Chương III. §2. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: TRẦN TÔNG TRẠCH
Ngày gửi: 13h:47' 16-09-2018
Dung lượng: 82.0 KB
Số lượt tải: 52
Nguồn:
Người gửi: TRẦN TÔNG TRẠCH
Ngày gửi: 13h:47' 16-09-2018
Dung lượng: 82.0 KB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích:
0 người
16
Ngày soạn: 22/11/2012
Ngày giảng:
Tiết 31: hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
I . Mục tiêu:
- HS nắm được khái niệm nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
- Phương pháp minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
- Khái niệm hai PT tương đương.
II .Phương Tiện
- GV : thước thẳng, phấn màu
- HS: thước kẻ, ôn tập lại PT tương đương, cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b
III . Tiến Trình Lên lớp:
định.
Kiểm tra
? Định nghĩa PT bậc nhất một ẩn ? thế nào là nghiệm của PT bậc nhất hai ẩn số ?
? Vẽ đồ thị 2 PT x – 2y = 0 và x + y = 3 trên cùng 1 hệ trục toạđộ ?
3) Bài mới: GV nêu vấn đềnhư khung chữ sgk
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
Hoạt động 1: Khái niệm về hệ hai PT bậc nhất hai ẩn
GV từ hình vẽ trên
? Nhận xét vị trí của hai đường thẳng ?
GV kết luận: Cặp số (2; 1) là nghiệm của hai PT x – 2y = 0 và x + y = 3
GV cho HS là ?1
? Muốn kiểm tra cặp số (2; -1) có là nghiệm của hai PT trên không ta làm ntn ?
GV yêu cầu HS thực hiện
- Từ VD GV giới thiệu tổng quát hệ PT bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó.
? Giải hệ PT trên ta làm ntn ?
HS cắt nhau tại 1 điểm
HS đọc ?1
HS nêu cách làm
HS đọc tổng quát
HS trả lời
1. Khái niệm về hệ hai PT bậc nhất hai ẩn
* Tổng quát: Cho hai phương trình bậc nhất hai ẩn ax + by = c và a’x + b’y = c’ khi đó ta có hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
ax + by = c (1 )
( I ) a’x + b’y = c’ ( 2 )
(x0; y0) nghiệm chung (1 ) ( 2 ) suy ra hệ PTcó 1 nghiệm
(x0; y0) không là nghiệm chung (1 ) và ( 2 ) suy ra hệ PT không có nghiệm
Hoạt động 2: Minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ PT bậc nhất hai ẩn
GV cho HS làm ?2
GV từ ?2 ta suy ra trên mặt phẳng toạ độ nếu 2 đ/t có điểm chung thì toạ độ của điểm đó là nghiệm chung của 2 PT
GV bảng phụ ghi VD 1
? Để tìm nghiệm của PT trên ta làm như thế nào ?
? Nhận xét vị trí của hai đ/t trên ?
GV tập nghiệm của hệ PT trên được biểu diễn bởi các điểm chung của hai đ/t.
GV bằng cách làm tương tự thực hiện VD 2.
? Vị trí của hai đ/t trên ?
? Nghiệm của hệ PT ?
? Vị trí hai đ/t ? hai PT trên được biểu diễn cùng 1 đ/t nào ?
? Hệ PT trên có mấy nghiệm ?
? Qua 3 VD để tìm nghiệm của hệ PT ta làm ntn ?
GV lưu ý HS vẽ 2 đ/t trên cùng hệ trục toạ độ.
? Hệ PT bậc nhất 2 ẩn số có 1 nghiệm, vô số nghiệm , không có nghiệm khi nào ?
GV giới thiệu tổng quát
? Để đoán nhận được số nghiệm của hệ PT dựa vào đâu ?
