Global Success 2 PART 1 ( UNIT 1 - UNIT 9)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Ngoc Loan
Ngày gửi: 12h:56' 19-09-2026
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Bùi Ngoc Loan
Ngày gửi: 12h:56' 19-09-2026
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
P1
UNIT 1: AT MY BIRTHDAY PARTY
a. The pasta is yummy.
(Mì ống ngon.)
b. The pizza is yummy.
(Bánh pizza ngon.)
c. The popcorn is yummy.
(B ắ p rang bơ ngon.)
LISTEN & TICK
LOOK & MATCH
LOOK & WRITE
a. The / is yummy. / pasta
→ ………………………………………………………………………….
b. is / yummy. / The pizza
→ ………………………………………………………………………….
c. The / yummy. / popcorn is → ………………………………………………………………………
..
P2
L OOK & WRITE
___________
___________
___________
___________
L OOK & CIRLES
A. pasta
B . pizza
C. cake
A. party
B . pizza
C. popcorn
A. pasta
B. pizza
C. popcorn
A. party
B . pizza
C. cake
L OOK & WRITE
a. The ________
yummy.
LOOK & CIRCLES
LISTEN
P3
& NUMBER
is
b. The ________
yummy.
is
c. The ________
yummy.
is
LISTEN & CIRCLES
READ & CIRCLES
UNIT 2: IN THE BACKYARD
He's flying a kite.
He's riding a bike.
(Anh ấ y đang th ả di ều.)
(Anh ấ y đang đi xe đ
She's playing with a kitten.
P4
ạ p.)
(Cô ấ y đang chơi v ới m ột con mèo con.)
I have a bike.(Mình có m
I have a kitten.
ột chi ếc xe đ ạ p.)
(Mình có m ột con mèo con.)
1. Is she flying a kite?
- Yes, she is.
(Cô ấ y đang th ả di ều ph ả i không? - Vâng, đúng v ậ y.)
2. Is he flying a kite?
- No, he isn't.
(Anh ấ y đang th ả di ều nh ỉ ? - Không, không ph
ả i v ậ y.)
LISTEN & CIRCLES
LOOK TO WRITE
_________
_________
_________
_________
WRITE
He's / a kite. / flying
…………………………………………………………………………………………………………….
a bike. / He's / riding
…………………………………………………………………………………………………………….
with / a kitten . / She's / playing
…………………………………………………………………………………………………………….
a bike. / I / have
…………………………………………………………………………………………………………….
a kitten. / I / have
…………………………………………………………………………………………………………….
flying / a kite? / Is she / - Yes, she is.
…………………………………………………………………………………………………………….
Is / a kite? / he flying / - No, he isn't.
…………………………………………………………………………………………………………….
P5
____
LOOK & WRITE
1.
I s he _________
Yes, __________ .
LOOK & MATCH
LOOK & CIRCLES
LISTEN & NUMBER
LISTEN & CIRCLES
P6
?
2.
I s she _________
No , __________ .
3.
? I s he _________
Yes, __________ .
?
READ & MATCH
LOOK, READ AND WRITE.
1
2
1. The ___________
2. A: Is he flying a
3. A: Is she riding a
4
is yummy.
___________
___________
4. The ___________
UNIT 3: AT THE SEASIDE
P7
3
is yummy.
? B: Yes, __________
? B: Yes, _________
.
.
I can see the sea. (Tôi có th
ể nhìn th ấ y bi ển.)
I can see the sail. (Tôi có th
ể nhìn th ấ y cánh bu ồm.)
I can see the sand
(Tôi có th ể nhìn th ấ y cát)
At the seaside. ( Ở bên b ờ bi ển.)
a. Let's look at the sea.
(Hãy nhìn ra bi ển.)
b. Let's look at the sail.
(Hãy nhìn cánh bu ồm đi.)
c. Let's look at the sand.
(Hãy nhìn bãi cát.)
LISTEN AND TICK.
LOOK AND MATCH.
LOOK TO WRITE
P8
LOOK TO WRITE
a. Let's look at
______________
.
b. Let's look at
______________
.
c. Let's look at
______________
.
LISTEN & CIRCLES YES OR NO
LISTEN AND CIRCLE.
P9
LOOK & MATCH
WRITE
1. Let's ______
2. ______
look at the sail.
3. Let's look at
4. I ______
at the sea.
