Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Unit 1. Greetings

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phung Thanh Thao
Ngày gửi: 09h:35' 18-07-2017
Dung lượng: 948.5 KB
Số lượt tải: 99
Số lượt thích: 0 người
Teaching date:20/9/2011

WEEK 1:
THE VERB “TOBE”

I. Aims
-Giúp HS hiểu được động từ TOBE ở thì hiện tại thường.
-Cuối bài, học sinh có thể áp dụng lý thuyết để làm bài tập.
II.Teaching aids: white board.
III.Content:
PERIOD 1:
Content
T&SS’activities

GRAMMAR:(15’)
*Model sentences:
I am a student.
He is Nam.
We are fine.
*Form:
a. Câu khẳng định.= The positive form
I + am =I’m + tên riêng / tính từ /danh từ.
He / She / It + is =’s (nếu số it thì có mạo từ “a / an or the”)
You / We / They + are =’re
b. Câu nghi vấn ( Đưa tobe lên trước chủ ngữ)
Are + you / they / (we) .....? Yes, I am/we/they are . No,I/we/they+ be + not
Is + he / she / it ..................? Yes, he / she/it is. No,he / she / it is not.
- Wh-questions: How (old) + be + S?, What + be + your/his… name(s)?
c. Câu phủ định. ( thêm ‘not’ sau động từ tobe)
I + am not + tên riêng / tính từ / danh từ (nếu số it
He / She / It + is not thì có mạo từ “a /an or the”)
You / We / They + are not
Notes:
-Dạng viết tắt: I am = I’m
He is=he’s
Is not =isn’t
You are=you’are
Are not=aren’t
- Động từ “be” có nghĩa là “thì,là ,ở” chỉ tình trạng của chủ ngữ, động từ được chia theo các ngôi. Sau tobe là N/ADJ/NAME.
- Dùng trong các tình huống sau: giới thiệu bản thân, hỏi tên người nào đó, hỏi thăm sức khỏe, hỏi về tuổi tác.
II.EXERCISES:
Ex1: Supply the correct form of the Verbs:(10’)
How old you (be) ?
You (be) fine?
This (be) Phong ?
He ( not be) a doctor.
They (not be) teachers.
Ex2: Dùng từ gợi ý sau để đặt câu hoàn chỉnh:(10’)
My mother / be / tall.
What / be / his name /?
The children / be / fine.
The children / be / good students.
Her name / not be / Hung.
Where / he / be / from / ?
Nga / be / a new student / ?
This / be / my father.
You / be / Hoa / ?
How / you / be / today / ?
Ex3: Chuyển các câu sau sang câu phủ định và nghi vấn rồi trả lời YES hoặc NO:(15’)
That is a pen.
The book is on the table.
Nam and Ba are very well.
He is a doctor.
The children are good students.
Thu is pretty.
She is in her classroom.
They are tall.
It is hot.
My name is Lan.


-T set the scene and give the model sentences/Sts listen.
-Read in chorus/
Individually.
-T explains about TOBE/Sts listen and copy.
+form
+mean
+notes




























-Hangs the poster.
-T explains clearly.
-T does the first as a model and explại the rules for this kind of exercise.
1.How old are you?
-Limits time.
-Gets feedback and corrects the mistakes.








 PERIOD 2

Content
T&Sts’activities

I. Hãy hoàn tất các câu sau(7’)
a. Hello, I ___________ Mai.
b. I’m ten ____________ old.
c. This _______ Lan.
d. How are ________?
e. My name _________ Huong.
f. I live ________ Nguyen Hue Street.
g. He ________ Mr. Tan.

II: Correct mistakes(7’)
How old you are?
I’m fiveteen years old.
My name are Linh.
We am fine , thank you.
I’m Hanh and I am is fine.
III. Hãy chọn một trong các đáp án cho sẵn:(7’)
1. Mai
 
Gửi ý kiến