Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án cả năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Anh
Ngày gửi: 23h:10' 03-03-2021
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích: 0 người
UNIT 7:TELEVISION
Getting started (What’s on TV today?)/page 6
TV hôm nay có gì?
- (((-
/
broadcast ːːst/(v.) phát sóng
- The film will be broadcast at 8 pm. Bộ phim sẽ được phát sóng lúc 8 giờ tối.
programme/(n) chương trình
animal programme /ˈ/(n.) chương trình về các loài động vật
The animal programme is my favourite programme.
Chương trình về các loài động vật là chương trình yêu thích nhất của tớ.
comedy.ə.di/n hài kịch
news programme Chương trình tin tức, thời sự
game show ˌ/ (n): chương trình trò chơi, buổi truyền hình giải trí
funny(adj) buồn cười , vui hài
a show of funny clips chương trình những đoạn ghi hình hài hước
cartoon(n) phim hoạt hình
adventure /ˈ(r)/(n.) cuộc phiêu lưu
Do you like the cartoon “The adventure of yellow bee”?
Bạn có thích bộ phim hoạt hình “Cuộc phiêu lưu của ong vàng” không?
channel./n kênh
local channel kênh địa phương
national channel kênh quốc gia
international channel kênh quốc tế
watch(v) xem, theo dõi
awful(adj) kinh khủng, đáng sợ
intelligent thông minh
little./(adj) ít, một chút, nhỏ bé
cool /kul/ (adj): dễ thương
stupid stu·/ (adj): đần độn, ngớ ngẩn
newspaper(n) báo chí
check//v kiểm tra
TV schedule.uːl/ lịch TV
= Broadcast Schedule lịch phát sóng
characterkær../n Tính cách, nhân vật
main character nhân vật chính

Question: Write some TV channels you know:
1. National TV channels:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
2. Local TV channels:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

3. International TV channels:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Local , National and International TV channels

C/7Which adjective(s) below can you use to describe a TV programme you have watched? What programme is it?(Em có thể sử dụng tính từ nào bên dưới để miêu tả một chương trình truyền hình em đã xem? Chương trình đó là gì?)
Example
- I am a big fan of comedies. They’re so funny and entertaining.
( Tôi là một fan hâm mộ lớn của phim hài. Những bộ phim thường rất vui và mang tính giải trí.)
- My favourite TV programme is cartoon Tom and Jerry on Disney Channel.This cartoon is both educational and funny.
.( Chương trình truyền hình yêu thích của tôi là phim hoạt hình Tom và Jerry trên kênh Disney. Phim hoạt hình này vừa mang tính giáo dục vừa hài hước.)
- I like watching sports programme like football because it’s very popular and usually a live programme.
(Tôi thích xem chương trình thể thao như bóng đá vì nó rất phổ biến và thường là một chương trình trực tiếp.)
4 /7    Work in groups. (Làm việc theo nhóm.)
Write down two things you like about television and two things you don`t like about it.Talk to others in your group and see how many people share your ideas.
(Viết ra 2 điều mà em thích về truyền hình và hai điều em không thích về nó.Nói cho những người khác trong nhóm và xem bao nhiêu người cùng chia sẻ ý kiến của em.)

Example
Like:
1.Some TV shows can be informative and educational. They can be more effective than books.
2. Television is a useful, educational means to learn what’s going on in the world. We can learn a lot from diferrent channels like the Discovery Channel, Animal Planet, National Geographic, Travel & Living and other educational ones .
(Truyền hình là một phương tiện hữu ích, mang tính giáo dục giúp mọi người tìm hiểu những gì diễn ra trên thế giới.Chúng ta có thể học hỏi rất nhiều từ các kênh khác nhau như Kênh khám phá, Động vật trên hành tinh, Địa lý quốc gia, Du lịch và cuộc sốnngvà các kênh giáo dục khác.)
3. Television is a source of recreation. Humorous stories and funny films bring us minutes of relaxationrilækˈ./ after a hard day’s work.
(Truyền hình là một nguồn giải trí. Những câu chuyện hài hước và những bộ phim hài hước mang đến cho chúng ta những phút giây thư giãn sau một ngày làm việc vất vả)
4. Television can also bring people close together. Family members and friends have an opportunity to spend time watching TV, discussing about a film, a football match on TV.
(Truyền hình cũng có thể mang
 
Gửi ý kiến