Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. Health and hygiene

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Thật
Ngày gửi: 11h:47' 10-04-2020
Dung lượng: 22.1 KB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích: 0 người
Tuần : 22 – Tiết 63
UNIT 10: HEALTH AND HYGIENE
Lesson 3: B1 (Page 103)

1. Vocabulary :
- a toothache: sự đau răng
-( an ) appointment : cuộc hẹn
-( a ) dentist : nha sĩ
-( a ) drill : cái khoan
- scared ( a ) : sợ hãi
-( to ) fill : trám
-( a ) cavity : lỗ răng sâu
- Các em viết tựa bài và từ vựng (trong khung ) vào vở
- Phần từ vựng các em tự xem từ diển và luyện đọc nhé.
- Tiếp theo các em hãy nhìn vào sách giáo khoa trang 103. Đây là cuộc nói chuyện giữa Hoa và Minh về việc gặp nha sĩ.
- Các em tự luyện đọc bài hội thoại, sau đó đánh dấu vào cột thích hợp
* Who says these statements?
Who says these statements?
Hoa
Minh

1. “I have a toothache”

(

2. “I am scared. I hate the sound of the drill”



3. “The dentist filled my tooth.”



4. “I was a little scared, but the dentist was kind.”



5. “I felt a lot better after she fixed my tooth.”



6. “I feel less scared now.”




- sound : âm thanh
- kind : tử tế, tốt bụng
- a little : một ít, một chút
- better : tốt hơn
- a lot : nhiều
- feel : cảm thấy
* Đáp án
Who says these statements?
Hoa
Minh

1. “I have a toothache”

(

2. “I am scared. I hate the sound of the drill”

(

3. “The dentist filled my tooth.”
(


4. “I was a little scared, but the dentist was kind.”
(


5. “I felt a lot better after she fixed my tooth.”
(


6. “I feel less scared now.”

(


4. Củng cố.
- Hỏi cảm giác của người khác : What’s the matter ? (Có vấn đề gì vậy?) = What is wrong with …? (Có vấn đề gì với ….?)
- Trả lời : S (chủ từ) + have / has + bệnh
5. Dặn dò :
- Trả lời câu hỏi sách giáo khoa trang 103.
- Soạn phần B3(surgery, serious, smile, check, healthy, notice)

 
Gửi ý kiến