Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

GRAMMAR REVIEW

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:24' 18-04-2015
Dung lượng: 26.1 KB
Số lượt tải: 195
Số lượt thích: 0 người
2. Các từ có điểm giống nhau dễ nhầm lẫn.
ACCEPT (vchấp nhận. Eg. Professor Perez will accept the chairmanship of the humanities department.
EXCEPT (pre): ngoại trừ (1 vật hay 1 người). Eg. Everyone is going to the convention except Bob.
ACCESS (n): sẵn có, cách truy cập vào.
Eg. The teacher had no access to the students’files, which were locked in the principal’s office.
EXCESS (adj): 1- dồi dào, phong phú, dư thừa. Eg. We paid a surcharge on our excess baggage.
(n) 2- Lượng bổ xung, phụ. Eg. The demand for funds was in excess of the actual need.
ADVICE (n) : lời khuyên, tư vấn. Eg. If you heed the teacher’s advice, you will do well in your studies.
ADVISE (v) : khuyên, hoặc tư vấn. Eg. The Congress advised the president against signing the treaty at that time.
AFFECT (v Tác động. Eg. The doctors wanted to see how the medication would affect the patient.
EFFECT (n): 1- Kết quả hoặc hậu quả. Eg. The children suffered no ill effects from their long plane ride.
(v) 2- Tạo hiệu quả. Eg. To effect a change in city government we must all vote on Tuesday.
AGAIN (adv): 1 lần nữa, lặp lại ( 1 hành động) Eg. Mike wrote to the publishers again, inquiring about his manuscript.
AGAINST (pre) : 1- chống lại, phản đối ai đó hoặc cái gì đó.
Eg. The athletic director was against our dancing in the new gym.
2- kề bên, bên cạnh. Eg. The boy standing against the piano is my cousin Bill.
ALREADY (adv): sẵn sàng. Eg. Jan’s plane had already landed before we got to the airport.
ALL READY (noun + adj): Đã chẩn bị sẵn sàng để làm gì. Eg. We are all ready to go boating.
AMONG (pre): Chỉ ra mối quan hệ trong (hoặc sự lựa chọn từ) 3 hay nhiều người (nhiểu vật) - trong số.
Eg. It was difficult to select a winner from among so many contestants.
BETWEEN (pre): chỉ ra mối quan hệ (sự lựa chọn) giữa 2 thực thể.
Eg. Between writing her book and teaching, Mary Ellen had litte time for anything else.
Lưu ý : cấu trúc between ... and cũng có thể được dùng để chỉ vị trí chính xác của 1 quốc gia nằm giữa các quốc gia khác. Eg. Việtnam lies between China, Laos and Cambodia.
BESIDE (pre): bên cạnh đó. Eg. There is a small table beside the bed.
BESIDES (pre/ adv): ngoài ra, cũng, hơn nữa. Eg. I have five history books here besides the four that I left at home.
ASIDE (adv): đặt sang 1 bên. Eg. Harry sets money aside every payday for his daughter’s education.
COMPARE (V) + WITH: với (để chỉ ra sự giống nhau, sự tương đồng).
Eg. Sue compared her new school with the last one she had attended.
CONTRAST (V) + WITH: chỉ ra sự tương phản (khác nhau).
Eg. In her composition, Marta chose to contrast life in a big city with that of a small town.
CONSECUTIVE (adj): Liên tục ( không có tính ngắt quãng).
Eg. Today is the tenth consecutive day of unbearable heat wave.
SUCCESSIVE (adj): liên tục. Eg. The United States won gold medals in two successive Olympic Games.
CONSIDERABLE (adj): đáng kể.
Eg. Even thought Marge had considerable experience in the field, she was not hired for the job.
CONSIDERATE (adj): lịch sự, ân cần, chu đáo, hay quan tâm tới người khác.
Eg. It was very considerate of Harry to send his hostess a bouquet of flowers.
CREDIBLE (adj): có thể tin được. Eg. His explanation of the rescue at sea seemed credible.
CREDITABLE (adj): vẻ vang, đáng ca ngợi, đáng khen.
Eg. The fireman’s daring rescue of those trapped in the burning was a creditable deed.
Việc người lính
 
Gửi ý kiến