Chương III. §1. Hệ tọa độ trong không gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Phan
Ngày gửi: 15h:34' 10-01-2018
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 578
Nguồn:
Người gửi: Lê Phan
Ngày gửi: 15h:34' 10-01-2018
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 578
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết dạy:
Chủ đề: HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
A. KẾ HOẠCH CHUNG:
Phân phối thời gian
Tiến trình dạy học
Tiết 1
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
KT1: Tọa độ của điểm và của vectơ
KT2: Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ
Tiết 2
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
KT3: Tích vô hướng, tích có hướng
Tiết 3
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
KT4: Bài tập
Tiết 4
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG
B. KẾ HOẠCH DẠY HỌC:
I. Mục tiêu bài học:
1. Về kiến thức:
+ Hiểu được định nghĩa của hệ trục tọa độ Oxyz trong không gian.
+ Xác định tọa độ của 1 điểm, của vectơ các phép toán của nó.
+ Tích vô hướng của 2 vectơ, độ dài của vectơ, khoảng cách 2 điểm.
2. Về kỹ năng:
+ Tìm được tọa độ của 1 vectơ, của điểm.
+ Biết cách tính tích vô hướng của 2 vectơ, độ dài của vectơ và khoảng cách giữa hai điểm.
3. Thái độ:
+ Nghiêm túc, tích cực, chủ động, độc lập và hợp tác trong hoạt động nhóm
+ Say sưa, hứng thú trong học tập và tìm tòi nghiên cứu liên hệ thực tiễn
+ Bồi dưỡng đạo đức nghề nghiệp, tình yêu thương con người, yêu quê hương, đất nước.
4. Các năng lực chính hướng tới hình thành và phát triển ở học sinh:
+ Năng lực hợp tác: Tổ chức nhóm học sinh hợp tác thực hiện các hoạt động.
+ Năng lực tự học, tự nghiên cứu: Học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức và phương pháp giải quyết bài tập và các tình huống.
+ Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh biết cách huy động các kiến thức đã học để giải quyết các câu hỏi. Biết cách giải quyết các tình huống trong giờ học.
+ Năng lực sử dụng công nghệ thông tin: Học sinh sử dụng máy tính, mạng internet, các phần mềm hỗ trợ học tập để xử lý các yêu cầu bài học.
+ Năng lực thuyết trình, báo cáo: Phát huy khả năng báo cáo trước tập thể, khả năng thuyết trình.
+ Năng lực tính toán.
II. Chuẩn bị của GV và HS
1. Chuẩn bị của GV:
+ Soạn giáo án.
+ Chuẩn bị phương tiện dạy học: Phấn, thước kẻ, máy chiếu...
2. Chuẩn bị của HS:
+ Đọc trước bài.
+ Kê bàn để ngồi học theo nhóm.
+ Chuẩn bị bảng phụ, bút viết bảng, khăn lau bảng …
III. Mô tả các mức độ
*Bảng mô tả các mức độ nhận thức và năng lực được hình thành
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Tọa độ của điểm và vectơ
Học sinh nắm được hệ trục tọa độ Oxyz trong không gian
Học sinh phân tích được véctơ theo ba véctơ
Cho Tìm tọa độ của điểm M.
Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ
Học sinh nắm được các công thức cộng, trừ hai vectơ, nhân vectơ với một số thực bất kỳ.
Thực hiện các phép toán vectơ
Giải các bài toán liên quan đến tọa độ điểm.
Gắn hệ trục tọa độ vào hình hộp chữ nhật vào để giải quyết các bài toán thể tích.
Tích vô hướng
Học sinh nắm được định nghĩa tích vô hướng và các ứng dụng
Học sinh tính được tích vô hướng của hai vectơ, độ dài của vectơ, góc giữa hai vectơ
Tính các bài toán liên quan như chu vi, diện tích tam giác, thể tích tứ diện…
Tích có hướng
Hs nắm được cách tính tích có hướng
Áp dụng tính tích có hướng
Đưa ra các công thức về diện tích, thể tích liên quan đến tích có hướng
Giải các bài tập liên quan đến thể tích, khoảng cách.
IV. Thiết kế câu hỏi/ bài tập theo các mức độ
MỨC ĐỘ
NỘI DUNG
CÂU HỎI/BÀI TẬP
NB
Tọa độ của điểm
Cho vectơ Hãy tìm tọa độ điểm M.
Tọa độ của vectơ
1. Cho vectơ Hãy tìm tọa độ điểm.
2. Cho . Tính . Một học sinh trình bày như sau:
3. Cho và . Tọa độ vectơ là:
A.. B.. C.. D..
