hoa hoc 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Van Viet (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:16' 28-04-2009
Dung lượng: 361.2 KB
Số lượt tải: 30
Nguồn:
Người gửi: Mai Van Viet (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:16' 28-04-2009
Dung lượng: 361.2 KB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
Tuần 19
Ngày soạn:14/01/2008
Ngày dạy:……/01/2008
TIẾT 37
I.Mục tiêu
-Củng cố kiến thức đã học
-Giúp học sinh hình thành kĩ năng giải bài tập hóa học
II.Chuẩn bị
-Sách giáo khoa
-Sách bài tập
III.Các hoạt động dạy-học
-Oån định lớp (1 phút) chia nhóm học tập
-Bài mới
Phương pháp
Nội dung
TG
Dùng phương pháp trình bày bảng và giải bài tập.
Hướng dẫn:
-Lập tỷ lệ số mol của oxi và lưu hùynh
-Gọi HS lên bảng giải
-Nhận xét
-Bổ sung
Bài 1:Hãy tìm CTHH đơn giản nhất của một lưu hùynh oxit, biết rằng trong oxit này có 2g lưu hùynh kết hợp với 3g oxi.
Giải
Ta có tỷ lệ:
2 3
Số mol nguyên tử S: Số mol nguyên tử O=--- :----
16
=2:6=1:3
CTHH đơn giản: SO2
14
Dùng phương pháp trình bày bảng và giải bài tập.
Hướng dẫn HS sử dụng công thức đã học:
mX
%X=-----.100%
Mhh
-Gọi HS lên bảng giải
-Nhận xét
-Bổ sung
Bài 2:Hãy tìm CTHH của một hợp chất cóchứa 36,8%Fe; 21%S và 42,2%O. Biết khối lượng mol của hợp chất bằng 152g.
Giải
-Tìm khối lượng của mỗi nguyên tố cótrong 1 mol hợp chất:
152x36,8 152x21
mFe=----------=56(g) mS=----------=32
100
mO=152-(56+32)=64
-Tìm số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong 1 mol hợp chất:
56 32 64
nFe=---=1mol nS=----=1mol nO=----=4
56 32 16
Suy ra trong 1 phân tử hợp chất có: 1nguyên tử Fe; 1nguyên tử S; 4 nguyên tử O
-CTHH: FeSO4
14
Dùng phương pháp trình bày bảng và giải bài tập.
Hướng dẫn:
-Khối lượng mol của hợp chất bằng khối lượng mol của từng nguyên tố
-Sử dụng công thức
mX
%X=-----.100%
Mhh
-Gọi HS lên bảng giải
-Nhận xét
-Bổ sung
Bài 3: Một hợp chất có CTHH là K2CO3. Em hãy cho biết:
a. Khối lượng mol của chất đã cho
b.Thành phần % của các nguyên tố có trong hợp chất.
Giải:
a. Khối lượng mol của chất đã cho:
K2CO3=39.2+12+16.3=138(g)
b.Thành phần % của các nguyên tố có trong hợp chất.
39.2 12
%K=------.100%=56,5% %C=-----.100%=8,7%
138
%O=100-(56,5+8,7)=34,8%
14
-Củng cố bài học: giáo viên cho học sinh tự kiểm tra lại cách giải của mình
-Kết thúc bài học
-------------------------------------------------------------------
Tuần 19
Ngày soạn:14/01/2008
Ngày dạy:……/01/2008
TIẾT 38
I.Mục tiêu
-Củng cố kiến thức đã học
-Giúp học sinh hình thành kĩ năng giải bài tập hóa học
II.Chuẩn bị
-Sách giáo khoa
-Sách bài tập
III.Các hoạt động dạy-học
-Oån định lớp (1 phút) chia nhóm học tập
-Bài mới
Phương pháp
Nội dung
TG
Dùng phương pháp trình bày bảng và giải bài tập theo nhóm.
GV hướng dẫn HS làm, HS làm theo nhóm và trình bày bảng
-Gọi HS lên bảng giải
-Nhận xét
-Bổ sung
Bài 1: Tìm công thức hóa học của khí A, biết khí A nặng hơn khí hidro là 8 lần và thành phần theo khối lượng của khí A là 75% C; 25%H
Giải:
MA = MH2 x 8 = 16g
16g . 75%
mC = ----------- = 12g
100%
16g . 25%
mH = ----------- = 4g
100%
12g
nC = ----- = 1mol
12g/mol
4g
nC = ----- = 4mol
1g/mol ( CH4
15
Dùng phương pháp trình bày bảng và giải bài tập.
