Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chuong V-Hidro - Nước

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:14' 16-05-2008
Dung lượng: Bytes
Số lượt tải: 145
Số lượt thích: 0 người
Chương V HIDRO - NU?C
Bài 31 TÍNH CH?T ?NG D?NG C?A HIDRO

I. Mục tiêu
* Kiến thức: - Hs biết được các tính chất vật lý và tính chất hoá học của hiđro.
* Kỹ năng: Quan sát, phân tích, khái quát hoá, tổng hợp hoá.
Rèn luyện khả năng viết ptpư và khả năng quan sát TN của hs.
Tiếp tự rèn luyện cho hs làm bài tập tính theo PTHH.
* Thái độ: Yêu quý môn học, có thái độ hăng say tìm hiểu khoa học.
II. Chuẩn bị:
1. Tài liệu tham khảo: Sgk, Sgv, Sách thiết kế bài giảng.
2. Phương pháp: Thưc nghiệm
3. Đồ dùng dạy học:
-Dụng cụ:1 lọ nút mài thu khí oxi,đèn cồn ,bình kíp,thau,vòi vuốt nhọn , 1 cốc thuỷ tinh nhỏ ,giá thí nghiệm sắt,2 ống nghiệm to và 5 ống nghiệm nhỏ .
-Hoá chất:KMnO4, Zn , dd HCl đặc
III. Các bước lên lớp:
1. Ổn định: .
2. Kiểm tra bài cũ: (Không kiểm tra)
3. Bài mới: Cũng như Oxi khí Hiđro là 1 khí phổ biến được dùng rộng rãi trong nhân dân. Vậy khí hiđro có những tính chất gì ? Nó có lợi gì cho chúng ta?
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh

Hđ1 Tính chất vật lý.
Biểu diễn ống nghiện chứa khí Hiđro và quả bóng bay
(?) Cho biết: kí hiệu ,CTHH của đơn chất ,NTK và PTK của Hiđro?

-Các em quan sát lọ đựng khí hiđro và nhận xét về trạng thái màu sắc?

(?) Tính tỉ khối của hiđro so với không khí?

-GV thông báo :Hiđro là chất khí ít tan trong nước: 1 lít nước ở 150C hoà tan được 20ml khí H2
(?) Nêu kết luận về tính chất vật lý của hiđro?


Hđ2 Tính chất hoá học

- Y/c hs quan sát TN do GV biểu diễn.
+Giới thiệu dụng cụ đ/c hiđro
+GV giới thiệu cách thử độ tinh khiết của hiđro.
-Gv đốt H2 ngoài không khí
-Gv đưa ngọn lửa hiđro đang cháy vào lọ đựng oxi .
-Gv cho hs quan sát thành lọ

(?) Rút ra kết luận về tính chất hoá học của hiđro ? Viết ptpư?


- Gv giói thiệu: Hiđro cháy trong oxi tạo ra hơi nước, đồng thời toả nhiệt .Vì vậy người ta dùng hiđro làm nguyên liệu cho đèn xì Oxi-Hiđro để hàn cắt kim loại.
-GV giới thiệu: Nếu VH : VO = 2:1 thì khi đốt hiđro, hỗn hợp sẽ gây nổ mạnh ( hỗn hợp nổ)
-GV đốt hỗn hợp hiđro và oxi đã thu sẵn trong ống nghiệm theo tỉ lệ 2:1
- Cho hs đọc thêm SGK /109.
I./ Tính chất vật lý
Quan sát mẫu vật
-KHHH: H
-NTK : 1 đvC
-CT đơn chất: H2
-PTK: 2 đvC
-Khí Hiđro là chất khí không màu , không mùi, không vị.

- dH /KK= 
Thu nhận kiến thức

Hs tự rút ra kết luận
-Kết luận: Khí hiđro là chất khí không mà, không mùi, không vị, nhẹ trong các chất khí, tan rất ít trong nước.
II./ Tính chất hoá học
1./ Tác dụng với Oxi.
-Hs quan sát :


-Hiđro cháy ngọn lửa nhỏ, xanh mờ .
-Hiđro cháy mạnh hơn.