Tích vô hướng
1. Trong
Ngày dạy:
Tiết dạy:
Chủ đề: HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
A. KẾ HOẠCH CHUNG:
Phân phối thời gian
Tiến trình dạy học
Tiết 1
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
KT1: Tọa độ của điểm và của vectơ
KT2: Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ
Tiết 2
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
KT3: Tích vô hướng, tích có hướng
Tiết 3
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
KT4: Bài tập
Tiết 4
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG
B. KẾ HOẠCH DẠY HỌC:
I. Mục tiêu bài học:
1. Về kiến thức:
+ Hiểu được định nghĩa của hệ trục tọa độ Oxyz trong không gian.
+ Xác định tọa độ của 1 điểm, của vectơ các phép toán của nó.
+ Tích vô hướng của 2 vectơ, độ dài của vectơ, khoảng cách 2 điểm.
2. Về kỹ năng:
+ Tìm được tọa độ của 1 vectơ, của điểm.
+ Biết cách tính tích vô hướng của 2 vectơ, độ dài của vectơ và khoảng cách giữa hai điểm.
3. Thái độ:
+ Nghiêm túc, tích cực, chủ động, độc lập và hợp tác trong hoạt động nhóm
+ Say sưa, hứng thú trong học tập và tìm tòi nghiên cứu liên hệ thực tiễn
+ Bồi dưỡng đạo đức nghề nghiệp, tình yêu thương con người, yêu quê hương, đất nước.
4. Các năng lực chính hướng tới hình thành và phát triển ở học sinh:
+ Năng lực hợp tác: Tổ chức nhóm học sinh hợp tác thực hiện các hoạt động.
+ Năng lực tự học, tự nghiên cứu: Học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức và phương pháp giải quyết bài tập và các tình huống.
+ Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh biết cách huy động các kiến thức đã học để giải quyết các câu hỏi. Biết cách giải quyết các tình huống trong giờ học.
+ Năng lực sử dụng công nghệ thông tin: Học sinh sử dụng máy tính, mạng internet, các phần mềm hỗ trợ học tập để xử lý các yêu cầu bài học.
+ Năng lực thuyết trình, báo cáo: Phát huy khả năng báo cáo trước tập thể, khả năng thuyết trình.
+ Năng lực tính toán.
II. Chuẩn bị của GV và HS
1. Chuẩn bị của GV:
+ Soạn giáo án.
+ Chuẩn bị phương tiện dạy học: Phấn, thước kẻ, máy chiếu...
2. Chuẩn bị của HS:
+ Đọc trước bài.
+ Kê bàn để ngồi học theo nhóm.
+ Chuẩn bị bảng phụ, bút viết bảng, khăn lau bảng …
III. Mô tả các mức độ
*Bảng mô tả các mức độ nhận thức và năng lực được hình thành
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Tọa độ của điểm và vectơ
Học sinh nắm được hệ trục tọa độ Oxyz trong không gian
Học sinh phân tích được véctơ theo ba véctơ
Cho Tìm tọa độ của điểm M.
Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ
Học sinh nắm được các công thức cộng, trừ hai vectơ, nhân vectơ với một số thực bất kỳ.
Thực hiện các phép toán vectơ
Giải các bài toán liên quan đến tọa độ điểm.
Gắn hệ trục tọa độ vào hình hộp chữ nhật vào để giải quyết các bài toán thể tích.
Tích vô hướng
Học sinh nắm được định nghĩa tích vô hướng và các ứng dụng
Học sinh tính được tích vô hướng của hai vectơ, độ dài của vectơ, góc giữa hai vectơ
Tính các bài toán liên quan như chu vi, diện tích tam giác, thể tích tứ diện…
Tích có hướng
Hs nắm được cách tính tích có hướng
Áp dụng tính tích có hướng
Đưa ra các công thức về diện tích, thể tích liên quan đến tích có hướng
Giải các bài tập liên quan đến thể tích, khoảng cách.
IV. Thiết kế câu hỏi/ bài tập theo các mức độ
MỨC ĐỘ
NỘI DUNG
CÂU HỎI/BÀI TẬP
NB
Tọa độ của điểm
Cho vectơ Hãy tìm tọa độ điểm M.
Tọa độ của vectơ
1. Cho vectơ Hãy tìm tọa độ điểm.
2. Cho . Tính . Một học sinh trình bày như sau:
3. Cho và . Tọa độ vectơ là:
A.. B.. C.. D..
Tích vô hướng
1. Trong
 









Các ý kiến mới nhất