Tìm kiếm Giáo án
Hóa học 10.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Nguyên
Ngày gửi: 20h:48' 07-05-2023
Dung lượng: 93.2 KB
Số lượt tải: 42
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Nguyên
Ngày gửi: 20h:48' 07-05-2023
Dung lượng: 93.2 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
Câu 1. Phản ứng tỏa nhiệt là gì?
A. Là phản ứng giải phóng năng lượng dạng nhiệt. B. Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt.
C. Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
D. Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
Câu 2: Cho các phương trình nhiệt hóa học:
(1) CaCO3(s) CaO(s) + CO2(g)
∆rH
= 176,0 kJ.
(2) C2H4(g) + H2(g) C2H6(g)
∆rH
= -137,0 kJ.
(3) Fe2O3(s) + 2Al(s) Al2O3(s) + 2Fe(s)
∆rH
= -851,5 kJ.
(4) H2 (g) + I2 (s)
2HI (g)
= 52,96 kJ
(5) CaCO3
CaO (s) + CO2 (g)
= 178,29 kJ
Trong các phản ứng trên, số phản ứng toả nhiệt là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 3. Phản ứng thu nhiệt là gì?
A. Là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
B. Là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
C. Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
D. Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
Câu 4. Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
A. Phản ứng đốt cháy nhiên liệu.
B. Vôi sống tác dụng với nước.
C. Phản ứng nung đá vôi.
D. Đốt cháy cồn.
Câu 5. Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở điều kiện áp suất không đổi gọi là
A. biến thiên năng lượng của phản ứng.
B. biến thiên nhiệt lượng của phản ứng.
C. biến thiên enthalpy của phản ứng.
D. enthalpy của phản ứng.
Câu 6: Enthalpy tạo thành của một chất là nhiệt kèm theo phản ứng tạo thành
A. 1 lít chất đó từ các đơn chất dạng bền nhất.
B. 1 mol chất đó từ các hợp chất bền nhất.
C. 1 mol chất đó từ các đơn chất bền nhất.
D. 1 gam chất đó từ các đơn chất bền nhất.
Câu 7: Khí hydrogen cháy trong không khí tạo thành nước theo phương trình hóa học sau:
2H2(g) + O2(g) → 2H2O(g)
Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol H2 phản ứng hết sẽ tỏa ra 483,64 kJ. Enthalpy tạo thành chuẩn của H2O là
0
A. Δ f H 298 = 483,64 kJ/mol;
C. Δ f H 0298 = − 241,82 kJ/mol;
0
B. Δ f H 298 = − 483,64 kJ/mol;
D. Δ f H 0298= 241,82 kJ/mol.
Câu 8: Biến thiên enthalpi của một phản ứng được biểu diễn ở sơ đồ dưới đây
Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Phản ứng được biểu diễn trong sơ đồ trên là phản ứng thu nhiệt.
B. Biến thiên enthalpy của phản ứng có giái trị bằng 105 kJ.
C. Năng lượng chất tham gia sản phẩm lớn hơn năng lượng phản ứng .
D. Chất tham gia và sản phẩm của phản ứng đều ở trạng thái khí.
Câu 9: Cho phản ứng sau: CaCO3(s) →CaO(s) + CO2(g) có ∆ r Ho298= 178,29 kJ. Phát biểu nào sau đây là
đúng?
A. Để tạo thành 1 mol CaO thì phản ứng giải phóng một lượng nhiệt là 178,29 kJ.
B. Phản ứng là phản ứng tỏa nhiệt.
C. Phản ứng diễn ra thuận lợi.
D. Phản ứng diễn ra không thuận lợi.
Câu 10. Phản ứng tổng hợp ammonia: N2(g) + 3H2(g) → 2NH3(g) ∆ r H o298= = -92 kJ
Biết năng lượng liên kết (kJ/mol) của N≡N và H-H lần lượt là 946 và 436. Năng lượng liên kết của N-H
trong ammonia là
A. 391 kJ/mol
B. 361 kJ/mol
C. 245 kJ/mol
D. 490 kJ/mol
Câu 11. Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn:
0
CH4 (g) + 2 O2(g)t CO2 (g) + 2H2O (g)
→
Biết nhiệt tạo thành ở điều kiện chuẩn của CH4(g) là -74,9 kJ/mol, của CO2(g) là - 393,5 kJ/mol, của H2O(l)
là -285,8 kJ/mol.
