Tìm kiếm Giáo án
Unit 1. Greetings

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thảo Phụng
Ngày gửi: 23h:32' 27-11-2021
Dung lượng: 14.8 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thảo Phụng
Ngày gửi: 23h:32' 27-11-2021
Dung lượng: 14.8 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
MỘT SỐ CÂU NÓI THÔNG DỤNG HẰNG NGÀY
I’m starving: tôi đang đói muốn chết đây
I feel so down: tôi đang buồn
Let’s eat out:cùng đi ăn ngoài nhé
Let me treat you to dinner:để tôi khao bạn bữa tối nhé
Are you available today?: hôm nay bạn có rảnh không?
I’m broke: tôi hết tiền rồi
It costs an arm and a leg: thứ này tốn cả một gia tài đấy
I’m into reading book: tôi thích đọc sách
I am + into + động từ thêm ing: tôi thích làm việc đó
You need to come home at once: bạn cần phải trở về nhà ngay lập tức
I’ve fallen for you: tôi “đổ” em mất rồi
I have a crush on her: tôi cảm nắng cô ấy
Don’t get mad: đừng tức giận
It’s a piece of cake: dễ ợt
I’m on a phone call: tôi đang nói chuyện điện thoại
I have no idea:tôi không biết
I’ve been waiting for hours on end:tôi đã chờ rất lâu rồi
I’m getting into trouble: tôi đang gặp rắc rối
I’m on my way:tôi đang trên đường đến đây
I’ll bear that in mind:tôi sẽ ghi nhớ điều đó
I’m not feeling so well:tôi mệt
I’m working on it:tôi đang cố gắng đây
It’s up to you:điều này tùy thuộc vào bạn
What’s on your mind?: bạn đang suy nghĩ gì vậy?
Can you drop by?: bạn ghé qua được không?
I’m starving: tôi đang đói muốn chết đây
I feel so down: tôi đang buồn
Let’s eat out:cùng đi ăn ngoài nhé
Let me treat you to dinner:để tôi khao bạn bữa tối nhé
Are you available today?: hôm nay bạn có rảnh không?
I’m broke: tôi hết tiền rồi
It costs an arm and a leg: thứ này tốn cả một gia tài đấy
I’m into reading book: tôi thích đọc sách
I am + into + động từ thêm ing: tôi thích làm việc đó
You need to come home at once: bạn cần phải trở về nhà ngay lập tức
I’ve fallen for you: tôi “đổ” em mất rồi
I have a crush on her: tôi cảm nắng cô ấy
Don’t get mad: đừng tức giận
It’s a piece of cake: dễ ợt
I’m on a phone call: tôi đang nói chuyện điện thoại
I have no idea:tôi không biết
I’ve been waiting for hours on end:tôi đã chờ rất lâu rồi
I’m getting into trouble: tôi đang gặp rắc rối
I’m on my way:tôi đang trên đường đến đây
I’ll bear that in mind:tôi sẽ ghi nhớ điều đó
I’m not feeling so well:tôi mệt
I’m working on it:tôi đang cố gắng đây
It’s up to you:điều này tùy thuộc vào bạn
What’s on your mind?: bạn đang suy nghĩ gì vậy?
Can you drop by?: bạn ghé qua được không?
 








Các ý kiến mới nhất