Tìm kiếm Giáo án
Unit 1. Greetings

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Hoài Châu
Ngày gửi: 21h:56' 29-12-2017
Dung lượng: 51.5 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Dương Hoài Châu
Ngày gửi: 21h:56' 29-12-2017
Dung lượng: 51.5 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
Date: 31/07/2017
Period 1
Present Simple and Present Progressive tense
I. Aims
By the end of the lesson, Ss will be able to get more practice and know how to use Present Simple and Present Progressive tense.
II. Teaching aids: board, student books for summer.
II. Procedure
A. Theory
I/ Present Simple (HTĐ)
1. Form
a. Khẳng định
- I, you, we , they + V
- He, she , it + V+s / V+es
* Notes :
- Cỏc động từ kết thỳc là sh, ch, ss, o, x thỡ sang ngụi he, she , it thờm es
Eg : I wash ( He washes
I watch ( He watches
I go ( He goes
I miss ( He misses
- Sau cỏc phụ õm k, p, t s được đọc là /s/
- Sau cỏc trường hợp cũn lại s được đọc là /z/
- Sau cỏc phụ õm sh, ch, ss, x đuụi es được đọc là iz
- Những động từ tận cựng là phụ õm + y thỡ sang ngụi he, she, it y đổi thành i trước khi thờm es.
Eg : I study ( He studies
- Những động từ tận cựng là nguyờn õm + y, biến đổi bỡnh thường khi sang ngụi he, she, it.
Eg: I play, he plays ....
b. Phủ định
- I, we, you, they don`t + V
- He, she , it doesn`t + V
c. Nghi vấn
- Do I / you/ we / they + V ?
- Does he/ she/ it + V ?
2. The use.
a. Diễn tả mức độ thường xuyờn diễn ra của hành động ở hiện tại. Thường đi với always, usually, often , sometimes, occasionally (thỉnh thoảng), rarely, seldom (hiếm khi), never, everyday, every week....
once
twice / 2 times
3 times
a week/ a month/year ....
một lần
hai lần một tuần/ một thỏng/ một năm ...
ba lần
Eg : - He usually goes to the cinema.
- We clean our house everyday.
- Lan washes clothes twice a week.
b. Diễn tả điều luụn luụn đỳng (sự thật), hoặc đó đỳng trong một khoảng thời gian dài.
Eg : - Some animals don`t eat during winter. ( Một vài loài động vật khụng ăn vào mựa đụng)
- We are Vietnamese. We speak Vietnamese.
- He works in a bank.
II/ Present Continuous (Hiện tại tiếp diễn)
1. Form
a. Khẳng định
I am
You/ We/ They are + V-ing
He/ she/ it is
b. Phủ định
S + to be + not + V-ing
c. Nghi vấn
To be + S + V-ing ?
*Notes :
- Những động từ kết thỳc là một nguyờn õm e, trước khi thờm ing ta bỏ e.
Eg : have ( having
write ( writing
- Những động từ 1 õm tiết, 1 nguyờn õm, kết thỳc là một phụ õm, trước khi thờm ing ta gấp đụi phụ õm cuối.
Eg : - sit ( sitting
- swim ( swimming
- Cỏc động từ: die, lie, tie ... biến đổi như sau:
die ( dying, lie ( lying, tie ( tying
2. The use
a. Diễn tả hành động đang diễn ra ở hiện tại, thường đi với at the moment, at present, now ( bõy giờ , vào lỳc này )
Eg : - I`m cooking at the moment.
b. Diễn tả hành động tương lai đó được sắp xếp sẵn
He is meeting his brother at the station tonight.
(Anh ta sẽ đún anh trai ở nhà ga vào tối nay.)
c. Thời hiện tại TD đi với always khi ta muốn phàn nàn về một hành động lặp đi lặp lại.
Eg : He`s always losing his keys. (Anh ta cứ luụn đỏnh mất chỡa khúa)
* Notes : Cỏc động từ trạng thỏi (stative verb) ở bảng sau khụng được chia ở thể tiếp diễn (bất cứ thời nào) khi chỳng là những động từ tĩnh diễn đạt trạng thỏi cảm giỏc của hoạt động tinh thần hoặc tớnh chất của sự vật, sự việc.
know believe hear see smell wish
think
understand hate love like want sound
stop
have need appear seem taste own
feel
Nhưng khi chỳng quay sang hướng động từ hành động thỡ chỳng lại được phộp dựng ở thể tiếp diễn. He has a lot of books. He is
Period 1
Present Simple and Present Progressive tense
I. Aims
By the end of the lesson, Ss will be able to get more practice and know how to use Present Simple and Present Progressive tense.
