Chương I. §1. Hàm số lượng giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đỗ thanh duy
Ngày gửi: 21h:07' 27-09-2019
Dung lượng: 185.0 KB
Số lượt tải: 35
Nguồn:
Người gửi: đỗ thanh duy
Ngày gửi: 21h:07' 27-09-2019
Dung lượng: 185.0 KB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG LƯỢNG GIÁC
Tính giá trị lượng giác còn lại trong các trường hợp sau:
a/ b/ c/
d/ e/ f/
g/ h/ *k/
Tính giá trị lượng giác còn lại trong các trường hợp sau:
a/ b/ c/
d/ e/ f/
g/ h/ *k/
Tính giá trị lượng giác trong các trường hợp sau:
a/ Cho . Tính
b/ Cho Tính
c/ Cho Tính
d/ Cho . Tính
e/ Cho . Tính
f/ Cho . Tính giá trị biểu thức
Tìm (hoặc ) thỏa:
a/ b/ c/ d/ e/
f/ g/ h/ k/ m/
Tính giá trị biểu thức:
a/ b/
c/ d/
Rút gọn biểu thức:
a/ b/
c/ d/
Chứng minh:
a/ b/
c/
Tính giá trị trung bình, phương sai và độ lệch chuẩn trong các bảng thống kê sau:
Giá trị
…
Tổng
Tần số
…
Công thức
Giá trị trung bình:
Phương sai:
Độ lệch chuẩn:
a/ Người điều tra chọn 100 học sinh tham gia kỳ thi HKI môn Toán thu được kết quả.
Điểm
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Tần số
1
1
3
5
8
13
19
24
14
10
2
N=100
Tìm phương sai và độ lệch chuẩn (chính xác đến hàng phần nghìn).
b/ Cho bảng phân phối thực nghiệm tần số ghép lớp
Các lớp giá trị X
[50;60)
[60;70)
[70;80)
[80;90)
[90;100]
Cộng
Tần số ni
2
6
10
8
4
30
Tìm phương sai và độ lệch chuẩn (chính xác đến hàng phần nghìn).
c/ Cho bảng phân phối thực nghiệm tần số ghép lớp
Các lớp giá trị X
[0;10)
[10;15)
[15;20)
[20;25)
[25;30]
Cộng
Tần số ni
3
6
9
7
5
30
Tìm phương sai và độ lệch chuẩn (chính xác đến hàng phần nghìn).
d/ Tiến hành một cuộc thăm dò về số giờ tự học ở nhà của một học sinh lớp 10 trong một tuần, người điều tra chọn ngẫu nhiên 50 học sinh lớp 10 , mẫu số liệu được trình bày dưới dạng bảng phân bố tần số ghép lớp sau (đơn vị là giờ).
Lớp
Tần số
3
10
16
10
9
2
Tổng cộng
N=50
Tìm phương sai và độ lệch chuẩn (chính xác đến hàng phần nghìn).
e/ Sản lượng lúa (đơn vị: tạ) của 50 thửa ruộng thí nghiệm thí nghiệm có cùng diện tích được trình bày trong bảng tần số sau đây.
Sản lượng (x)
20
21
22
23
24
25
26
Tổng
Tần số (n)
5
8
11
10
6
7
3
50
Tìm phương sai và độ lệch chuẩn (chính xác đến hàng phần nghìn).
Tính giá trị lượng giác còn lại trong các trường hợp sau:
a/ b/ c/
d/ e/ f/
g/ h/ *k/
Tính giá trị lượng giác còn lại trong các trường hợp sau:
a/ b/ c/
d/ e/ f/
g/ h/ *k/
Tính giá trị lượng giác trong các trường hợp sau:
a/ Cho . Tính
b/ Cho Tính
c/ Cho Tính
d/ Cho . Tính
e/ Cho . Tính
f/ Cho . Tính giá trị biểu thức
Tìm (hoặc ) thỏa:
a/ b/ c/ d/ e/
f/ g/ h/ k/ m/
Tính giá trị biểu thức:
a/ b/
c/ d/
Rút gọn biểu thức:
a/ b/
c/ d/
Chứng minh:
a/ b/
c/
Tính giá trị trung bình, phương sai và độ lệch chuẩn trong các bảng thống kê sau:
Giá trị
…
Tổng
Tần số
…
Công thức
Giá trị trung bình:
Phương sai:
Độ lệch chuẩn:
a/ Người điều tra chọn 100 học sinh tham gia kỳ thi HKI môn Toán thu được kết quả.
Điểm
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Tần số
1
1
3
5
8
13
19
24
14
10
2
N=100
Tìm phương sai và độ lệch chuẩn (chính xác đến hàng phần nghìn).
b/ Cho bảng phân phối thực nghiệm tần số ghép lớp
Các lớp giá trị X
[50;60)
[60;70)
[70;80)
[80;90)
[90;100]
Cộng
Tần số ni
2
6
10
8
4
30
Tìm phương sai và độ lệch chuẩn (chính xác đến hàng phần nghìn).
c/ Cho bảng phân phối thực nghiệm tần số ghép lớp
Các lớp giá trị X
[0;10)
[10;15)
[15;20)
[20;25)
[25;30]
Cộng
Tần số ni
3
6
9
7
5
30
Tìm phương sai và độ lệch chuẩn (chính xác đến hàng phần nghìn).
d/ Tiến hành một cuộc thăm dò về số giờ tự học ở nhà của một học sinh lớp 10 trong một tuần, người điều tra chọn ngẫu nhiên 50 học sinh lớp 10 , mẫu số liệu được trình bày dưới dạng bảng phân bố tần số ghép lớp sau (đơn vị là giờ).
Lớp
Tần số
3
10
16
10
9
2
Tổng cộng
N=50
Tìm phương sai và độ lệch chuẩn (chính xác đến hàng phần nghìn).
e/ Sản lượng lúa (đơn vị: tạ) của 50 thửa ruộng thí nghiệm thí nghiệm có cùng diện tích được trình bày trong bảng tần số sau đây.
Sản lượng (x)
20
21
22
23
24
25
26
Tổng
Tần số (n)
5
8
11
10
6
7
3
50
Tìm phương sai và độ lệch chuẩn (chính xác đến hàng phần nghìn).
 








Các ý kiến mới nhất