Hướng dẫn:
-Viết đúng PTHH
-Định hướng cách giải
-Sử dụng công thức
m
n=---- ; m=n.M m
M
V=n.22,4
-Gọi 2 HS lên bảng giải
-Nhận xét
-Bổ sung
Có thể sử dụng cách giải khác
Bài 2: Có PTHH sau:
Ngày soạn:14/01/2008
Ngày dạy:……/01/2008
TIẾT 37
I.Mục tiêu
-Củng cố kiến thức đã học
-Giúp học sinh hình thành kĩ năng giải bài tập hóa học
II.Chuẩn bị
-Sách giáo khoa
-Sách bài tập
III.Các hoạt động dạy-học
-Oån định lớp (1 phút) chia nhóm học tập
-Bài mới
Phương pháp
Nội dung
TG
Dùng phương pháp trình bày bảng và giải bài tập.
Hướng dẫn:
-Lập tỷ lệ số mol của oxi và lưu hùynh
-Gọi HS lên bảng giải
-Nhận xét
-Bổ sung
Bài 1:Hãy tìm CTHH đơn giản nhất của một lưu hùynh oxit, biết rằng trong oxit này có 2g lưu hùynh kết hợp với 3g oxi.
Giải
Ta có tỷ lệ:
2 3
Số mol nguyên tử S: Số mol nguyên tử O=--- :----
16
=2:6=1:3
CTHH đơn giản: SO2
14
Dùng phương pháp trình bày bảng và giải bài tập.
Hướng dẫn HS sử dụng công thức đã học:
mX
%X=-----.100%
Mhh
-Gọi HS lên bảng giải
-Nhận xét
-Bổ sung
Bài 2:Hãy tìm CTHH của một hợp chất cóchứa 36,8%Fe; 21%S và 42,2%O. Biết khối lượng mol của hợp chất bằng 152g.
Giải
-Tìm khối lượng của mỗi nguyên tố cótrong 1 mol hợp chất:
152x36,8 152x21
mFe=----------=56(g) mS=----------=32
100
mO=152-(56+32)=64
-Tìm số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong 1 mol hợp chất:
56 32 64
nFe=---=1mol nS=----=1mol nO=----=4
56 32 16
Suy ra trong 1 phân tử hợp chất có: 1nguyên tử Fe; 1nguyên tử S; 4 nguyên tử O
-CTHH: FeSO4
14
Dùng phương pháp trình bày bảng và giải bài tập.
Hướng dẫn:
-Khối lượng mol của hợp chất bằng khối lượng mol của từng nguyên tố
-Sử dụng công thức
mX
%X=-----.100%
Mhh
-Gọi HS lên bảng giải
-Nhận xét
-Bổ sung
Bài 3: Một hợp chất có CTHH là K2CO3. Em hãy cho biết:
a. Khối lượng mol của chất đã cho
b.Thành phần % của các nguyên tố có trong hợp chất.
Giải:
a. Khối lượng mol của chất đã cho:
K2CO3=39.2+12+16.3=138(g)
b.Thành phần % của các nguyên tố có trong hợp chất.
39.2 12
%K=------.100%=56,5% %C=-----.100%=8,7%
138
%O=100-(56,5+8,7)=34,8%
14
-Củng cố bài học: giáo viên cho học sinh tự kiểm tra lại cách giải của mình
-Kết thúc bài học
-------------------------------------------------------------------
Tuần 19
Ngày soạn:14/01/2008
Ngày dạy:……/01/2008
TIẾT 38
I.Mục tiêu
-Củng cố kiến thức đã học
-Giúp học sinh hình thành kĩ năng giải bài tập hóa học
II.Chuẩn bị
-Sách giáo khoa
-Sách bài tập
III.Các hoạt động dạy-học
-Oån định lớp (1 phút) chia nhóm học tập
-Bài mới
Phương pháp
Nội dung
TG
Dùng phương pháp trình bày bảng và giải bài tập theo nhóm.
GV hướng dẫn HS làm, HS làm theo nhóm và trình bày bảng
-Gọi HS lên bảng giải
-Nhận xét
-Bổ sung
Bài 1: Tìm công thức hóa học của khí A, biết khí A nặng hơn khí hidro là 8 lần và thành phần theo khối lượng của khí A là 75% C; 25%H
Giải:
MA = MH2 x 8 = 16g
16g . 75%
mC = ----------- = 12g
100%
16g . 25%
mH = ----------- = 4g
100%
12g
nC = ----- = 1mol
12g/mol
4g
nC = ----- = 4mol
1g/mol ( CH4
15
Dùng phương pháp trình bày bảng và giải bài tập.
Hướng dẫn:
-Viết đúng PTHH
-Định hướng cách giải
-Sử dụng công thức
m
n=---- ; m=n.M m
M
V=n.22,4
-Gọi 2 HS lên bảng giải
-Nhận xét
-Bổ sung
Có thể sử dụng cách giải khác
Bài 2: Có PTHH sau:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất