Chương III. §1. Hệ tọa độ trong không gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nông Ngọc Lam
Ngày gửi: 00h:02' 17-01-2020
Dung lượng: 182.0 KB
Số lượt tải: 105
Nguồn:
Người gửi: Nông Ngọc Lam
Ngày gửi: 00h:02' 17-01-2020
Dung lượng: 182.0 KB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 15-1-2020
Ngày giảng : 16/1/2020
Tiết: 119+120
BÀI TẬP HỆ TỌA ĐỘ
TRONG KHÔNG GIAN
I. Mục tiêu:
1) Về kiến thức: HS nắm được:
+ Toạ độ, biểu thức toạ độ và tích vô hướng của hai vectơ.
+ Toạ độ của một điểm.
+ Phương trình mặt cầu.
2) Về kĩ năng:
+ Có kỹ năng vận dụng thành thạo các định lý và các hệ quả về toạ độ vectơ, toạ độ điểm và phương trình mặt cầu để giải các dạng toán có liên quan.
3) Về tư duy và thái độ:
+ Rèn các thao tác tư duy chủ động phân tích, tổng hợp, tính cẩn thận, thái độ làm việc nghiêm túc.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+ Giáo viên: Giáo án, bảng phụ; phiếu học tập.
+ Học sinh: SGK, các dụng cụ học tập.
III. Phương pháp dạy học:
Gợi mở, nêu vấn đề, giải quyết vấn đề .
IV. Tiến trình bài dạy:
1) Ổn định tổ chức:
2) Bài mới:
Tiết 119-TC15
Bài tập 1 : (10’) Trong không gian Oxyz cho
Tính toạ độ véc tơ và
Tính và
Tính và .
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Ghi bảng
Gọi 3 HS giải 3 câu.
Gọi HS1 giải câu a
Hỏi nhắc lại: k.=?
?
3= ?
2= ?
Gọi HS2 giải câu b
Nhắc lại : =
HS1: Giải câu a
=
Tính 3=
2=
Suy ra =
HS2: Giải câu b
Tính
Tính
Suy ra:
Bài tập 1 : Câu a
Bài tập 1 : Câu b
Gọi HS3 giải câu c
Nhắc lại: = ?
2 đã có .
Gọi học sinh nhận xét đánh giá.
HS3: Giải câu c
Tính =
=
Suy ra =
Bài tập 1 : Câu c
Bài tập 2 : (20’) Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(1;2;-1); B(3;0;1); C(3;2;0).
Tính ; AB và BC.
Tính toạ độ trong tâm G của tam giác ABC.
Tính độ dài trung tuyến CI của tam giác ABC.
Tìm toạ độ điểm D để ABCD là hình bình hành.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Ghi bảng, trình chiếu
Gọi 3 Học sinh giải
Gọi HS1 giải câu a và b.
Hỏi và nhắc lại : = ?
AB = ?
Công thức trọng tâm tam giác.
Gọi HS2 giải câu c
Hỏi : hướng giải câu c
Công thức toạ độ trung điểm AB
Gọi HS3 giải câu d
Hỏi : hướng giải câu d
Nhắc lại công thức
Vẽ hình hướng dẫn.
Lưu ý: tuy theo hình bình hành suy ra D có toạ độ khác nhau.
Gọi học sinh nhận xét đánh giá.
HS1 giải câu a và b.
=
AB =
AC =
Toạ độ trọng tâm tam giác ABC
HS2 giải câu c
Tính toạ độ trung điểm I của AB.
Suy ra độ dài trung tuyến CI.
HS3 Ghi lại toạ độ
Gọi D(x;y;z) suy ra
Để ABCD là hbh khi
=
Suy ra toạ độ điểm D.
Bài tập 2 : Câu a;b
Bài tập 2 : Câu c
Bài tập 3: (15’)Tìm tâm và bán kính các mặt cầu sau:
a) x2 + y2 + z2 – 4x + 2z + 1 =0
b) 2x2 + 2y2 + 2z2 + 6y - 2z - 2 =0
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Ghi bảng
Gọi 2 Học sinh giải
Gọi HS1 giải câu a
Hỏi: 2A= ? 2B= ?
2C= ?
Nhắc lại tâm I; bk: R
Gọi HS2 giải câu b
Hướng giải câu b
Lưu ý hệ số x2 ;y2 ;z2 là 1
Gọi học sinh nhận xét đánh giá.
