Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. Health and hygiene

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Thật
Ngày gửi: 11h:46' 10-04-2020
Dung lượng: 24.4 KB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích: 0 người
Tuần : 22 – Tiết 62
UNIT 10: HEALTH AND HYGIENE
Lesson 2: A4 (Page 102)
1. Vocabulary :
- glad (a) : vui sướng
- strange (a) : xa lạ
- (to) take care of : chăm sóc
- (to) tell : kể
- Các em viết tựa bài và từ vựng (trong khung ) vào vở
- Phần từ vựng các em tự xem từ diển và luyện đọc nhé.
- Tiếp theo các em hãy nhìn vào sách giáo khoa trang 102. Đây là lá thư Hoa gửi cho mẹ bạn ấy. Tuy nhiên lá thư còn một số chỗ để trống. Các em hãy đọc lá thư và điền từ thích hợp trong khung vào chỗ trống. Lưu ý sử dụng thì thích hợp.
take (2) , wash , see, eat, tell, be, iron, have, go (2), get

- Các em xem đáp án
* Complete Hoa’s reply to her mother with siutable verbs.
Dear Mom,
Thanks for your letter. I’m glad to hear you are well. I’m doing fine at school. At first, everything(1)was strange and difficult. Now, I am (2)having a lot of fun. I hope you will visit HaNoi after the harvest. We will (3)take you around the city.
Don’t worry about me, Mom. I know how to(5)take care of myself. Every day, I (5) get up early to take morning exercises, and I never(6)go to bed late. I often (7) wash my clothes and (8)iron them carefully. I am not (9)eating much candy now.
I (10)told all of my friends about your visit, and they all hope to (11)see you in HaNoi. It is 9.30 now, so I must (12)goto bed.
Take care, Mom. Write again soon.
Love,
Hoa
+ Câu (1) dùng động từ “be” với thì quá khứ đơn vì diễn tả sự việc đã xảy ra.
At first, everything(1) was strange and difficult. ( Đầu tiên mọi thứ thì xa lạ và khó khăn)
+ Câu (2) Dùng “have” với thì hiện tại tiếp diễn (am/is/are + Ving) vì có dấu hiệu “now”
+ Câu (3) dùng “take” với thì tương lai đơn (will + V0 (động từ nguyên mẫu))
+ Câu (4) Dùng động từ “take” dạng nguyên mẫu vì “how + to V
+ Câu (5) Dùng động từ “get” với thì hiện tại đơn (S + V0 / Vs,es) vì có từ every day. Do chủ từ là “I” nên động từ “get” dùng nguyên mẫu.
+ Câu (6) Dùng động từ “go” với thì hiện tại đơn (S + V0 / Vs,es) vì có từ never. Do chủ từ là “I” nên động từ “go” dùng nguyên mẫu.
+ Câu (7) Dùng động từ “wash”, câu 8 dùng “iron” với thì hiện tại đơn (S + V0 / Vs,es) vì có từ often. Do chủ từ là “I” nên động từ “wash, iron” dùng nguyên mẫu.
+ Câu (9) Dùng “eat” với thì hiện tại tiếp diễn (am/is/are + Ving) vì có dấu hiệu “now”
+ Câu (10) dùng động từ “be” với thì quá khứ đơn vì diễn tả sự việc đã xảy ra.
I (10)told all of my friends about your visit. (Con đã kể với bạn về việc viếng thăm của mẹ)
+ Câu (11) dùng “hope” dạng nguyên mẫu vì “hope + to V”
+ Câu (12) dùng “go” dạng nguyên mẫu vì “must + V0”
* Các em hãy dựa vào những thông tin gợi ý dưới đây viết một lá thư
Write a letter to your pen pal, using the given words.
Dear…………….
Thanks / your letter. I’m glad /hear you are well. I/doing fine at school and my friends and I/ having a lot of fun at school. I hope you/ visit our city on your summer vacation.I / take you around the city.
I/ working very hard. Every day ,I/ get up / 6.00 o’clock and/ take morning exercises for half an hour . I / go / school after breakfast. I /go home/ 11.15 and have lunch with my parents. In the afternoon. I / help my mom doing the housework, I/ wash/ iron/ my clothes carefully and do my homework / night. I/ never go to bed late.
I hope/
 
Gửi ý kiến