Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1: Hello

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lầu Bá Lồng
Ngày gửi: 21h:08' 30-09-2016
Dung lượng: 33.5 KB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ 1
Exercise 1: Chọn từ khác nhóm và khoanh vào mỗi câu
A. Hi B. Nice C. Hello
A. Fine B. Meet C. Read
A. How B. What C. See
A. David B. I C. You
A. Bye B. Goodbye C. Later
A. Book B. New C. Pen
A. Rubber B. Small C. Big
A. Ruler B. Pencil C. My
A. Library B. Fine C. Classroom
A. Open B. Close C. Please
Exercise 2: Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh
Your/ what/ is/ name?
………………………………………………………………………………………………
To/ you/ nice/ meet.
………………………………………………………………………………………………
Are/ how/ you?
………………………………………………………………………………………………
Fine/ thank/ you/ I’m.
………………………………………………………………………………………………
My/ is/ she/ friend.
………………………………………………………………………………………………
Is/ this/ new/ my/ school.
………………………………………………………………………………………………
Your/ is/ book/ small.
………………………………………………………………………………………………
Out/ may/ go/ I?
………………………………………………………………………………………………
Your/ close/ please/ book.
………………………………………………………………………………………………
Please/ and/ your/ open/ book.
………………………………………………………………………………………………
Exercise 3: Tìm lỗi sai và sửa lại
This is Minh. It is my friend. ……………………………………………………………..
Nice too meet you. ……………………………………………………………...
Sit up, please. ………………………………………………………………
Who is she? He is Lan. ……………………………………………………………..
May I come out? ……………………………………………………………..
Exercise 4: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
A: Hi. My name…………. Lan. What is your………………?
B: ……………….. I’m Hoa. How …………….you?
A: I’m fine, ………………………………. Nice to ………………………you.
B: nice to ………………………..you, too.
Exercise 5: Chọn và khoanh tròn từ trả lời đúng:
………………………… I go out?
My B. May C. Can
……………………….. is Linda.
He B. It C. She
Lan is my friend,………………………..
That B. Thanks C. Too
What is ……………………… name?
It B. Its C. She
Sit ……………….., please.
Down B. Up C. On
It …………… Sao Mai school.
Is B. Are C. Am
Exercise 6: Trả lời các câu hỏi
How are you?
………………………………………………………………………………………………
Who is she? (Mai)
………………………………………………………………………………………………
What is its name? (Le Loi)
………………………………………………………………………………………………
Is your pen small?
………………………………………………………………………………………………
Good afternoon, Lan.
………………………………………………………………………………………………
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác