Tìm kiếm Giáo án
Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thị may hồng
Ngày gửi: 08h:05' 23-11-2020
Dung lượng: 68.0 KB
Số lượt tải: 79
Nguồn:
Người gửi: trần thị may hồng
Ngày gửi: 08h:05' 23-11-2020
Dung lượng: 68.0 KB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích:
0 người
Nhóm 1
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
TOÁN 3
TIẾT 107: HÌNH TRÒN, TÂM, ĐƯỜNG KÍNH, BÁN KÍNH
I/ Mục tiêu:
1.Kiến thức
- Nhận biết một số vật có dạng hình tròn.
- Hiểu được tâm, bán kính, đường kính của hình tròn.
2.Kĩ năng
- Biết dùng compa để vẽ được hình tròn có tâm, bán kính và đường kính.
- Giải được bài tập 1, 2, 3 trong sgk.
- Thiết kế được hình tròn trang trí sáng tạo
3.Thái độ
-Yêu thích môn học
*Năng lực phát triển
Năng lực toán học, năng lực thẩm mỹ,.....
II/ Chuẩn bị:
- Gv: Một số mô hình về hình tròn như: mặt đồng hồ, đĩa hình tròn; compa.
- Hs: Compa, bút màu.
III/ Hoạt động day – học:
Thời gian
Nội dung
bài học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
3 phút
1.Khởi động
-Gv yêu cầu quản ca bắt nhịp cho cả lớp hát một bài.
- Hs hát
5 phút
2.Bài cũ
- Kiểm tra 2HS về cách xem lịch.
- Nhận xet ghi điểm.
- Hai học sinh lên bảng chữa bài số 4.
- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn.
30 phút
3.Bài mới
a) Giới thiệu bài:
-Tiết học trước các con đã được luyện tập về tháng năm.Sang đến tiết học ngày hôm nay cô trò mình cùng đi tìm hiểu kiến thức mới : “Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính”
b) Bài mới
* Giới thiệu hình tròn:
- Đưa ra một số vật có dạng hình tròn và giới thiệu: Chiếc đĩa có dạng hình tròn, mặt đồng hồ có dạng hình tròn.
-Gv yêu cầu hs tìm thêm các vật có dạng hình tròn.
- Cho HS quan sát hình tròn đã vẽ sẵn trên bảng và giới thiệu tâm O, bán kính OM và đường kính AB
+Tâm hình tròn là điểm nằm giữa hình tròn.
+ Bán kính là đoạn thẳng nối tâm với 1 điểm trên hình tròn.
+Đường kính là đoạn thẳng đi qua tâm nối hai điểm trên hình tròn
M
A O B
-Yêu cầu hs nhắn lại
-Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
+ Hãy so sánh độ dài đoạn thẳng OA và độ dài đoạn thẳng OB.
+ Ta gọi O là gì của đoạn thẳng AB?
+ Độ dài đường kính AB gấp mấy lần độ dài của bán kính OA hoặc OB?
- GV kết luận: Tâm O là trung điểm của đoạn thẳng AB. Độ dài đường kính AB gấp 2 lần độ dài bán kính.
- Gọi HS nhắc lại kết luận trên.
* Giới thiệu com pa và cách vẽ hình tròn
- Cho học sinh quan sát com pa.
+ Compa được dùng để làm gì?
- Giới thiệu cách vẽ hình tròn tâm O, bán kính 2cm.
- Cho HS vẽ nháp.
- Lớp theo dõi giới thiệu.
- Cả lớp quan sát các vật có dạng hình tròn.
- Tìm thêm các vật khác có dạng hình tròn như: mặt trăng rằm, miệng li …
- Lớp tiếp tục quan sát lên bảng và chú ý nghe GV giới thiệu và nắm được: Tâm hình tròn, bán kính, đường kính hình tròn
-Hs nhắc lại
+ Độ dài 2 đoạn thẳng OA và OB bằng nhau.
+ O là trung điểm của đoạn thẳng AB.
+ Gấp 2 lần độ dài bán kính.
- Nhắc lại kết luận.
- Quan sát để biết về cấu tạo của com pa.
- Com pa dùng để vẽ hình tròn.
- Theo dõi.
- Thực hành vẽ hình tròn tâm O, bán kính 2cm theo hướng dẫn của giáo viên.
- Nêu lại cách vẽ hình tròn bằng com pa.
c) Luyện tập:
Bài 1:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong SGK và tự làm bài.
- Gọi HS nêu kết quả.
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
- Một em đọc đề bài 1.
- Cả lớp thực hiện làm vào vở.