A. - 74,9 kJ.
B. - 965,1 kJ.
C. - 890,2 kJ.
D. 1040 kJ.
Câu 12: Cho các giá trị năng lượng liên kết của tất cả các liên kết trong chất đầu và sản phẩm thì công thức
tính đúng là
o
o
o
o
o
A. ∆r H o298 = ∑ ∆f H 298
(cđ )−∑ ∆ f H 298 ( sp) B. ∆r H 298 = ∑ ∆f H 298 ( sp)−∑ ∆f H 298 (cđ )
C. ∆r H o298 = ∑ E b (cđ )−∑ Eb (sp)
D. ∆r H o298 = ∑ E b ( sp)−∑ E b (cđ )
Câu 13. Cho biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn:
C2H4(g) + H2(g) → C2H6(g)
Biết Eb (H-H) = 436 kJ/mol, Eb (C-H) = 418 kJ/mol, Eb (C-C) = 346 kJ/mol, Eb (C=C) = 612 kJ/mol.
Phát biểu nào sau đây là sai?
A.
=−134kJ
B. ∑Eb(cđ)=2720kJ
C. ∑Eb(sp)=3254kJ
D. Đây là phản ứng tỏa nhiệt.
Câu 14. Cho phản ứng sau:
0
SO2 (s) + ½ O2 (g) t→ SO3 (l)
= -144,2 kJ
Biết nhiệt tạo thành chuẩn của SO3: Δ f H 0298 (SO3, l) = – 441,0 kJ/mol
Nhiệt tạo thành chuẩn của SO2 là
A. - 441,0 kJ/mol.
B. -144,2 kJ/mol.
C. - 296,8 kJ/mol.
D. 0 kJ/mol.
0
Câu 15. Cho phản ứng đốt cháy C2H2 (g) + 5/2 O2(g)t→ 2CO2 (g) + H2O (l)
Biết rằng khi đốt cháy 1 mol C2H2 ở điều kiện chuẩn sẽ tỏa ra nhiệt lượng là 1300,26 kJ. Hỏi khi đốt cháy
hoàn toàn 1 gam C2H2 sẽ giải phóng ra nhiệt lượng là bao nhiêu?
A. 43,34 kJ
B. 1300,26 kJ
C. 46,44 kJ
D. 50,01 kJ
Câu 16. Tốc độ phản ứng của một phản ứng hóa học là
A. đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nồng độ của chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
B. đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nồng độ của chất sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
C. đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên tốc độ chuyển động của chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một
đơn vị thời gian.
D. đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một
đơn vị thời gian.
Câu 17: Cho phản ứng phản ứng:
2N2O5 (g)
⟶ 4NO2 (g)
+ O2 (g)
t1 = 0 s
0,03
0
0
(M)
t2 = 100s
0,02535
0,0093
0,002325
(M)
Tốc độ trung bình của phản ứng trong 100 s đầu tiên tính theo N2O5 (g) là
A. 2,325.10−5 M/s
B. 4,65.10−5 M/s
C. 9,3.10−5 M/s
D. 1,55.10−5 M/s
Câu 18. Xét phản ứng: 2NO + O2 -> 2NO. Mối liên hệ giữa tốc độ phản ứng và nồng độ các chất tham gia
phản ứng được biểu diễn bằng biểu thức:
❑
❑
2
❑
2
2
❑
2
A. v=k . C NO. C O
B. v=k . C NO. C O
C. v=k . C NO. C O
D. v=k . C NO. C O
2
2
2
2
Câu 19. Ở 50 C, tốc độ của một phản ứng là v1 và ở 60 C, tốc độ của phản ứng đó là v2. Biết v2 = 4v1, hệ số
nhiệt của phản ứng trên là
A. 6.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 20. Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: H2(g) + Cl2 (g) ⟶ 2HCl (g).
o
o
Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào nếu nồng độ H2 giảm 6 lần và nồng độ Cl2 tăng 2 lần.
A. tăng 3 lần
B. giảm 2 lần
C. giảm 3 lần
D. tăng 2 lần.
Câu 21: Hệ số nhiệt độ Van't Hoff của một phản ứng là γ=4. Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi tăng
nhiệt độ phản ứng từ 60°C lên 80°C?
