Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Hình học 7-Kỳ 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Trung Thành
Ngày gửi: 22h:07' 19-01-2015
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 98
Số lượt thích: 0 người
Tiết 33
LUYỆN TẬP
BA TRƯỜNG HỢP BẰNGNHAU CỦA TAM GIÁC

Ngày soạn: 03/01/2014
Ngày dạy: 04/01/2014

A - MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Học sinh củng cố về ba trường hợp bằng nhau của tam giác.
- Kỹ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng phân tích, trình bày.
- Thái độ : Liên hệ với thực tế.
B - CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Thước thẳng, bảng phụ hình 110.
- Học sinh: Thước kẻ, com pa
C - LÊN LỚP:
I. Ổn định :
II. Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu trường hợp bằng nhau của tam giác theo trường hợp c.c.c, c.g.c, g.c.g.
- GV kiểm tra quá trình làm bài tập về nhà của 2 học sinh .
III. Bài mới :
* Giới thiệu bài: Giờ này ta làm một số bài tập về tất cả các trường hợp bằng nhau của tam giác.
* Giảng bài:

HOẠT ĐỘNG NỐI
NỘI DUNG GHI BẢNG

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 43.

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình.
- 1 học sinh ghi GT, KL.
- Học sinh khác bổ sung (nếu có).
- Giáo viên yêu cầu học sinh khác đánh giá từng học sinh lên bảng làm.


-Nêu cách chứng minh AD = BC
- GV hướng dẫn phân tích
AD = BC

ADO = CBO

OA = OB,  chung, OB = OD
 
GT GT

- Nêu cách chứng minh.
EAB = ECD

 AB = CD 
  
 AB = CD 
  
 OB = OD OA = OC  
OCB = OAD OAD = OCB
- 1 học sinh lên bảng chứng minh phần b
- Tìm điều kiện để OE là phân giác .
OE là phân giác 



OBE = ODE
- Yêu cầu học sinh lên bảng chứng minh.
* Bài tập 43 (SGK-Trang 125).

GT
OA = OC, OB = OD

KL
a) AC = BD
b) EAB = ECD
c) OE là phân giác góc xOy

Chứng minh:
a) Xét OAD và OCB có:
OA = OC (GT)
 chung
OB = OD (GT)
OAD = OCB (c.g.c)
AD = BC
b) Ta có 

mà  do OAD = OCB (c/m trên)

Ta có OB = OA + AB
OD = OC + CD
mà OB = OD, OA = OC AB = CD
Xét EAB = ECD có:
 (c/m trên)
AB = CD (c/m trên)
 (OCB = OAD)
EAB = ECD (g.c.g)
c) Xét OBE và ODE có:
OB = OD (GT)
OE chung
AE = CE (AEB = CED)
OBE = ODE (c.c.c)
 
 OE là phân giác .

IV. Củng cố :
- Phát biểu các trường hợp bằng nhau của tam giác (c.c.c; c.g.c; g.c.g)
- Tác dụng cảu bài học này?
V. Hướng dẫn học ở nhà :
- Làm bài tập 44 (SGK-Trang 125).
- Làm bài tập phần trường hợp bằng nhau g.c.g (SBT) và bài tập sau đây:
“ Cho tam giác ABC, D là trung điểm của cạnh AB, E là trung điểm của cạnh AC.Vẽ điểm F sao cho E là trung điểm của DF.Chứng minh rằng:
BD = CF?
DE // BC và DE =  BC?



Ngày soạn: 07/01/2014
Ngày dạy: 08/01/2014

Tiết 34
LUYỆN TẬP
BA TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC (Tiếp)


A - MỤC TIÊU :
- Kiến thức : Củng cố kiến thức về 3 trường hợp bằng nhau của tam giác.
- Kỹ năng : Rèn kĩ năng vẽ hình, ghi GT, KL cách chứng minh đoạn thẳng, góc dựa vào chứng minh 2 tam giác bằng nhau.
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học.
B - CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Thước thẳng, com pa, thước đo góc, bảng phụ.
- Học sinh :
 
Gửi ý kiến