Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Hình học 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Hòa
Ngày gửi: 13h:45' 15-05-2008
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích: 0 người
CHUONG I : VECTO
§1. CÁC D?NH NGHIA

Tuần:
Tiết: --- 00000 ---

I. MỤC TIÊU:
I.1. Kiến thức: Hi?u các khái ni?m v? vecto, hai vecto cùng phuong, cùng hu?ng, đ? dài c?a vecto, hai vecto b?ng nhau, vecto - không.
I.2. Kỹ năng:
- Bi?t xác đ?nh vecto và các khái ni?m liên quan dđ?n nó.
- V?n d?ng ki?n th?c đã h?c đ? gi?i bài t?p.
- Bi?t d?ng đi?m M sao cho =  v?i dđi?m A và  cho tru?c.
I.3. Gdtt:
- Rèn luy?n tu duy logic, tính c?n th?n, chính xác.
- Bi?t quy l? v? quen.
- Bi?t đu?c bài h?c có ứng d?ng đu?c trong v?t lí, trong th?c ti?n.
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN:
II.1 Phương tiện: SGK, ph?n b?ng, b?ng t?a dđ? lu?i.
II.2 Phương pháp :
- G?i m? v?n đáp, đan xen ho?t đ?ng nhóm.
- Phát hiện và gi?i quy?t v?n đ?.
III. CÁC TÌNH HUỐNG HOẠT ĐỘNG VÀ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A.Các tình huống hoạt động:
TH1: Kiểm tra bài cũ:
TH2: Bài mới:
HĐ1: khái niệm vectơ.
HĐ2: Vecto cùng phuong, vecto cùng hu?ng.
HĐ3: Hai vectơ bằng nhau.
HĐ4: Vecto - không.
B.Tiến trình bài dạy:
1. Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số.
2. kiểm tra bài cũ.
3. Bài mới:
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG THẦY
HOẠT ĐỘNG TRÒ

1. Khái niệm vectơ:
DN: + Vecto là m?t đo?n th?ng có đ?nh hu?ng.
+ Vecto AB Kí hi?u : 
A: đi?m đ?u ( g?c ). B: đi?m cu?i ( ng?n )
Hướng : từ A đến B

+ Khi không c?n ch? rõ dđi?m đ?u, đi?m cu?i ta dùng kí hi?u  ,  , .dđ? ch? vecto.



Hoạt động1: Khái niệm vectơ:
+ Cho h?c sinh quan sát hình 1.1.
+ Các mũi tên cho biết thông tin gì c?a chuy?n đ?ng?

+ Nhận xét mũi tên để chỉ hướng.
+ Yêu cầu Học sinh phát biểu định nghĩa.
+ cho Học sinh thực hiện hoạt động 1 sgk.

+ Cho 3 đi?m A, B, C phân biệt. H?i có bao nhiêu vecto khác , đu?c thành l?p 2 trong 3 đi?m đó?
TQ: v?i n đi?m  có n(n-1)vectơ khác .
+ Quan sát, suy nghĩ, trả lời:
Các mũi tên chỉ hướng của chuyển động.
Vận tốc.

+ Chú ý, ghi nhận.

+ Học sinh phát biểu định nghĩa.
+ Thảo luận, và trả lời hoạt động1: 2 vecto  và và  .
+ g?c A : , , g?c B: ,
,.Tổng cộng có 6 vectơ.

2. Vecto cùng phuong, vecto cùng hu?ng:
+ Giá c?a vecto : đu?ng th?ng d đi qua đi?m đ?u và đi?m cu?i c?a vecto g?i là giá c?a vectơ đó.

+ DN: Hai vecto cùng phuong là 2 vecto có giá song song ho?c trùng nhau.
Hai vecto cùng phuong thì chúng cùng hu?ng ho?c ngu?c hu?ng.


Ví dụ 1: Cho tam giác ABC, G?i M, N, P l?n lu?t là trung điểm c?a BC, CA vàAB. Ch? ra trên hình v? các vecto có đi?m đ?u, đi?m cu?i l?y trong các dđi?m đã cho tho?:
cùng phương với 
Cùng hướng với .
Giải
+ Cùng phuong v?i : , , , , , , 
+ Cùng phuong v?i : , , .



Nhận xét: 3 điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi  cùng phương.


 Hoạt động 2:
Yêu cầu h?c sinh xem hình 1.3, ch? ra:
+ các vecto có giá song song.
+ các vecto có giá trùng nhau.
+ các c?p vecto có giá không song song ho?c trùng.

