khi biết hoá trị
Cách lập CTTHH của hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố A (hoá trị a), nguyên tố B (hoá trị b)
- Gọi CT dạng chung:
- Viết biểu thức QTHT:
- Chuyển thành tỉ lệ:
- Kết luận CTHH cần tìm (điền x, y vào CTHH)
a . x = b . y
(Tỉ lệ đơn giản nhất và x, y nguyên dương)
Lưu ý: x=1, y=1 không ghi
x = b
=>
y = a
Bài 10: HOÁ TRỊ (tt)
II/ Qui tắc hoá trị
1. Qui tắc
AxBy : a . x = b . y
Trong đó : a,b là hoá trị của A ,B
2. Vận dụng
x, y là chỉ số của A ,B
a b
a. Tính hoá trị của 1 nguyên tố
b. Lập CTHH của hợp chất khi biết hoá trị
- Gọi CT dạng chung:
- Viết biểu thức QTHT:
- Chuyển thành tỉ lệ:
- Kết luận CTHH cần tìm (điền x, y vào CTHH)
a . x = b . y
(Tỉ lệ đơn giản nhất và x, y nguyên dương)
Lưu ý: x=1, y=1 không ghi
x = b
=>
y = a
Chú ý: Trong hợp chất vô cơ:
- Với hợp chất có nguyên tố kim loại thì viết kí hiệu kim loại trước
- Hợp chất có hidro thường viết hidro trước: HxBy
- Hợp chất có nguyên tố là oxi thì thường viết oxi sau: AxOy
Bài 10: HOÁ TRỊ (tt)
II/ Qui tắc hoá trị
1. Qui tắc
AxBy : a . x = b . y
Trong đó : a,b là hoá trị của A ,B
2. Vận dụng
x, y là chỉ số của A ,B
a b
a. Tính hoá trị của 1 nguyên tố
b. Lập CTHH của hợp chất khi biết hoá trị
- Gọi CT dạng chung:
- Viết biểu thức QTHT:
- Chuyển thành tỉ lệ:
- Kết luận CTHH cần tìm (điền x, y vào CTHH)
a . x = b . y
(Tỉ lệ đơn giản nhất và x, y nguyên dương)
Lưu ý: x=1, y=1 không ghi
x = b
=>
y = a
Em hãy lập CTHH của hợp chất gồm: K(I) và O mà không theo các bước trên
K O
I
II
2
Bài 10: HOÁ TRỊ (tt)
II/ Qui tắc hoá trị
1. Qui tắc
AxBy : a . x = b . y
Trong đó : a,b là hoá trị của A ,B
2. Vận dụng
x, y là chỉ số của A ,B
a b
a. Tính hoá trị của 1 nguyên tố
b. Lập CTHH của hợp chất khi biết hoá trị
- Gọi CT dạng chung:
- Viết biểu thức QTHT:
- Chuyển thành tỉ lệ:
- Kết luận CTHH cần tìm (điền x, y vào CTHH)
a . x = b . y
(Tỉ lệ đơn giản nhất và x, y nguyên dương)
Lưu ý: x=1, y=1 không ghi
x = b
=>
y = a
Em có nhận xét gì về hoá trị của nguyên tố này và chỉ số nguyên tố kia ?
K O
2
K O
I
II
2
Em hãy lập nhanh CTHH của hợp chất gồm: S(VI) và O
S O
3
S O
VI
II
2
6
1
3
1
Bài 10: HOÁ TRỊ (tt)
II/ Qui tắc hoá trị
1. Qui tắc
AxBy : a . x = b . y
Trong đó : a,b là hoá trị của A ,B
2. Vận dụng
x, y là chỉ số của A ,B
a b
a. Tính hoá trị của 1 nguyên tố
b. Lập CTHH của hợp chất khi biết hoá trị
- Gọi CT dạng chung:
- Viết biểu thức QTHT:
- Chuyển thành tỉ lệ:
- Kết luận CTHH cần tìm (điền x, y vào CTHH)
a . x = b . y
(Tỉ lệ đơn giản nhất và x, y nguyên dương)
Lưu ý: x=1, y=1 không ghi
x = b
=>
y = a
Em hãy lập nhanh CTHH của hợp chất gồm: C(II) và O
C O
C O
II
II
2
2
1
1
Bài 10: HOÁ TRỊ (tt)
II/ Qui tắc hoá trị
1. Qui tắc
AxBy : a . x = b . y
Trong đó : a,b là hoá trị của A ,B
2. Vận dụng
x, y là chỉ số của A ,B
a b
a. Tính hoá trị của 1 nguyên tố
b. Lập CTHH của hợp chất khi biết hoá trị
- Gọi CT dạng chung:
