Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

hoa hoc 12 nang cao BAI 2-DÃY ĐIỆN HÓA KIM LOẠ

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: VŨ VĂN THUẦN
Ngày gửi: 06h:08' 12-03-2019
Dung lượng: 134.4 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
Bai 2 DÃY ĐIỆN HÓA KIM LOAI
Câu 1: Theo dãy thế điện hóa của kim loại thì từ trái sang phải:
ATính khử của kim loại tăng dần và tính oxi hoá của cation kim loại tăng dần.
B.Tính khử của kim loại giảm dần và tính oxi hoá của cation kim loại giảm dần. C. Tính khử của kim loại giảm dần và tính oxi hoá của cation kim loại tăng dần.
D. Tính khử của kim loại tăng dần và tính oxi hoá của cation kim loại tăng dần.
Câu 2: Những kết luận nào sau đây đúng, từ dãy điện hóa:
1 .Kim loại càng về bên trái thì càng hoạt động (càng dễ bị oxi hóa); các ion của kim loại đó có tínhoxi hóa càng yếu (càng khó bị khử).
2 .Kim loại đặt bên trái đẩy được kim loại đặt bên phải (đứng sau) ra khỏi dung dịch muối.
3 .Kim loại không tác dụng với nước đẩy được kim loại đặt bên phải (đứng sau) ra khỏi dung dịchmuối.
4 .Kim loại đặt bên trái hiđro đẩy được hiđro ra khỏi dung dịch axit không có tính oxi hóa.
5 .Chỉ những kim loại đầu dãy mới đẩy được hiđro ra khỏi nước.
A. 1,2, 3,4. B. 1,3,4, 5. C. 1,2, 3,4, 5.D. 2, 4.
Câu 3: Cho các khẳng định sau:
Ion kim loại có tính oxi hóa càng mạnh thì kim loại đó có tính khử càng yếu.
Các kim loại tan trong nước thì oxit và hiđroxit của kim loại đó cũng tan trong nước.
Ion của các kim loại đứng trước trong dãy điện hoá có thể oxi hoá được kim loại đứng sau trongdãy điện hoá
Trong một chu kỳ các nguyên tử kim loại có bán kính nguyên tử lớn hơn phi kim.
Số khẳng định đủng là:
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 4: Dùng phản ứng của kim loại với dung dịch muối không thể chứng minh:
A. Cu có tính khử mạnh hơn Ag. B. Cu2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Zn2+.
C. Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe2+. D. K có tính khử mạnh hơn Ca.
Câu 5: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 FeSO4+ Cu.Trong phản ứng trên xảy ra:
A. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu. B. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu .D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
(Trích đề thi tuyến sinh Cao đắng - 2008)
Câu 6: Trong pin điện hóa Zn-Cu, quá trình khử trong pin là:
A. Cu Cu2+ + 2e.B. Zn Zn2+ + 2e.C. Zn2+ + 2e Zn. D. Cu2+ + 2e Cu.
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH- CĐ khối B - 2007)
Câu 7: Cho x mol Mg vào dung dịch chứa y mol Cu(NO3)2,vàz mol AgNO3, sau khi kết thúc phản ứngthu được dung dịch 2 muối. Mối quan hệ giữa x, y, z là
A. 0,5z x< 0,5z + y.B. z a < y + z.C. 0,5z  x 0,5y + z. D. x< 0,5z + y.
Câu 8: Cho x mol Fe tác dụng với dung dịch chứa y mol AgNO3. Để dung dịch sau phản ứng tồn tại cácion Fe3 +, Fe2+ thì giá trị của a = y/x là
A. 3Câu 9: Một pin điện hoá có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4và điện cực Cu nhúng trong dungdịch CuSO4. Sau một thời gian pin đó phóng điện thì khối lượng:
A. điện cục Zn giảm còn khối luợng điện cực Cu tăng.B. cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng.
C. điện cực Zn tăng còn khối luợng điện cực Cu giảm.D. cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm.
(Trích đề thỉ tuyến sinh ĐH- CĐ khối A - 2008)
Câu 10: Cho các cặp điện cực: Mg - Zn, Cu - Ag, Fe - Al, những kim loại đóng vai trò cực âm là:
A. Mg, Cu, Al.B. Zn, Ag, Fe. C. Zn, Ag, Al. D. Mg, Cu, Fe.
Câu 11: Trong số các pin điện hoá được tạo thành từ các cặp
 
Gửi ý kiến