Tìm kiếm Giáo án
Unit 1. Greetings

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Liệt
Ngày gửi: 14h:57' 12-09-2017
Dung lượng: 90.0 KB
Số lượt tải: 65
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Liệt
Ngày gửi: 14h:57' 12-09-2017
Dung lượng: 90.0 KB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích:
0 người
Period: 1
INTRODUCTION
I. Objectives:
1. Knowledge, Skills, Attitude:
- By the end of the lesson, Ss know about the book English 6
+ Book map
+ Parts of a unit
+ How to study vocabulary, structure.
+ The importance of English
2. Capacity can be formed and developed for students
- Self-learning capability.
- Communicative competence
- Cooperation capacity
II. Preparation
1. Teacher: lesson plane, book, color chalks
2. Students: books, notebooks, pen, ruler …
III. Students’ activities
1. Warm up
2. Knowledge formation activities (36’)
I. Giới thiệu chương trình Tiếng Anh 6
1. Mục tiêu môn học
- Học sinh có thể nắm được kiến thức cơ bản tối thiểu và tương đối hệ thống về Tiếng Anh thực hành hiện đại.
- Có kỹ năng cơ bản sử dụng tiếng Anh như một công cụ giao tiếp đơn giản duới các dạng nghe, nói, đọc, viết.
- Có sự hiểu biết khái quát về văn hóa các nước sử dụng Tiếng Anh.
2. Đặc điểm môn học
- Xoay quanh 6 chủ điểm lớn:
+ You and me + Nature
+ Education + Recreation
+ Community + People and places
II. Giới thiệu sách TiếngAnh 6
Cấu trúc sách
- Có 16 đơn vị bài học (16 Units)
- Mỗi đơn vị bài học gồm 3 phần A, B, C
- Sau 3 bài học cứ 1 phần Grammar Practice và 1 bài kiểm tra 45’
- Mỗi học kì có 3 bài KT 15 phút, 2 bài KT 1 tiết và 1 bài Kt học kì. KT học kì có Kiến thức ngôn ngữ, đọc, viết, nghe và nói.
- Cuối sách là phần tổng kết ngữ pháp và từ vững cả năm học
Phân phối chương trình
- Cả năm: 3 tiết x 37 tuần = 105 + 6 tiết ôn tập
- Học kỳ I: 3 tiết x 19 tuần = 54 tiết + 3 tiết ôn tập
- Học kỳ II: 3 tiết x 17 tuần = 51 tiết + 3 tiết ôn tập
III. Giới thiệu cách học Tiếng Anh
* Trên lớp:
- Trật tự lắng nghe giáo viên giảng bài, hăng hái phát biểu ý kiến.
- Luyện và giao tiếp bằng Tiếng Anh trong giờ học, hạn chế sử dụng Tiếng Việt.
- Mạnh dạn phát biểu chuẩn, thực hành nói nhiều.
* Học ở nhà
- Học bài cũ: học từ vựng, ngữ pháp của bài học trước.
- Đọc lại bài khóa nhiều lần để nhớ từ vựng.
- Tự lấy ví dụ sử dụng cấu trúc ngữ pháp đó học.
- Làm nhiều bài tập nâng cao.
- Chuẩn bị bài học tiếp theo. (Tra từ vựng của bài học, đọc trước bài học phát triển 4 kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết)
- Giao tiếp với khách nước ngoài nếu có cơ hội.
3. Consolidation
4. Its operations
IV. Experience:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Period: 2
Unit 1: GREETINGS
Lesson 1: A. Hello (A1- 4)
I. OBJECTIVES
1. Knowledge, Skills, Attitude:
a. Knowledge: By the end of the lesson, Ss:
+ Greet each other, say "Hi, Hello", introduce name.
+ Help ss have skills to study and practice.
+ Make ss feel self- confident when they introduce about themselves
- Grammar: - Greetings: Hello, Hi- Introduce name:
- I am Lan = My name is Lan.
- Vocabulary: - Hello, Hi, I, I am = I’m
- My, name, is (My name is)
b. Skills: - Listening, speaking, reading and writing
c. Attitude: - Study hard
2. Capacity is formed and developed for students
- Self-learning capability.
- Communicative competence
- Cooperation capacity
II. Preparation
1. Teacher: lesson plane, book, color chalks, pictures, MP3
2. Students: books, notebooks, pen, ruler …
III. Students’ activities
1. Warm up
2. Knowledge formation activities (40’)
Teacher’s and Ss’ activities
Content
Presentation
* Act 1: How to greet each other
- T: Ask Ss to look at the picture in the Sts’ books and tell about the situation in the picture.
- Ss: Discuss sthing about the pictures.
