Tuan 22 - Hoa 9 - tiet 44

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kră Jăn K Lưu
Ngày gửi: 15h:16' 21-01-2015
Dung lượng: 61.0 KB
Số lượt tải: 90
Nguồn:
Người gửi: Kră Jăn K Lưu
Ngày gửi: 15h:16' 21-01-2015
Dung lượng: 61.0 KB
Số lượt tải: 90
Số lượt thích:
0 người
Tuần: 22 Ngày soạn: 19/01/2015
Tiết : 44 Ngày dạy : 21/01/2015
Bài 35. CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Biết được:
- Đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ, công thức cấu tạo hợp chất hữu cơ và ý nghĩa của nó.
2. Kĩ năng:
- Quan sát mô hình cấu tạo phân tử, rút ra được đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ.
- Viết được một số công thức cấu tạo (CTCT) mạch hở , mạch vòng của một số chất hữu cơ đơn giản (< 4C) khi biết CTPT.
3. Thái độ:
- Giúp HS yêu thích môn học để vận dụng kiến thức vào trong cuộc sống.
4. Trọng tâm:
- Đặc điểm cấu tạo hợp chất hữu cơ.
- Công thức cấu tạo hợp chất hữu cơ.
5. Năng lực cần hướng tới:
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học.
- Năng lực thực hành hóa học.
- Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên và học sinh:
a. Giáo viên: Chuẩn bị một số bài tập.
b. Học sinh: Xem trước bài mới.
2. Phương pháp:
Hỏi đáp, trực quan, làm việc nhóm.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1. Ổn định lớp(1’): 9A1:..........................................................................................................
9A2:..........................................................................................................
2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Thế nào là hợp chất hữu cơ ? Có mấy loại hợp chất hữu cơ? Cho VD minh hoạ.
3. Vào bài mới:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm cấu tạo của phân tử HCHC(20’)
- GV: Nhắc lại C, O, H có hoá trị mấy?
- GV: Hướng dẫn cách viết công thức phân tử CH4.
- GV: Biểu diễn liên kết của CH3Cl, CH3OH.
- GV: Từ những VD trên rút ra nhận xét.
- GV: Biểu diễn liên kết của C2H6.
- GV: Từ những VD trên chobiết các nguyên tử C có liên kết trực tiếp với nhau được không?
- GV: Cho HS viết C3H8.
- GV: Thông báo có 3 loại mạch cacbon.
- GV: YC 2 HS lên biểu diễn CTPT của C2H6O.
- GV: Tại sao cùng CTPT nhưng rượu etylic lại có CTCT khác đimetyl ete?
- GV: Từ VD trên rút ra NX.
- HS: Nhắc lại.
- HS: Lắng nghe.
- HS: Làm BT
- HS: Trả lời
- HS: Lắng nghe.
- HS: Trả lời.
- HS: Biểu diễn liên kết.
- HS: Lắng nghe.
- HS: Làm BT
-HS: Vì có sự khác nhau về trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
- HS: Rút ra nhận xét.
I .ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO PHÂN TỬ HCHC:
1. Hoá trị và liên kết giữa các nguyên tử.
- Trong các HCHC, C(IV), H(I), O(II).
Hiđro: H- Oxi: - O -
CH4 : CH3Cl: CH3OH
2. Mạch cacbon :
Có 3 loại mạch cacbon:
+ Mạch nhánh:
+ Mạch vòng:
3. Trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
Rượu etylic
Đimetyl ete
Hoạt động 2: Tìm hiểu công thức cấu tạo (10’)
- GV: Hãy viết CTCT của C2H6 và C2H6O.
- GV: Từ CTCT trên cho ta biết gì?
- GV: Chốt lại ý chính
- GV: Cho HS đọc phần ghi nhớ.
- HS: Viết CTCT
- HS: Trả lời
- HS: Lắng nghe.
