Tìm kiếm Giáo án
Giáo án Tuần 6 - Lớp 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hà
Ngày gửi: 10h:42' 07-10-2023
Dung lượng: 104.1 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hà
Ngày gửi: 10h:42' 07-10-2023
Dung lượng: 104.1 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
Giáo án lớp 1D
TUẦN 6
Tuần 6
Năm học 2022 - 2023
Thứ hai ngày 10 tháng 10 năm 2022
TIẾNG VIỆT
BÀI 21: R r S s
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- HS nhận biết và đọc đúng âm r, s; đọc đúng tiếng, từ ngữ, câu có âm r, s.
- Hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng chữ r, s ; viết đúng các tiếng, từ ngữ chứa chữ r, s .
2. Kĩ năng:
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm r, s có trong bài học.
- Phát triển kĩ năng nói lời cảm ơn.
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh
minh họa.
3. Thái độ:
- Cảm nhận được tình cảm của những người thân trong gia đình.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1
Hoạt động của GV
I.Hoạt động mở đầu
Ôn và khởi động
- Gọi HS đọc nội dung trang 52
- Gọi HS kể lại chuyện Cô chủ không biết
quý tình bạn.
- GV nhận xét, đánh giá, tuyên dương HS.
- Cho HS quan sát tranh, hỏi
+ Em thấy gì trong tranh?
- GV vừa chỉ vừa đọc câu thuyết minh
(nhận biết) dưới tranh. "Bầy sẻ non ríu ra
ríu rít bên mẹ."
- GV đọc từng cụm từ, YCHS đọc theo.
+ Tiếng nào chứa âm r, tiếng nào chưa âm
s?
- GV KL: Trong câu trên tiếng ríu ra ríu rít
chứa âm r . Tiếng sẻ chứa âm s. Âm r và
âm s được in màu đỏ;
Hoạt động của HS
- 4-5 HS đọc trước lớp.
- 1 HS lên bảng kể
- Lớp nhận xét, đánh giá
- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi
+ … chim mẹ và 2 chú chim con dang
ríu rít trên cây.
- HS lắng nghe.
- HS đọc theo từng cụm từ, cả câu.
"Bầy sẻ non /ríu ra /ríu rít /bên mẹ."
- 1 HS đọc tiếng chưa âm r, 1 HS đọc
tiếng chưa âm s.
- HS quan sát.
1
II. Hoạt động hình thành kiến thức mới
HĐ1. Đọc:
a. Đọc âm r và âm s
- Gắn thẻ chữ R và r, giới thiệu: chữ R in
hoa và chữ r in thường.
- GV đọc mẫu "rờ"
- YC HS đọc
- GV lắng nghe, sửa lỗi. Lưu ý HS phát âm
"rờ" cong lưỡi. r khác d.
- Gắn thẻ chữ S và s, giới thiệu chữ S in
hoa và chữ s in thường.
- GV đọc mẫu "sờ"
- Yêu cầu HS đọc
- GV lắng nghe, sửa lỗi. Lưu ý HS phân biệt
s và x khi phát âm.
b. Đọc tiếng
* Đọc tiếng mẫu:
- Yêu cầu HS lấy âm r gắn lên bảng cài, lấy
âm a gắn bên phải cạnh âm r.
+ Ta được tiếng gì?
- GV đưa mô hình tiếng ra
r
a
ra
- Gọi HS phân tích, đánh vần, đọc trơn.
- Yêu cầu HS lấy âm s gắn lên bảng cài, lấy
âm e gắn bên phải cạnh âm s, dấu hỏi trên
đầu âm e.
+ Ta được tiếng gì?
- GV đưa mô hình tiếng sẻ
s
e
sẻ
- Gọi HS phân tích, đánh vần, đọc trơn.
- YCHS đọc trơn, phân tích, đánh vần ra,
sẻ.
* Ghép chữ cái tạo tiếng
- YCHS ghép tiếng có chứa âm r hoặc âm s
- 1 HS lên bảng chỉ âm r và âm s
- Quan sát, lắng nghe.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
- Quan sát, lắng nghe.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
- HS thực hành.
+ … được tiếng ra
- Quan sát.
+ Tiếng ra có 2 âm. Âm r đứng trước,
âm a đứng sau. Rờ - a - ra
(CN - nhóm - lớp)
- HS thực hành.
+ … được tiếng sẻ.
- Quan sát.
+ Tiếng sẻ có 2 âm. Âm s đứng trước,
âm e đứng sau, dấu hỏi trên đầu âm e.
Sờ - e - se - hỏi - sẻ. (CN, nhóm, lớp)
(CN, nhóm, lớp)
- HS đọc (CN, nhóm, lớp)
- HS thực hành ghép chữ cái tạo tiếng ,
2
rồi đọc cho bạn bên cạnh nghe.
- Gọi HS trình bày trước lớp.
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá.
* Đọc tiếng trong SGK
- GV đưa các tiếng: rạ, rế, rổ, sả, sẽ, sò.
- Yêu cầu HS đọc trơn, phân tích
+ Những tiếng nào có chưa âm r?
+ Những tiếng nào có chưa âm s?
- GV giải thích từ rổ : đồ dùng nhà bếp
được đan bằng tre hoặc làm bằng nhựa
thường dùng để rau.
- Yêu cầu HS đọc trơn, phân tích, đánh vần
các tiếng trên.
c. Đọc từ ngữ:
- GV đưa lần lượt từng tranh minh họa cho
các từ ngữ dưới tranh rổ rá, cá rô, su su,
chữ số, đặt câu hỏi cho HS nhận biết các sự
vật trong tranh và nói tên sự vật trong tranh,
GV đưa từ dưới tranh, HS phân tích, đánh
vần tiếng có âm r hoặc s sau đó đọc trơn cả
từ.
VD: Đưa tranh 1, hỏi:
+ Tranh vẽ gì?
+ Rổ rá được làm bằng gì? Dùng để làm
gì?
- GV đưa từ rổ rá. Yêu cầu HS phân tích,
đánh vần tiếng rổ và tiếng rá. Đọc trơn từ
rổ rá
- GV giải nghĩa từ rổ rá: Đồ dùng nhà bếp.
rổ thường dùng để rau, củ, quả. Rá thường
dùng để vo gạo.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- Yêu cầu HS đọc lại nội dung 2 trang 54
III. Hoạt động luyện tập, thực hành
HĐ1. Tô và viết:
a. Viết bảng: (7 phút)
* Viết chữ ghi âm r, s
- Cho HS quan sát chữ r, hỏi:
đọc cho bạn nghe.
VD: rá, rổ, rế, sả, sẽ, sô …
- 3-5 HS trình bày trước lớp, nêu cách
ghép tiếng.