- Trên thành lọ xuất hiện những giọt nước nhỏ.
-Vậy :Hiđro tác dụng được với oxi tạo thành nước.
2 H2 + O2  2 H2O

-HS nghe giảng






-Hs quan sát
-Hs đọc thông tin

4. Củng cố: Hs đọc ghi nhớ, Cho hs làm bài tập.
BT: Đốt cháy 2,8 lít khí hiđro sinh ra nước.
a. Viết ptpư.
b.Tính thể tích và khối lượng oxi cần dùng cho thí nghiệm trên .
c. Tính khối lượng nước thu được ?(Thể tích các chất khí đo ở đktc)
Bài giải: a. 2 H2 + O2  2 H2O
-Số mol H2 =  = 0,125 (mol)
-theo pt: =1/2   =  = 0,0625 (mol)
b.  (đktc)= n .22,4 = 0,0625 .22,4 = 1,4 (lit)
Khối lượng oxi cần dùng = n.M = 0,0625.32= 2 (g)
c. Theo pt: =   =0,125 (mol)
Khối lượng nước thu được  = n.M = 0,125.18= 2,25 (g)
5. Dặn dò : Học bài cũ, soạn trước bài mới
6. Rút kinh nghiệm.................................

Bài 31 TÍNH CH?T ?NG D?NG C?A HIDRO
(tt)
I. Mục tiêu
* Kiến thức: Hs biết và hiểu tính khử của hiđro,tác dụng với oxi ở dạng hợp chất, phản ứng toả nhiệt. Biết các ứng dụng của Hiđro. Biết làm thí nghiệm cho hiđro tác dụng với CuO
* Kỹ năng: Quan sát, phân tích, khái quát hoá, tổng hợp hoá.
* Thái độ: Yêu quý môn học, có thái độ hăng say tìm hiểu khoa học.
II. Chuẩn bị:
1. Tài liệu tham khảo: Sgk, Sgv, Sách thiết kế bài giảng.
2. Phương pháp: Thực nghiệm, hoạt động nhóm.
3. Đồ dùng dạy học:
-Dụng cụ: ống nghiệm, ống thuỷ tinh lớn , nút cao su có ống dẫn khí, cốc thuỷ tinh, đèn cồn, diêm, khay nhựa,
-Hoá chất: Zn, HCl, CuO , H2O
III. Các bước lên lớp:
1. Ổn định: .
2. Kiểm tra bài cũ:
1/. Nêu tính chất vật lý và tính chất hoá học của Hiđro mà em đã học? Viết ptpư minh hoạ
2/. So sánh tính chất vật lý của hiđro và oxi ?Thử độ tinh khiết của Hiđro bằng cách nào?
3. Bài mới: Tiết trước các em đã được nghiên cứu tính chất vật lý và 1 tính chất hoá học của hiđro, Hôm nay chúng ta nghiên cứu tiép tính chất hoá học khác của hiđro và ứng dụng của nó.
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh

Hđ1 Tính chất hiđro tác dụng với CuO
- GV lắp dụng cụ thí nghiệm như H 5.2
-Gv giới thiệu cho hs biết về 1 số dụng cụ và tác dụng của nó
-Yêu cầu hs quan sát màu của CuO ban đầu (trong ống nghiệm)
- Gv làm thí nghiệm:
+ Cho luồng khí hiđro (sau khi đã thử độ tinh khiết) đi qua ống nghiệm chứa CuO co màu đen.
(?) Ở nhiệt độ thường có phản ứng hoá học xảy ra không?
+ Đốt nóng CuO dươí ngọn lửa đèn cồ (khoảng 4000C) rồi cho luồng khí H2 đi qua.
Quan sát hiện tượng?
-GV yêu cầu hs quan sát màu của mẫu trong thí nghiệm
-Yêu cầu hs viết phương trình phản ứng?


-Hãy nhận xét thành phần phân tử của các chất tham gia và tạo thành trong phản ứng?




(?) Khí hiđro có vai trò gì trong phản ứng trên?
-GV: Do đó người ta nói hiđro có tính khử (khử oxi)
Ngoài hợp chất Đồng (II) Oxit. Hidro còn có khả năng khử các oxit1 khác
Cho hs làm bài tập 1/ SGK/109

-GV : Đây là 1 trong các phương pháp để điều chế kim loại ( dựa vào tính khử của hiđro)
- Chuyển ý: GV yêu cầu hs nhắc lại tính chất hoá học của hiđro
Những tính chất này có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất.
Hđ2 Tìm hiểu ứng dụng của Hiđro
-Gv y/c hs quan sát H 5.3 /SGK .
(?) Nêu các ứng dụng của Hiđro?
- GV chốt lại kiến thức về ứng dụng của Hiđro







2./ Tác dụng với Đồng (II) Oxit (CuO)
-HS nghe và quan sát


- hs thấy đươc CuO màu đen




-Ở nhiệt độ thường không có phản ứng hoá học xảy ra.