A. giảm 4 lần.
B. tăng 16 lần.
C. tăng 4 lần.
D. giảm 16 lần.
Câu 22. Người ta sử dụng phương pháp nào để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp sau: Nén hỗn hợp
khí N2 và H2 ở áp suất cao để tổng hợp NH3.
A. Tăng nhiệt độ
B. Tăng áp suất
C. Tăng thể tích
D. Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc
Câu 23. Nung đá vôi ở nhiệt độ cao hơn để sản xuất vôi sống. Người ta đã lợi dụng yếu tố nào để tăng tốc
độ phản ứng trên?
A. Nồng độ.
B. Áp suất.
C. Nhiệt độ.
D. Chất xúc tác.
Câu 24. Phản ứng trong thí nghiệm nào dưới đây có tốc độ lớn nhất?
A. a gam Zn (hạt) + dung dịch HCl 0,2M ở 30°C
B. a gam Zn (bột) + dung dịch HCl 0,2M ở 30°C;
C. a gam Zn (hạt) + dung dịch HCl 0,2M ở 40°C
D. a gam Zn (bột) + dung dịch HCl 0,2M ở 40°C.
Câu 25. Chất làm tăng tốc độ phản ứng hóa học, nhưng vẫn được bảo toàn về chất và lượng khi kết thúc
phản ứng là
A. chất xúc tác.
B. chất ban đầu.
C. chất sản phẩm.
D. chất khí.
Câu 26. Cho phản ứng: Na2S2O3 (l) + H2SO4 (l) → Na2SO4 (l) + SO2 (k) + S (r) + H2O (l).
Khi thay đổi một trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) tăng nồng độ Na2S2O3; (3) tăng nồng độ H2SO4;
giảm nồng độ Na2SO4; (5) giảm áp suất của SO2; (6) dùng chất xúc tác. Có bao nhiêu yếu tố làm tăng tốc độ
của phản ứng trên?
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 5.
Câu 27: Cho 5 gam kẽm viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25oC). Trường
hợp nào tốc độ phản ứng không đổi ?
A. Thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột. B. Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.
C. Tăng nhiệt độ phản ứng từ 250C đến 500C. D. Dùng thể tích dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu.
Câu 28. Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?
A. Bếp than đang cháy trong nhà cho ra ngoài trời sẽ cháy chậm hơn.
B. Thêm MnO2 vào quá trình nhiệt phân KClO3 sẽ làm giảm lượng O2 thu được.
C. Nghiền nhỏ vừa phải CaCO3 giúp phản ứng nung vôi xảy ra dễ dàng hơn.
D. Sục CO2 vào Na2CO3 trong điều kiện áp suất thấp sẽ khiến phản ứng nhanh hơn.
Câu 29. C2H5OH(l) + 3O2(g) → 2CO2(g) + 3H2O(g)
Đốt cháy hoàn toàn 5 g ethanol, nhiệt tỏa ra làm nóng chảy 447 g nước đá ở 0oC. Biết 1 g nước đá nóng chảy
hấp thụ nhiệt lượng 333,5 J, biến thiên enthalpy của phản ứng đốt cháy ethanol là
A. -1 371 kJ/mol
B. -954 kJ/mol
C. -149 kJ/mol
D. +149 kJ/mol
Câu 30. Trong các quá trình dưới đây:
a. Than củi đang cháy, dùng quạt thổi thêm không khí vào, sự cháy diễn ra mạnh hơn.
b. Phản ứng oxi hóa SO2 thành SO3 diễn ra nhanh hơn khi có mặt của V2O5.
c. Aluminium dạng bột phản ứng với dung dịch hydrochloric acid nhanh hơn so với aluminium dạng lá.
d. Để thực phẩm trong tủ lạnh giúp cho thực phẩm được tươi lâu hơn.
e. Sử dụng nồi áp suất để hầm thức ăn giúp thức ăn nhanh chín.
g. Trong quá trình sản xuất rượu (ancol) từ gạo người ta rắc men lên gạo đã nấu chín (cơm) trước khi đem ủ
h. Khi đốt củi, nếu thêm một ít dầu hỏa, lửa sẽ cháy mạnh hơn.
i. Phản ứng phân hủy H2O2: H2O2 → H2O + ½ O2 . Để phản ứng tạo ra nhiều O2 hơn người ta cho thêm
một ít MnO2 vào.