- Lớp phân tích, đọc đánh vần, đọc trơn
các tiếng bạn tìm được.
- HS đọc (CN- nhóm - lớp)
+ … rạ, rế, rổ.
+ …, sả, sẽ, sò.
- Lắng nghe.
- HS đọc (CN- nhóm - lớp)
- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi.
+ … rổ rá.
+ … bằng tre hoặc bằng nhựa. Rá để
vo gạo, rổ đựng rau củ, quả.
+ Tiếng rổ gồm có 2 âm, âm r dứng
trước, âm ô đứng sau dấu hỏi trên đầu
âm ô. rờ - ô - rô - hỏi - rổ. rổ rá. (CNnhóm - lớp)
- HS nối tiếp nhau đọc (CN - nhóm,
lớp).
- HS quan sát.
3
+ Chữ r gồm mấy nét? là những nét nào?
+ Chữ r cao mấy li? Rộng mấy ô li?
- GV KL: Chữ r là kết hợp của 2 nét cơ bản
nhưng đều biến điệu: nét thẳng xiên (cuối
nét có vòng xoắn nhỏ) và móc hai đầu (đầu
bên trái cao lên, nối liền vòng xoắn).
- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô tả quy trình
viết:
- Đặt bút trên ĐK 1, viết nét thẳng xiên
(cuối nét có vòng xoắn nhỏ) cao hơn ĐK 3
một chút, đưa tiếp bút sang phải nối liền nét
móc hai đầu (đầu bên trái cao lên), dừng
bút ở ĐK 2.
- GV cho HS quan sát chữ s, hỏi.
+ Chữ s giống và khác chữ r ở điểm nào?
- GV vừa viết mẫu, vừa viết vừa mô tả quy
trình viết.
- Đặt bút trên ĐK 1, viết nét thẳng xiên
(cuối nét có vòng xoắn nhỏ) cao hơn ĐK 3
một chút, đưa bút viết tiếp nét cong phải;
dừng bút ở khoảng giữa ĐK 1 và ĐK 2 (gần
nét thẳng xiên).
- Yêu cầu HS viết bảng con.
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá chữ
viết của bạn.
- GV quan sát, nhận xét, uốn nắn, sửa lỗi.
* Viết chữ ghi tiếng rổ, su
- GV đưa tiếng rổ
- Yêu câu HS đọc trơn, phân tích, đánh vần.
+ … gồm 2 nét: nét xiên và nét móc.
+ .. cao hơn2 li, rộng hơn2 li.
- Quan sát, lắng nghe.
+ …giống N1: nét thẳng xiên(cuối nét
có vòng xoắn nhỏ)
+ Khác: nét cong phải.
- Quan sát, lắng nghe.
- HS viết 2 lần chữ r, 2 lần chữ s
- HS quan sát, nhận xét, đánh giá bài
viết của bạn.
- HS đọc (CN, lớp)
+… rổ. Tiếng rổ gồm có 2 âm, âm r
đứng trước âm ô đứng sau, dấu hỏi đặt
trên đầu âm ô. Rờ - ô -rô - hỏi - rổ.
+ … âm r trước âm ô sau.
+ Khi viết ta viết âm nào trước, âm nào
sau?
- GV viết mẫu chữ rổ , vừa viết vừa mô tả
quy trình viết: Đặt bút trên ĐK 1, viết chữ r.
Từ điểm dừng bút của chữ r, lia bút lên dưới
ĐK 3, viết nét chữ ô và dấu hỏi.Ta được chữ - Quan sát, lắng nghe.
rổ.
Lưu ý: dấu hỏi không sát đầu chữ ô.
- GV đưa tiếng su
4
- Yêu cầu HS đọc, phân tích, đánh vần.
- HS đọc (CN, lớp)
+… Su. Tiếng su gồm có 2 âm, âm s
đứng trước âm u đứng sau. Sờ - u - su.
+ … âm s trước, âm u sau.
+ Khi viết, ta viết âm nào trước, âm nào
sau?
- GV viết mẫu chữ su , vừa viết vừa mô tả
quy trình viết: Đặt bút trên ĐK 1, viết chữ s. - Quan sát, lắng nghe.
Từ điểm dừng bút của chữ s, lia bút lên ĐK
2 viết chữ u. Ta được chữ su.
- Yêu cầu HS viết bảng con 1 chữ rổ, 1 chữ
su.
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá bài
- HS viết bảng con chữ rổ, su.
viết của bạn.
- Nhận xét chữ viết của bạn.
TIẾT 2
Hoạt động của GV
HĐ1. Tô và viết (tiếp):
b. Viết vở:(10 phút)
- Yêu cầu HS mở vở tập viết trang 17,
nêu yêu cầu bài viết.
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS (vở
và bút viết) , nhắc nhở HS tư thế ngồi
viết, để vở, cầm bút.
- GV nêu từng lệnh để HS tập trung
viết bài, GV quan sát, uốn nắn.
Lưu ý HS: chữ a, chữ ô phải sát điểm
dừng bút của chữ r. Hai chữ trong từ
cách nhau một khoảng bằng 1 thân con
chữ o.
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá
bài viết của bạn.
- GV nhận xét, đánh giá chung.
Vận động giữa tiết
HĐ2. Đọc câu:(10 phút)
- GV đưa đoạn cần luyện đọc
+ Đoạn đọc có mấy câu?
+ Tìm tiếng có âm r, tiếng có âm s.
Hoạt động của HS
- 1-2 HS nêu: Tô 1 dòng chữ r,1 dòng
chữ s, viết 1 dòng chữ r, 1 dòng chữ s, 1
dòng rổ rá và 1 dòng chữ su su.
- HS viết bài
- HS quan sát, nhận xét, đánh giá bài
viết của bạn.
- HS vận động.
- Đọc thầm câu "Chợ có gà ri, cá rô, su
su. Chợ có cả rổ rá".
+ … 2 câu.
+ .. tiếng có âm r là ri, rô, rổ rá. Tiếng
5
- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn ri, rô,
rổ, rá, su.
- GV đọc mẫu "Chợ có gà ri, cá rô, su
su. Chợ có cả rổ rá".
- Yêu cầu HS đọc trơn cả câu.
* Tìm hiểu nội dung tranh
- Cho HS quan sát tranh, hỏi:
+ Tranh vẽ ai?
+ Chợ có những gì?
+ Em có thích đi chợ không?
- GV nhận xét, tóm tắt nội dung, giải
nghĩa từ gà ri, cá rô.
HĐ3. Nói: (10 phút)
* Nói theo tranh:
- GV giới thiệu chủ đề: Cảm ơn
- Đưa tranh 1 , hỏi:
+ Em nhìn thấy ai trong tranh?