+ Chia l?p làm 6 nhóm.
+ Theo dõi h?c sinh ho?t đ?ng theo nhóm, giúp đỡ ( n?u c?n )
+yêu c?u đ?i di?n nhóm lên trình bày.
+ S?a ch?a sai l?m (n?u có).
+ Cho 3 đi?m A, B, C phân biệt thẳng hàng.
Nh?n xét gì v? phuong c?a 2 vecto  và 
Nh?n xét gì v? hu?ng c?a 2 vecto  và 
+ Yêu cầu Học sinh thực hiện hoạt động 3 sgk.
+ D? trù h?c sinh ch? th?y d đu?c  và  cùng hu?ng, v? hình minh h?a trong tru?ng h?p và ngu?c hu?ng.

 + Cặp vecto có giá song song:
 và 
+ Cặp vecto có giá trùng nhau:
 và 
+ Cặp vecto có giá song song hoặc
trùng nhau:
 và , và .

+ Ho?t đ?ng theo nhóm, th?o lu?n đ? tìm dđu?c k?t qu?.
+ D?i di?n nhóm trình bày.
+ D?i di?n nhóm nh?n xét l?i gi?i c?a nhóm b?n.









+  và cùng phuong vì giá c?a chúng trùng nhau.
+  và  cùng hu?ng ho?c ngu?c hu?ng tu? theo v? trí c?a chúng.
+ Khẳng định hoạt động 3 đúng.

 + Củng cố: - Phương và hướng của hai vectơ.
- 3 điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi  cùng phương.
+ D?n dò : làm bài t?p 1 , 2 trang 7 SGK.









TIẾT 2

NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG THẦY
HOẠT ĐỘNG TRÒ

3. Hai vectơ bằng nhau:
a. D? dài c?a vecto :
- D? dài c?a m?t vecto là kho?ng cách gi?a đi?m đ?u và dđi?m cu?i c?a vecto đó.
Kí hi?u : 
V?y  = AB.
- Vecto đon v? là vecto có đ? dài b?ng 1.
b. Hai vecto b?ng nhau :
DN : + Hai vecto đu?c g?i là b?ng nhau n?u chúng cùng hu?ng và có đ? dài b?ng nhau.
Kí hi?u:  =  ho?c  =  ho?c  = 



Ví d? 2: Cho M là trung đi?m c?a AB, chỉ các c?p vecto b?ng nhau lấy từ 3 điểm đó.
Ví dụ 3 : Cho tam giác ABC. G?i M, N, P l?n lu?t là trung điểm c?a BC, CA, AB.Tìm các vecto b?ng . Và các vecto b?ng 




+ Cho tru?c đi?m O và , ta tìm đu?c 1 điểm A duy nhất: .

 Hoạt động 3: Hai vectơ bằng nhau
+ Cho hình vuông ABCD:

+ Nh?n xét v? hu?ng và đ? dài c?a 2 cặp vecto: a)  và  b)  và 
 Nhận xét, dẫn dắt đến khái niệm hai vectơ bằng nhau.


+ Yêu cầu học sinh vẽ hình, hướng dẫn học sinh.
+ Nhận xét, sửa sai(nếu có).Chỉ ra cho hs thấy những sai lầm mà các em thường gặp phải.
Từ đó hướng dẫn hs cách chứng minh 2 vectơ bằng nhau.

+ Cho tru?c đi?m O và . Hướng dẫn hs cách vẽ 









Học sinh chú ý, suy nghĩ, trả lời .

+  và  cùng hướng và cùng độ dài
+  và  không cùng hướng và cùng độ dài

+ Chú ý, ghi nhận.


+  = 
 = 
+ Suy nghĩ, thảo luận, phát biểu:
các vecto b?ng :, 
các vecto b?ng : , .


+ Chú ý, ghi nhận

4. Vecto - không :
DN : Là vecto có đi?m đ?u và cu?i trùng nhau. Kí hi?u :  .
Thí d? :  =  = ..= 
Chú ý :  = 0
Vecto _ không có hu?ng tùy ý

Hoạt động 4: Vecto - không
Giới thiệu vectơ không.
+ nghe, hiểu, ghi bài.



4. Củng cố: H?c sinh nh?c l?i các khái ni?m :
- Phương và hướng của hai vectơ.
- 3 điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi  cùng phương.
5. D?n dò : bài t?p 1  4 trang 7 SGK.