- HS: Đọc SGK
II. Công thức cấu tạo : Cho biết thành phần và trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
Etan:
Rượu etylic: Viết gọn: CH3 – CH3
Viết gọn: CH3 – CH2 - OH
4. Củng cố:(8’):
Hãy viết CTCT của các chất có CTPT sau: CH3Br, CH4O, CH4, C2H6,
5. Nhận xét và dặn dò: (1’)
- Nhận xét thái độ học tập và đánh giá khả
Tiết : 44 Ngày dạy : 21/01/2015
Bài 35. CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Biết được:
- Đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ, công thức cấu tạo hợp chất hữu cơ và ý nghĩa của nó.
2. Kĩ năng:
- Quan sát mô hình cấu tạo phân tử, rút ra được đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ.
- Viết được một số công thức cấu tạo (CTCT) mạch hở , mạch vòng của một số chất hữu cơ đơn giản (< 4C) khi biết CTPT.
3. Thái độ:
- Giúp HS yêu thích môn học để vận dụng kiến thức vào trong cuộc sống.
4. Trọng tâm:
- Đặc điểm cấu tạo hợp chất hữu cơ.
- Công thức cấu tạo hợp chất hữu cơ.
5. Năng lực cần hướng tới:
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học.
- Năng lực thực hành hóa học.
- Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên và học sinh:
a. Giáo viên: Chuẩn bị một số bài tập.
b. Học sinh: Xem trước bài mới.
2. Phương pháp:
Hỏi đáp, trực quan, làm việc nhóm.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1. Ổn định lớp(1’): 9A1:..........................................................................................................
9A2:..........................................................................................................
2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Thế nào là hợp chất hữu cơ ? Có mấy loại hợp chất hữu cơ? Cho VD minh hoạ.
3. Vào bài mới:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm cấu tạo của phân tử HCHC(20’)
- GV: Nhắc lại C, O, H có hoá trị mấy?
- GV: Hướng dẫn cách viết công thức phân tử CH4.
- GV: Biểu diễn liên kết của CH3Cl, CH3OH.
- GV: Từ những VD trên rút ra nhận xét.
- GV: Biểu diễn liên kết của C2H6.
- GV: Từ những VD trên chobiết các nguyên tử C có liên kết trực tiếp với nhau được không?
- GV: Cho HS viết C3H8.
- GV: Thông báo có 3 loại mạch cacbon.
- GV: YC 2 HS lên biểu diễn CTPT của C2H6O.
- GV: Tại sao cùng CTPT nhưng rượu etylic lại có CTCT khác đimetyl ete?
- GV: Từ VD trên rút ra NX.
- HS: Nhắc lại.
- HS: Lắng nghe.
- HS: Làm BT
- HS: Trả lời
- HS: Lắng nghe.
- HS: Trả lời.
- HS: Biểu diễn liên kết.
- HS: Lắng nghe.
- HS: Làm BT
-HS: Vì có sự khác nhau về trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
- HS: Rút ra nhận xét.
I .ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO PHÂN TỬ HCHC:
1. Hoá trị và liên kết giữa các nguyên tử.
- Trong các HCHC, C(IV), H(I), O(II).
Hiđro: H- Oxi: - O -
CH4 : CH3Cl: CH3OH
2. Mạch cacbon :
Có 3 loại mạch cacbon:
+ Mạch nhánh:
+ Mạch vòng:
3. Trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
Rượu etylic
Đimetyl ete
Hoạt động 2: Tìm hiểu công thức cấu tạo (10’)
- GV: Hãy viết CTCT của C2H6 và C2H6O.
- GV: Từ CTCT trên cho ta biết gì?
- GV: Chốt lại ý chính
- GV: Cho HS đọc phần ghi nhớ.
- HS: Viết CTCT
- HS: Trả lời
- HS: Lắng nghe.
- HS: Đọc SGK
II. Công thức cấu tạo : Cho biết thành phần và trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
Etan:
Rượu etylic: Viết gọn: CH3 – CH3
Viết gọn: CH3 – CH2 - OH
4. Củng cố:(8’):
Hãy viết CTCT của các chất có CTPT sau: CH3Br, CH4O, CH4, C2H6,
5. Nhận xét và dặn dò: (1’)
- Nhận xét thái độ học tập và đánh giá khả
 








Các ý kiến mới nhất