Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 15. Going out

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mỹ Ninh
Ngày gửi: 11h:57' 17-04-2019
Dung lượng: 30.6 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích: 0 người
UNIT 15: GOING OUT
[ĐI CHƠI/ RA NGOÀI CHƠI]
Vocabulary:
Video games (Trò chơi điện tử)
Amusement centre (n): trung tâm giải trí
(Amusement (n): sự giải trí
Addictive (adj): gây nghiện
Arcare (n): khu vui chơi
Players (n): người chơi
Dizzy (adj): choáng
On one`s own (prep): một mình
Take part in (v): tham gia
Outdoors (adv): ngoài trời>Develop (v): phát triển
Social skill (n): kĩ năng giao tiếp
(Skill (n): kĩ năng
Inventor (n): nhà phát minh
Of one`s age prep): cùng tuổi
Protect (v): bảo vệ
Premies (n): nhà cửa, đất đai
Robbery (n): vụ cướp
(Robber (n): tên cướp
(Rob (v): cướp
Education (n): giáo dục
University course (n): khóa học đại học
Teaching aid (n): trợ huấn cụ
Recorder (n): máy ghi âm
Industry (n): công nghiệp
Compact disc (n): đĩa nén
Image (n): hình ảnh
Worldwide (adj): rộng khắp thế giới
At the same time (adv): cùng một lúc, đồng thời
Millions of (n): hàng triệu
In the city (Ở thành phố)
The rest (n): phần còn lại
Traffic (n): xe cộ
Theatre club (n): câu lạc bộ kịch
Awake (adj): thức giấc, không ngủ
Keep awake (v): giữ tỉnh táo
Cross (v): băng qua
Direction (n): sự hướng dẫn, hướng đi
Scare (v): sợ hãi
(Be scared of (adj): sợ
Far too (adj): quá nhiều
Rarely (adv): ít khi
Socialize with (v): giao lưu, giao tiếp
Cost nothing (v): không tốn kém gì
Cost (v): chi tiêu, tốn kém
Regularly (adv): thường xuyên
After all (adv): tuy nhiên
What else? (exp): còn gì nữa không
Boring (adj): buồn chán
Burger (n): bánh mì kẹp thịt bò băm
In addition to (prep): thêm vào, ngoài ra
Tyre (n): lốp xe
Pain (n): sự đau khổ, khổ cực
In a hurry (prep): cách vội vã
Flat (adj): xẹp, bằng phẳng

Grammar:
Spend và Waste
Spend (v): sử dụng, tiêu dùng, tiêu thụ
Waste (v): phung phí, lãng phí
Spend/Waste + cụm từ chỉ thời gian/tiền + V-ing

Ex: Every day he spends an hour studying English.
This boy wastes much of his money playing games.
Spend/Waste + cụm từ chỉ thời gian/tiền + on + something

Ex: He wasted much time on games.
She spent a lot of money on clothes.
Be/Get used to
Be/Get used to + N/ V-ing: quen với ...

Ex:
- He is a farmer. He gets used to working in the sun.
- She is used to riding in busy streets.
- Will he get used to hot weather in the country?
- The boy isn`t used to the new life in the city.
Keep + O + Adj
Ex:
- The noise keeps me awake.
- She always keeps her house tidy.
Hai động từ make, find cũng có cấu trúc này.
- They always make their classroom more attractive.
- He finds the exercise hard.
Verb form (Các dạng của động từ)
a. V to V
- You can`t get to know all your neighbors.
- She rarely goes to see movies.
b. V + O to V
- My parents wanted me to be an engineer.
- The teacher expects his students to study hard for the exam.
c. V + V-ing: như enjoy, like, finish, practice, hate, consider, avoid, mind, ...
- I enjoy reading books very much.
- He practices speaking English.

VIDEO GAMES
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
inventor addictive amusement arcades dizzy premises robbery
The children usually play video games in …………………
Faraday was an ……………… . He invented the generator.
He feels ……………… after two glasses of beer.
Video games can be …………………
He often plays video games for ………………
When there is a ………………, the police can study the video to identify the robbers.
That rich man has a large ……………
Viết câu với “should/ shouldn’t”
go to the amusement center often.

finish your homework before playing video games.

spend much money on video games.

take park in
 
Gửi ý kiến