Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Unit 1. Greetings

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: võ thị minh huệ
Ngày gửi: 21h:16' 13-09-2015
Dung lượng: 139.0 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích: 1 người (thạch sanh)
PHẦN A. NGUYÊN ÂM
I. Một số quy tắc phát âm của âm /i:/
Phát âm là /i:/ những nhóm chữ sau đây.
1. Nhóm ea(-)
Những từ có tận cùng là ea hoặc -ea với một phụ âm.
Ex:
Sea /si:/ Seat /sit/
To please /pli:z/ To teach /ti:tʃ/ Peace /pi:s/
* Ngoại lệ:
Đa số các từ có nhóm ea(-) đọc /i:/, trừ vài từ thông dụng sau đây:
Break /breik/ Breakfast /’brekfəst/
Great /greit/ To measure /’meʒə/
Pleasure /’pleʒə/
2. Nhóm ee(-)
Những từ có tận cùng bằng ee hay ee với một phụ âm hay hai phụ âm:
Ex:
Bee /bi:/ Beet /bi:t/
Tree /tri:/ Green /gri:n/ xanh lá cây
3. Nhóm –e
Một số từ thông dụng
Be /bi:/ She /ʃi:/
We /wi:/ Evil /’i:vl/
Egypt /i:dʒipt/ Secret /’si:krit/
Secretive /si:’krətiv/
4. Nhóm e-e
Những từ có một phụ âm ở giữa hai chữ e
Ex:
Even /’i:vn/ Evening /’i:vniŋ/
Complete /kəm’pli:t/
5. Nhóm ie-
Nhóm ie với một hay hai phụ âm
Ex:
Chief /tʃi:f/ Believe /bi’li:v/
Belief /bi’li:f/ Relieve /ri’li:v/
6. Nhóm ei-
Nhóm ei với một hay hai phụ âm và chỉ đi sau âm /s/ hay chữ c, s mới đọc là /i:/.
Ex:
Deceive /di’si:v/ Receive /ri’si:v/
Receipt /ri’si:t/
7. Nhóm -ese
Tiếp vị ngữ này chỉ quốc tịch
Ex:
Vietnamese /vietnə’mi:z/ Chinese /tʃai’ni:z/

II. Một số quy tắc phát âm của âm /i/.
Phát âm là /i/ những nhóm chữ sau đây.
1. Nhóm i-
Trong những từ một âm tiết và tận cùng bằng một hoặc hai phụ âm i + phụ âm.
Ex:
Big /big/ To dig /dig/
Thick /θik/ Thin /θin/
2. e đọc là /i/
Trong những tiếp đầu ngữ: be, de, re, ex, e, ej, em, en, pre
Ex:
Become /bi’kʌm/ Behave /bi’heiv/
Decide /di’said/ Renew /ri’nju:/
Return /ri’tən/ Exchange /iks’tʃeindʒ/
Eradicate /i’rædikeit/ Embitter /im’bitə/
Enslave /in’sleiv/ Predict /pri’dikt/
Report /ri’pɔ:t/
Tiếp vị ngữ và các chữ tận cùng hỗn tạp
Ex:
-age passage /’pæsidʒ/ -ate temperate /’tempərit/
climate /’klaimit/ -y industry /’indəstri/
-ly friendly /’frendli/ -ey donkey /’dɔŋki/
-ive expensive /iks’pensiv/ -et market /’ma:kit/
-let booklet /’buklit/
3. Những tiếng đặc biệt
Ex:
England /’iŋglənd/ Women /’wimin/
Busy /’bizi/ Business /’biznis/
Businessman /’bizinismən/

III. Một số quy tắc phát âm của âm /æ/
1. Nhóm a-
Trong những từ có một âm tiết, tận cùng bằng một hay nhiều phụ âm.
Ex:
Bad /bæd/ Hang /hæŋ/
 
Gửi ý kiến