- 2HS nêu kết quả, lớp theo dõi bổ sung
P
M O N
Q
C
A O B
I
D
+ Đường kính MN, PQ còn các đoạn OM, ON, OP, OQ
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
TOÁN 3
TIẾT 107: HÌNH TRÒN, TÂM, ĐƯỜNG KÍNH, BÁN KÍNH
I/ Mục tiêu:
1.Kiến thức
- Nhận biết một số vật có dạng hình tròn.
- Hiểu được tâm, bán kính, đường kính của hình tròn.
2.Kĩ năng
- Biết dùng compa để vẽ được hình tròn có tâm, bán kính và đường kính.
- Giải được bài tập 1, 2, 3 trong sgk.
- Thiết kế được hình tròn trang trí sáng tạo
3.Thái độ
-Yêu thích môn học
*Năng lực phát triển
Năng lực toán học, năng lực thẩm mỹ,.....
II/ Chuẩn bị:
- Gv: Một số mô hình về hình tròn như: mặt đồng hồ, đĩa hình tròn; compa.
- Hs: Compa, bút màu.
III/ Hoạt động day – học:
Thời gian
Nội dung
bài học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
3 phút
1.Khởi động
-Gv yêu cầu quản ca bắt nhịp cho cả lớp hát một bài.
- Hs hát
5 phút
2.Bài cũ
- Kiểm tra 2HS về cách xem lịch.
- Nhận xet ghi điểm.
- Hai học sinh lên bảng chữa bài số 4.
- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn.
30 phút
3.Bài mới
a) Giới thiệu bài:
-Tiết học trước các con đã được luyện tập về tháng năm.Sang đến tiết học ngày hôm nay cô trò mình cùng đi tìm hiểu kiến thức mới : “Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính”
b) Bài mới
* Giới thiệu hình tròn:
- Đưa ra một số vật có dạng hình tròn và giới thiệu: Chiếc đĩa có dạng hình tròn, mặt đồng hồ có dạng hình tròn.
-Gv yêu cầu hs tìm thêm các vật có dạng hình tròn.
- Cho HS quan sát hình tròn đã vẽ sẵn trên bảng và giới thiệu tâm O, bán kính OM và đường kính AB
+Tâm hình tròn là điểm nằm giữa hình tròn.
+ Bán kính là đoạn thẳng nối tâm với 1 điểm trên hình tròn.
+Đường kính là đoạn thẳng đi qua tâm nối hai điểm trên hình tròn
M
A O B
-Yêu cầu hs nhắn lại
-Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
+ Hãy so sánh độ dài đoạn thẳng OA và độ dài đoạn thẳng OB.
+ Ta gọi O là gì của đoạn thẳng AB?
+ Độ dài đường kính AB gấp mấy lần độ dài của bán kính OA hoặc OB?
- GV kết luận: Tâm O là trung điểm của đoạn thẳng AB. Độ dài đường kính AB gấp 2 lần độ dài bán kính.
- Gọi HS nhắc lại kết luận trên.
* Giới thiệu com pa và cách vẽ hình tròn
- Cho học sinh quan sát com pa.
+ Compa được dùng để làm gì?
- Giới thiệu cách vẽ hình tròn tâm O, bán kính 2cm.
- Cho HS vẽ nháp.
- Lớp theo dõi giới thiệu.
- Cả lớp quan sát các vật có dạng hình tròn.
- Tìm thêm các vật khác có dạng hình tròn như: mặt trăng rằm, miệng li …
- Lớp tiếp tục quan sát lên bảng và chú ý nghe GV giới thiệu và nắm được: Tâm hình tròn, bán kính, đường kính hình tròn
-Hs nhắc lại
+ Độ dài 2 đoạn thẳng OA và OB bằng nhau.
+ O là trung điểm của đoạn thẳng AB.
+ Gấp 2 lần độ dài bán kính.
- Nhắc lại kết luận.
- Quan sát để biết về cấu tạo của com pa.
- Com pa dùng để vẽ hình tròn.
- Theo dõi.
- Thực hành vẽ hình tròn tâm O, bán kính 2cm theo hướng dẫn của giáo viên.
- Nêu lại cách vẽ hình tròn bằng com pa.
c) Luyện tập:
Bài 1:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong SGK và tự làm bài.
- Gọi HS nêu kết quả.
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
- Một em đọc đề bài 1.
- Cả lớp thực hiện làm vào vở.
- 2HS nêu kết quả, lớp theo dõi bổ sung
P
M O N
Q
C
A O B
I
D
+ Đường kính MN, PQ còn các đoạn OM, ON, OP, OQ
 








Các ý kiến mới nhất