Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương IV. §1. Giới hạn của dãy số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hồng Minh
Ngày gửi: 17h:13' 12-05-2016
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 100
Số lượt thích: 0 người
***********************************************



CHƯƠNG IV

GIỚI HẠN



* DÃY SỐ CÓ GIỚI HẠN 0
* DÃY SỐ CÓ GIỚI HẠN HỮU HẠN
* DÃY SỐ CÓ GIỚI HẠN VÔ CỰC
* ĐỊNH NGHĨA VÀ MỘT SỐ ĐL VỀ GIỚI HẠN HÀM SỐ
* GIỚI HẠN MỘT BÊN
* MỘT VÀI QUY TẮC TÌM GIỚI HẠN VÔ CỰC
* CÁC DẠNG VÔ ĐỊNH
* HÀM SỐ LIÊN TỤC











NĂM HỌC : 2015 – 2016

*********************************************


A. GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ
§ 1. DÃY SỐ CÓ GIỚI HẠN 0

I/ Mục tiêu:
1. Kiến thức: Giúp cho hs:
- ĐN DS có g.hạn 0
- Qua các ĐL giới thiệu cho HS ghi nhớ một số DS có g.hạn 0 thường gặp.
2. Kĩ năng: HS vdụng linh hoạt ĐL và các kquả đã nêu ở mục 2 để CM một số DS có g.hạn 0.
3. Tư duy, thái độ: Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic.
II/ Chuẩn bị :
GV: Đọc SGK, SGV, SBT.
HS: xem trước bài ở nhà.
III/ PP dạy học: Vấn đáp, gợi mở kết hợp với các hoạt động nhóm.
IV/ Tiến trình bài học:

TIẾT 60:

1. Ổn định lớp.
2. Bài mới:
HĐ 1: Tiếp cận ĐN
HĐ CỦA GV
HĐ CỦA HS
NỘI DUNG

• Với DS (un) đã cho ; các giá trị của dãy ứng với n = 1;2;3; …. được biểu diễn 4.1
(gv cho hs xem bảng 4.1 sgk ).
• Nxét các sh của dãy ? có khi âm , có khi dương khi n càng tăng thì các điểm biểu diễn chụm lại về đâu (các trị số tuyệt đối của chúng sẽ như thế nào khi n tăng ?) .
• Khoảng cách  từ un đến 0 nhỏ tuỳ ý khi n thế nào ?
• Gv giải thích rõ hơn trong bảng 2 trong sgk .
• Dựa vào bảng 2 sgk , hãy cho biết từ SH thứ 11 trở đi các SH của dãy nhỏ hơn bao nhiêu ? Với n > ?
- Tương tự đối với SH thứ 25 và 51
• Kể từ SH thứ mấy trở đi mọi SH trong dãy đã cho đều có gttđ nhỏ hơn : 1/50 ; 1/85 ; 1/2.000.000 ?.
• GV khái quát để HS pbiểu ĐN .
• Gv gợi ý và cho hs nxét ?
- Với dãy (un) không đổi với
un = 0 ( lim un = ?
- Lim(un) = 0 <=> DS ()có g/hạn = ? cho vd ?
- Xem bảng biểu diễn các SH của DS đã cho trên trục số và nxét ?


- hs cần hiểu rõ ký hiệu  ?
- Nhận biếttrị số tuyệt đối các SH của dãy dần đên 0 (nhỏ tuỳ ý) miễn sao chọn n đủ lớn .

- <; n > 10









- Hs tìm được với các SH thứ : 51 ; 86 ; 2.000.001

- Hs pbiểu đ/n ?
Đ/n DS có g/hạn 0 :
VD mở đầu:
Xét DS(un) với
un =













- Đ/n : (sgk)
Ký hiệu : Lim(un) = 0
Hoặc : un 









 HĐ 2: Một số DS có g/hạn 0
HĐ CỦA GV
HĐ CỦA HS
NỘI DUNG

• Dựa vào đ/n cho hs biết các DS sau có g/hạn 0 : lim ; lim; lim

• GV gợi ý HS c/m ĐL 1 ? và cho HS pbiểu ĐL 1?

HD hs làm vdụ



• Từ đlý 1 , ta có thể có đlí 2 ?
HS pbiểu đlí 2 ? ( không c/m đlí )


HD hs làm vdụ
- Ghi nhớ các DS thường gặpcó g/hạn 0





-Nắm vững đlí , biết áp dụng giải btập .

- Biết phân tích : vn



- Pbiểu và nhận biết đlý 2 . Áp dụng , biết phân tích :






b) < 
2) Một số DS có SH 0
a) Ghi nhớ một số DS sau có g/hạn 0 :
lim ;
lim;
lim

ĐL 1 : (Sgk)
Vd : CMR .
+ lim
+
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác