Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Global Success 2 PART 1 ( UNIT 1 - UNIT 9)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Ngoc Loan
Ngày gửi: 12h:56' 19-09-2026
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích: 0 người
P1

UNIT 1: AT MY BIRTHDAY PARTY

a. The pasta is yummy.

(Mì ống ngon.)

b. The pizza is yummy.

(Bánh pizza ngon.)

c. The popcorn is yummy.

(B ắ p rang bơ ngon.)

LISTEN & TICK

LOOK & MATCH

LOOK & WRITE
a. The / is yummy. / pasta

→ ………………………………………………………………………….

b. is / yummy. / The pizza

→ ………………………………………………………………………….

c. The / yummy. / popcorn is → ………………………………………………………………………
..
P2

L OOK & WRITE

___________

___________

___________

___________

L OOK & CIRLES
A. pasta
B . pizza
C. cake

A. party
B . pizza
C. popcorn

A. pasta
B. pizza
C. popcorn

A. party
B . pizza
C. cake

L OOK & WRITE

a. The ________
yummy.
LOOK & CIRCLES

LISTEN
P3

& NUMBER

is

b. The ________
yummy.

is

c. The ________
yummy.

is

LISTEN & CIRCLES

READ & CIRCLES

UNIT 2: IN THE BACKYARD

He's flying a kite.
He's riding a bike.

(Anh ấ y đang th ả di ều.)
(Anh ấ y đang đi xe đ

She's playing with a kitten.
P4

ạ p.)

(Cô ấ y đang chơi v ới m ột con mèo con.)

I have a bike.(Mình có m
I have a kitten.

ột chi ếc xe đ ạ p.)

(Mình có m ột con mèo con.)

1. Is she flying a kite?

- Yes, she is.

(Cô ấ y đang th ả di ều ph ả i không? - Vâng, đúng v ậ y.)
2. Is he flying a kite?

- No, he isn't.

(Anh ấ y đang th ả di ều nh ỉ ? - Không, không ph

ả i v ậ y.)

LISTEN & CIRCLES

LOOK TO WRITE

_________

_________

_________

_________

WRITE
He's / a kite. / flying
…………………………………………………………………………………………………………….
a bike. / He's / riding
…………………………………………………………………………………………………………….
with / a kitten . / She's / playing
…………………………………………………………………………………………………………….
a bike. / I / have
…………………………………………………………………………………………………………….
a kitten. / I / have
…………………………………………………………………………………………………………….
flying / a kite? / Is she / - Yes, she is.
…………………………………………………………………………………………………………….
Is / a kite? / he flying / - No, he isn't.
…………………………………………………………………………………………………………….
P5

____

LOOK & WRITE

1.
I s he _________
Yes, __________ .
LOOK & MATCH

LOOK & CIRCLES

LISTEN & NUMBER

LISTEN & CIRCLES

P6

?

2.
I s she _________
No , __________ .

3.
? I s he _________
Yes, __________ .

?

READ & MATCH

LOOK, READ AND WRITE.

1

2

1. The ___________
2. A: Is he flying a
3. A: Is she riding a

4

is yummy.
___________
___________

4. The ___________
UNIT 3: AT THE SEASIDE

P7

3

is yummy.

? B: Yes, __________
? B: Yes, _________

.
.

I can see the sea. (Tôi có th
ể nhìn th ấ y bi ển.)
I can see the sail. (Tôi có th
ể nhìn th ấ y cánh bu ồm.)
I can see the sand
(Tôi có th ể nhìn th ấ y cát)
At the seaside. ( Ở bên b ờ bi ển.)
a. Let's look at the sea.
(Hãy nhìn ra bi ển.)
b. Let's look at the sail.
(Hãy nhìn cánh bu ồm đi.)
c. Let's look at the sand.
(Hãy nhìn bãi cát.)
LISTEN AND TICK.

LOOK AND MATCH.

LOOK TO WRITE

P8

LOOK TO WRITE

a. Let's look at

______________

.

b. Let's look at

______________

.

c. Let's look at

______________

.

LISTEN & CIRCLES YES OR NO

LISTEN AND CIRCLE.

P9

LOOK & MATCH

WRITE
1. Let's ______
2. ______

look at the sail.

3. Let's look at
4. I ______

at the sea.
______

see the sea.

5. I can s ______
6. ______
7. At ______

sand .

the sail.

can see ______

sand .

seaside.