+ Mọi người đang làm gì?
+ Bà đang làm gì?
+ Nam sẽ nói gì với bà khi được bà
tặng quà chức mừng sinh nhật.
- GV tóm tắt nội dung tranh 1.
- Đưa tranh 2 , hỏi:
+ Em thấy những gì trong tranh?
+ Bạn nhỏ sẽ nói với bố thế nào khi
được bố mua cho quà.
- GV tóm tắt nội dung tranh 2.
- GV chia nhóm, yêu cầu HS đóng vai
dựa theo nội dung tranh.
- Đại diện 2 nhóm thể hiện trước lớp.
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá.
* Liên hệ, giáo dục
+ Khi được người khác giúp đỡ hay
tặng quà, em sẽ nói gì?
- Giáo dục HS: Em cần nói lời cảm ơn
khi được giúp đỡ hay được tặng quà.
IV. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
+ Hôm nay chúng ta học bài gì?
- Yêu cầuHS tìm từ có âm r, s đặt câu
có âm s là su.
- HS đánh vần - đọc trơn (CN, lớp)
- Lắng nghe.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp).
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi.
+ .. . cảnh chợ.
+ … gà ri, cá rô, su su, rổ rá.
- HS nối tiếp nhau trả lời.
- Lắng nghe, nối tiếp nhau trả lời.
- Quan sát tranh , trả lời câu hỏi:
+ … bạn Nam, bà, mẹ và bạn của bạn.
nhỏ và chú công an.
+ ... dự bữa tiệc sinh nhật của bạn Nam.
đang ở khu vui chơi.
+ ... tặng quà cho Nam.
+ … cháu cảm ơn bà ạ.
- Lắng nghe.
- Quan sát tranh , trả lời câu hỏi:
+ … bố đưa cho Hà túi đồ chơi.
+…. con cảm ơn bố ạ.
- Lắng nghe.
- Mỗi nhóm 2 HS đóng vai thể hiện tình
huống .
- Lớp theo dõi, nhận xét, đánh giá.
+ … nói lời cảm ơn.
- Lắng nghe.
+ …. âm r, s.
- 2-3 HS nêu từ và câu trước lớp.
6
với từ ngữ vừa tìm được.
- Lớp phỏng vấn, nhận xét, đánh giá.
- Gọi HS đọc lại bài (Nội dung 2 và 4) - 2-3 HS đọc bài.
- Nhận xét giờ học, khen ngợi, động
viên HS
- Lắng nghe.
- Nhắc HS thực hành giao tiếp ở nhà.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
...........................................................................................................................................
________________________________________
TOÁN
SỐ 10 (Trang 40)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Nhận dạng, đọc và viết được số 10;
- So sánh và sắp xếp theo thứ tự được các số trong phạm vi 10;
2. Kĩ năng:
- Sử dụng được số 10 vào cuộc sống hàng ngày;
3. Thái độ:
- HS tự giác, tích cực và chủ động hợp tác với bạn trong quá trình học tập.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
I.Hoạt động mở đầu
Ôn và khởi động
- HS hát kết hợp vỗ tay.
- Hát và vỗ tay theo nhịp bài hát Tập
đếm - Hoàng Công Sử.
- HS thực hiện YC.
- YCHS đếm các số từ 0 dến 9 và ngược
lại.
- 2 HS lên bảng, lớp theo dõi, nhận xét,
- Kiểm tra 2 HS về so sánh các số trong đánh giá
phạm vi 9.
- Lắng nghe.
- GV nhận xét, giới thiệu bài, ghi bảng
II. Hình thành kiến thức mới (15 phút)
1. Hình thành biểu tượng số 10
- Cho HS quan sát lần lượt các hình
- Quan sát, TLCH
trong SGK.
- YC HS đếm xem có bao nhiêu cái nơ, + … 10 cái nơ
bao nhiêu cái mũ, bao nhiêu ngón tay,
+ … 10 cái mũ;
chấm tròn và khối lập phương.
+ … 10 ngón tay;
+ … 10 chấm tròn;
?/ Các nhóm đồ vật trên đều có số lượng + … là 10.
7
là mấy?
- Cho HS quan sát số 10 viết in và số 10
viết thường. Đọc là "Mười"
- YCHS đọc.
2. So sánh các sô trong phạm vi 10
- Cho HS quan sát các cột khối lập
phương từ 0 đến 10 , YCHS đọc các số
từ 0 đến 10.
?/ Cột thứ nhất có mấy khối lập phương?
?/ Cột thứ hai có mấy khối lập phương?
- Hỏi tương tự như vậy vài cột.
?/ So sánh số khối lập phương ở cột thứ
nhất với cột thứ hai?
?/ So sánh 0 với 1.
?/ Số khối lập phương ở cột nào ít nhất?
?/ Trong các số từ 0 đến 10, số nào bé
nhất? Số nào lớn nhất?
- Tương tự như vậy, cho HS quan sát các
khối lập phương từ 10 đến 0, dẫn dắt
HS tương tự như trên để rút ra nhận xét:
Trong các số từ 10 đến 0, số 10 lớn nhất,
số 0 là số bé nhất.
- YCHS đọc các số từ 0 đến 10 và ngược
lại.
III. Hoạt động luyện tập, thực hành
Bài 1. Tập viết số
- Cho HS quan sát chữ số 10 viết
thường.
?/ Số 10 gồm mấy chữ số, là những chữ
số nào?
- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô tả quy
trình viết:
Đặt bút giữa ĐK 2 và ĐK 3 viets chữ số
1, lia bút sang phải, đặt bút dưới ĐK 3
một chút viết số 0 bên phải chữ số 1
cách chữ số 1 nửa con chữ o ta được số
10.
- YCHS viết vào VBT
Bài 2. >, <, =?
- YCHS làm bài vào VBT.
- Tổ chức cho HS báo cáo kết quả.
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá,
- Quan sát, lắng nghe.
- HS đọc (CN- lớp)
- Quan sát và TLCH:
+ .. . có "không" khối lập phương.
+ … có 1 khối lập phương.
- HS nối tiếp nhau TLCH.
+… cột thứ nhất ít hơn cột thứ hai.
+ … 0<1
+ … cột thứ nhất.
+ … số 0 bé nhất, số 10 lớn nhất.
- Quan sát và TLCH và rút ra kết luận
- HS đọc (CN, lớp)
- Quan sát, TLCH
+ … 2 chữ số, chữ số 1 và chữ số 0.
- Quan sát, lắng nghe.
- HS viết vào VBT
- HS làm bài,
- 3 HS lên bảng trình bày.