______
see the sea.
5. I can s ______
6. ______
7. At ______
sand .
the sail.
can see ______
sand .
seaside.
8. I / the sea. / can / see
→ …………………………………………………………………………..
9. I / the sail. / can / see
→ …………………………………………………………………………..
10. I / can / sand . / see the
→ …………………………………………………………………………..
11. Let's / the sea. / look at
→ …………………………………………………………………………..
P 10
UNIT 4: IN THE COUNTRYSIDE
1. What can you see? (Bạn có thể nhìn thấy gì?)
I can see a rainbow.
(Tôi thể nhìn thấy môt cầu vồng.)
2. What can you see?
(Bạn có thể nhìn thấy gì?)
I can see a river. (Tôi thể nhìn thấy một dòng sông.)
3. What can you see?
(Bạn có thể nhìn thấy gì?)
I can see a road.
(Tôi thể nhìn thấy một con đường.)
4. There's a road. (Có m ột con đư ờng.)
5. There's a river. (Có m ột dòng sông.)
6. There's a rainbow. (Có m ột c ầ u v ồng.)
CIRCLES
LOOK & WRITE
_________
_________
_________
_________
LOOK & WRITE
1. What / see? / can / you / I / a rainbow. / can / see
…………………………………………………………………………………………………………………………
2. What / see? / can you / I a river. / can / see
…………………………………………………………………………………………………………………………
3. can / you / see? / What / a road. / I can / see
…………………………………………………………………………………………………………………………
P 11
4 . a / road . / There's
…………………………………………………………………………………………………………………………
5. a / river./ There's
…………………………………………………………………………………………………………………………
6. rainbow. / There's / a
…………………………………………………………………………………………………………………………
L OOK AND WRITE.
1.
2.
3.
1. What can you
_ _____ ____
2. What _____
you _____ ? I can see a
3. _____
can you see?
4. _______ you ______ ?
LOOK AND MATCH.
LOOK TO TICK
P 12
? I can see a
I can see a
_____
_____
_______
I can see a
4.
_____
__ .
.
__ .
__ .
LISTEN
TICK OR CROSS
LOOK & WRITE
1.
2.
1. A: What _______
2. A: What can
P 13
3.
you see? B: I can see
__________
? B: I can see
4.
___________
____________
.
.
3. A: __________
can you see?
4. A: __________
can you ______
LISTEN
& CIRLES
LOOK & MATCH
REVIEW 1
LISTEN AND TICK.
P 14
B: I can see
____________
? B: I can see
__________
.
.
LISTEN AND CIRCLE.
WRITE
_________
_________
_________
_________
LOOK & TICK
UNIT 5: IN THE CLASSROOM
4. do
làm
5. answer
trả lời
6. colour
tô màu
P 15
1. A: What's she doing?
(Cô ấ y đang làm gì v
B: She's colouring a square.
2. A: What's he doing?
B: He's doing a quiz.
(Cô ấ y đang tô màu m
(Anh ấ y đang làm gì v
ột hình vuông.)
ậ y?)
(Anh ấ y đang gi ả i m ột câu đ ố.)
3. He's colouring a square.(Anh
4. He's answering a question.
5. She's doing a quiz.
ậ y?)
ấ y đang tô màu m
ột hình vuông.)
(Anh ấ y đang tr ả lời m ột câu h ỏi.)
(Cô ấ y đang gi ả i câu đ ố.)
LISTEN & TICK
LOOK & WRITE
_________
_________
LOOK & WRITE
What's she doing?
_________
_________
____
She's colouring a square.
1.
2.
3.
4.
1. What's _____________
2. What's _____________
? She's colouring a _____________
? H e's doing a __________.
.
3. What's _____________
? She's answering a
.
4. ____
_____________
? ____________
____________
____ ______.
WRITE
1. she / doing? / What's / She's / a square. / colouring
…………………………………………………………………………………………………………………………
P 16
2. he / doing? / What's / He's / a quiz. / doing
…………………………………………………………………………………………………………………………
3. He's / a / square. / colouring
…………………………………………………………………………………………………………………………
4. He's / a / question. / answering
…………………………………………………………………………………………………………………………
5. She's / a / quiz. / doing
…………………………………………………………………………………………………………………………
LOOK AND MATCH.
LISTEN AND CIRCLE.
LOOK TO WRITE
2.