BÀI TẬP CÁC D?NH NGHIA

Tuần:
Tiết: --- 00000 ---

I. MỤC TIÊU:
I.1. Kiến thức: Củng cố các khái ni?m v? vecto, hai vecto cùng phuong, cùng hu?ng, đ? dài c?a vecto, hai vecto b?ng nhau, vecto - không.
I.2. Kỹ năng:
- Bi?t v?n d?ng ki?n th?c đã h?c đ? xác đ?nh hai vecto cùng phuong, cùng hu?ng, ngu?c hu?ng, b?ng nhau.
- Ch?ng minh hai vecto b?ng nhau.
- D?ng đu?c m?t vecto b?ng v?i m?t vecto cho tru?c.
I.3. Gdtt:
- Rèn luy?n tu duy logic, tính c?n th?n sáng tạo, chính xác.
- Bi?t quy l? v? quen.
- Bi?t đu?c bài h?c có ứng d?ng đu?c trong v?t lí, trong th?c ti?n.
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN:
II.1 Phương tiện: SGK, ph?n b?ng, b?ng t?a dđ? lu?i.
II.2 Phương pháp :
- G?i m? v?n đáp, đan xen ho?t đ?ng nhóm.
- Phát hiện và gi?i quy?t v?n đ?.
III. CÁC TÌNH HUỐNG HOẠT ĐỘNG VÀ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A.Các tình huống hoạt động:
TH1: Kiểm tra bài cũ:
TH2: Bài mới:
HĐ1: Hai vecto cùng phuong.
HĐ2: Xác đ?nh vecto b?ng nhau- ch?ng minh hai vecto b?ng nhau.
B.Tiến trình bài dạy:
1. Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số.
2. kiểm tra bài cũ.
3. Bài mới:
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG THẦY
HOẠT ĐỘNG TRÒ


Tổ chức cho hs ôn tập kiến thức cũ:
+ D?nh nghia hai vecto cùng phuong ?
+ Ngu?i ta nói hai vecto cùng hu?ng (ngu?c hu?ng) thì cùng phuong đúng hay sai ?
+ Di?u ki?n đ? hai vecto b?ng nhau?
+ Gv nhận xét.





+ Nghe, trả lời câu hỏi.




+ Chú ý, ghi nhớ kiến thức để giải bài tập.


Bài tập 1: Cho  , ,  khác . Các khẳng định sau đúng hay sai?
a. Nếu 2 vectơ ,  cùng phuong thì ,  cùng phuong.
b. Nếu 2 vectơ ,  cùng ngược hướng thì ,  cùng hướng.
Bài tập 2: Hãy ch? ra các vecto cùng phuong, cùng hu?ng, ngu?c hu?ng, b?ng nhau trong hình 1.4?


Ho?t đ?ng 1 : Hai vecto cùng phuong:
+ Yêu cầu hs phát biểu bài tập 1.
+ Gọi hs khác nhận xét.
+ Đánh giá, tổng hợp.







+ Chia lớp thành 4 nhóm.
+ Giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm.
+ Yêu cầu mỗi nhóm cử đại diện lên trình bày.
+ Nhận xét, sửa sai(nếu có).

+ Đúng
Hai vecto cùng phuong v?i 1 vecto th? 3 thì cùng phuong


+ Đúng
Hai vecto cùng ngu?c hu?ng (cùng hu?ng) v?i vecto th? 3 thì chúng cùng hu?ng.
+ Hoạt động theo nhóm, thảo luận.
+ Các nhóm lên trình bày kết quả của nhóm.
+ N1: Cùng phuong :  và  ;  và ;
, , và .
+ N2: Cùng hu?ng :  và  ; ,  và .
+ N3: Ngu?c hu?ng:  và ; , , và 
+ N4: B?ng nhau :  và 

Bài tập 4: Cho lục giác đều ABCDEF. Có tâm O.
a. Tìm các  và cùng phương .
b. Tìm các vectơ bằng .








Bài t?p 3: Cho t? giác ABCD. CMR:
ABCD là hình bình hành =
 Ho?t đ?ng 2 : Xác đ?nh vecto b?ng nhau- ch?ng minh hai vecto b?ng nhau




+ Hướng dẫn hs chứng minh.
+ CM: ABCD là hình bình hành
 =(1)





+=ABCD là hình bình hành (2)







 Mở rộng: Yêu cầu hs phát biểu đk cần và đủ để tứ giác ABDC là hình bình hành.

+ Có 9 vecto cùng phuong v?i : ,, , , , , , , 
+ Có 3 vecto b?ng  : , , 


+ Chú ý, và ghi bài.
+ Ta có: ABCD là hình bình hành  

  = 

+  =  
 AB // CD và AB = CD
 ABCD là hình bình hành
Vậy: ABCD là hình bình hành =
+ Suy nghĩ, phát biểu.

4. Củng cố: Hai vectơ cùng phương, cùng hướng, ngược hướng, 2 vectơ bằng nhau.
5. D?n dò:
+ Làm các bài t?p còn l?i trong sách.
+ coi tru?c bài t?ng và hi?u c?a hai vecto.

§ 2. T?NG và HI?U C?A HAI VECTO

Tuần:
Tiết: --- 00000 ---

I. MỤC
 
Gửi ý kiến