- Viết biểu thức QTHT:
- Chuyển thành tỉ lệ:
- Kết luận CTHH cần tìm (điền x, y vào CTHH)
a . x = b . y
(Tỉ lệ đơn giản nhất và x, y nguyên dương)
Lưu ý: x=1, y=1 không ghi
x = b
=>
y = a
Ví dụ 3: Lập CTHH nhanh của :
a. Na(I) và (OH) (I)
b. H và S(II)
c. C(IV) và O
NaOH
H2S
CO2
Bài 10: HOÁ TRỊ (tt)
II/ Qui tắc hoá trị
1. Qui tắc
AxBy : a . x = b . y
Trong đó : a,b là hoá trị của A ,B
2. Vận dụng
x, y là chỉ số của A ,B
a b
a. Tính hoá trị của 1 nguyên tố
b. Lập CTHH của hợp chất khi biết hoá trị
- Gọi CT dạng chung:
- Viết biểu thức QTHT:
- Chuyển thành tỉ lệ:
- Kết luận CTHH cần tìm (điền x, y vào CTHH)
a . x = b . y
(Tỉ lệ đơn giản nhất và x, y nguyên dương)
Lưu ý: x=1, y=1 không ghi
x = b
=>
y = a
QTHT đúng cho hợp chất vô cơ, trừ 1 số ngoại lệ: Fe3O4 (oxit sắt từ), Hg2Cl2 (thuỷ ngân (I) clorua), H2O2 (nước oxi già), N2O4 (đinitơ tetraoxit)
Bài 10: HOÁ TRỊ (tt)
II/ Qui tắc hoá trị
1. Qui tắc
AxBy : a . x = b . y
Trong đó : a,b là hoá trị của A ,B
2. Vận dụng
x, y là chỉ số của A ,B
a b
a. Tính hoá trị của 1 nguyên tố
b. Lập CTHH của hợp chất khi biết hoá trị
- Gọi CT dạng chung:
- Viết biểu thức QTHT:
- Chuyển thành tỉ lệ:
- Kết luận CTHH cần tìm (điền x, y vào CTHH)
a . x = b . y
(Tỉ lệ đơn giản nhất và x, y nguyên dương)
Lưu ý: x=1, y=1 không ghi
x = b
=>
y = a
Câu 1. Hãy chọn CTHH đúng trong các công thức sau:
A. BaPO4:
B. Ba2 PO4:
C. Ba3 PO4:
D. Ba3 (PO4)2
CỦNG CỐ
Ba PO4
II
III
3
( )
2
Bài 10: HOÁ TRỊ (tt)
II/ Qui tắc hoá trị
1. Qui tắc
AxBy : a . x = b . y
Trong đó : a,b là hoá trị của A ,B
2. Vận dụng
x, y là chỉ số của A ,B
a b
a. Tính hoá trị của 1 nguyên tố
b. Lập CTHH của hợp chất khi biết hoá trị
- Gọi CT dạng chung:
- Viết biểu thức QTHT:
- Chuyển thành tỉ lệ:
- Kết luận CTHH cần tìm (điền x, y vào CTHH)
a . x = b . y
(Tỉ lệ đơn giản nhất và x, y nguyên dương)
Lưu ý: x=1, y=1 không ghi
x = b
=>
y = a
CỦNG CỐ
Câu 2. Hãy chỉ ra CTHH viết sai trong các công thức sau:
A. CaO
B. KOH
C. MgCl
D. Al2O3
Mg Cl
II
I
1
2
MgCl
II
I
Theo QTHT ta thấy
1.II ≠ 1.I
=> CTHH sai
Bài 10: HOÁ TRỊ (tt)
II/ Qui tắc hoá trị
1. Qui tắc
AxBy : a . x = b . y
Trong đó : a,b là hoá trị của A ,B
2. Vận dụng
x, y là chỉ số của A ,B
a b
a. Tính hoá trị của 1 nguyên tố
b. Lập CTHH của hợp chất khi biết hoá trị
- Gọi CT dạng chung:
- Viết biểu thức QTHT:
- Chuyển thành tỉ lệ:
- Kết luận CTHH cần tìm (điền x, y vào CTHH)
a . x = b . y
(Tỉ lệ đơn giản nhất và x, y nguyên dương)
Lưu ý: x=1, y=1 không ghi
x = b
=>
y = a
CỦNG CỐ
Câu 3. Lập CTHH của hợp chất gồm: Na(I) và SO4(II)
- Gọi CTHH cần tìm:
- Theo QTHT ta có:
- Chuyển thành tỉ lệ:
- Vậy CTHH cần tìm:
Nax (SO4)y
x.I = y.II
2
1
I
II
Na2SO4
DẶN DÒ
Bài về nhà: 5,6,7,8 trang 38 SGK
Chuẩn bị nội dung bài luyện tập 2
Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo cùng toàn thể các em học sinh.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