Bài 20. Họ nội, họ ngoại

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Mai Thy
Ngày gửi: 21h:26' 01-03-2016
Dung lượng: 25.3 KB
Số lượt tải: 102
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Mai Thy
Ngày gửi: 21h:26' 01-03-2016
Dung lượng: 25.3 KB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích:
0 người
Thứ …… ngày … tháng 10 năm 2015
TựnhiênvàXãhộilớp 3
BÀI 20. HỌ NỘI, HỌ NGOẠI
I. MỤC TIÊU
Sau bàihọc, họcsinhcókhảnăng:
- Giảithíchthếnàolàhọnội, họngoại.
- Xưnghôđúngvớicácanh, chịemcủabốmẹ.
- Giớithiệuđượcvềhọnội, họngoạicủamình.
- Ứngxửđúngvớinhữngngườihọhàngcủamình, khôngphânbiệthọnội hay họngoại.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Cáchìnhtrong SGK trang 40, 41.
- Họcsinhmangảnhhọnội, ngoạiđếnlớp (nếucó).
- Bảngnhóm.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Thờigian
Hoạtđộngcủagiáoviên
Hoạtđộngcủa
họcsinh
Phươngphápdạyhọc
2p
3p
26p
2p
24p
8p
8p
8p
3p
1p
1. Ổnđịnhlớp:
- Kiểmtrasỉsốlớp.
- Cảlớpcùngnhauhátbài “Cảnhàthươngnhau”.
2. Kiểmtrabàicũ:
- Cácemvừahátbài “Cảnhàthươngnhau”. Hãychocôbiết, giađìnhtrongtrongbàiháttrêngồmcónhữngai? Thuộcmấythếhệ?
- Giáoviênnhậnxét
3. Dạybàimới
3.1. Giớithiệubàimới
- Ngoàigiađìnhchúng ta đangchungsống, chúng ta cònrấtnhiềucôchú, dìdượng, anhembà con. Làmthếnàođểchúng ta hiểurõđượccáchxưnghôđúngvớimỗingười? Đểbiếtđượcđiềuđó, cácemhãychú ý theodõibàihọccủatiếthọchôm nay.
Bài 20. Họnội, họngoại.
- Cácemmởsáchgiáokhoarahọcbàimới. Mộtbạnnhắclạitựabàichocô.
- GV tiếptụckêu HS nhắclạichođếnkhiviếtxongtựabài.
- GV hỏi HS “Kểtênnhữngngườihọhàngmàembiết”
- GV gọi 3 HS trảlời.
- GV kết luận: Nhưvậy, mỗiemđềucócô, chú, ôngbà… Thếlàcácemvừagiớithiệuxongmộtsốngườihọhàng.
Đểxemcácbạntrongtranhđanggiớithiệuvềainhé.
3.2. Dạybàimới
3.2.1. Hoạtđộng 1: Thiđuathảo luận nhóm
*Mụctiêu:Giảithíchđượcnhữngngườithuộchọnộilàai, họngoạilàai.
*Cáchtiếnhành:
- GV chia lớpthành 6 nhóm
- GV giaonhiệmvụlàcáccâuhỏichocácnhómtiếnhànhthảo luận vàghivàobảngnhóm. Thờigian 4 phút.
+ Câu 1: Hươngđãchocácbạnxemhìnhảnhcủanhữngai?
+ Câu 2: ÔngbàngoạiHươngsinhranhữngaitrongảnh?
+ Câu 3: Quangđãchobạnxemhìnhảnhcủanhữngai?
+ Câu 4: ÔngbànộiQuangsinhranhữngaitrongảnh?
- 3 độicókếtquảnhanhnhấtđembảngnhómtreolênbảnglớn.
- GV cho HS nhậnxétcácnhómlàmnhanhtrênbảngxemchínhxácchưa?
- HS nhậnxét, cácnhómlàmchưaxonghoặclàmsaithìsửalại.