- Lớp theo dõi, nhận xét, đánh giá.
0 <1
2 < 1
1 > 3
8
chốt đáp án.
- YCHS đổi vở cho bạn bên cạnh để
kiểm tra kết quả.
Bài 3.
- GV nêu yêu cầu bài tập: Quan sát
tranh, khoanh vào chữ cái :
a. Dưới lòng nào có ít gà nhất?
b. Khay nào có nhiều trứng nhất?
- YCHS thảo luận nhóm 4, đếm số gà
(câu a) trong mỗi lồng và số trứng (câu
b) trong mỗi khay, khoanh vào chữ cái
dưới lồng có ít gà nhất và dưới khay có
nhiều trứng nhất.
Bài 4. Quan sát tranh và so sánh
- Cho HS quan sát tranh.
?/ Tranh vẽ cảnh gì?
?/ Trên đường các bạn đi có những gì?
- GV nêu YC:
a. So sánh số bông hoa với số chim.
b. So sánh số HS với số bông hoa.
- YCHS thảo luận theo nhóm.
- Gọi đại diện nhóm trình bày kết quả
thảo luận.
- GV nhận xét, chốt kết quả đúng.
0
0
0
1 =1
0
0
4 < 1
0
9 < 1
0
6 <1
0
1 > 8
0
7 < 1
0
- Lắng nghe.
- HS thảo luận và làm bài.
- Đại diện các nhóm nêu kết quả thảo
luận.
- Lớp nhận xét, đánh giá, chốt kết quả
đúng.
Đáp án: a. B
b. A
- Quan sát, TLCH:
+.. .các bạn HS đang đi học.
+ … bông hoa, cây cối, chim, nhà.
+… đếm xem có bao nhiêu người, bao
nhiêu bông hoa, con chim.
- HS thảo luận làm bài và báo cáo kết
quả.
- Lớp nhận xét, chốt đáp án.
a. Số hoa nhiều hơn số chim.
b. Số học sinh ít hơn số hoa.
IV. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
- Chúng ta vừa học bài gì?
- HS nối tiếp nhau TLCH.
- YCHS đếm các số từ 0 đến 10, từ 10
- HS đếm (CN - lớp)
đến 0.
-Trong các số từ 0 đến 10, số nào bé
nhất, số nào lớn nhất?
- Lắng nghe, ghi nhớ.
- Nhận xét giờ học, tuyên dương HS,
dặn HS về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
...........................................................................................................................................
___________________________________
9
CHIỀU
TIẾNG VIỆT
BÀI 22: T t Tr tr
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- HS nhận biết và đọc đúng âm t,tr; đọc đúng tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có âm t,tr;
- Hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng chữ t,tr; viết đúng các tiếng, từ ngữ chứa chữ t,tr;
2. Kĩ năng:
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm t,tr có trong bài học.
- Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Bảo vệ môi trường được gợi ý trong
tranh.
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh
minh họa.
3. Thái độ:
- Cảm nhận được tình yêu quê hương, đất nước (thông qua cảnh vật, cây cối).
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
I.Hoạt động mở đầu
Ôn và khởi động
- Gọi HS đọc nội dung 2,4 trang 54, 55
- Viết chữ r, s từ rổ rá, su su .
- GV nhận xét, đánh giá, tuyên dương
HS.
- Cho HS quan sát tranh, hỏi:
+ Em thấy ai trong tranh?
+ Bạn Nam đang làm gì?
- GV vừa chỉ vừa đọc câu thuyết minh
(nhận biết) dưới tranh. " Nam tô bức
tranh cây tre."
- GV đọc từng cụm từ, YCHS đọc theo. "
+ Tiếng nào chứa âm t, tiếng nào chưa
âm tr?
- Gọi HS lên bảng chỉ tiếng chưa âm t,
tiếng chưa âm tr.
- GV KL: Trong câu trên tiếng tô, chứa
âm t . Tiếng tranh, tre chứa âm tr. Âm t
và âm tr được in màu đỏ;
Hoạt động của HS
- 4-5 HS đọc trước lớp.
- 2 HS lên bảng, lớp viết bảng con.
- Lớp nhận xét, đánh giá
- HS quan sát tranh trả lời câu hỏi
+ … bạn Nam
+ .. vẽ tranh cây tre và ông mặt trời
- HS lắng nghe.
- HS đọc theo từng cụm từ, cả câu. "Nam
/tô bức tranh /cây tre."
-2 HS lên bảng chỉ .
- HS quan sát.
10
II. Hoạt động hình thành kiến thức mới
HĐ1. Đọc:(20 phút)
a. Đọc âm t, tr
- Gắn thẻ chữ T và t, giới thiệu chữ T in
hoa và chữ t in thường.
- GV đọc mẫu "tờ"
- Yêu cầu HS đọc
- GV lắng nghe, sửa lỗi.
- Gắn thẻ chữ Tri và tr, giới thiệu chữ
Tr in hoa và chữ tr in thường.
- GV đọc mẫu "trờ"
- Yêu cầu HS đọc
- GV lắng nghe, sửa lỗi. Lưu ý HS phát
âm phân biết "trờ" và "chờ".
b. Đọc tiếng
* Đọc tiếng mẫu:
- Yêu cầu HS lấy âm t gắn lên bảng cài,
lấy âm ô gắn bên phải cạnh âm t.
+ Ta được tiếng gì?
- GV đưa mô hình tiếng tô
t
ô
tô
- Yêu cầu HS phân tích, đánh vần, đọc
trơn.
+ Âm tr gồm có mấy âm, là những âm
nào?
- Yêu cầu HS ghép tiếng tre, nêu cách
ghép
- Đưa mô hình tiếng tre, yêu cầu HS phân
tích, đánh vần, đọc trơn.
tr e
tre
- Đọc lại âm và tiếng: t, tr, tô, tre
* Ghép chữ cái tạo tiếng
- Yêu cầu HS ghép tiếng có chứa âm t
hoặc âm tr rồi đọc cho bạn bên cạnh
nghe.
- Gọi HS trình bày trước lớp.
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá.
- Quan sát, lắng nghe.
- Lắng nghe.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
- Quan sát, lắng nghe.
- Lắng nghe.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
- HS thực hành
+ … được tiếng tô
+ Tiếng tô có 2 âm. Âm t đứng trước, âm
ô đứng sau. Tờ - ô - tô. (CN, lớp)
+ .. 2 âm, âm t và âm r.
- Thực hành, nêu cách ghép:
+ Tiếng tre có 2 âm. Âm tr đứng trước,
âm e đứng sau. Trờ - e - tre.
