Tìm kiếm Giáo án
Chương I. §11. Hình thoi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Huynh
Ngày gửi: 00h:39' 12-10-2015
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 109
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Huynh
Ngày gửi: 00h:39' 12-10-2015
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 109
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn : 9/10/2015
Ngày dạy 10/2015
Tiết 19+20 Chuyên đề 1: Hình thoi
1. Mục tiêu:
Học xong chuyên đề học sinh đạt được:
- Kiến thức: HS nắm vững được định nghĩa hình thoi, các T/c của hình thoi, các dấu hiệu nhận biết về hình thoi, T/c đặc trưng hai đường chéo vuông góc& là đường phân giác của góc của hình thoi.
- Kỹ năng: Hs biết vẽ hình thoi (Theo định nghĩa và T/c đặc trưng)
+ Nhận biết hình thoi ( theo dấu hiệu của nó ).
+ Biết áp dụng các tính chất và dấu hiệu vào chứng minh bài tập
- Thái độ: Rèn tư duy lô gíc & phương pháp chuẩn đoán hình .
2. Năng lực cần hướng tới:
a. Năng lực chung: Tự học, Hợp tác, Tính toán, Giải quyết vấn đề.
b. Năng lực chuyên biệt: Chuyển đổi từ ngôn ngữ lời sang ngôn ngữ ký hiệu và hình vẽ và ngược lại.
3. Bảng mô tả cấp độ tư duy:
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1. Định nghĩa hình thoi
Phát biểu được định nghĩa hình thoi
Nhận biết được hình thoi trong 1 số trường hợp đơn giản.
Dựa vào định ghĩa để giải thích được hình thoi.
Chứng minh được một tứ giác là hình thoi. Vẽ được hình thoi.
N1.1.
VT 1.3
2. Tính chất
Phát biểu được tính chất của hình thoi
Nhận biết được hình thoi .
Hiểu cách chứng minh định lý.
Hiểu định nghĩa hình thoi
Vận dụng được tính chất để nhận biết, so sánh, tính toán các yếu tố của hình thoi
- Biết vận dụng t/c để chứng minh các góc bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau
- Biết vận dụng để giải quyết vấn đề trong thực tiễn
N 2.1.
T 2.2
VT 2.3
VC 2.4.
3. Dấu hiệu
Nắm được dấu hiệu nhận biết hình thoi
Dựa vào định nghĩa và t/c giải thích được tứ giác là hình thoi.
Chứng minh được tứ giác là hình thoi
- Biết vận dụng tính chất của hình thoi để so sánh đoạn thẳng rồi khái quát thành định lý..
N 3.1.
T 3.2
VT 3. 3
VC 3.4
III. Tiến trình dạy học:
Tiết 35 1)ổn định tổ chức lớp. (1’) 8A 8B
2) Dạy 1.Đ/N hình thoivà 2. T/C hình thoi, 3.dấu hiệu nhận biết hình thoi thụng qua cỏc Cõu: N1.1, N2.1, T2.2, VDT1.3, VDT3.2.
- Hướng dẫn về nhà
Nhắc lại các tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thoi.
Tiết 36 1)ổn định tổ chức lớp. (1’) 8A 8B
2)Dạy củng cố, luyện tập theo các câu: VDT3.3, VDC 2.3, VDC 2.4, VDC 3.4.
- Hướng dẫn về nhà
GV: Nhắc lại các phương pháp chứng minh một tứ giác là hình thoi
Y/c HS: Chứng minh các dấu hiệu còn lại
IV. Trao đổi , rút kinh nghiệm chuyên đề :
*Ưu điểm:....................................................................................................................
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
*Hạn chế:....................................................................................................................
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
BẢNG PHÂN PHỐI CÁC CẤP ĐỘ
(KÈM THEO BẢNG MÔ TẢCHUYÊN ĐỀ 1: HÌNH THOI )
N1.1 quan sát H100
Nhận xét đặc điểm của tứ giác này?
Ta goi đó là hình thoi ABCD
Vậy hình thoi là hình như thế nào?
Đ/n hình thoi
VDT1.3 Hãy vẽ hình thoi MNPQ ?
N2.1 Quan sát H101
ABCD là hình thoi . => theo T/c của HBH thì hai đường chéo AC, BD có T/c gì?( OA = OC, OB = OD )
? so sánh 4 tam giác nhỏ?( OAB,OBC, OCD, ODA )=> Tính mỗi góc Ô = ?