Có bao nhiêu quá trình mà tốc độ của phản ứng chịu ảnh hưởng của yếu tố xúc tác?
A. 2
B. 1
C. 4
D. 3
A. Là phản ứng giải phóng năng lượng dạng nhiệt. B. Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt.
C. Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
D. Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
Câu 2: Cho các phương trình nhiệt hóa học:
(1) CaCO3(s) CaO(s) + CO2(g)
∆rH
= 176,0 kJ.
(2) C2H4(g) + H2(g) C2H6(g)
∆rH
= -137,0 kJ.
(3) Fe2O3(s) + 2Al(s) Al2O3(s) + 2Fe(s)
∆rH
= -851,5 kJ.
(4) H2 (g) + I2 (s)
2HI (g)
= 52,96 kJ
(5) CaCO3
CaO (s) + CO2 (g)
= 178,29 kJ
Trong các phản ứng trên, số phản ứng toả nhiệt là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 3. Phản ứng thu nhiệt là gì?
A. Là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
B. Là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
C. Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
D. Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
Câu 4. Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
A. Phản ứng đốt cháy nhiên liệu.
B. Vôi sống tác dụng với nước.
C. Phản ứng nung đá vôi.
D. Đốt cháy cồn.
Câu 5. Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở điều kiện áp suất không đổi gọi là
A. biến thiên năng lượng của phản ứng.
B. biến thiên nhiệt lượng của phản ứng.
C. biến thiên enthalpy của phản ứng.
D. enthalpy của phản ứng.
Câu 6: Enthalpy tạo thành của một chất là nhiệt kèm theo phản ứng tạo thành
A. 1 lít chất đó từ các đơn chất dạng bền nhất.
B. 1 mol chất đó từ các hợp chất bền nhất.
C. 1 mol chất đó từ các đơn chất bền nhất.
D. 1 gam chất đó từ các đơn chất bền nhất.
Câu 7: Khí hydrogen cháy trong không khí tạo thành nước theo phương trình hóa học sau:
2H2(g) + O2(g) → 2H2O(g)
Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol H2 phản ứng hết sẽ tỏa ra 483,64 kJ. Enthalpy tạo thành chuẩn của H2O là
0
A. Δ f H 298 = 483,64 kJ/mol;
C. Δ f H 0298 = − 241,82 kJ/mol;
0
B. Δ f H 298 = − 483,64 kJ/mol;
D. Δ f H 0298= 241,82 kJ/mol.
Câu 8: Biến thiên enthalpi của một phản ứng được biểu diễn ở sơ đồ dưới đây
Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Phản ứng được biểu diễn trong sơ đồ trên là phản ứng thu nhiệt.
B. Biến thiên enthalpy của phản ứng có giái trị bằng 105 kJ.
C. Năng lượng chất tham gia sản phẩm lớn hơn năng lượng phản ứng .
D. Chất tham gia và sản phẩm của phản ứng đều ở trạng thái khí.
Câu 9: Cho phản ứng sau: CaCO3(s) →CaO(s) + CO2(g) có ∆ r Ho298= 178,29 kJ. Phát biểu nào sau đây là
đúng?
A. Để tạo thành 1 mol CaO thì phản ứng giải phóng một lượng nhiệt là 178,29 kJ.
B. Phản ứng là phản ứng tỏa nhiệt.
C. Phản ứng diễn ra thuận lợi.
D. Phản ứng diễn ra không thuận lợi.
Câu 10. Phản ứng tổng hợp ammonia: N2(g) + 3H2(g) → 2NH3(g) ∆ r H o298= = -92 kJ
Biết năng lượng liên kết (kJ/mol) của N≡N và H-H lần lượt là 946 và 436. Năng lượng liên kết của N-H
trong ammonia là
A. 391 kJ/mol
B. 361 kJ/mol
C. 245 kJ/mol
D. 490 kJ/mol
Câu 11. Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn:
0
CH4 (g) + 2 O2(g)t CO2 (g) + 2H2O (g)
→
Biết nhiệt tạo thành ở điều kiện chuẩn của CH4(g) là -74,9 kJ/mol, của CO2(g) là - 393,5 kJ/mol, của H2O(l)
là -285,8 kJ/mol.