(CN, lớp)
- Đánh vần, đọc trơn (CN-nhóm - lớp)
- HS thực hành ghép chữ cái tạo tiếng,
đọc cho bạn nghe.
VD: ta, tố, tơ, tre, tri, trê
- 3-5 HS trình bày trước lớp. Nêu cách
ghép tiếng.
- Lớp phân tích, đọc đánh vần, đọc trơn
các tiếng bạn tìm được.
11
* Đọc tiếng trong SGK
- GV đưa các tiếng: tá, tạ, tẻ, trê, trò, trổ.
+ Những tiếng nào có âm đầu t?
+ Những tiếng nào có âm đầu tr?
- Yêu cầu HS đọc trơn, phân tích, đánh
vần từng tiếng. Lưu ý phát âm những
tiếng có âm đầu tr.
c. Đọc từ ngữ:
- GV đưa lần lượt từng tranh minh họa
cho từ ngữ ô tô, sư tử, cá trê, tre ngà, đặt
câu hỏi cho HS nhận biết các sự vật trong
tranh và nói tên sự vật trong tranh, GV
đưa từ dưới tranh, HS phân tích, đánh vần
tiếng có âm t, hoặc tr sau đó đọc trơn cả
từ.
VD: Đưa tranh 1, hỏi:
+ Tranh vẽ con gì?
- GV đưa từ ô tô. YCHS phân tích, đánh
vần tiếng tô - đọc trơn từ ô tô.
- HS đọc thầm, trả lời câu hỏi
+ … tá, tạ, tẻ.
+ …, trê, trò, trổ.
- HS đọc (CN- nhóm - lớp)
- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi.
+ … ô tô.
+ tờ -ô - tô. Tiếng tô gồm có 2 âm, âm t
đứng trước , âm ô đứng sau. tờ- ô - tô. Ô
tô. (CN- nhóm - lớp)
- GV giải nghĩa cho HS hiểu sư tử, cá trê, - Lắng nghe.
tre ngà.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- Yêu cầu HS đọc lại nội dung 2 trang 56 - HS nối tiếp nhau đọc (CN - nhóm, lớp).
III. Hoạt động luyện tập, thực hành
HĐ1. Tô và viết:
a. Viết bảng: (7 phút)
* Viết chữ ghi âm
- GV đưa mẫu chữ t, YCHS quan sát
- HS quan sát.
+ Chữ t gồm mấy nét? là những nét nào? + … gồm 3 nét: N1- nét hất, N2 - móc
ngược, N3 - nét thẳng ngang.
+ Chữ g cao mấy li? Rộng mấy ô li?
+ .. cao 3 li, rộng 1 li rưỡi.
- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô tả quy
trình viết:
- N1: Đặt bút trên ĐK 2, viết nét hất.
- Quan sát, lắng nghe.
- N2: Từ điểm dừng bút của N1, rê bút tới
ĐK 4rooif chuyển hướng ngược lại viết
nét móc ngược (phải); dừng bút ở ĐK 2.
- N3: Từ điểm dừng bút của N2, lia bút
lên ĐK 3 viết nét thẳng ngang ngắn (nét
viết trùng đường kẻ).
- GV đưa chữ tr cho HS quan sát.
12
+ Chữ gi có điểm nào giống và khác chữ
g?
- GV viết mẫu chữ tr, vừa viết vừa mô tả
quy trình viết.
- Đặt bút trên ĐK 2, viết chữ t. Từ điểm
dừng bút chữ t đưa bút viết tiếp chữ r.
(Chữ r và chữ t nối liền nét), Dừng bút ở
ĐK 2.
- YCHS viết bảng con.
- GV quan sát, nhận xét, uốn nắn, sửa lỗi.
* Viết chữ ghi tiếng tô, trê
- GV đưa tiếng tô, yêu cầu HS phân tích,
đánh vần.
+Giống: đều có chữ t.
+ Khác: chữ tr có thêm chữ r
- Quan sát, lắng nghe.
- HS viết 2 lần chữ t, 2 lần chữ tr
- HS quan sát, lắng nghe
- HS phân tích, đánh vần (CN, lớp)
+… Tiếng tô gồm có 2 âm, âm t đứng
trước âm ô đứng sau. tờ - ô - tô.
+ … âm t trước âm ô sau.
+ Khi viết ta viết âm nào trước, âm nào
sau?
- GV viết mẫu chữ tô , vừa viết vừa mô tả - Quan sát, lắng nghe.
quy trình viết: Đặt bút trên ĐK 2 viết chữ
t, từ điểm dừng bút của chữ t, lia bút lên
dưới ĐK 3 viết chữ ô. Ta được chữ tô.
- GV đưa tiếng trê.
- Yêu cầu HS đọc trơn, phân tích, đánh
- HS đọc (CN, lớp)
vần.
+… Trê. Tiếng trê gồm có 2 âm, âm tr
đứng trước âm ê đứng sau. trờ - ê- trê.
+ … âm tr trước âm ê sau.
+ Khi viết ta viết âm nào trước, âm nào
sau?
- Quan sát, lắng nghe.
- GV viết mẫu chữ trê , vừa viết vừa mô
tả quy trình viết:
- Đặt bút trên ĐK 2 viết chữ tr, từ điểm
dừng bút của chữ tr, đưa bút viết tiếp chữ
ê. Ta được chữ trê.
- HS viết bảng con 1 chữ tô, 1 chữ trê.
- Yêu cầu HS viết bảng con
- Nhận xét chữ viết của bạn.
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá bài
viết của bạn.
- GV nhận xét, sửa lỗi.
b. Viết vở
- Yêu cầu HS mở vở tập viết trang 18,
nêu yêu cầu bài viết
- 1-2 HS nêu: Tô 1 dòng chữ t,1 dòng
chữ tr, viết 1 dòng chữ t, 1 dòng chữ tr,
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS (vở
1 dòng ô tô và 1 dòng chữ cá trê.
và bút viết), nhắc nhở HS tư thế ngồi
13
viết, cầm bút, để vở.
- GV nêu từng lệnh để HS tập trung
viết bài, GV quan sát, uốn nắn.
Lưu ý HS: khi viết chữ trê, các con chữ
t, r và ê phải liền nét với nhau.
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá
bài viết của bạn.
- GV nhận xét, đánh giá chung.
*Vận động giữa tiết
HĐ2. Đọc câu:(10 phút)
- GV đưa câu cần luyện đọc , yêu cầu
HS đọc thầm.
+ Đoạn đọc có mấy câu?
+ Tìm tiếng có âm t tiếng có âm tr.
- Yêu cầu HS phân tích, đánh vần tả,
to, trê
- GV đọc mẫu " Hà tả hồ cá. Hồ to, có
cá mè, cá trê, cá rô."
