Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương 3 HÓA 10: BT TR.NGHIỆM -CÓ ĐÁP ÁN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: DVD TS. NGỌC SƠN
Người gửi: Choi On Su (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:35' 06-05-2011
Dung lượng: 13.6 KB
Số lượt tải: 431
Số lượt thích: 1 người (Hoàng Thị Hồng Châu)
Chương 3
Liên kết hoá học

Câu 91 : Chỉ ra nội dung sai khi nói về ion :
Ion là phần tử mang điện.
Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion.
Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.
Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.
Câu 92 : Cho các ion : Na+, Al3+, , , Ca2+, , Cl–. Hỏi có bao nhiêu cation ?
2
3
4
5
Câu 93 : Trong các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng
nhận thêm electron.
nhường bớt electron.
nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể.
nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.
Câu 94 : Trong phản ứng hoá học, nguyên tử natri không hình thành được
ion natri.
cation natri.
anion natri.
ion đơn nguyên tử natri.
Câu 95 : Trong phản ứng : 2Na + Cl2 ( 2NaCl, có sự hình thành
cation natri và clorua.
anion natri và clorua.
anion natri và cation clorua.
anion clorua và cation natri.
Câu 96 : Hoàn thành nội dung sau : “Bán kính nguyên tử...(1) bán kính cation tương ứng và ... (2) bán kính anion tương ứng”.
(1) : nhỏ hơn, (2) : lớn hơn.
(1) : lớn hơn, (2) : nhỏ hơn.
(1) : lớn hơn, (2) : bằng.
(1) : nhỏ hơn, (2) : bằng.
Câu 97 : Trong tinh thể NaCl, xung quanh mỗi ion có bao nhiêu ion ngược dấu gần nhất ?
1
4
6
8
Câu 98 : Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi
sự góp chung các electron độc thân.
sự cho – nhận cặp electron hoá trị.
lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu.
lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.
Câu 99 : Chỉ ra nội dung sai khi nói về tính chất chung của hợp chất ion :
Khó nóng chảy, khó bay hơi.
Tồn tại dạng tinh thể, tan nhiều trong nước.
Trong tinh thể chứa các ion nên dẫn được điện.
Các hợp chất ion đều khá rắn.
Câu 100 : Hoàn thành nội dung sau : “Các ……….... thường tan nhiều trong nước. Khi nóng chảy và khi hoà tan trong nước, chúng dẫn điện, còn ở trạng thái rắn thì không dẫn điện”.
hợp chất vô cơ
hợp chất hữu cơ
hợp chất ion
hợp chất cộng hoá trị
Câu 101 : Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đơn : N2, O2, F2, CO2 ?
N2
O2
F2
CO2
Câu 102 : Cho các phân tử : H2, CO2, Cl2, N2, I2, C2H4, C2H2. Bao nhiêu phân tử có liên kết ba trong phân tử ?
1
2
3
4
Câu 103 : Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung, gọi là
liên kết ion.
liên kết cộng hoá trị.
liên kết kim loại.
liên kết hiđro.
Câu 104 : Trong phân tử amoni clorua có bao nhiêu liên kết cộng hoá trị ?
1
2
4
5
Câu 105 : Trong mạng tinh thể NaCl, các ion Na+ và Cl– được phân bố luân phiên đều đặn trên các đỉnh của các
hình lập phương.
hình tứ diện đều.
hình chóp tam giác.
hình lăng trụ lục giác đều.
Câu 106 : Chỉ ra nội
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