- GV đưarakếtquảnhậnxétsaunhậnxétcủahọcsinh.
+ Hươngchobạnxemảnhôngbàngoạivàmẹ, vàbác
+ ÔngngoạisinhramẹHươngvàbácHương
+ QuangchobạnxemảnhôngbànộivàbốcùngcôcủaQuang
+ ÔngbànộicủaQuangsinhrabốQuangvàmẹcủaHương
- GV kết luận:
“Cả 4 bạncóchungôngbànhưngHồng, Hươngphảigọilàôngbàngoạivìmẹbạnlà con gáiôngbà. QuangvàThủygọilàôngbànội.
Nhưvậy: ôngbànội, bốQuang, Thuỷđượcgọilàhọnội. Cònôngbàngoại, mẹ, Hồng, Hươnglàhọngoại”
3.2.2. Hoạtđộng2: Giớithiệuchobạnbiết
*Mụctiêu:Biếtgiớithiệuvềhọnội, họngoạicủamình
*Cáchtiếnhành:
- GV chocảlớpthảo luận nhómđôi
- Yêucầu HS: Hãygiớithiệuchobạnkếbênbiếtvềhọnội, họngoạicủamình.
- GV chohọcsinhthảo luận vớibạntrong 3 phút. (Cóthểgiớithiệukèmảnhnếu HS đócómangtheo).
- Tiếptheogiáoviêngọi HS bấtkìhỏi
“Hãychocôbiếtvềhọnộihọngoạicủabạnchungnhómvừagiớithiệuvớiem?”
- Gọi 3 4 họcsinh, chohọcsinhnóivềbạnvàgiớithiệuchocảlớpbiết
- GV kết luận:
“Mỗingười, ngoàibốmẹ, anhchịemcủamìnhcòncónhữnghọhàngthânthíchkhácđólàhọnộivàhọngoại.”
3.2.3. Hoạtđộng 3: Đóngvai
*Mụctiêu:Biếtcáchứngxửthânthiệnvớihọhàngcủamình.
*Cáchtiếnhành:
- GV chia lớpthành2 nhómchobócthămchọn 2 tìnhhuốngsau:
+ Anh củabốđếnchơikhibốđivắng
+Emcủamẹởquêrachơikhibốmẹđivắng
- HS có 2 phútthảo luận vớinhómđểphânvai
- HS lầnlượtthểhiệnphầnđóngvaicủamìnhNhómnàydiễnnhómkiaquansátnhậnxét.
“- Emcónhậnxétgìcáchứngxửvừarồi?Nếulàem, emsẽứngxửnhưthếnào?
-Tạisaophảiyêuquýnhữngngườihọhàngcủamình?”
- GV nhậnxétvàrútrakết luận:
“Ôngbànội, ôngbàngoạivàcáccôdì, chú, bác, cùngvớicác con củahọlànhữngngườihọhàngruộtthịt. Chúng ta phảibiếtyêuquý, quantâm, giúpđỡnhữngngườihọhàngthânthíchcủamình.”
4. Củngcố
- GV cho HS nhắclạicáckiếnthứcđãhọc, nội dung cáckết luận.
- GV nêulạitổngquannội dung ghinhớcủabài
5. Dặndò
- Nhậnxéttiếthọc.
- Dặnhòhọcsinhvềnhàhọcbàivàchuẩnbịbàichotiếtkếtiếp.
- Lớptrưởngbáocáobắtgiọngcảlớphát
- HS trảlời
- HS lắngnghe
- HS lắngnghe
- HS nhắclại
- HS trảlời
- HS lắngnghe
- HS lắngnghe
- HS trìnhbày
- HS nhậnxét
- HS tựchỉnhsửa
- HS lắngnghe
- HS lắngnghevànhắclại
- HS lắngnghe
- HS trảlời
- HS lắngnghenhắclại
- HS lắngnghe, bócthămvàđóngvai.
- HS thảo luận
- HS nhậnxét
- HS trảlời
- HS lắngnghe, nhắclại.