1.
1. A: What's she ________
? B: Sh e's ___________
2. A: What's she
? B: She's _______________
3. A: __________
P 17
________
3.
________
he doing? B: H e's ________________
.
.
.
LOOK & MATCH
CIRCLES TO SAY
P 18
UNIT 6: ON THE FARM
a. Is there a box?
(Có m ột chi ếc h ộp à?)
Yes, there is. (Có, có đ ấ y.)
b. Is there an ox?(Có con bò đ
No, there isn't. There is a fox.
c. Is there an ox?
ực nào không?)
(Không, không có. Có m
(Có con bò đ ực nào không?)
Yes, there is. (Vâng, có m ột con.)
TỪ VỰNG
1. box
/b ɒks/
hộp
2. fox
/f ɒks/
con cáo
3. ox
/ ɒks/
con bò đực
4. farm
/f ɑːm/
nông trại, trang trại
LISTEN & CIRCLES
LOOK & WRITE
P 19
ột con cáo thôi.)
__________
__________
__________
__________
LOOK & WRITE
1. I s there a
2. I s there a n
_ ________
?
Yes _______
LOOK AND
_ ________
?
4 . I s there a
_ ________
No _______
?
Yes _______
_ ________
No _______
WRITE .
1
2
1. A: Is there _________
2. A: __________
LOOK & MATCH
? B: Yes, ________
3
is.
an ox? B: No, there isn't. There is
3. A: Is there _________
P 20
3. I s there a
? B: Yes, __________
.
________
.
?
LISTEN & CIRCLES
FUN TIME 2
UNIT 7: IN THE KITCHEN
juice
jelly
. Pass me the jelly, please.
B: Here you are.
jam
(Đưa giúp tôi thạch, làm ơn)
(C ủa b ạ n đây.)
2. Pass me the juice, please.
3. Pass me the jam, please.
(Đưa giúp tôi nước ép, làm ơn.)
(Đưa giúp tôi mứt, làm ơn)
4. I like jam. (Tôi thích m ứt.)
5. I like juice. (Tôi thích nư ớc trái cây.)
P 21
juice
6. I like jelly. (Tôi thích th ạ ch.)
LISTEN AND TICK.
LOOK & MATCH
WRITE
LISTEN AND CIRCLE.
P 22
LOOK AND
WRITE .
___________
___________
___________
WRITE
1. the jelly, / please. / Pass / me / Here / you / are.
…………………………………………………………………………………………………………………………..
2. Pass / me / please. / the juice,
…………………………………………………………………………………………………………………………..
3. me / the jam, / please. / Pass
…………………………………………………………………………………………………………………………..
4. I / jam. / like
…………………………………………………………………………………………………………………………..
5. juice. / I / like
…………………………………………………………………………………………………………………………..
6. jelly. / I / like
…………………………………………………………………………………………………………………………..
READ AND
WRITE .
1
2
1. A: Pass me _________
2. A: Pass me
__________
3. A: Pass me
___________
P 23
, please. B: Here you are.
, please. B: Here you are.
, please. B: Here you are.
3
LOOK & MATCH
LISTEN & CIRCLES
UNIT 8: IN THE VILLAGE
P 24
village
van
volleyball
kitchen
WRITE : Can you draw a van?
(B ạ n có th ể vẽ m ột chi ếc xe t ả i?)
Yes, I can. (Đư ợc, tôi có th ể.)
Can you draw a volleyball?
Yes, I can. (Có, tôi có th ể.)
Can you draw a village?
(B ạ n có th ể vẽ m ột ngôi làng?)
No, I can't. (Không, tôi không th ể.)
This is a van. (Đây là m ột chi ếc xe t ả i.)
This is a village. (Đây là m ột ngôi làng.)
This is a volleyball. (Đây là m ột qu ả bóng chuy ền.)
LET'S WRITE .
1.
2.
1. Can you draw
___________
? Yes, I can
2. Can you draw
___________
? Yes, I can.
3. Can you draw
___________
? No, I can't.
3.
LISTEN AND CIRCLE.
LOOK & WRITE
______________
P 25
______________
______________
LOOK & MATCH
LOOK & CIRCLES
LISTEN & TICK
LOOK & MATCH
P 26
LISTEN & DRAW
P 27
☺ OR
LISTEN & TICK
LISTEN &
CIRCLES
LOOK & WRITE
1.