- T presents vocabulary and let ss practice
* Let ss play a game: "What and where"
- T: Prepare some cards about new words. Guide the way to play.
- Ss: Listen and play with two groups.
- T: Check and comment
INTRODUCTION
I. Objectives:
1. Knowledge, Skills, Attitude:
- By the end of the lesson, Ss know about the book English 6
+ Book map
+ Parts of a unit
+ How to study vocabulary, structure.
+ The importance of English
2. Capacity can be formed and developed for students
- Self-learning capability.
- Communicative competence
- Cooperation capacity
II. Preparation
1. Teacher: lesson plane, book, color chalks
2. Students: books, notebooks, pen, ruler …
III. Students’ activities
1. Warm up
2. Knowledge formation activities (36’)
I. Giới thiệu chương trình Tiếng Anh 6
1. Mục tiêu môn học
- Học sinh có thể nắm được kiến thức cơ bản tối thiểu và tương đối hệ thống về Tiếng Anh thực hành hiện đại.
- Có kỹ năng cơ bản sử dụng tiếng Anh như một công cụ giao tiếp đơn giản duới các dạng nghe, nói, đọc, viết.
- Có sự hiểu biết khái quát về văn hóa các nước sử dụng Tiếng Anh.
2. Đặc điểm môn học
- Xoay quanh 6 chủ điểm lớn:
+ You and me + Nature
+ Education + Recreation
+ Community + People and places
II. Giới thiệu sách TiếngAnh 6
Cấu trúc sách
- Có 16 đơn vị bài học (16 Units)
- Mỗi đơn vị bài học gồm 3 phần A, B, C
- Sau 3 bài học cứ 1 phần Grammar Practice và 1 bài kiểm tra 45’
- Mỗi học kì có 3 bài KT 15 phút, 2 bài KT 1 tiết và 1 bài Kt học kì. KT học kì có Kiến thức ngôn ngữ, đọc, viết, nghe và nói.
- Cuối sách là phần tổng kết ngữ pháp và từ vững cả năm học
Phân phối chương trình
- Cả năm: 3 tiết x 37 tuần = 105 + 6 tiết ôn tập
- Học kỳ I: 3 tiết x 19 tuần = 54 tiết + 3 tiết ôn tập
- Học kỳ II: 3 tiết x 17 tuần = 51 tiết + 3 tiết ôn tập
III. Giới thiệu cách học Tiếng Anh
* Trên lớp:
- Trật tự lắng nghe giáo viên giảng bài, hăng hái phát biểu ý kiến.
- Luyện và giao tiếp bằng Tiếng Anh trong giờ học, hạn chế sử dụng Tiếng Việt.
- Mạnh dạn phát biểu chuẩn, thực hành nói nhiều.
* Học ở nhà
- Học bài cũ: học từ vựng, ngữ pháp của bài học trước.
- Đọc lại bài khóa nhiều lần để nhớ từ vựng.
- Tự lấy ví dụ sử dụng cấu trúc ngữ pháp đó học.
- Làm nhiều bài tập nâng cao.
- Chuẩn bị bài học tiếp theo. (Tra từ vựng của bài học, đọc trước bài học phát triển 4 kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết)
- Giao tiếp với khách nước ngoài nếu có cơ hội.
3. Consolidation
4. Its operations
IV. Experience:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Period: 2
Unit 1: GREETINGS
Lesson 1: A. Hello (A1- 4)
I. OBJECTIVES
1. Knowledge, Skills, Attitude:
a. Knowledge: By the end of the lesson, Ss:
+ Greet each other, say "Hi, Hello", introduce name.
+ Help ss have skills to study and practice.
+ Make ss feel self- confident when they introduce about themselves
- Grammar: - Greetings: Hello, Hi- Introduce name:
- I am Lan = My name is Lan.
- Vocabulary: - Hello, Hi, I, I am = I’m
- My, name, is (My name is)
b. Skills: - Listening, speaking, reading and writing
c. Attitude: - Study hard
2. Capacity is formed and developed for students
- Self-learning capability.
- Communicative competence
- Cooperation capacity
II. Preparation
1. Teacher: lesson plane, book, color chalks, pictures, MP3
2. Students: books, notebooks, pen, ruler …
III. Students’ activities
1. Warm up
2. Knowledge formation activities (40’)
Teacher’s and Ss’ activities
Content
Presentation
* Act 1: How to greet each other
- T: Ask Ss to look at the picture in the Sts’ books and tell about the situation in the picture.
- Ss: Discuss sthing about the pictures.
- T presents vocabulary and let ss practice
* Let ss play a game: "What and where"
- T: Prepare some cards about new words. Guide the way to play.
- Ss: Listen and play with two groups.
- T: Check and comment
 









Các ý kiến mới nhất