II. Teaching aids: board, student books for summer.
II. Procedure
A. Theory
I/ Present Simple (HTĐ)
1. Form
a. Khẳng định
- I, you, we , they + V
- He, she , it + V+s / V+es
* Notes :
- Cỏc động từ kết thỳc là sh, ch, ss, o, x thỡ sang ngụi he, she , it thờm es
Eg : I wash ( He washes
I watch ( He watches
I go ( He goes
I miss ( He misses
- Sau cỏc phụ õm k, p, t s được đọc là /s/
- Sau cỏc trường hợp cũn lại s được đọc là /z/
- Sau cỏc phụ õm sh, ch, ss, x đuụi es được đọc là iz
- Những động từ tận cựng là phụ õm + y thỡ sang ngụi he, she, it y đổi thành i trước khi thờm es.
Eg : I study ( He studies
- Những động từ tận cựng là nguyờn õm + y, biến đổi bỡnh thường khi sang ngụi he, she, it.
Eg: I play, he plays ....
b. Phủ định
- I, we, you, they don`t + V
- He, she , it doesn`t + V
c. Nghi vấn
- Do I / you/ we / they + V ?
- Does he/ she/ it + V ?
2. The use.
a. Diễn tả mức độ thường xuyờn diễn ra của hành động ở hiện tại. Thường đi với always, usually, often , sometimes, occasionally (thỉnh thoảng), rarely, seldom (hiếm khi), never, everyday, every week....
once
twice / 2 times
3 times
a week/ a month/year ....
một lần
hai lần một tuần/ một thỏng/ một năm ...
ba lần
Eg : - He usually goes to the cinema.
- We clean our house everyday.
- Lan washes clothes twice a week.
b. Diễn tả điều luụn luụn đỳng (sự thật), hoặc đó đỳng trong một khoảng thời gian dài.
Eg : - Some animals don`t eat during winter. ( Một vài loài động vật khụng ăn vào mựa đụng)
- We are Vietnamese. We speak Vietnamese.
- He works in a bank.
II/ Present Continuous (Hiện tại tiếp diễn)
1. Form
a. Khẳng định
I am
You/ We/ They are + V-ing
He/ she/ it is
b. Phủ định
S + to be + not + V-ing
c. Nghi vấn
To be + S + V-ing ?
*Notes :
- Những động từ kết thỳc là một nguyờn õm e, trước khi thờm ing ta bỏ e.
Eg : have ( having
write ( writing
- Những động từ 1 õm tiết, 1 nguyờn õm, kết thỳc là một phụ õm, trước khi thờm ing ta gấp đụi phụ õm cuối.
Eg : - sit ( sitting
- swim ( swimming
- Cỏc động từ: die, lie, tie ... biến đổi như sau:
die ( dying, lie ( lying, tie ( tying
2. The use
a. Diễn tả hành động đang diễn ra ở hiện tại, thường đi với at the moment, at present, now ( bõy giờ , vào lỳc này )
Eg : - I`m cooking at the moment.
b. Diễn tả hành động tương lai đó được sắp xếp sẵn
He is meeting his brother at the station tonight.
(Anh ta sẽ đún anh trai ở nhà ga vào tối nay.)
c. Thời hiện tại TD đi với always khi ta muốn phàn nàn về một hành động lặp đi lặp lại.
Eg : He`s always losing his keys. (Anh ta cứ luụn đỏnh mất chỡa khúa)
* Notes : Cỏc động từ trạng thỏi (stative verb) ở bảng sau khụng được chia ở thể tiếp diễn (bất cứ thời nào) khi chỳng là những động từ tĩnh diễn đạt trạng thỏi cảm giỏc của hoạt động tinh thần hoặc tớnh chất của sự vật, sự việc.
know believe hear see smell wish
think
understand hate love like want sound
stop
have need appear seem taste own
feel
Nhưng khi chỳng quay sang hướng động từ hành động thỡ chỳng lại được phộp dựng ở thể tiếp diễn. He has a lot of books. He is
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất