Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §1. Đại lượng tỉ lệ thuận

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải
Ngày gửi: 21h:59' 08-11-2016
Dung lượng: 955.5 KB
Số lượt tải: 298
Số lượt thích: 0 người
Chương II: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ

Ngày soạn: 8/11/2016


Ngày giảng: 9/11/2016

Tiết 22:§1. ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
I. MỤC TIÊU:
Kiến thức:
- Biết công thức của đại lượng tỉ lệ thuận: y = ax (a ( 0).
- Biết tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận: =  = a;  = .
Kỹ năng:
- Giải được một số dạng toán đơn giản về tỉ lệ thuận.
- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tương ứng của hai đại lượng tỉ lệ thuận, tìm giá trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng của đại lượng kia.
Thái độ: Rèn ý thức tự giác, tư duy sáng tạo trong, khả năng vận dụng khi học bộ môn.
II. CHUẨN BỊ:
- GV: + Bảng phụ ghi các bài tập.
+ Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu.
- HS: Bút dạ, bảng nhóm.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. Ổn định: Sĩ số:
B. Giới thiệu chương II:
- Giới thiệu sơ lược về chương II: Hàm số và đồ thị.
C. Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Định nghĩa

- Cho đọc ?1
Tìm quãng đường s(km)?
Tìm khối lượng m(kg)?
- Em hãy rút ra nhận xét về sự giống nhau giữa các công thức trên?
- Các công thức trên đều giống nhau là đại lượng này bằng đại lượng kia nhân với một hằng số khác 0.
- GV giới thiệu định nghĩa SGK.
- Yêu cầu phát biểu lại định nghĩa.
- Lưu ý: Khái niệm hai đại lượng tỉ lệ thuận học ở tiểu học k > 0 là trường hợp riêng của k ( 0.
- Cho học sinh làm?2




- Giáo viên nêu chú ý sgk.



- Cho học sinh làm ?3 (viết ra bảng phụ)

- Các nhóm tự nhận xét bài của nhau sau đó so sánh với đáp án của giáo viên.
- GV hỏi thêm: tại sao có thể tính được khối lượng của các con khủng long còn lại?
- Vì chiều cao của hình cột tỉ lệ thuận với khối lượng.
1. Định nghĩa:
a) Ví dụ:
* Quãng đường đi được: s = 15.t
* Khối lượng thanh kim loai đồng chất:
m = D.V => m = 7800V
b) Định nghĩa:
Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y = k.x (với k là hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k

- HS trả lời.
?2: y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ
k =  hay y = x ( x = y.
Vậy x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k =
* Chú ý: Khi y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k ( 0 thì x cũng tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ  và ta nói hai đại lượng đó tỉ lệ thuận với nhau.
- HS làm bài theo nhóm, sau 3’ các nhóm nộp bài.
?3: Hình 9
Cột
a
b
c
d

Chiều cao (mm)
10
8
50
30

Khối lượng (tấn)
10
8
50
30



Hoạt động 2: Tính chất

- GV treo bảng phụ ghi ?4
Yêu cầu làm?4
- Gọi 3 HS trả lời.
- Giả sử y và x tỉ lệ thuận với nhau y = kx khi đó với mỗi giá trị x1, x2, …. của x ta có giá trị tương ứng y1 = kx1, y2 = kx2, …., do đó: …=k.
- Em có nhận xét gì về tỉ số hai giá trị tương ứng của y và x?
- Tỉ số giữa y và x không đổi.
- Giới thiệu hai tính chất SGK/ 53.

- 3 HS trả lời câu hỏi ?4:
a) k ( k= 2 (hệ số tỉ lệ của y đvới x)
b)y2 = 8; y3 = 10 ; y4 = 12.
c)  2 (hệ số tỉ lệ)
- HS đọc tính chất SGK.
* Tính chất: Nếu hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau thì:
+ Tỉ số hai giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi.
+ Tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng này bằng tỉ số hai giá
 
Gửi ý kiến