Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương IV - Bài 3: Hàm số liên tục

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phú Ninh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:57' 27-02-2008
Dung lượng: 204.5 KB
Số lượt tải: 170
Số lượt thích: 0 người

BÀI SOẠN:CÁC DẠNG VÔ ĐỊNH (1Tiết)
I. Mục tiêu:
1.Về kiến thức:
- Giúp học sinh nhận biết một số dạng vô địnhkhi giải các bài toán tìm giới hạn và nắm được kỹ thuật để giảI được các bài toán đó.
2.Về kỹ năng:
- Rèn luyện các cách khủ dạng vô định
Giúp học sinh tổng kết các phương pháp đã sử dụng ở bài giảng trước và bổ sung một số kỹ thuật cần thiết.
3.Về tư duy – thái độ:
Tích cực tham gia vào bài học có tinh thần hợp tác cẩn thận, chính xác.
II. Phương pháp dạy học:
Gợi mở vấn đáp
Hoạt động nhóm (chia 6 nhóm lớp 48 HS – 3 nhóm cặp)
III .Chuẩn bị:
GV: Phiếu học tập, bài tập, bảng phụ, máy chiếu.
HS: Kiến thức về giới hạn, giới hạn vô cực, hằng đẳng thức.
IV.Tiến trìmh bài học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ.
HĐ2: Giới thiệu các dạng vô định, khử dạng vô định  EMBED Equation.DSMT4 
HĐ3: Khử các dạng vô định  EMBED Equation.DSMT4 .
HĐ4: Kiểm tra, đánh giá.
1/ Kiểm tra bài cũ:
HĐ1: 1) Nhắc lại định lý về giới hạn của hàm số.
Giải bài tập tìm giới hạn
 EMBED Equation.DSMT4 
2) Nhắc lại quy tắc tìm giới hạnvô cực
Giải bài tập tìm giới hạn
 EMBED Equation.DSMT4 
T/G
 HĐHS
 HĐGV
NDGB – Tình chiếu

5
- Nhắc lại kiến thức trên và dự
kiến giải bài tập.
- HS1: Phân tích thành phần tử  EMBED Equation.DSMT4 kg
- HS2: Chia tử và mẫu cho  EMBED Equation.DSMT4 
- HS3: Nhận xét và bổ sung
- Gọi 2 HS lên bảng trả lời hai
câu hỏi

- Gọi 2 HS khác nhận xét
- Giáo viên nhận xét và chính xác
hoá câu hỏi





HĐ2: Các dạng vô định và khử dạng 1:
a) Giới thiệu các dạng vô định:
T/G
HĐHS
HĐGV
 ND

3
- Nhận xét các dạng của hàm số , liên hệ
định lý và quy tắc tìm giới hạn
- Phát biểu về những dạng hàm số mà
khi tìm giưói hạn không áp dụng được
ngay định lý về giới hạn và qui tắc giới
hạn vô cực
- Nhận xét hàm số
 EMBED Equation.DSMT4 
khi  EMBED Equation.DSMT4 
- Có áp dụng ngay định lý giới hạn
để tìm  EMBED Equation.DSMT4  hay không
Nhận xét hàm số
 EMBED Equation.DSMT4 
khi  EMBED Equation.DSMT4 
Nhận xét hàm số
 EMBED Equation.DSMT4 
Khi  EMBED Equation.DSMT4 
Dẫn dắt học sinh đến các dạng vô
định
* Các dạng vô đinh
 EMBED Equation.DSMT4 
không áp dụng ngay định lý,
quy tắc tìm giới hạn mà
phải biến đổi để khử các
dạng đó.


b) Khử dạng vô định  EMBED Equation.DSMT4 
T/G
 HĐHS
 HĐGV
 ND

10
- Dựa vào cách giải ví dụ nêu
phương pháp khử
VD1: Nhân lượng liên hợp
H1: Phân tích thành nhân tử.
Dựa vào cách khử đã nêu, trao đổi,
thảo luận nhóm đưa ra kết quả
- Kiểm tra chéo và đưa ra nhận xét
Klll * Giao nhiệm vụ:
Bh - HS xem vd1 và nêu cách khử
dạng  EMBED Equation.DSMT4 
- 1 HS nêu khử H1
- Yêu cầu 1 HS nêu tổng quát cách khử  EMBED Equation.DSMT4 
của hai vd
- Giao nhiệm vụ cho ba nhóm
(đè ghi trong phiếu học tập và trình chiếu)
- GV chỉnh sửa và kết luận


