Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Bài 5. Glucozơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần văn trung hải
Ngày gửi: 10h:30' 15-11-2017
Dung lượng: 80.5 KB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích: 0 người












Chú ý :
Glucozơ chủ yếu dạng vòng 6 cạnh.
Gồm 2 dạng :
α-glucozơ
β-glucozơ
Có sự chuyển hóa giữa 2 dạng qua dạng hở.
Ở (*) ta có nhận xét.
Glucozơ là chất bị oxi hóa ( hay chất khử )
AgNO3 là chất oxi hóa
Ở(**) ta có nhận xét.
Glucozơ là chất bị oxi hóa (hay chất khử )
Br2 là chất oxi hóa
Ở (***) ta có nhận xét
Glucozơ là chất oxi hóa ( bị khử)
H2 là chất khử
































Chú ý :
Chủ yếu dạng vòng
( 5 cạnh )
α-Frcutozơ
β-Fructozơ
Chuyển hóa giữa
fructozơ glucozơ




Chú ý :
Phân biệt glucozơ và fructozơ bằng dung dịch Brom.
/

Lý thuyết cơ bản Glucozơ.
Tính chất vật lý.
Kết tinh, không màu.
Ngọt, tan nhiều trong nước.
Nho chín, mật ong
Người: 0,1 %
Cấu tạo phân tử: C6H12O6
Có phản ứng tráng gương.
Mất màu nước Brom.
Có nhóm –CHO.
Hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch xanh lam => có nhiều nhóm OH.
Tác dụng với anhiđrit axetic (CH3CO)2O ( xúc tác ) tạo 5 chức este => có 5 nhóm OH.
Khử glucozơ tạo ra n-hexan => mạch C không phân nhánh.
Công thức mạch hở :
hay HO-CH2-[CHOH]4-CHO
Tính chất hóa học.
Tính chất poliancol:
Hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
C6H12O6 + Cu(OH)2( (C6H12O6)2Cu + 2H2O
Tạoeste:
C6H12O6 Este 5 chức
Phản ứng tráng gương: (*)
HO-CH2-[CHOH]4-CHO + 2AgNO3 + NH3+ H2O →2Ag↓ + NH4NO3+ HO-CH2-[CHOH]4-COONH4
Mất màu nước Brom: (**)
HO-CH2-[CHOH]4-CHO + Br2 + H2O → HO-CH2-[CHOH]4-COOH + HBr
Cộng H2 (Ni, t0 ): (***)
HO-CH2-[CHOH]4-CHO + H2 HO-CH2-[CHOH]4-CH2-OH
Phản ứng lên men:
C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2↑
Ứng dụng củaglucozơ.
Thuốc tăng lực.
Tráng gương.
Sản xuất C2H5OH. Dùng để pha xăng E5, nhiên liệu, không uống được.
Điều chế.

(C6H10O5)n + nH2O nC6H12O6

Lý thuyết cơ bản của Fructozơ.
Tính chấ tvật lý:
Kết tinh, không màu.
Tan tốt trong nước.
Ngọt : Fructozơ > Glucozơ.
Nguồn gốc.
Mật ong.
Dứa chín, xoài chín.
Cấu tạo phân tử: C6H12O6.

Tính chất hóa học.
Poliol:
Hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch xanh lam
Tạo este 5 chức với (CH3CO)2O
Phản ứng của gốc .
Cộng H2 ( Ni, t0 ) tạo sobitol.
Tráng gương.
Fructozơ 2Ag↓ + amoni gluconat
Không làm mất màu nước Brom.


 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác