Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương anh 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Elearning Hùng Cường
Ngày gửi: 22h:38' 17-05-2022
Dung lượng: 87.1 KB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích: 1 người (Trần Thị Bích Hằng)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
MÔN TIẾNG ANH 10 HỌC KỲ II
A. GRAMMAR :
1. Conditional sentence type 2 and type 3 (Chú ý trường hợp đảo ngữ)
2. Passive voice
3. Non-restrictive relative clause
4. Article
5. Comparison ( chú ý trường hợp so sánh ngang bằng )
6. The use of Will
7. The structure : It be not until …… that ….. ( chú ý trường hợp đảo ngữ)
8. Adverb clause of concession
9. Wh-question : ( chú ý câu hỏi how often , how long, how much, how many, what … for )
10. To infinitive ( chú ý trường hợp to infinitive chỉ mục đích)
B.VOCABULARY:
1. Word form : Ôn tập hình thức từ của các từ sau đây :

1.- think (v) suy nghĩ
- thought (n) sự suy nghĩ
- thoughtful (a) trầm ngâm , trầm tư
2. - (un)important (a) quan trọng
- (un)importance (n) tầm quan trọng
3. - know (v) biết
- knowledge (n) kiến thức
- knowledgeable (a) có kiến thức
4. - success (n) thành công
- (un)successful(ly) (a) thành công
- succeed (v) thành công
5. practise (v) thực hành
- practical (a) thực tế
- impractical (a) không thực tế , thiếu thực tế
6. - die (v) chết
- dead (a) chết Eg: a dead tree
- death (n) cái chết
- deaden (v) làm chết
7.- nation (n) quốc gia
- national (a) thuộc về quốc gia
- nationality (n) quốc tịch
- nationwide (adv) trên khắp đất nước
- international (a) thuộc về quốc tế
8. - agree (v) đồng ý
- disagree (v) không đồng ý
- agreement (n)sự đồng ý, hiệp định
9. music (n) âm nhạc
- musical (a) thuộc về âm nhạc
- musician (n) nhạc sĩ
10.- compare (v) so sánh
- comparison (n) sự so sánh
11.- chemistry (n) môn hóa học
- chemical (a) thuộc về hóa học .(n) chất hóa học
12. extinct (v) tuyệt chủng
- extinction (n) sự tuyệt chủng
- extinctive (a) để làm tuyệt giống
13. maintain (v) duy trì , bảo dưỡng
- maintenance (n) sự giữ gìn , sự duy trì
một chế độ ăn hợp lý
26. mountain (n) núi
- mountainous (a) có núi non
27. establish (v) thành lập
- establishment (n) sự thành lập
28.- retire (v) về hưu
- retirement (n) sự về hưu
29. - child (n) ( children
- childlike (a) ngây thơ
- childish (a) có tính trẻ con
- childhood (n) thời thơ ấu
- childless (a) không có con cái
14. - depend (v) lệ thuộc
- dependence (n) sự lệ thuộc ,sự phụ thuộc
- independent (a) độc lập
- independence (n) sự độc lập
15.violent (a) bạo lực
- violence (n) sự bạo lực
15.- danger (n) sự nguy hiểm
- dangerous (a) nguy hiểm
- endanger (v) làm nguy hiểm
- endangered (a) lâm nguy
16. fame (n) sự nổi tiếng
- famous (a) nổi tiếng
17. poison (n) chất độc , thuốc độc
- poisonous (a) độc hại
18.- humour (n) sự hài hước
- humorous (a) hài hước
19.- art (n) nghệ thuật
- artist (n) nghệ sĩ , họa sĩ
- artistic (a) thuộc về nghệ thuật , có năng khiếu nghệ thuật = artistical
20.- value (n) giá trị
- evaluate (v) định giá , đánh giá
- valuable (a) cógiá trị
- valueless (a) không có giá trị
21. breath (n) hơi thở
- breathless (a) nín thở , hổn hển
- breathtaking (a) hấp dẫn , ngoạn mục
- breathe (v) thở
22. solve (v) giải quyết
- solution (n) cách giải quyết
23.- young (a) trẻ
- youth (n) tuổi trẻ
- youngster (n) thanh niên
24. conserve (v) bảo tồn
- conservation (n) sự bảo tồn
- conservative(a) bảo thủ
Eg:the conservative party
 
Gửi ý kiến