2.
__________________
________________
3.
4.
__________________
________________
P 28
UNIT 1: AT MY BIRTHDAY PARTY
a. The pasta is yummy.
(Mì ống ngon.)
b. The pizza is yummy.
(Bánh pizza ngon.)
c. The popcorn is yummy.
(B ắ p rang bơ ngon.)
LISTEN & TICK
LOOK & MATCH
LOOK & WRITE
a. The / is yummy. / pasta
→ ………………………………………………………………………….
b. is / yummy. / The pizza
→ ………………………………………………………………………….
c. The / yummy. / popcorn is → ………………………………………………………………………
..
P2
L OOK & WRITE
___________
___________
___________
___________
L OOK & CIRLES
A. pasta
B . pizza
C. cake
A. party
B . pizza
C. popcorn
A. pasta
B. pizza
C. popcorn
A. party
B . pizza
C. cake
L OOK & WRITE
a. The ________
yummy.
LOOK & CIRCLES
LISTEN
P3
& NUMBER
is
b. The ________
yummy.
is
c. The ________
yummy.
is
LISTEN & CIRCLES
READ & CIRCLES
UNIT 2: IN THE BACKYARD
He's flying a kite.
He's riding a bike.
(Anh ấ y đang th ả di ều.)
(Anh ấ y đang đi xe đ
She's playing with a kitten.
P4
ạ p.)
(Cô ấ y đang chơi v ới m ột con mèo con.)
I have a bike.(Mình có m
I have a kitten.
ột chi ếc xe đ ạ p.)
(Mình có m ột con mèo con.)
1. Is she flying a kite?
- Yes, she is.
(Cô ấ y đang th ả di ều ph ả i không? - Vâng, đúng v ậ y.)
2. Is he flying a kite?
- No, he isn't.
(Anh ấ y đang th ả di ều nh ỉ ? - Không, không ph
ả i v ậ y.)
LISTEN & CIRCLES
LOOK TO WRITE
_________
_________
_________
_________
WRITE
He's / a kite. / flying
…………………………………………………………………………………………………………….
a bike. / He's / riding
…………………………………………………………………………………………………………….
with / a kitten . / She's / playing
…………………………………………………………………………………………………………….
a bike. / I / have
…………………………………………………………………………………………………………….
a kitten. / I / have
…………………………………………………………………………………………………………….
flying / a kite? / Is she / - Yes, she is.
…………………………………………………………………………………………………………….
Is / a kite? / he flying / - No, he isn't.
…………………………………………………………………………………………………………….
P5
____
LOOK & WRITE
1.
I s he _________
Yes, __________ .
LOOK & MATCH
LOOK & CIRCLES
LISTEN & NUMBER
LISTEN & CIRCLES
P6
?
2.
I s she _________
No , __________ .
3.
? I s he _________
Yes, __________ .
?
READ & MATCH
LOOK, READ AND WRITE.
1
2
1. The ___________
2. A: Is he flying a
3. A: Is she riding a
4
is yummy.
___________
___________
4. The ___________
UNIT 3: AT THE SEASIDE
P7
3
is yummy.
? B: Yes, __________
? B: Yes, _________
.
.
I can see the sea. (Tôi có th
ể nhìn th ấ y bi ển.)
I can see the sail. (Tôi có th
ể nhìn th ấ y cánh bu ồm.)
I can see the sand
(Tôi có th ể nhìn th ấ y cát)
At the seaside. ( Ở bên b ờ bi ển.)
a. Let's look at the sea.
(Hãy nhìn ra bi ển.)
b. Let's look at the sail.
(Hãy nhìn cánh bu ồm đi.)
c. Let's look at the sand.
(Hãy nhìn bãi cát.)
LISTEN AND TICK.
LOOK AND MATCH.
LOOK TO WRITE
P8
LOOK TO WRITE
a. Let's look at
______________
.
b. Let's look at
______________
.
c. Let's look at
______________
.
LISTEN & CIRCLES YES OR NO
LISTEN AND CIRCLE.
P9
LOOK & MATCH
WRITE
1. Let's ______
2. ______
look at the sail.
3. Let's look at
4. I ______
at the sea.
______
see the sea.
5. I can s ______
6. ______
7. At ______
sand .
the sail.
can see ______
sand .
seaside.