Ngày dạy 10/2015
Tiết 19+20 Chuyên đề 1: Hình thoi
1. Mục tiêu:
Học xong chuyên đề học sinh đạt được:
- Kiến thức: HS nắm vững được định nghĩa hình thoi, các T/c của hình thoi, các dấu hiệu nhận biết về hình thoi, T/c đặc trưng hai đường chéo vuông góc& là đường phân giác của góc của hình thoi.
- Kỹ năng: Hs biết vẽ hình thoi (Theo định nghĩa và T/c đặc trưng)
+ Nhận biết hình thoi ( theo dấu hiệu của nó ).
+ Biết áp dụng các tính chất và dấu hiệu vào chứng minh bài tập
- Thái độ: Rèn tư duy lô gíc & phương pháp chuẩn đoán hình .
2. Năng lực cần hướng tới:
a. Năng lực chung: Tự học, Hợp tác, Tính toán, Giải quyết vấn đề.
b. Năng lực chuyên biệt: Chuyển đổi từ ngôn ngữ lời sang ngôn ngữ ký hiệu và hình vẽ và ngược lại.
3. Bảng mô tả cấp độ tư duy:
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1. Định nghĩa hình thoi
Phát biểu được định nghĩa hình thoi
Nhận biết được hình thoi trong 1 số trường hợp đơn giản.
Dựa vào định ghĩa để giải thích được hình thoi.
Chứng minh được một tứ giác là hình thoi. Vẽ được hình thoi.
N1.1.
VT 1.3
2. Tính chất
Phát biểu được tính chất của hình thoi
Nhận biết được hình thoi .
Hiểu cách chứng minh định lý.
Hiểu định nghĩa hình thoi
Vận dụng được tính chất để nhận biết, so sánh, tính toán các yếu tố của hình thoi
- Biết vận dụng t/c để chứng minh các góc bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau
- Biết vận dụng để giải quyết vấn đề trong thực tiễn
N 2.1.
T 2.2
VT 2.3
VC 2.4.
3. Dấu hiệu
Nắm được dấu hiệu nhận biết hình thoi
Dựa vào định nghĩa và t/c giải thích được tứ giác là hình thoi.
Chứng minh được tứ giác là hình thoi
- Biết vận dụng tính chất của hình thoi để so sánh đoạn thẳng rồi khái quát thành định lý..
N 3.1.
T 3.2
VT 3. 3
VC 3.4
III. Tiến trình dạy học:
Tiết 35 1)ổn định tổ chức lớp. (1’) 8A 8B
2) Dạy 1.Đ/N hình thoivà 2. T/C hình thoi, 3.dấu hiệu nhận biết hình thoi thụng qua cỏc Cõu: N1.1, N2.1, T2.2, VDT1.3, VDT3.2.
- Hướng dẫn về nhà
Nhắc lại các tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thoi.
Tiết 36 1)ổn định tổ chức lớp. (1’) 8A 8B
2)Dạy củng cố, luyện tập theo các câu: VDT3.3, VDC 2.3, VDC 2.4, VDC 3.4.
- Hướng dẫn về nhà
GV: Nhắc lại các phương pháp chứng minh một tứ giác là hình thoi
Y/c HS: Chứng minh các dấu hiệu còn lại
IV. Trao đổi , rút kinh nghiệm chuyên đề :
*Ưu điểm:....................................................................................................................
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
*Hạn chế:....................................................................................................................
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
BẢNG PHÂN PHỐI CÁC CẤP ĐỘ
(KÈM THEO BẢNG MÔ TẢCHUYÊN ĐỀ 1: HÌNH THOI )
N1.1 quan sát H100
Nhận xét đặc điểm của tứ giác này?
Ta goi đó là hình thoi ABCD
Vậy hình thoi là hình như thế nào?
Đ/n hình thoi
VDT1.3 Hãy vẽ hình thoi MNPQ ?
N2.1 Quan sát H101
ABCD là hình thoi . => theo T/c của HBH thì hai đường chéo AC, BD có T/c gì?( OA = OC, OB = OD )
? so sánh 4 tam giác nhỏ?( OAB,OBC, OCD, ODA )=> Tính mỗi góc Ô = ?
 









Các ý kiến mới nhất