- Chất rắn màu đen trong ống nghiệm biến mất, xuất hiện chất rắn màu đỏ gạch và xuất hiện những giọt nước.
*TK : Hiđro tác dụng với đồng (II) oxit tạo thành đồng và nước
-PTPƯ:
H2 + CuO  Cu + H2O
-Nhận xét: Trước phản ứng, hiđro tồn tại ở dạng đơn chất. Cu và O tồn tại dạng hợp chất
Sau phản ứng : Hiđro tồn tại dạng hợp chất,còn Cu và O lại tồn tại dạng hợp chất.
-Khí hiđro đã chiếm oxi trong hợp chất CuO




*BT 1/ SGK/109
a ) 3 H2 + Fe2O3  2 Fe + 3 H2O
b) H2 + HgO  Hg + H2O
c) H2 + PbO  Pb + H2O


-Hs nhắc lại 2 tính chất hoá học

II./ Ứng dụng của Hiđro

-Hs quan sát và nêu
*TK : Hiđro có nhiều ứng dụng :
- Do tính chất rất nhẹ nên hiđro dùng để bơm vào kinh khí cầu....
-Do tính khử nên dùng để điều chế 1 số kim loại.
-Khi cháy toả nhiệt lớn nên dùng làm nhiên liệu cho các động cơ.....
- Là nguồn nguyên liệu trong sản xuất amoniac , axit....

4. Củng cố: Hs đọc ghi nhớ
Y/c hs làm BT 4/SGK/ 109
GV gợi ý làm Bt 5,6 SGK
5. Dặn dò : Học bài cũ, soạn trước bài mới
6. Rút kinh nghiệm................................. ......................................

Bài 32 PHẢN ỨNG OXI HOA - KHỬ
I. Mục tiêu
* Kiến thức: Sự khử , sự oxi hoá, chất khử, chất oxi hoá, phản ứng oxi hoá - khử và tầm quan trọng của nó.
Phân biệt được: chất khử , chất oxi hoá, sự khử, sự oxi hoá trong các phản ứng.
Phân biệt được phản ứng oxi hoá khử với các phản ứng khác
* Kỹ năng: Quan sát, phân tích, khái quát hoá, tổng hợp hoá.
* Thái độ: Yêu quý môn học, có thái độ hăng say tìm hiểu khoa học.
II. Chuẩn bị:
1. Tài liệu tham khảo: Sgk, Sgv, Sách thiết kế bài giảng.
2. Phương pháp:
3. Đồ dùng dạy học:
III. Các bước lên lớp:
1. Ổn định: .
2. Kiểm tra bài cũ:
1/. Nêu các tính chất hoá học của hiđro? Viết ptpư minh hoạ.
2/. Chữa BT 5 SGK/109
3. Bài mới: Ngoài các khái niệm hoá học đã học,còn có khái niệm phản ứng oxi hoá- khử ,chất khử , chất oxi hoá.Vậy phản ứng oxi hoá-khử là gì? Thế nào là chất khử? Chất oxi hoá?
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh

Hđ1 Sự khử, sự oxi hoá.
-Y/c hs viết PTPƯ minh hoạ hiđro tác dụng với CuO (có nhiệt độ)
(?) Nhận xét sự tồn tạicủa các phân tử hiđro và đồng trước và sau phản ứng?

-GV thông báo :Trong phản ứng trên đã xảy ra 2 quá trình:
Quá trình tách oxi ra khỏi CuO để tạo thàn Cu, nghĩa là đã xảy ra sự khử CuO tạo thành Cu.
Quá trình Hiđro chiếm oxi của CuO tạo thành H2O, nghĩa là đã xảy ra quá trình oxi hoá,
-GV ghi diễn biến 2 quá trình trên lên bảng.
(?) Vậy sự oxi hoá là gì? Sự khử là gì?
-Gv đưa ra PTPƯ hiđrô tác dụng với Fe2O3.
Y/c hs xác định quá trình oxi hoá, quá trình khử
-Gv chốt lại cho hs : "Khử cho - O nhận", "Sự nào - bị ấy"


Hđ2 Chất khử và chất oxi hoá
(?) Tính chất
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