A. - 74,9 kJ.
B. - 965,1 kJ.
C. - 890,2 kJ.
D. 1040 kJ.
Câu 12: Cho các giá trị năng lượng liên kết của tất cả các liên kết trong chất đầu và sản phẩm thì công thức
tính đúng là
o
o
o
o
o
A. ∆r H o298 = ∑ ∆f H 298
(cđ )−∑ ∆ f H 298 ( sp) B. ∆r H 298 = ∑ ∆f H 298 ( sp)−∑ ∆f H 298 (cđ )
C. ∆r H o298 = ∑ E b (cđ )−∑ Eb (sp)
D. ∆r H o298 = ∑ E b ( sp)−∑ E b (cđ )
Câu 13. Cho biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn:
C2H4(g) + H2(g) → C2H6(g)
Biết Eb (H-H) = 436 kJ/mol, Eb (C-H) = 418 kJ/mol, Eb (C-C) = 346 kJ/mol, Eb (C=C) = 612 kJ/mol.
Phát biểu nào sau đây là sai?
A.
=−134kJ
B. ∑Eb(cđ)=2720kJ
C. ∑Eb(sp)=3254kJ
D. Đây là phản ứng tỏa nhiệt.
Câu 14. Cho phản ứng sau:
0
SO2 (s) + ½ O2 (g) t→ SO3 (l)
= -144,2 kJ
Biết nhiệt tạo thành chuẩn của SO3: Δ f H 0298 (SO3, l) = – 441,0 kJ/mol
Nhiệt tạo thành chuẩn của SO2 là
A. - 441,0 kJ/mol.
B. -144,2 kJ/mol.
C. - 296,8 kJ/mol.
D. 0 kJ/mol.
0
Câu 15. Cho phản ứng đốt cháy C2H2 (g) + 5/2 O2(g)t→ 2CO2 (g) + H2O (l)
Biết rằng khi đốt cháy 1 mol C2H2 ở điều kiện chuẩn sẽ tỏa ra nhiệt lượng là 1300,26 kJ. Hỏi khi đốt cháy
hoàn toàn 1 gam C2H2 sẽ giải phóng ra nhiệt lượng là bao nhiêu?
A. 43,34 kJ
B. 1300,26 kJ
C. 46,44 kJ
D. 50,01 kJ
Câu 16. Tốc độ phản ứng của một phản ứng hóa học là
A. đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nồng độ của chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
B. đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nồng độ của chất sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
C. đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên tốc độ chuyển động của chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một
đơn vị thời gian.
D. đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một
đơn vị thời gian.
Câu 17: Cho phản ứng phản ứng:
2N2O5 (g)
⟶ 4NO2 (g)
+ O2 (g)
t1 = 0 s
0,03
0
0
(M)
t2 = 100s
0,02535
0,0093
0,002325
(M)
Tốc độ trung bình của phản ứng trong 100 s đầu tiên tính theo N2O5 (g) là
A. 2,325.10−5 M/s
B. 4,65.10−5 M/s
C. 9,3.10−5 M/s
D. 1,55.10−5 M/s
Câu 18. Xét phản ứng: 2NO + O2 -> 2NO. Mối liên hệ giữa tốc độ phản ứng và nồng độ các chất tham gia
phản ứng được biểu diễn bằng biểu thức:
❑
❑
2
❑
2
2
❑
2
A. v=k . C NO. C O
B. v=k . C NO. C O
C. v=k . C NO. C O
D. v=k . C NO. C O
2
2
2
2
Câu 19. Ở 50 C, tốc độ của một phản ứng là v1 và ở 60 C, tốc độ của phản ứng đó là v2. Biết v2 = 4v1, hệ số
nhiệt của phản ứng trên là
A. 6.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 20. Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: H2(g) + Cl2 (g) ⟶ 2HCl (g).
o
o
Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào nếu nồng độ H2 giảm 6 lần và nồng độ Cl2 tăng 2 lần.
A. tăng 3 lần
B. giảm 2 lần
C. giảm 3 lần
D. tăng 2 lần.
Câu 21: Hệ số nhiệt độ Van't Hoff của một phản ứng là γ=4. Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi tăng
nhiệt độ phản ứng từ 60°C lên 80°C?
A. giảm 4 lần.
B. tăng 16 lần.
C. tăng 4 lần.
D. giảm 16 lần.
Câu 22. Người ta sử dụng phương pháp nào để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp sau: Nén hỗn hợp
khí N2 và H2 ở áp suất cao để tổng hợp NH3.