PP kiểmtrađánhgiá
PP Hỏiđáp
PP Thảo luận nhóm
PP hỏiđáp
TựnhiênvàXãhộilớp 3
BÀI 20. HỌ NỘI, HỌ NGOẠI
I. MỤC TIÊU
Sau bàihọc, họcsinhcókhảnăng:
- Giảithíchthếnàolàhọnội, họngoại.
- Xưnghôđúngvớicácanh, chịemcủabốmẹ.
- Giớithiệuđượcvềhọnội, họngoạicủamình.
- Ứngxửđúngvớinhữngngườihọhàngcủamình, khôngphânbiệthọnội hay họngoại.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Cáchìnhtrong SGK trang 40, 41.
- Họcsinhmangảnhhọnội, ngoạiđếnlớp (nếucó).
- Bảngnhóm.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Thờigian
Hoạtđộngcủagiáoviên
Hoạtđộngcủa
họcsinh
Phươngphápdạyhọc
2p
3p
26p
2p
24p
8p
8p
8p
3p
1p
1. Ổnđịnhlớp:
- Kiểmtrasỉsốlớp.
- Cảlớpcùngnhauhátbài “Cảnhàthươngnhau”.
2. Kiểmtrabàicũ:
- Cácemvừahátbài “Cảnhàthươngnhau”. Hãychocôbiết, giađìnhtrongtrongbàiháttrêngồmcónhữngai? Thuộcmấythếhệ?
- Giáoviênnhậnxét
3. Dạybàimới
3.1. Giớithiệubàimới
- Ngoàigiađìnhchúng ta đangchungsống, chúng ta cònrấtnhiềucôchú, dìdượng, anhembà con. Làmthếnàođểchúng ta hiểurõđượccáchxưnghôđúngvớimỗingười? Đểbiếtđượcđiềuđó, cácemhãychú ý theodõibàihọccủatiếthọchôm nay.
Bài 20. Họnội, họngoại.
- Cácemmởsáchgiáokhoarahọcbàimới. Mộtbạnnhắclạitựabàichocô.
- GV tiếptụckêu HS nhắclạichođếnkhiviếtxongtựabài.
- GV hỏi HS “Kểtênnhữngngườihọhàngmàembiết”
- GV gọi 3 HS trảlời.
- GV kết luận: Nhưvậy, mỗiemđềucócô, chú, ôngbà… Thếlàcácemvừagiớithiệuxongmộtsốngườihọhàng.
Đểxemcácbạntrongtranhđanggiớithiệuvềainhé.
3.2. Dạybàimới
3.2.1. Hoạtđộng 1: Thiđuathảo luận nhóm
*Mụctiêu:Giảithíchđượcnhữngngườithuộchọnộilàai, họngoạilàai.
*Cáchtiếnhành:
- GV chia lớpthành 6 nhóm
- GV giaonhiệmvụlàcáccâuhỏichocácnhómtiếnhànhthảo luận vàghivàobảngnhóm. Thờigian 4 phút.
+ Câu 1: Hươngđãchocácbạnxemhìnhảnhcủanhữngai?
+ Câu 2: ÔngbàngoạiHươngsinhranhữngaitrongảnh?
+ Câu 3: Quangđãchobạnxemhìnhảnhcủanhữngai?
+ Câu 4: ÔngbànộiQuangsinhranhữngaitrongảnh?
- 3 độicókếtquảnhanhnhấtđembảngnhómtreolênbảnglớn.
- GV cho HS nhậnxétcácnhómlàmnhanhtrênbảngxemchínhxácchưa?
- HS nhậnxét, cácnhómlàmchưaxonghoặclàmsaithìsửalại.
- GV đưarakếtquảnhậnxétsaunhậnxétcủahọcsinh.
