Chương 6 HÓA 10- BT TR.NGHIỆM -CÓ ĐÁP ÁN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: DVD TS. NGỌC SƠN
Người gửi: Choi On Su (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:36' 06-05-2011
Dung lượng: 21.6 KB
Số lượt tải: 418
Nguồn: DVD TS. NGỌC SƠN
Người gửi: Choi On Su (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:36' 06-05-2011
Dung lượng: 21.6 KB
Số lượt tải: 418
Số lượt thích:
0 người
Chương 6
Nhóm oxi
Câu 251 : X2 là chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí. X là :
Nitơ.
Oxi.
Clo.
Agon.
Câu 252 : Trong protein của cơ thể sống, lưu huỳnh có dưới dạng
A. hiđro sunfua (H2S).
B. sunfua (– S –).
C. đisunfua (– S – S –).
D. Cả A, B và C.
Câu 253 : Cho dãy hợp chất : H2S, H2O, H2Te, H2Se. Chất có nhiều tính chất khác với các chất còn lại là :
H2S
H2O
H2Te
H2Se
Câu 254 : Cho dãy nguyên tố nhóm VA : S, O, Se, Te. Nguyên tử của nguyên tố nào có đặc điểm về cấu tạo lớp vỏ electron khác với các nguyên tố còn lại ?
S
O
Se
Te
Câu 255 : Chỉ ra nội dung sai :
Nguyên tử oxi có độ âm điện lớn hơn mọi nguyên tố khác (trừ flo).
Oxi là phi kim hoạt động hoá học, có tính oxi hoá mạnh.
Oxi tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt...).
Oxi tác dụng với hầu hết các phi kim (trừ N2, khí hiếm).
Câu 256 : Mỗi ngày mỗi người cần bao nhiêu m3 không khí để thở ?
10 ( 20.
20 ( 30.
30 ( 40.
40 ( 50.
Câu 257 : Phản ứng oxi hoá các chất có thể xảy ra nhanh hay chậm không phụ thuộc vào :
nhiệt độ.
bản chất của phản ứng.
phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt.
trạng thái của chất.
Câu 258 : Trong sản xuất, oxi được dùng nhiều nhất
để làm nhiên liệu tên lửa.
để luyện thép.
trong công nghiệp hoá chất.
để hàn, cắt kim loại.
Câu 259 : Oxi sử dụng trong công nghiệp luyện thép chiếm bao nhiêu % lượng oxi sản xuất ra ?
5%
10%
25%
55%
Câu 260 : Cho các chất : KMnO4, CaCO3, KClO3, H2O2. Chỉ ra chất có ứng dụng khác so với các chất còn lại ?
KMnO4
CaCO3
KClO3
H2O2
Câu 261 : Chỉ ra đâu không phải là hiện tượng xảy ra khi đốt cháy photpho đỏ trong bình đựng khí oxi.
Photpho cháy mãnh liệt với ngọn lửa sáng chói.
Có các hạt nhỏ màu đỏ nâu bắn ra.
Tạo ra khói trắng dày đặc.
Tạo ra chất bột màu trắng tan được trong nước.
Câu 262 : Sản xuất oxi từ không khí bằng cách :
hoá lỏng không khí.
chưng cất không khí lỏng.
chưng cất phân đoạn không khí.
chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Câu 263 : Hiện tượng xảy ra khi cho bột MnO2 vào ống nghiệm đựng nước oxi già :
A. Tạo ra kết tủa và khí bay lên :
H2O2 + MnO2 ( Mn(OH)2( + O2(
B. Có bọt khí trào lên và có chất rắn màu đen (MnO2) :
2H2O2 ( 2H2O + O2(
C. Có bọt khí trào lên và tạo ra dung dịch không màu :
2H2O2 + MnO2 ( H2MnO4 + H2( + O2(
D. Có bọt khí trào lên và có chất rắn màu đen (MnO2) :
H2O2 ( H2( + O2(
Câu 264 : Chất khí màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là :
Cl2
SO2
O3
H2S
Câu 265 : Cho các khí sau : O2, O3, N2, H2
Nhóm oxi
Câu 251 : X2 là chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí. X là :
Nitơ.
Oxi.
Clo.
Agon.
Câu 252 : Trong protein của cơ thể sống, lưu huỳnh có dưới dạng
A. hiđro sunfua (H2S).
B. sunfua (– S –).
C. đisunfua (– S – S –).
D. Cả A, B và C.
Câu 253 : Cho dãy hợp chất : H2S, H2O, H2Te, H2Se. Chất có nhiều tính chất khác với các chất còn lại là :
H2S
H2O
H2Te
H2Se
Câu 254 : Cho dãy nguyên tố nhóm VA : S, O, Se, Te. Nguyên tử của nguyên tố nào có đặc điểm về cấu tạo lớp vỏ electron khác với các nguyên tố còn lại ?
S
O
Se
Te
Câu 255 : Chỉ ra nội dung sai :
Nguyên tử oxi có độ âm điện lớn hơn mọi nguyên tố khác (trừ flo).
Oxi là phi kim hoạt động hoá học, có tính oxi hoá mạnh.
Oxi tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt...).
Oxi tác dụng với hầu hết các phi kim (trừ N2, khí hiếm).
Câu 256 : Mỗi ngày mỗi người cần bao nhiêu m3 không khí để thở ?
10 ( 20.
20 ( 30.
30 ( 40.
40 ( 50.
Câu 257 : Phản ứng oxi hoá các chất có thể xảy ra nhanh hay chậm không phụ thuộc vào :
nhiệt độ.
bản chất của phản ứng.
phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt.
trạng thái của chất.
Câu 258 : Trong sản xuất, oxi được dùng nhiều nhất
để làm nhiên liệu tên lửa.
để luyện thép.
trong công nghiệp hoá chất.
để hàn, cắt kim loại.
Câu 259 : Oxi sử dụng trong công nghiệp luyện thép chiếm bao nhiêu % lượng oxi sản xuất ra ?
5%
10%
25%
55%
Câu 260 : Cho các chất : KMnO4, CaCO3, KClO3, H2O2. Chỉ ra chất có ứng dụng khác so với các chất còn lại ?
KMnO4
CaCO3
KClO3
H2O2
Câu 261 : Chỉ ra đâu không phải là hiện tượng xảy ra khi đốt cháy photpho đỏ trong bình đựng khí oxi.
Photpho cháy mãnh liệt với ngọn lửa sáng chói.
Có các hạt nhỏ màu đỏ nâu bắn ra.
Tạo ra khói trắng dày đặc.
Tạo ra chất bột màu trắng tan được trong nước.
Câu 262 : Sản xuất oxi từ không khí bằng cách :
hoá lỏng không khí.
chưng cất không khí lỏng.
chưng cất phân đoạn không khí.
chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Câu 263 : Hiện tượng xảy ra khi cho bột MnO2 vào ống nghiệm đựng nước oxi già :
A. Tạo ra kết tủa và khí bay lên :
H2O2 + MnO2 ( Mn(OH)2( + O2(
B. Có bọt khí trào lên và có chất rắn màu đen (MnO2) :
2H2O2 ( 2H2O + O2(
C. Có bọt khí trào lên và tạo ra dung dịch không màu :
2H2O2 + MnO2 ( H2MnO4 + H2( + O2(
D. Có bọt khí trào lên và có chất rắn màu đen (MnO2) :
H2O2 ( H2( + O2(
Câu 264 : Chất khí màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là :
Cl2
SO2
O3
H2S
Câu 265 : Cho các khí sau : O2, O3, N2, H2
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất