Tìm kiếm Giáo án
Unit 1. Greetings

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Cúc
Ngày gửi: 11h:13' 02-12-2014
Dung lượng: 166.0 KB
Số lượt tải: 75
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Cúc
Ngày gửi: 11h:13' 02-12-2014
Dung lượng: 166.0 KB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích:
0 người
Planning date:14- 8- 2011.
Week:1.
Period 1: Giới thiệu bộ môn, cách học.
I.Giới thiệu bộ môn tiếng Anh lớp 6.
- Tiếng Anh lớp 6 nhằm giúp các em bước đầu làm quen với tiếng Anh ở cấp THCS, đồng thời giúp các em luyện tập để có thể nghe, nói, đọc, viết được tiếng Anh ở mức độ đơn giản thông qua các bài học phong phú và sinh động.
- Tiếng Anh lớp 6 gồm 16 đơn vị bài học (Unit). Mỗi đơn vị bài học gồm 2 đến 3 phần (section) A, B, C tương ứng với các chủ đề có quan hệ chặt chẽ đến nhau.
- Các hoạt động cơ bản:
+ Giới thiệu ngữ liệu mới gồm các mục như: repeat, listen and read.
+ Kiểm tra ngữ liệu mới gồm các mục như: ask – answer, practice with a partner, match, true – false...............
+ Thực hành có các loại bài tập khác nhau.
+ Remember là mục ghi nhớ.
+ Grammar practice là mục luyện tập ngữ pháp.
II. Cách học bộ môn tiếng Anh 6:
- Trên lớp chăm chú nghe giảng, ghi chép bài đầy đủ. Về nhà học bài, làm bài đầy đủ theo hướng dẫn của giáo viên.
- Tích cực hoạt động trong giờ học: thực hành theo cặp, nhóm.............
III. Một số câu mệnh lệnh giáo viên thường dùng trên lớp:
Listen: nghe
Repeat: nhắc lại
Write: viết
Read: đọc
Listen and repeat; nghe và nhắc lại
Again: lại
Stand up: đứng lên
Sit down: ngồi xuống
IV. Một số ký hiệu về từ loại:
(n): danh từ
(v): động từ
(adj): tính từ
(adv): trạng từ
(prep): giới từ
Planning date:18- 8- 2011.
Week:1.
Period 2. Unit 1: greetings
Lesson 1:A-HELLO: A1 – 4. P10 – 11.
I. Aims:
- To help students know how to greet their friends and introduce themselves.
- To help students know numbers from 0 to 5.
- To develop students’ skills.
II. Objectives:
- By the end of the lesson, students will be able to say “Hello”, “Hi” to greet others and introduce their names with “I’m...............”, “My name’s...................”
III. Ways of workings:
- Teacher – the whole class, pair work, team work, individual work.
IV. Materials:
- Text book, pictures, card, record.
V. Anticipated problems:
VI. Teaching steps:
1. Warm up(1’): Greet and check the students’ attendance.
2. New lesson:
STAGES
ACTIVITIES
ON BOARD
PRESEN-TATION
(10 min)
*Preteach:
- Teacher uses techniques to teach ss new words
- Checking understanding:
Rubout and remember.
- Set the scene: Teacher uses pictures A3. P11.
- Dialogue build:
I. New words:
Hi = Hello: xin chào
a name: tên
a) Lan: Hi. I’m Lan.
Nga: Hi, I’m Nga.
b) Ba: Hello. My name is Ba.
Nam: Hello. My name is Nam.
PRACTI-CE
(5 min)
* A4. P11.
Students practice in group, greeting and introducing their names.
II. Practice:
- Hi. I’m...................................
- Hello. My name’s...................
PRESEN-TATION
(10 min)
* Preteach:
- Checking understanding:
Slap the board.(Team work)
III. Numbers:
oh: 0
one: 1
two: 2
three: 3
four: 4
five: 5
PRACTI-CE
(10 min)
* Dictaion:
- Teacher reads: three, five, oh, two, one, four – one, two – three, etc.