-
Dạng  EMBED Equation.DSMT4 
1.  EMBED Equation.DSMT4 
2.  EMBED Equation.DSMT4 
3.  EMBED Equation.DSMT4 
- Trình chiếu



- Xem cách giải vd2 SGK
- Nêu cách khử
- Nhận xét phương pháp khử dạng  EMBED Equation.DSMT4 
- Mỗi nhóm đọc kết quả của nhóm.
* Giao nhiệm vụ :
- Xem vd2 nêu cách khử dạng EMBED Equation.DSMT4 
- HS nêu cách khử H2
- HS khác nêu cách khử tổng quát
* Tổng quát ý kiến và kết luận
*Giao nhiệm vụ : ba nhóm cùng thực hiện
* Nhận xét chỉnh sửa kết luận


Trình chiếu :
chọn đáp án đúng nhất
1)  EMBED Equation.DSMT4 
a)0 b)1/2 c) + EMBED Equation.DSMT4  d) – EMBED Equation.DSMT4 
2)  EMBED Equation.DSMT4 
a)- EMBED Equation.DSMT4  b)  EMBED Equation.DSMT4  c) 0
d) - EMBED Equation.DSMT4 


c) cũng cố kiến thức
T/G
 HĐHS
 HĐGV
 ND




* EMBED Equation.DSMT4 
- Tách thành nhân tử
- Nhân lượng liên hợp
* EMBED Equation.DSMT4 chia
tử và mẫu cho xp  EMBED Equation.DSMT4 

HĐ3: Khử dạng vô định :  EMBED Equation.DSMT4 

T/G
 HĐHS
 HĐGV
 ND

7
Xem vd và rút ra cách khử
Trao đổi thảo luận giải và đưa ra
kết quả
Nhận xét cách khử qua hai BT
Sau khi GV chỉnh sửa
Yêu cầu HS xem vd3 và nêu cách
khử dạng  EMBED Equation.DSMT4 
giao nhiệm vụ cho ba nhóm
Nhận xét chỉnh sửa và kết luận
 Trình chiếu :
 EMBED Equation.DSMT4 
Ghi bảng
 EMBED Equation.DSMT4 


Nêu cách khử  EMBED Equation.DSMT4 
Trao đổi thảo luận đưa ra kết quả
Yêu cầu HS xem vd4 , nêu cách khử
Giao nhiệm vụ 3 nhóm
(mỗi nhóm 1 dề trong phiếu ht)
Nhận xét cũng cố và nêu
phương pháp khử

 EMBED Equation.DSMT4 
 EMBED Equation.DSMT4 
 EMBED Equation.DSMT4 nhân liên hợp
 EMBED Equation.DSMT4 

2) Củng cố
Có những dạng vô định nào
có áp dụng ngay định lý hay quy tắc tìm giới hạn để khử vô định không?
Làm thế nào để khử dạng vô định
3) Dặn dò và bài tập
Bài tập SGK, sách bài tập
Bài tập bổ sung: EMBED Equation.DSMT4 



Tên Trường: CHU VĂN AN

BÀI SOẠN : LUYỆN TẬP GIỚI HẠN VÔ CỰC VÀ CÁC DẠNG VÔ ĐỊNH ( 1TIẾT)