8. I / the sea. / can / see
→ …………………………………………………………………………..
9. I / the sail. / can / see
→ …………………………………………………………………………..
10. I / can / sand . / see the
→ …………………………………………………………………………..
11. Let's / the sea. / look at
→ …………………………………………………………………………..
P 10

UNIT 4: IN THE COUNTRYSIDE

1. What can you see? (Bạn có thể nhìn thấy gì?)
I can see a rainbow.
(Tôi thể nhìn thấy môt cầu vồng.)
2. What can you see?
(Bạn có thể nhìn thấy gì?)
I can see a river. (Tôi thể nhìn thấy một dòng sông.)
3. What can you see?
(Bạn có thể nhìn thấy gì?)
I can see a road.
(Tôi thể nhìn thấy một con đường.)
4. There's a road. (Có m ột con đư ờng.)
5. There's a river. (Có m ột dòng sông.)
6. There's a rainbow. (Có m ột c ầ u v ồng.)
CIRCLES

LOOK & WRITE

_________

_________

_________

_________

LOOK & WRITE
1. What / see? / can / you / I / a rainbow. / can / see
…………………………………………………………………………………………………………………………
2. What / see? / can you / I a river. / can / see
…………………………………………………………………………………………………………………………
3. can / you / see? / What / a road. / I can / see
…………………………………………………………………………………………………………………………
P 11

4 . a / road . / There's
…………………………………………………………………………………………………………………………
5. a / river./ There's
…………………………………………………………………………………………………………………………
6. rainbow. / There's / a
…………………………………………………………………………………………………………………………
L OOK AND WRITE.

1.

2.

3.

1. What can you

_ _____ ____

2. What _____

you _____ ? I can see a

3. _____

can you see?

4. _______ you ______ ?
LOOK AND MATCH.

LOOK TO TICK

P 12

? I can see a

I can see a

_____

_____

_______

I can see a

4.

_____

__ .

.
__ .

__ .

LISTEN

TICK OR CROSS

LOOK & WRITE

1.

2.

1. A: What _______
2. A: What can
P 13

3.

you see? B: I can see

__________

? B: I can see

4.
___________
____________

.
.

3. A: __________

can you see?

4. A: __________

can you ______

LISTEN

& CIRLES

LOOK & MATCH

REVIEW 1
LISTEN AND TICK.
P 14

B: I can see

____________

? B: I can see

__________

.
.

LISTEN AND CIRCLE.

WRITE

_________

_________

_________

_________

LOOK & TICK

UNIT 5: IN THE CLASSROOM

4. do

làm

5. answer

trả lời

6. colour

tô màu

P 15

1. A: What's she doing?

(Cô ấ y đang làm gì v

B: She's colouring a square.
2. A: What's he doing?
B: He's doing a quiz.

(Cô ấ y đang tô màu m

(Anh ấ y đang làm gì v

ột hình vuông.)

ậ y?)

(Anh ấ y đang gi ả i m ột câu đ ố.)

3. He's colouring a square.(Anh
4. He's answering a question.
5. She's doing a quiz.

ậ y?)

ấ y đang tô màu m

ột hình vuông.)

(Anh ấ y đang tr ả lời m ột câu h ỏi.)

(Cô ấ y đang gi ả i câu đ ố.)

LISTEN & TICK

LOOK & WRITE

_________

_________

LOOK & WRITE
What's she doing?

_________

_________

____

She's colouring a square.

1.

2.

3.

4.

1. What's _____________
2. What's _____________

? She's colouring a _____________
? H e's doing a __________.

.

3. What's _____________

? She's answering a

.

4. ____

_____________

? ____________

____________
____ ______.

WRITE
1. she / doing? / What's / She's / a square. / colouring
…………………………………………………………………………………………………………………………
P 16

2. he / doing? / What's / He's / a quiz. / doing
…………………………………………………………………………………………………………………………
3. He's / a / square. / colouring
…………………………………………………………………………………………………………………………
4. He's / a / question. / answering
…………………………………………………………………………………………………………………………
5. She's / a / quiz. / doing
…………………………………………………………………………………………………………………………
LOOK AND MATCH.

LISTEN AND CIRCLE.

LOOK TO WRITE

2.

1.
1. A: What's she ________

? B: Sh e's ___________

2. A: What's she

? B: She's _______________

3. A: __________
P 17

________

3.
________

he doing? B: H e's ________________

.
.