A. Tăng nhiệt độ
B. Tăng áp suất
C. Tăng thể tích
D. Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc
Câu 23. Nung đá vôi ở nhiệt độ cao hơn để sản xuất vôi sống. Người ta đã lợi dụng yếu tố nào để tăng tốc
độ phản ứng trên?
A. Nồng độ.
B. Áp suất.
C. Nhiệt độ.
D. Chất xúc tác.
Câu 24. Phản ứng trong thí nghiệm nào dưới đây có tốc độ lớn nhất?
A. a gam Zn (hạt) + dung dịch HCl 0,2M ở 30°C
B. a gam Zn (bột) + dung dịch HCl 0,2M ở 30°C;
C. a gam Zn (hạt) + dung dịch HCl 0,2M ở 40°C
D. a gam Zn (bột) + dung dịch HCl 0,2M ở 40°C.
Câu 25. Chất làm tăng tốc độ phản ứng hóa học, nhưng vẫn được bảo toàn về chất và lượng khi kết thúc
phản ứng là
A. chất xúc tác.
B. chất ban đầu.
C. chất sản phẩm.
D. chất khí.
Câu 26. Cho phản ứng: Na2S2O3 (l) + H2SO4 (l) → Na2SO4 (l) + SO2 (k) + S (r) + H2O (l).
Khi thay đổi một trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) tăng nồng độ Na2S2O3; (3) tăng nồng độ H2SO4;
giảm nồng độ Na2SO4; (5) giảm áp suất của SO2; (6) dùng chất xúc tác. Có bao nhiêu yếu tố làm tăng tốc độ
của phản ứng trên?
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 5.
Câu 27: Cho 5 gam kẽm viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25oC). Trường
hợp nào tốc độ phản ứng không đổi ?
A. Thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột. B. Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.
C. Tăng nhiệt độ phản ứng từ 250C đến 500C. D. Dùng thể tích dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu.
Câu 28. Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?
A. Bếp than đang cháy trong nhà cho ra ngoài trời sẽ cháy chậm hơn.
B. Thêm MnO2 vào quá trình nhiệt phân KClO3 sẽ làm giảm lượng O2 thu được.
C. Nghiền nhỏ vừa phải CaCO3 giúp phản ứng nung vôi xảy ra dễ dàng hơn.
D. Sục CO2 vào Na2CO3 trong điều kiện áp suất thấp sẽ khiến phản ứng nhanh hơn.
Câu 29. C2H5OH(l) + 3O2(g) → 2CO2(g) + 3H2O(g)
Đốt cháy hoàn toàn 5 g ethanol, nhiệt tỏa ra làm nóng chảy 447 g nước đá ở 0oC. Biết 1 g nước đá nóng chảy
hấp thụ nhiệt lượng 333,5 J, biến thiên enthalpy của phản ứng đốt cháy ethanol là
A. -1 371 kJ/mol
B. -954 kJ/mol
C. -149 kJ/mol
D. +149 kJ/mol
Câu 30. Trong các quá trình dưới đây:
a. Than củi đang cháy, dùng quạt thổi thêm không khí vào, sự cháy diễn ra mạnh hơn.
b. Phản ứng oxi hóa SO2 thành SO3 diễn ra nhanh hơn khi có mặt của V2O5.
c. Aluminium dạng bột phản ứng với dung dịch hydrochloric acid nhanh hơn so với aluminium dạng lá.
d. Để thực phẩm trong tủ lạnh giúp cho thực phẩm được tươi lâu hơn.
e. Sử dụng nồi áp suất để hầm thức ăn giúp thức ăn nhanh chín.
g. Trong quá trình sản xuất rượu (ancol) từ gạo người ta rắc men lên gạo đã nấu chín (cơm) trước khi đem ủ
h. Khi đốt củi, nếu thêm một ít dầu hỏa, lửa sẽ cháy mạnh hơn.
i. Phản ứng phân hủy H2O2: H2O2 → H2O + ½ O2 . Để phản ứng tạo ra nhiều O2 hơn người ta cho thêm
một ít MnO2 vào.
Có bao nhiêu quá trình mà tốc độ của phản ứng chịu ảnh hưởng của yếu tố xúc tác?
A. 2
B. 1
C. 4
D. 3
 








Các ý kiến mới nhất