8. I / the sea. / can / see
→ …………………………………………………………………………..
9. I / the sail. / can / see
→ …………………………………………………………………………..
10. I / can / sand . / see the
→ …………………………………………………………………………..
11. Let's / the sea. / look at
→ …………………………………………………………………………..
P 10
UNIT 4: IN THE COUNTRYSIDE
1. What can you see? (Bạn có thể nhìn thấy gì?)
I can see a rainbow.
(Tôi thể nhìn thấy môt cầu vồng.)
2. What can you see?
(Bạn có thể nhìn thấy gì?)
I can see a river. (Tôi thể nhìn thấy một dòng sông.)
3. What can you see?
(Bạn có thể nhìn thấy gì?)
I can see a road.
(Tôi thể nhìn thấy một con đường.)
4. There's a road. (Có m ột con đư ờng.)
5. There's a river. (Có m ột dòng sông.)
6. There's a rainbow. (Có m ột c ầ u v ồng.)
CIRCLES
LOOK & WRITE
_________
_________
_________
_________
LOOK & WRITE
1. What / see? / can / you / I / a rainbow. / can / see
…………………………………………………………………………………………………………………………
2. What / see? / can you / I a river. / can / see
…………………………………………………………………………………………………………………………
3. can / you / see? / What / a road. / I can / see
…………………………………………………………………………………………………………………………
P 11
4 . a / road . / There's
…………………………………………………………………………………………………………………………
5. a / river./ There's
…………………………………………………………………………………………………………………………
6. rainbow. / There's / a
…………………………………………………………………………………………………………………………
L OOK AND WRITE.
1.
2.
3.
1. What can you
_ _____ ____
2. What _____
you _____ ? I can see a
3. _____
can you see?
4. _______ you ______ ?
LOOK AND MATCH.
LOOK TO TICK
P 12
? I can see a
I can see a
_____
_____
_______
I can see a
4.
_____
__ .
.
__ .
__ .
LISTEN
TICK OR CROSS
LOOK & WRITE
1.
2.
1. A: What _______
2. A: What can
P 13
3.
you see? B: I can see
__________
? B: I can see
4.
___________
____________
.
.
3. A: __________
can you see?
4. A: __________
can you ______
LISTEN
& CIRLES
LOOK & MATCH
REVIEW 1
LISTEN AND TICK.
P 14
B: I can see
____________
? B: I can see
__________
.
.
LISTEN AND CIRCLE.
WRITE
_________
_________
_________
_________
LOOK & TICK
UNIT 5: IN THE CLASSROOM
4. do
làm
5. answer
trả lời
6. colour
tô màu
P 15
1. A: What's she doing?
(Cô ấ y đang làm gì v
B: She's colouring a square.
2. A: What's he doing?
B: He's doing a quiz.
(Cô ấ y đang tô màu m
(Anh ấ y đang làm gì v
ột hình vuông.)
ậ y?)
(Anh ấ y đang gi ả i m ột câu đ ố.)
3. He's colouring a square.(Anh
4. He's answering a question.
5. She's doing a quiz.
ậ y?)
ấ y đang tô màu m
ột hình vuông.)
(Anh ấ y đang tr ả lời m ột câu h ỏi.)
(Cô ấ y đang gi ả i câu đ ố.)
LISTEN & TICK
LOOK & WRITE
_________
_________
LOOK & WRITE
What's she doing?
_________
_________
____
She's colouring a square.
1.
2.
3.
4.
1. What's _____________
2. What's _____________
? She's colouring a _____________
? H e's doing a __________.
.
3. What's _____________
? She's answering a
.
4. ____
_____________
? ____________
____________
____ ______.
WRITE
1. she / doing? / What's / She's / a square. / colouring
…………………………………………………………………………………………………………………………
P 16
2. he / doing? / What's / He's / a quiz. / doing
…………………………………………………………………………………………………………………………
3. He's / a / square. / colouring
…………………………………………………………………………………………………………………………
4. He's / a / question. / answering
…………………………………………………………………………………………………………………………
5. She's / a / quiz. / doing
…………………………………………………………………………………………………………………………
LOOK AND MATCH.
LISTEN AND CIRCLE.
LOOK TO WRITE
2.
1.
1. A: What's she ________
? B: Sh e's ___________
2. A: What's she
? B: She's _______________
3. A: __________
P 17
________
3.