.

LOOK & MATCH

CIRCLES TO SAY

P 18

UNIT 6: ON THE FARM

a. Is there a box?

(Có m ột chi ếc h ộp à?)

Yes, there is. (Có, có đ ấ y.)
b. Is there an ox?(Có con bò đ
No, there isn't. There is a fox.
c. Is there an ox?

ực nào không?)
(Không, không có. Có m

(Có con bò đ ực nào không?)

Yes, there is. (Vâng, có m ột con.)
TỪ VỰNG
1. box

/b ɒks/

hộp

2. fox

/f ɒks/

con cáo

3. ox

/ ɒks/

con bò đực

4. farm

/f ɑːm/

nông trại, trang trại

LISTEN & CIRCLES

LOOK & WRITE
P 19

ột con cáo thôi.)

__________

__________

__________

__________

LOOK & WRITE

1. I s there a

2. I s there a n

_ ________

?

Yes _______
LOOK AND

_ ________

?

4 . I s there a

_ ________

No _______

?

Yes _______

_ ________
No _______

WRITE .

1

2

1. A: Is there _________
2. A: __________
LOOK & MATCH

? B: Yes, ________

3
is.

an ox? B: No, there isn't. There is

3. A: Is there _________

P 20

3. I s there a

? B: Yes, __________

.

________

.

?

LISTEN & CIRCLES

FUN TIME 2

UNIT 7: IN THE KITCHEN

juice

jelly

. Pass me the jelly, please.
B: Here you are.

jam

(Đưa giúp tôi thạch, làm ơn)

(C ủa b ạ n đây.)

2. Pass me the juice, please.
3. Pass me the jam, please.

(Đưa giúp tôi nước ép, làm ơn.)
(Đưa giúp tôi mứt, làm ơn)

4. I like jam. (Tôi thích m ứt.)
5. I like juice. (Tôi thích nư ớc trái cây.)
P 21

juice

6. I like jelly. (Tôi thích th ạ ch.)
LISTEN AND TICK.

LOOK & MATCH

WRITE

LISTEN AND CIRCLE.

P 22

LOOK AND

WRITE .

___________

___________

___________

WRITE
1. the jelly, / please. / Pass / me / Here / you / are.
…………………………………………………………………………………………………………………………..
2. Pass / me / please. / the juice,
…………………………………………………………………………………………………………………………..
3. me / the jam, / please. / Pass
…………………………………………………………………………………………………………………………..
4. I / jam. / like
…………………………………………………………………………………………………………………………..
5. juice. / I / like
…………………………………………………………………………………………………………………………..
6. jelly. / I / like
…………………………………………………………………………………………………………………………..
READ AND

WRITE .

1

2

1. A: Pass me _________
2. A: Pass me

__________

3. A: Pass me

___________

P 23

, please. B: Here you are.
, please. B: Here you are.
, please. B: Here you are.

3

LOOK & MATCH

LISTEN & CIRCLES

UNIT 8: IN THE VILLAGE
P 24

village

van

volleyball

kitchen

WRITE : Can you draw a van?
(B ạ n có th ể vẽ m ột chi ếc xe t ả i?)
Yes, I can. (Đư ợc, tôi có th ể.)
Can you draw a volleyball?
Yes, I can. (Có, tôi có th ể.)
Can you draw a village?
(B ạ n có th ể vẽ m ột ngôi làng?)
No, I can't. (Không, tôi không th ể.)
This is a van. (Đây là m ột chi ếc xe t ả i.)
This is a village. (Đây là m ột ngôi làng.)
This is a volleyball. (Đây là m ột qu ả bóng chuy ền.)
LET'S WRITE .

1.

2.

1. Can you draw

___________

? Yes, I can

2. Can you draw

___________

? Yes, I can.

3. Can you draw

___________

? No, I can't.

3.

LISTEN AND CIRCLE.

LOOK & WRITE

______________
P 25

______________

______________

LOOK & MATCH

LOOK & CIRCLES

LISTEN & TICK

LOOK & MATCH
P 26

LISTEN & DRAW

P 27

☺ OR 

LISTEN & TICK

LISTEN &

CIRCLES

LOOK & WRITE

1.

2.

__________________

________________

3.

4.

__________________

________________

P 28
 
Gửi ý kiến