Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Unit 1. Greetings

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm thị giang nghi
Ngày gửi: 07h:48' 28-06-2017
Dung lượng: 18.1 KB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích: 0 người
THE PRESENT SIMPLE TENSE
I/ công thức
I/ câu khẳng định
I/ You/ We/ They + Verb + (Object) He/ She/ It + Verb(s, es) + (Object)
II/ câu phủ định
2 người/ I/ You/ We/ They + do not / don’t + Verb + (Object) 1 người/ He/ She/ It + does not / doesn’t + Verb + (Object)
III/ câu nghi vấn
(Từ để hỏi) + Do +2 người/ I/ You/ We/ They+ Verb? (Từ để hỏi) + Does + 1 người/ He/ She/ It They+ Verb?
Cách trả lời
Yes, I/You/We/They do
Yes, He/She/It does No, I/You/We/They don’t
No, He/She/It doesn’t









Động từ thường
(Verb)

I/ câu khẳng định
I + am + Object You/ We/ They + are+ Object
He/ She/ It + is+ Object II/ câu phủ định
I + am +not+ Object 2 người/ I/ You/ We/ They + are + not+ Object
1 người/ He/ She/ It + is + not+ Object
III/ câu nghi vấn
(từ để hỏi) Am + I + Object ? (từ để hỏi )Are + you/ we/ they, 2 người+ Object ?
(từ để hỏi ) Is + he/ she/ it, 1 người + Object ?
Cách trả lời
Yes, I am
Yes, You/We/They are
Yes, He/She/It is No, I am not
No, You/We/They aren’t
No, He/She/It isn’t







Động từ to be

Lưu ý:
Chia động từ ngôi thứ 3 số ít bằng cách thêm “s/es” vào sau động từ nguyên thể
Hầu hết các động từ được chia bằng cách thêm “s” vào sau động từ nguyên thể
Thêm “es” vào những động từ có tận cùng là: ch, sh, s, ss, x, z, o
Ex:    watch  – watches                      miss  – misses
Động từ kêt thúc bằng “y” thì có 2 cách chia Trước “y” là môt nguyên âm thì ta giữ nguyên và thêm “S”: play  =>  plays. Trước “y” là môt nguyên âm (e,u,o,a,i) thì ta chuyển “y” -> “i”+ es: try  => tries


II/ cách dùng thì hiện tại đơn
Dùng để diễn tả thói quen hoặc những việc thường xuyên xảy ra ở hiện tại
 My mother always gets up early. (Mẹ tôi luôn luôn thức dạy sớm.)
Dùng để diễn tả những sự vật, sự việc xảy ra mang tính quy luật:
The earth moves around the Sun. (Trái đất quay quanh mặt trời)
Dùng để diễn tả lịch trình của tàu, xe, máy bay,…
Ex: The train leaves at 8 am tomorrow. (Tàu khởi hành lúc 8 giờ sáng mai.)
III/ cách nhận biết thì hiện tại đơn
Always (luôn luôn) , usually (thường xuyên), often (thường xuyên), frequently (thường xuyên) , sometimes (thỉnh thoảng), seldom (hiếm khi), rarely (hiếm khi), hardly (hiếm khi) , never (không bao giờ), generally (nhìn chung), regularly (thường xuyên).
Every day, every week, every month, every year,……. (Mỗi ngày, mỗi tuần, mỗi tháng, mỗi năm)
Once/ twice/ three times/ four times….. a day/ week/ month/ year,……. (một lần / hai lần/ ba lần/ bốn lần ……..một ngày/ tuần/ tháng/ năm)


 
Gửi ý kiến