HS1 giải câu a
Hỏi : 2A= -4; 2B= 0
2C= 2
Suy ra A; B; C
Suy ra tâm I; bk R.
HS2 giải câu b
Ngày giảng : 16/1/2020
Tiết: 119+120
BÀI TẬP HỆ TỌA ĐỘ
TRONG KHÔNG GIAN
I. Mục tiêu:
1) Về kiến thức: HS nắm được:
+ Toạ độ, biểu thức toạ độ và tích vô hướng của hai vectơ.
+ Toạ độ của một điểm.
+ Phương trình mặt cầu.
2) Về kĩ năng:
+ Có kỹ năng vận dụng thành thạo các định lý và các hệ quả về toạ độ vectơ, toạ độ điểm và phương trình mặt cầu để giải các dạng toán có liên quan.
3) Về tư duy và thái độ:
+ Rèn các thao tác tư duy chủ động phân tích, tổng hợp, tính cẩn thận, thái độ làm việc nghiêm túc.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+ Giáo viên: Giáo án, bảng phụ; phiếu học tập.
+ Học sinh: SGK, các dụng cụ học tập.
III. Phương pháp dạy học:
Gợi mở, nêu vấn đề, giải quyết vấn đề .
IV. Tiến trình bài dạy:
1) Ổn định tổ chức:
2) Bài mới:
Tiết 119-TC15
Bài tập 1 : (10’) Trong không gian Oxyz cho
Tính toạ độ véc tơ và
Tính và
Tính và .
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Ghi bảng
Gọi 3 HS giải 3 câu.
Gọi HS1 giải câu a
Hỏi nhắc lại: k.=?
?
3= ?
2= ?
Gọi HS2 giải câu b
Nhắc lại : =
HS1: Giải câu a
=
Tính 3=
2=
Suy ra =
HS2: Giải câu b
Tính
Tính
Suy ra:
Bài tập 1 : Câu a
Bài tập 1 : Câu b
Gọi HS3 giải câu c
Nhắc lại: = ?
2 đã có .
Gọi học sinh nhận xét đánh giá.
HS3: Giải câu c
Tính =
=
Suy ra =
Bài tập 1 : Câu c
Bài tập 2 : (20’) Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(1;2;-1); B(3;0;1); C(3;2;0).
Tính ; AB và BC.
Tính toạ độ trong tâm G của tam giác ABC.
Tính độ dài trung tuyến CI của tam giác ABC.
Tìm toạ độ điểm D để ABCD là hình bình hành.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Ghi bảng, trình chiếu
Gọi 3 Học sinh giải
Gọi HS1 giải câu a và b.
Hỏi và nhắc lại : = ?
AB = ?
Công thức trọng tâm tam giác.
Gọi HS2 giải câu c
Hỏi : hướng giải câu c
Công thức toạ độ trung điểm AB
Gọi HS3 giải câu d
Hỏi : hướng giải câu d
Nhắc lại công thức
Vẽ hình hướng dẫn.
Lưu ý: tuy theo hình bình hành suy ra D có toạ độ khác nhau.
Gọi học sinh nhận xét đánh giá.
HS1 giải câu a và b.
=
AB =
AC =
Toạ độ trọng tâm tam giác ABC
HS2 giải câu c
Tính toạ độ trung điểm I của AB.
Suy ra độ dài trung tuyến CI.
HS3 Ghi lại toạ độ
Gọi D(x;y;z) suy ra
Để ABCD là hbh khi
=
Suy ra toạ độ điểm D.
Bài tập 2 : Câu a;b
Bài tập 2 : Câu c
Bài tập 3: (15’)Tìm tâm và bán kính các mặt cầu sau:
a) x2 + y2 + z2 – 4x + 2z + 1 =0
b) 2x2 + 2y2 + 2z2 + 6y - 2z - 2 =0
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Ghi bảng
Gọi 2 Học sinh giải
Gọi HS1 giải câu a
Hỏi: 2A= ? 2B= ?
2C= ?
Nhắc lại tâm I; bk: R
Gọi HS2 giải câu b
Hướng giải câu b
Lưu ý hệ số x2 ;y2 ;z2 là 1
Gọi học sinh nhận xét đánh giá.
HS1 giải câu a
Hỏi : 2A= -4; 2B= 0
2C= 2
Suy ra A; B; C
Suy ra tâm I; bk R.
HS2 giải câu b
 









Các ý kiến mới nhất