- Ss write the numbers: 3, 5, 0, 2, 1, 41, 23,.........
* Word cure drill:
Week:1.
Period 1: Giới thiệu bộ môn, cách học.
I.Giới thiệu bộ môn tiếng Anh lớp 6.
- Tiếng Anh lớp 6 nhằm giúp các em bước đầu làm quen với tiếng Anh ở cấp THCS, đồng thời giúp các em luyện tập để có thể nghe, nói, đọc, viết được tiếng Anh ở mức độ đơn giản thông qua các bài học phong phú và sinh động.
- Tiếng Anh lớp 6 gồm 16 đơn vị bài học (Unit). Mỗi đơn vị bài học gồm 2 đến 3 phần (section) A, B, C tương ứng với các chủ đề có quan hệ chặt chẽ đến nhau.
- Các hoạt động cơ bản:
+ Giới thiệu ngữ liệu mới gồm các mục như: repeat, listen and read.
+ Kiểm tra ngữ liệu mới gồm các mục như: ask – answer, practice with a partner, match, true – false...............
+ Thực hành có các loại bài tập khác nhau.
+ Remember là mục ghi nhớ.
+ Grammar practice là mục luyện tập ngữ pháp.
II. Cách học bộ môn tiếng Anh 6:
- Trên lớp chăm chú nghe giảng, ghi chép bài đầy đủ. Về nhà học bài, làm bài đầy đủ theo hướng dẫn của giáo viên.
- Tích cực hoạt động trong giờ học: thực hành theo cặp, nhóm.............
III. Một số câu mệnh lệnh giáo viên thường dùng trên lớp:
Listen: nghe
Repeat: nhắc lại
Write: viết
Read: đọc
Listen and repeat; nghe và nhắc lại
Again: lại
Stand up: đứng lên
Sit down: ngồi xuống
IV. Một số ký hiệu về từ loại:
(n): danh từ
(v): động từ
(adj): tính từ
(adv): trạng từ
(prep): giới từ
Planning date:18- 8- 2011.
Week:1.
Period 2. Unit 1: greetings
Lesson 1:A-HELLO: A1 – 4. P10 – 11.
I. Aims:
- To help students know how to greet their friends and introduce themselves.
- To help students know numbers from 0 to 5.
- To develop students’ skills.
II. Objectives:
- By the end of the lesson, students will be able to say “Hello”, “Hi” to greet others and introduce their names with “I’m...............”, “My name’s...................”
III. Ways of workings:
- Teacher – the whole class, pair work, team work, individual work.
IV. Materials:
- Text book, pictures, card, record.
V. Anticipated problems:
VI. Teaching steps:
1. Warm up(1’): Greet and check the students’ attendance.
2. New lesson:
STAGES
ACTIVITIES
ON BOARD
PRESEN-TATION
(10 min)
*Preteach:
- Teacher uses techniques to teach ss new words
- Checking understanding:
Rubout and remember.
- Set the scene: Teacher uses pictures A3. P11.
- Dialogue build:
I. New words:
Hi = Hello: xin chào
a name: tên
a) Lan: Hi. I’m Lan.
Nga: Hi, I’m Nga.
b) Ba: Hello. My name is Ba.
Nam: Hello. My name is Nam.
PRACTI-CE
(5 min)
* A4. P11.
Students practice in group, greeting and introducing their names.
II. Practice:
- Hi. I’m...................................
- Hello. My name’s...................
PRESEN-TATION
(10 min)
* Preteach:
- Checking understanding:
Slap the board.(Team work)
III. Numbers:
oh: 0
one: 1
two: 2
three: 3
four: 4
five: 5
PRACTI-CE
(10 min)
* Dictaion:
- Teacher reads: three, five, oh, two, one, four – one, two – three, etc.
- Ss write the numbers: 3, 5, 0, 2, 1, 41, 23,.........
* Word cure drill:
 









Các ý kiến mới nhất