- Lưu ý HS nghỉ hơi sau dấu chấm,
ngắt hơi sau dấu phẩy.
- Yêu cầu HS đọc trơn cả câu, phân
tích, đánh vần tiếng gà và tiếng gió.
* Tìm hiểu nội dung tranh
- Cho HS quan sát tranh
+ Tranh vẽ ai?
+ Bạn Hà đang làm gì?
+ Hồ có cá gì?
HĐ3. Nói: (10 phút)
* Nói theo tranh:
- GV giới thiệu chủ đề: Bảo vệ môi
trường
- Cho HS quan sát tranh , yêu cầu thảo
luận nhóm nêu nội dung từng tranh.
- Gọi đại diện các nhóm nêu kết quả
thảo luận.
- GV nhận xét, chốt ý đúng.
- HS viết bài.
- HS quan sát, nhận xét, đánh giá bài
viết của bạn.
- HS vận động.
- Đọc thầm câu "Hà tả hồ cá. Hồ to, có
cá mè, cá trê, cá rô."
+… 2 câu.
+ Tiếng có âm đầu t là tả, to.
+ Tiếng có âm đầu tr là trê.
- HS đọc trơn, phân tích tiếng , đánh vần
(CN, nhóm, lớp)
- Lắng nghe.
- HS đọc (CN, nhóm, lớp)
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi.
+ .. bạn Hà và cô giáo.
+ … bạn đang tả hồ cá cho cô giáo
nghe.
- Quan sát tranh , thảo luận nêu nội dung
tranh.
- Đại diện 2-3 nhóm báo cáo kết quả
thảo luận:
+ Tranh 1: vẽ cảnh bạn nhỏ cùng bố
đang trên tàu đi ra biển, bạn nhỏ đang
uống nước.
+ Tranh 2: Bạn nhỏ ném vỏ chai nước
xuống biển.
+ Tranh 3: Cá heo ăn vỏ chai.
14
+ Tranh 4: Cá heo bị chết.
+ Cá heo ăn chất thải nhựa.
+ … không biết bảo vệ môi trường, xả
thải chất thải bừa bãi.
+ … bỏ rác thải đúng nơi quy định.
+ Vì sao cá heo bị chết?
+ Em có nhận xét gì về hành động của
bạn nhỏ?
+ Chúng ta cần làm gì để bảo vệ cá
heo nói riêng, bảo vệ môi trường nói
chung.
* Liên hệ, giáo dục
+ Vì sao phải bảo vệ môi trường?
- HS nối tiếp nhau trả lời câu hỏi:
+ Kể những việc em đã làm để bảo vệ
- HS nối tiếp nhau nêu những việc mình
môi trường.
làm .
- GDHS: Nước, không khí là môi
trường sống của người, động vật và
- Lắng nghe. Ghi nhớ.
thực vật. Vì vậy cần bảo vệ bằng
những việc làm thiết thực như: không
xả rác thải bừa bãi, bỏ rác đúng nơi quy
định….
III. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
+ Hôm nay chúng ta học bài gì?
+ …. âm t, tr
- Yêu cầu HS tìm từ có âm t hoặc tr,
- 2-3 HS nêu từ và câu trước lớp.
đặt câu với từ ngữ vừa tìm được.
- Lớp phỏng vấn, nhận xét, đánh giá.
- Gọi HS đọc lại bài (Nội dung 2 và 4) - 2-3 HS đọc bài.
- Nhận xét giờ học, khen ngợi, động
viên HS
- Lắng nghe.
- Nhắc HS thực hành giao tiếp ở nhà.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
...........................................................................................................................................
_________________________________________
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
GV CHUYÊN SOẠN
___________________________________________________________________
Thứ ba ngày 11 tháng 10 năm 2022
ĐẠO ĐỨC
GV CHUYÊN SOẠN
____________________________________________
TIẾNG VIỆT
BÀI 23: Th th ia
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- HS nhận biết và đọc đúng âm th, ia; đọc đúng tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có âm
th, ia;
- Hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
15
- Viết đúng các chữ th, ia; viết đúng các tiếng, từ ngữ chứa chữ th, ia.
2. Kĩ năng:
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm th, ia có trong bài học.
- Phát triển kĩ năng nói lời cảm ơn.
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh
minh họa.
3. Thái độ:
- Cảm nhận được tình cảm gia đình, tình cảm bạn bè.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
I.Hoạt động mở đầu
Ôn và khởi động
- 4-5 HS đọc trước lớp.
- Gọi HS đọc nội dung trang 56, 57.
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con.
- Kiểm tra viết âm t, tr từ ô tô, cá trê.
- Lớp nhận xét, đánh giá
- GV nhận xét, đánh giá, tuyên dương
HS.
- Cho HS quan sát tranh, hỏi:
+ Tranh vẽ cảnh gì?
- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi
- GV vừa chỉ vừa đọc câu thuyết minh + … Tết trung thu chú Cuội và chị Hằng
(nhận biết) dưới tranh. " Trung thu, bé đang chia quà cho các bạn nhỏ.
được chia quà."
- GV đọc từng cụm từ, yêu cầu HS đọc - HS lắng nghe.
theo.
- HS đọc theo từng cụm từ, cả câu.
+ Tiếng nào chứa âm th?
"Trung thu, bé được /chia quà."
+ Tiếng nào chứa âm ia?
- GV Trong câu trên tiếng thu, chứa âm - 1 HS đọc tiếng có âm th, 1 HS đọc
th . Tiếng chia chứa âm ia. Âm th và
tiếng có âm ia.
âm ia được in màu đỏ;
- HS quan sát SGK.
II. Hoạt động hình thành kiến thức
mới.
HĐ1. Đọc:(20 phút)
a. Đọc âm
- Quan sát, lắng nghe.
* Đọc âm th
- Gắn thẻ chữ Th và gh lên bảng, giới
thiệu chữ Th in hoa và chữ th in
- Lắng nghe.
thường.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
16
- GV đọc mẫu "thờ"
- Yêu cầu HS đọc
* Đọc âm ia
- Gắn thẻ chữ ia , đọc mẫu "ia"
+ Âm ia gồm mấy âm?
- GV giới thiệu: ia là 1 nguyên âm,
được gọi là nguyên âm đôi.
- Yêu cầu HS đọc
- GV lắng nghe, sửa lỗi.
b. Đọc tiếng
* Đọc tiếng mẫu thu, chia
+ Âm th gồm mấy âm, là những âm
nào?
- Yêu cầu HS lấy âm th gắn lên bảng
cài , lấy âm u gắn bên phải cạnh âm th.
+ Ta được tiếng gì?