+ Hươngchobạnxemảnhôngbàngoạivàmẹ, vàbác
+ ÔngngoạisinhramẹHươngvàbácHương
+ QuangchobạnxemảnhôngbànộivàbốcùngcôcủaQuang
+ ÔngbànộicủaQuangsinhrabốQuangvàmẹcủaHương
- GV kết luận:
“Cả 4 bạncóchungôngbànhưngHồng, Hươngphảigọilàôngbàngoạivìmẹbạnlà con gáiôngbà. QuangvàThủygọilàôngbànội.
Nhưvậy: ôngbànội, bốQuang, Thuỷđượcgọilàhọnội. Cònôngbàngoại, mẹ, Hồng, Hươnglàhọngoại”
3.2.2. Hoạtđộng2: Giớithiệuchobạnbiết
*Mụctiêu:Biếtgiớithiệuvềhọnội, họngoạicủamình
*Cáchtiếnhành:
- GV chocảlớpthảo luận nhómđôi
- Yêucầu HS: Hãygiớithiệuchobạnkếbênbiếtvềhọnội, họngoạicủamình.
- GV chohọcsinhthảo luận vớibạntrong 3 phút. (Cóthểgiớithiệukèmảnhnếu HS đócómangtheo).
- Tiếptheogiáoviêngọi HS bấtkìhỏi
“Hãychocôbiếtvềhọnộihọngoạicủabạnchungnhómvừagiớithiệuvớiem?”
- Gọi 3 4 họcsinh, chohọcsinhnóivềbạnvàgiớithiệuchocảlớpbiết
- GV kết luận:
“Mỗingười, ngoàibốmẹ, anhchịemcủamìnhcòncónhữnghọhàngthânthíchkhácđólàhọnộivàhọngoại.”
3.2.3. Hoạtđộng 3: Đóngvai
*Mụctiêu:Biếtcáchứngxửthânthiệnvớihọhàngcủamình.
*Cáchtiếnhành:
- GV chia lớpthành2 nhómchobócthămchọn 2 tìnhhuốngsau:
+ Anh củabốđếnchơikhibốđivắng
+Emcủamẹởquêrachơikhibốmẹđivắng
- HS có 2 phútthảo luận vớinhómđểphânvai
- HS lầnlượtthểhiệnphầnđóngvaicủamìnhNhómnàydiễnnhómkiaquansátnhậnxét.
“- Emcónhậnxétgìcáchứngxửvừarồi?Nếulàem, emsẽứngxửnhưthếnào?
-Tạisaophảiyêuquýnhữngngườihọhàngcủamình?”
- GV nhậnxétvàrútrakết luận:
“Ôngbànội, ôngbàngoạivàcáccôdì, chú, bác, cùngvớicác con củahọlànhữngngườihọhàngruộtthịt. Chúng ta phảibiếtyêuquý, quantâm, giúpđỡnhữngngườihọhàngthânthíchcủamình.”
4. Củngcố
- GV cho HS nhắclạicáckiếnthứcđãhọc, nội dung cáckết luận.
- GV nêulạitổngquannội dung ghinhớcủabài
5. Dặndò
- Nhậnxéttiếthọc.
- Dặnhòhọcsinhvềnhàhọcbàivàchuẩnbịbàichotiếtkếtiếp.
- Lớptrưởngbáocáobắtgiọngcảlớphát
- HS trảlời
- HS lắngnghe
- HS lắngnghe
- HS nhắclại
- HS trảlời
- HS lắngnghe
- HS lắngnghe
- HS trìnhbày
- HS nhậnxét
- HS tựchỉnhsửa
- HS lắngnghe
- HS lắngnghevànhắclại
- HS lắngnghe
- HS trảlời
- HS lắngnghenhắclại
- HS lắngnghe, bócthămvàđóngvai.
- HS thảo luận
- HS nhậnxét
- HS trảlời
- HS lắngnghe, nhắclại.
PP kiểmtrađánhgiá
PP Hỏiđáp
PP Thảo luận nhóm
PP hỏiđáp
 









Các ý kiến mới nhất