________
he doing? B: H e's ________________
.
.
.
LOOK & MATCH
CIRCLES TO SAY
P 18
UNIT 6: ON THE FARM
a. Is there a box?
(Có m ột chi ếc h ộp à?)
Yes, there is. (Có, có đ ấ y.)
b. Is there an ox?(Có con bò đ
No, there isn't. There is a fox.
c. Is there an ox?
ực nào không?)
(Không, không có. Có m
(Có con bò đ ực nào không?)
Yes, there is. (Vâng, có m ột con.)
TỪ VỰNG
1. box
/b ɒks/
hộp
2. fox
/f ɒks/
con cáo
3. ox
/ ɒks/
con bò đực
4. farm
/f ɑːm/
nông trại, trang trại
LISTEN & CIRCLES
LOOK & WRITE
P 19
ột con cáo thôi.)
__________
__________
__________
__________
LOOK & WRITE
1. I s there a
2. I s there a n
_ ________
?
Yes _______
LOOK AND
_ ________
?
4 . I s there a
_ ________
No _______
?
Yes _______
_ ________
No _______
WRITE .
1
2
1. A: Is there _________
2. A: __________
LOOK & MATCH
? B: Yes, ________
3
is.
an ox? B: No, there isn't. There is
3. A: Is there _________
P 20
3. I s there a
? B: Yes, __________
.
________
.
?
LISTEN & CIRCLES
FUN TIME 2
UNIT 7: IN THE KITCHEN
juice
jelly
. Pass me the jelly, please.
B: Here you are.
jam
(Đưa giúp tôi thạch, làm ơn)
(C ủa b ạ n đây.)
2. Pass me the juice, please.
3. Pass me the jam, please.
(Đưa giúp tôi nước ép, làm ơn.)
(Đưa giúp tôi mứt, làm ơn)
4. I like jam. (Tôi thích m ứt.)
5. I like juice. (Tôi thích nư ớc trái cây.)
P 21
juice
6. I like jelly. (Tôi thích th ạ ch.)
LISTEN AND TICK.
LOOK & MATCH
WRITE
LISTEN AND CIRCLE.
P 22
LOOK AND
WRITE .
___________
___________
___________
WRITE
1. the jelly, / please. / Pass / me / Here / you / are.
…………………………………………………………………………………………………………………………..
2. Pass / me / please. / the juice,
…………………………………………………………………………………………………………………………..
3. me / the jam, / please. / Pass
…………………………………………………………………………………………………………………………..
4. I / jam. / like
…………………………………………………………………………………………………………………………..
5. juice. / I / like
…………………………………………………………………………………………………………………………..
6. jelly. / I / like
…………………………………………………………………………………………………………………………..
READ AND
WRITE .
1
2
1. A: Pass me _________
2. A: Pass me
__________
3. A: Pass me
___________
P 23
, please. B: Here you are.
, please. B: Here you are.
, please. B: Here you are.
3
LOOK & MATCH
LISTEN & CIRCLES
UNIT 8: IN THE VILLAGE
P 24
village
van
volleyball
kitchen
WRITE : Can you draw a van?
(B ạ n có th ể vẽ m ột chi ếc xe t ả i?)
Yes, I can. (Đư ợc, tôi có th ể.)
Can you draw a volleyball?
Yes, I can. (Có, tôi có th ể.)
Can you draw a village?
(B ạ n có th ể vẽ m ột ngôi làng?)
No, I can't. (Không, tôi không th ể.)
This is a van. (Đây là m ột chi ếc xe t ả i.)
This is a village. (Đây là m ột ngôi làng.)
This is a volleyball. (Đây là m ột qu ả bóng chuy ền.)
LET'S WRITE .
1.
2.
1. Can you draw
___________
? Yes, I can
2. Can you draw
___________
? Yes, I can.
3. Can you draw
___________
? No, I can't.
3.
LISTEN AND CIRCLE.
LOOK & WRITE
______________
P 25
______________
______________
LOOK & MATCH
LOOK & CIRCLES
LISTEN & TICK
LOOK & MATCH
P 26
LISTEN & DRAW
P 27
☺ OR
LISTEN & TICK
LISTEN &
CIRCLES
LOOK & WRITE
1.
2.
__________________
________________
3.
4.
__________________
________________
P 28
 








Các ý kiến mới nhất