- GV đưa mô hình tiếng thu
th u
thu
- Yêu cầu HS phân tích, đánh vần, đọc
trơn.
- Yêu cầu HS ghép âm ia, ghép âm ch
trước âm ia.
+ Ta được tiếng gì?
- GV đưa mô hình tiếng chia . Yêu cầu
HS phân tích, đánh vần, đọc trơn.
ch ia
chia
- Yêu cầuHS đọc trơn thu, chia
* Ghép chữ cái tạo tiếng
- Yêu cầu HS ghép tiếng có chứa âm
th, ia rồi đọc cho bạn bên cạnh nghe.
- Gọi HS trình bày trước lớp.
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá.
* Đọc các tiếng trong SGK
- GV đưa các tiếng: thẻ, thọ, thơ, đĩa,
mía, thìa.
- Quan sát, lắng nghe.
+ gồm 2 âm: iI và a
- Lắng nghe.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
+ … 2 âm, t và h.
- Thực hành.
+ … được tiếng thu
+ Tiếng thu có 2 âm. Âm th đứng trước,
âm u đứng sau. Thờ - u - thu.Thu.
- HS đọc CN - nhóm - lớp.
- 1-2 HS nêu cách ghép.
+ … được tiếng chia.
+ Tiếng chia có 2 âm. Âm ch đứng
trước, âm ia đứng sau. Chờ - ia - chia.
Chia. HS đọc CN - nhóm - lớp.
- HS đọc (CN, nhóm, lớp)
- HS thực hành ghép chữ cái tạo tiếng ,
đọc cho bạn nghe.
VD: tha, thu, thi, lia, kia, mía, ..
3-5 HS trình bày trước lớp, nêu cách
ghép tiếng.
- Lớp phân tích, đánh vần, đọc trơn các
tiếng bạn tìm được.
- HS đọc thầm
17
+ Những tiếng nào có chưa âm th?
+ Những tiếng nào chứa cả âm ia?
- Yêu cầu HS đọc trơn, phân tích, đánh
vần, đọc trơn từng tiếng.
c. Đọc từ ngữ:
- GV đưa lần lượt từng tranh minh họa
cho từng từ ngữ thủ đô, là thư, thìa dĩa,
lá tía tô, đặt câu hỏi cho HS nhận biết
các sự vật trong tranh và nói tên sự vật
trong tranh, GV đưa từ dưới tranh, HS
phân tích, đánh vần tiếng có âm th
hoặc ia sau đó đọc trơn cả từ.
VD: Đưa tranh 4, hỏi:
+ Tranh vẽ gì?
+ Em được ăn món ăn nào có lá tía tô?
- GV đưa từ lá tía tô. Yêu cầu HS
phân tích, đánh vần tiếng tía, đọc trơn
từ lá tía tô.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- Yêu cầu HS đọc lại nội dung 2 trang
46
Vận động giữa giờ
III. Hoạt động luyện tập, thực hành
HĐ1. Tô và viết:
a. Viết bảng: (7 phút)
* Viết chữ ghi âm
- GV đưa mẫu chữ th, hỏi:
+ Âm th gồm mấy âm? Là những âm
nào?
+ Chữ th cao mấy li? Rộng mấy ô li?
- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô tả quy
trình viết:
- Đặt bút trên ĐK 2viết chữa t. Từ điểm
dừng bút của chữ t đưa nét nối viết tiếp
chữ h. Ta được chữ th.
- GV đưa chữ ia cho HS quan sát.
+ Âm ia gồm mấy âm? Là những âm
nào?
- GV viết mẫu chữ ia, vừa viết vừa mô
tả quy trình viết.
+ … thẻ, thọ, thơ
+ … đĩa, mía, thìa.
- HS đọc (CN- nhóm - lớp)
- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi.
+ … lá tía tô.
+ … HS nối tiếp nhau trả lời: ăn rau
ghém, ăn cháo giải cảm, ….
+ Tiếng ghế gồm có 2 âm, âm gh đứng
trước, âm ê đứng sau dấu sắc trên đầu
âm ê. gờ - ê - ghê - sắc - ghế. Ghế đá.
- HS đọc(CN- nhóm - lớp)
- HS nối tiếp nhau đọc (CN - nhóm,
lớp).
- HS quan sát.
+ … gồm 2 âm: Âm t và âm h
+ .. cao 5 li, rộng 4 li.
- Quan sát, lắng nghe.
+ … gồm 2 âm: Âm i và âm a.
- Quan sát, lắng nghe.
18
- Đặt bút trên ĐK 2 viết chữ I, từ điểm
dừng bút của chữ I, lia bút lên dưới ĐK
3 viết chữ a. Ta được chữ ia.
Lưu ý: Chữ a phải sát điểm dừng bút
của chữ a.
- YCHS viết bảng con.
- GV quan sát, nhận xét, uốn nắn, sửa
lỗi.
* Viết chữ ghi tiếng thủ, thìa
- GV đưa tiếng thủ, yêu cầu HS phân
tích, đánh vần.
- GV viết mẫu chữ thủ , vừa viết vừa
mô tả quy trình viết: Đặt bút trên ĐK 2
viết chữ th, từ điểm dừng bút của chữ
th viết tiếp chữ u. Từ điểm dừng bút
của chữ u, lia bút lên trên đầu chữ u
viết dấu hỏi. Ta được chữ thủ.
- GV đưa tiếng thìa, yêu cầ...
TUẦN 6
Tuần 6
Năm học 2022 - 2023
Thứ hai ngày 10 tháng 10 năm 2022
TIẾNG VIỆT
BÀI 21: R r S s
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- HS nhận biết và đọc đúng âm r, s; đọc đúng tiếng, từ ngữ, câu có âm r, s.
- Hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng chữ r, s ; viết đúng các tiếng, từ ngữ chứa chữ r, s .
2. Kĩ năng:
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm r, s có trong bài học.
- Phát triển kĩ năng nói lời cảm ơn.
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh
minh họa.
3. Thái độ:
- Cảm nhận được tình cảm của những người thân trong gia đình.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1
Hoạt động của GV
I.Hoạt động mở đầu
Ôn và khởi động
- Gọi HS đọc nội dung trang 52
- Gọi HS kể lại chuyện Cô chủ không biết
quý tình bạn.
- GV nhận xét, đánh giá, tuyên dương HS.
- Cho HS quan sát tranh, hỏi
+ Em thấy gì trong tranh?
- GV vừa chỉ vừa đọc câu thuyết minh
(nhận biết) dưới tranh. "Bầy sẻ non ríu ra
ríu rít bên mẹ."
- GV đọc từng cụm từ, YCHS đọc theo.
+ Tiếng nào chứa âm r, tiếng nào chưa âm
s?
