Tìm kiếm Giáo án
Unit 1. Greetings

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: võ thị minh huệ
Ngày gửi: 21h:16' 13-09-2015
Dung lượng: 139.0 KB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: võ thị minh huệ
Ngày gửi: 21h:16' 13-09-2015
Dung lượng: 139.0 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
1 người
(thạch sanh)
PHẦN A. NGUYÊN ÂM
I. Một số quy tắc phát âm của âm /i:/
Phát âm là /i:/ những nhóm chữ sau đây.
1. Nhóm ea(-)
Những từ có tận cùng là ea hoặc -ea với một phụ âm.
Ex:
Sea /si:/ Seat /sit/
To please /pli:z/ To teach /ti:tʃ/ Peace /pi:s/
* Ngoại lệ:
Đa số các từ có nhóm ea(-) đọc /i:/, trừ vài từ thông dụng sau đây:
Break /breik/ Breakfast /’brekfəst/
Great /greit/ To measure /’meʒə/
Pleasure /’pleʒə/
2. Nhóm ee(-)
Những từ có tận cùng bằng ee hay ee với một phụ âm hay hai phụ âm:
Ex:
Bee /bi:/ Beet /bi:t/
Tree /tri:/ Green /gri:n/ xanh lá cây
3. Nhóm –e
Một số từ thông dụng
Be /bi:/ She /ʃi:/
We /wi:/ Evil /’i:vl/
Egypt /i:dʒipt/ Secret /’si:krit/
Secretive /si:’krətiv/
4. Nhóm e-e
Những từ có một phụ âm ở giữa hai chữ e
Ex:
Even /’i:vn/ Evening /’i:vniŋ/
Complete /kəm’pli:t/
5. Nhóm ie-
Nhóm ie với một hay hai phụ âm
Ex:
Chief /tʃi:f/ Believe /bi’li:v/
Belief /bi’li:f/ Relieve /ri’li:v/
6. Nhóm ei-
Nhóm ei với một hay hai phụ âm và chỉ đi sau âm /s/ hay chữ c, s mới đọc là /i:/.
Ex:
Deceive /di’si:v/ Receive /ri’si:v/
Receipt /ri’si:t/
7. Nhóm -ese
Tiếp vị ngữ này chỉ quốc tịch
Ex:
Vietnamese /vietnə’mi:z/ Chinese /tʃai’ni:z/
II. Một số quy tắc phát âm của âm /i/.
Phát âm là /i/ những nhóm chữ sau đây.
1. Nhóm i-
Trong những từ một âm tiết và tận cùng bằng một hoặc hai phụ âm i + phụ âm.
Ex:
Big /big/ To dig /dig/
Thick /θik/ Thin /θin/
2. e đọc là /i/
Trong những tiếp đầu ngữ: be, de, re, ex, e, ej, em, en, pre
Ex:
Become /bi’kʌm/ Behave /bi’heiv/
Decide /di’said/ Renew /ri’nju:/
Return /ri’tən/ Exchange /iks’tʃeindʒ/
Eradicate /i’rædikeit/ Embitter /im’bitə/
Enslave /in’sleiv/ Predict /pri’dikt/
Report /ri’pɔ:t/
Tiếp vị ngữ và các chữ tận cùng hỗn tạp
Ex:
-age passage /’pæsidʒ/ -ate temperate /’tempərit/
climate /’klaimit/ -y industry /’indəstri/
-ly friendly /’frendli/ -ey donkey /’dɔŋki/
-ive expensive /iks’pensiv/ -et market /’ma:kit/
-let booklet /’buklit/
3. Những tiếng đặc biệt
Ex:
England /’iŋglənd/ Women /’wimin/
Busy /’bizi/ Business /’biznis/
Businessman /’bizinismən/
III. Một số quy tắc phát âm của âm /æ/
1. Nhóm a-
Trong những từ có một âm tiết, tận cùng bằng một hay nhiều phụ âm.
Ex:
Bad /bæd/ Hang /hæŋ/
I. Một số quy tắc phát âm của âm /i:/
Phát âm là /i:/ những nhóm chữ sau đây.
1. Nhóm ea(-)
Những từ có tận cùng là ea hoặc -ea với một phụ âm.
Ex:
Sea /si:/ Seat /sit/
To please /pli:z/ To teach /ti:tʃ/ Peace /pi:s/
* Ngoại lệ:
Đa số các từ có nhóm ea(-) đọc /i:/, trừ vài từ thông dụng sau đây:
Break /breik/ Breakfast /’brekfəst/
Great /greit/ To measure /’meʒə/
Pleasure /’pleʒə/
2. Nhóm ee(-)
Những từ có tận cùng bằng ee hay ee với một phụ âm hay hai phụ âm:
Ex:
Bee /bi:/ Beet /bi:t/
Tree /tri:/ Green /gri:n/ xanh lá cây
3. Nhóm –e
Một số từ thông dụng
Be /bi:/ She /ʃi:/
We /wi:/ Evil /’i:vl/
Egypt /i:dʒipt/ Secret /’si:krit/
Secretive /si:’krətiv/
4. Nhóm e-e
Những từ có một phụ âm ở giữa hai chữ e
Ex:
Even /’i:vn/ Evening /’i:vniŋ/
Complete /kəm’pli:t/
5. Nhóm ie-
Nhóm ie với một hay hai phụ âm
Ex:
Chief /tʃi:f/ Believe /bi’li:v/
Belief /bi’li:f/ Relieve /ri’li:v/
6. Nhóm ei-
Nhóm ei với một hay hai phụ âm và chỉ đi sau âm /s/ hay chữ c, s mới đọc là /i:/.
Ex:
Deceive /di’si:v/ Receive /ri’si:v/
Receipt /ri’si:t/
7. Nhóm -ese
Tiếp vị ngữ này chỉ quốc tịch
Ex:
Vietnamese /vietnə’mi:z/ Chinese /tʃai’ni:z/
II. Một số quy tắc phát âm của âm /i/.
Phát âm là /i/ những nhóm chữ sau đây.
1. Nhóm i-
Trong những từ một âm tiết và tận cùng bằng một hoặc hai phụ âm i + phụ âm.
Ex:
Big /big/ To dig /dig/
Thick /θik/ Thin /θin/
2. e đọc là /i/
Trong những tiếp đầu ngữ: be, de, re, ex, e, ej, em, en, pre
Ex:
Become /bi’kʌm/ Behave /bi’heiv/
Decide /di’said/ Renew /ri’nju:/
Return /ri’tən/ Exchange /iks’tʃeindʒ/
Eradicate /i’rædikeit/ Embitter /im’bitə/
Enslave /in’sleiv/ Predict /pri’dikt/
Report /ri’pɔ:t/
Tiếp vị ngữ và các chữ tận cùng hỗn tạp
Ex:
-age passage /’pæsidʒ/ -ate temperate /’tempərit/
climate /’klaimit/ -y industry /’indəstri/
-ly friendly /’frendli/ -ey donkey /’dɔŋki/
-ive expensive /iks’pensiv/ -et market /’ma:kit/
-let booklet /’buklit/
3. Những tiếng đặc biệt
Ex:
England /’iŋglənd/ Women /’wimin/
Busy /’bizi/ Business /’biznis/
Businessman /’bizinismən/
III. Một số quy tắc phát âm của âm /æ/
1. Nhóm a-
Trong những từ có một âm tiết, tận cùng bằng một hay nhiều phụ âm.
Ex:
Bad /bæd/ Hang /hæŋ/
 









Các ý kiến mới nhất