GV giới thiệu chú ý
HS đọc ?2 và trả lời
HS nghe hiểu
HS đọc tìm hiểu VD1
HS vẽ 2 đ/t sau đó xác định toạ độ
HS 2 đ/t cắt nhau
HS nghe hiểu
HS song song
HS hệ vô nghiệm
HS 2 đ/t trùng nhau và cùng biểu diễn đ/t y
Ngày soạn: 22/11/2012
Ngày giảng:
Tiết 31: hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
I . Mục tiêu:
- HS nắm được khái niệm nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
- Phương pháp minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
- Khái niệm hai PT tương đương.
II .Phương Tiện
- GV : thước thẳng, phấn màu
- HS: thước kẻ, ôn tập lại PT tương đương, cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b
III . Tiến Trình Lên lớp:
định.
Kiểm tra
? Định nghĩa PT bậc nhất một ẩn ? thế nào là nghiệm của PT bậc nhất hai ẩn số ?
? Vẽ đồ thị 2 PT x – 2y = 0 và x + y = 3 trên cùng 1 hệ trục toạđộ ?
3) Bài mới: GV nêu vấn đềnhư khung chữ sgk
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
Hoạt động 1: Khái niệm về hệ hai PT bậc nhất hai ẩn
GV từ hình vẽ trên
? Nhận xét vị trí của hai đường thẳng ?
GV kết luận: Cặp số (2; 1) là nghiệm của hai PT x – 2y = 0 và x + y = 3
GV cho HS là ?1
? Muốn kiểm tra cặp số (2; -1) có là nghiệm của hai PT trên không ta làm ntn ?
GV yêu cầu HS thực hiện
- Từ VD GV giới thiệu tổng quát hệ PT bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó.
? Giải hệ PT trên ta làm ntn ?
HS cắt nhau tại 1 điểm
HS đọc ?1
HS nêu cách làm
HS đọc tổng quát
HS trả lời
1. Khái niệm về hệ hai PT bậc nhất hai ẩn
* Tổng quát: Cho hai phương trình bậc nhất hai ẩn ax + by = c và a’x + b’y = c’ khi đó ta có hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
ax + by = c (1 )
( I ) a’x + b’y = c’ ( 2 )
(x0; y0) nghiệm chung (1 ) ( 2 ) suy ra hệ PTcó 1 nghiệm
(x0; y0) không là nghiệm chung (1 ) và ( 2 ) suy ra hệ PT không có nghiệm
Hoạt động 2: Minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ PT bậc nhất hai ẩn
GV cho HS làm ?2
GV từ ?2 ta suy ra trên mặt phẳng toạ độ nếu 2 đ/t có điểm chung thì toạ độ của điểm đó là nghiệm chung của 2 PT
GV bảng phụ ghi VD 1
? Để tìm nghiệm của PT trên ta làm như thế nào ?
? Nhận xét vị trí của hai đ/t trên ?
GV tập nghiệm của hệ PT trên được biểu diễn bởi các điểm chung của hai đ/t.
GV bằng cách làm tương tự thực hiện VD 2.
? Vị trí của hai đ/t trên ?
? Nghiệm của hệ PT ?
? Vị trí hai đ/t ? hai PT trên được biểu diễn cùng 1 đ/t nào ?
? Hệ PT trên có mấy nghiệm ?
? Qua 3 VD để tìm nghiệm của hệ PT ta làm ntn ?
GV lưu ý HS vẽ 2 đ/t trên cùng hệ trục toạ độ.
? Hệ PT bậc nhất 2 ẩn số có 1 nghiệm, vô số nghiệm , không có nghiệm khi nào ?
GV giới thiệu tổng quát
? Để đoán nhận được số nghiệm của hệ PT dựa vào đâu ?
GV giới thiệu chú ý
HS đọc ?2 và trả lời
HS nghe hiểu
HS đọc tìm hiểu VD1
HS vẽ 2 đ/t sau đó xác định toạ độ
HS 2 đ/t cắt nhau
HS nghe hiểu
HS song song
HS hệ vô nghiệm
HS 2 đ/t trùng nhau và cùng biểu diễn đ/t y
 









Các ý kiến mới nhất