I/Mục tiêu
Về kiến thức
Giúp HS nắm vững các quy tắc tìm giới hạn vô cực tại 1 điểm và tại vô cực
Giúp HS nắm được các phương pháp để giải các bài toán dạng vô định
Nắm được định lý về giới hạn vô cực
Về kỹ năng
Rèn cho HS kỹ năng vận dụng các quy tắc tìm giới hạn vô cực
Biết cách nhận dạng và iến đổi để khử các dạng vô định
Về tư duy – thái độ
Xây dựng tư duy Logíc linh hoạt , biết quy lạ về quen, cũng cố tính toán
Cẩn thận , chính xác
Chuẩn bị của Gv và HS
GV : Bảng phụ
HS : Kiến thức đã học về định lý, quy tắc về giới hạn vô cực, phươnh pháp khử các dạng vô định
Phương pháp dạy học
Gời mở, vấn đáp
Tổ chức đan xen hoạt động nhóm
Tiến trình bài học
Bài mới
HĐ1: Dạng giới hạn vô cực
T/G
 HĐHS
 HĐGV
 NỘI DUNG

10



- 2 HS lên bảng trả lờivà giải
HS1: trả lời và giải BT1
Áp dụng qyu tắc 1 =>kq
HS1: trả lời và giải BT2
Áp dụng qyu tắc 2 =>kq


HĐTP1: Nhắc lại lý thuyết và vận dụng vào
bài tập
CH1: Phát biểu định lý và quy tắc1 và giải BT1
CH2: Phát biểu quy tắc 2 và giải BT2
(GV ghi lên bảng 2 BT)

Gọi 2 HS nhận xét bài tập
Gv nhận xét, chỉnh sử và kết luận
HĐTP2: Cũng cố
Chú ý cho HS thường nhằm áp dụng định lý
giới hạn hữu hạn vào hai bài tập trên


I./Dạng giới hạn vô cực
BT1:  EMBED Equation.DSMT4 
BT2:  EMBED Equation.DSMT4 


HĐ2: Dạng vô định
T/G
HĐHS
HĐGV
NỘI DUNG

25
1 HS đứng tại chổ trả lời






Nhóm 1:  EMBED Equation.DSMT4 
Chia tử và mẫu cho  EMBED Equation.DSMT4 
Nhóm 2:  EMBED Equation.DSMT4 
Nhân lượng liên hợp=>kq
Nhóm 3:  EMBED Equation.DSMT4 
Phân tích hằng đẳng thức tử
để khử dạng  EMBED Equation.DSMT4 =>kq
Nhóm 4:  EMBED Equation.DSMT4 
biến đổi về dạng  EMBED Equation.DSMT4 => kq
Nhóm 5:  EMBED Equation.DSMT4 
Nhân liên hợp=> kq


HĐTP1: Nhắc lại bài cũ
-CH: nêu các dạng vô định và phương pháp giải
- GV nhận xét và chính xác hoá câu trả lời
HĐTP2: Phân công 5 BT cho 5 nhóm hội ý
trong 3 phút
HĐTP3: Giải bài tập dạng EMBED Equation.DSMT4 
- Gọi 3 HS của 3 nhóm lên giải BT 1 ,2,3
-Gọi 3 HS của nhóm khác nhận xét
-GV chỉnh sửa và kết luận
HĐTP4: Giải 2 BT dạng  EMBED Equation.DSMT4 










-Gọi 2 HS của hai nhóm còn lại giải BT 4,5
-Gọi 2 HS của nhóm khác nhận xét
-GV chỉnh sửa và kết luận


1/Các dạng vô định
 EMBED Equation.DSMT4 , EMBED Equation.DSMT4 
BT:
42f/SGK
43d/SGK
45d/SGK
44a/SGK
44d/SGK



HĐ3: Cũng cố các dạng vô định
T/G
 HĐHS
 HĐGV
 NỘI DUNG

7
-HS cả lớp chú ý và chọ đáp án
-HS lên bảng giải thích
-GV cho hai vd trắc nghiệm treo
trên bảng phụ
-Cho 2 HS lên bảng giải thích
 EMBED Equation.DSMT4 
0 b) 2/3 c) 1 d)  EMBED Equation.DSMT4 
 EMBED Equation.DSMT4 
a) 1 b) 3/2 c) –3/2 d) 5/2

HĐ4: Củng cố (3 phút)
Cần nắm các định lý và quy tắc tìm giới hạn vô cùng
Biết nhận dạng và cách khử dạng vô định
Dặn dò BT về nhà
Chuẩn bị bài mới về hàm số liên tục
Các BT còn lại của SGK và SBT
 
Gửi ý kiến