- GV KL: Trong câu trên tiếng ríu ra ríu rít
chứa âm r . Tiếng sẻ chứa âm s. Âm r và
âm s được in màu đỏ;
Hoạt động của HS
- 4-5 HS đọc trước lớp.
- 1 HS lên bảng kể
- Lớp nhận xét, đánh giá
- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi
+ … chim mẹ và 2 chú chim con dang
ríu rít trên cây.
- HS lắng nghe.
- HS đọc theo từng cụm từ, cả câu.
"Bầy sẻ non /ríu ra /ríu rít /bên mẹ."
- 1 HS đọc tiếng chưa âm r, 1 HS đọc
tiếng chưa âm s.
- HS quan sát.
1
II. Hoạt động hình thành kiến thức mới
HĐ1. Đọc:
a. Đọc âm r và âm s
- Gắn thẻ chữ R và r, giới thiệu: chữ R in
hoa và chữ r in thường.
- GV đọc mẫu "rờ"
- YC HS đọc
- GV lắng nghe, sửa lỗi. Lưu ý HS phát âm
"rờ" cong lưỡi. r khác d.
- Gắn thẻ chữ S và s, giới thiệu chữ S in
hoa và chữ s in thường.
- GV đọc mẫu "sờ"
- Yêu cầu HS đọc
- GV lắng nghe, sửa lỗi. Lưu ý HS phân biệt
s và x khi phát âm.
b. Đọc tiếng
* Đọc tiếng mẫu:
- Yêu cầu HS lấy âm r gắn lên bảng cài, lấy
âm a gắn bên phải cạnh âm r.
+ Ta được tiếng gì?
- GV đưa mô hình tiếng ra
r
a
ra
- Gọi HS phân tích, đánh vần, đọc trơn.
- Yêu cầu HS lấy âm s gắn lên bảng cài, lấy
âm e gắn bên phải cạnh âm s, dấu hỏi trên
đầu âm e.
+ Ta được tiếng gì?
- GV đưa mô hình tiếng sẻ
s
e
sẻ
- Gọi HS phân tích, đánh vần, đọc trơn.
- YCHS đọc trơn, phân tích, đánh vần ra,
sẻ.
* Ghép chữ cái tạo tiếng
- YCHS ghép tiếng có chứa âm r hoặc âm s
- 1 HS lên bảng chỉ âm r và âm s
- Quan sát, lắng nghe.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
- Quan sát, lắng nghe.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
- HS thực hành.
+ … được tiếng ra
- Quan sát.
+ Tiếng ra có 2 âm. Âm r đứng trước,
âm a đứng sau. Rờ - a - ra
(CN - nhóm - lớp)
- HS thực hành.
+ … được tiếng sẻ.
- Quan sát.
+ Tiếng sẻ có 2 âm. Âm s đứng trước,
âm e đứng sau, dấu hỏi trên đầu âm e.
Sờ - e - se - hỏi - sẻ. (CN, nhóm, lớp)
(CN, nhóm, lớp)
- HS đọc (CN, nhóm, lớp)
- HS thực hành ghép chữ cái tạo tiếng ,
2
rồi đọc cho bạn bên cạnh nghe.
- Gọi HS trình bày trước lớp.
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá.
* Đọc tiếng trong SGK
- GV đưa các tiếng: rạ, rế, rổ, sả, sẽ, sò.
- Yêu cầu HS đọc trơn, phân tích
+ Những tiếng nào có chưa âm r?
+ Những tiếng nào có chưa âm s?
- GV giải thích từ rổ : đồ dùng nhà bếp
được đan bằng tre hoặc làm bằng nhựa
thường dùng để rau.
- Yêu cầu HS đọc trơn, phân tích, đánh vần
các tiếng trên.
c. Đọc từ ngữ:
- GV đưa lần lượt từng tranh minh họa cho
các từ ngữ dưới tranh rổ rá, cá rô, su su,
chữ số, đặt câu hỏi cho HS nhận biết các sự
vật trong tranh và nói tên sự vật trong tranh,
GV đưa từ dưới tranh, HS phân tích, đánh
vần tiếng có âm r hoặc s sau đó đọc trơn cả
từ.
VD: Đưa tranh 1, hỏi:
+ Tranh vẽ gì?
+ Rổ rá được làm bằng gì? Dùng để làm
gì?
- GV đưa từ rổ rá. Yêu cầu HS phân tích,
đánh vần tiếng rổ và tiếng rá. Đọc trơn từ
rổ rá
- GV giải nghĩa từ rổ rá: Đồ dùng nhà bếp.
rổ thường dùng để rau, củ, quả. Rá thường
dùng để vo gạo.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- Yêu cầu HS đọc lại nội dung 2 trang 54
III. Hoạt động luyện tập, thực hành
HĐ1. Tô và viết:
a. Viết bảng: (7 phút)
* Viết chữ ghi âm r, s
- Cho HS quan sát chữ r, hỏi:
đọc cho bạn nghe.
VD: rá, rổ, rế, sả, sẽ, sô …
- 3-5 HS trình bày trước lớp, nêu cách
ghép tiếng.
- Lớp phân tích, đọc đánh vần, đọc trơn
các tiếng bạn tìm được.
- HS đọc (CN- nhóm - lớp)
+ … rạ, rế, rổ.
+ …, sả, sẽ, sò.
- Lắng nghe.
- HS đọc (CN- nhóm - lớp)
- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi.
+ … rổ rá.
+ … bằng tre hoặc bằng nhựa. Rá để
vo gạo, rổ đựng rau củ, quả.
+ Tiếng rổ gồm có 2 âm, âm r dứng
trước, âm ô đứng sau dấu hỏi trên đầu
âm ô. rờ - ô - rô - hỏi - rổ. rổ rá. (CNnhóm - lớp)
- HS nối tiếp nhau đọc (CN - nhóm,
lớp).
- HS quan sát.
3
+ Chữ r gồm mấy nét? là những nét nào?
+ Chữ r cao mấy li? Rộng mấy ô li?
- GV KL: Chữ r là kết hợp của 2 nét cơ bản
nhưng đều biến điệu: nét thẳng xiên (cuối
nét có vòng xoắn nhỏ) và móc hai đầu (đầu
bên trái cao lên, nối liền vòng xoắn).
- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô tả quy trình
viết:
- Đặt bút trên ĐK 1, viết nét thẳng xiên
(cuối nét có vòng xoắn nhỏ) cao hơn ĐK 3
một chút, đưa tiếp bút sang phải nối liền nét
móc hai đầu (đầu bên trái cao lên), dừng
bút ở ĐK 2.
- GV cho HS quan sát chữ s, hỏi.
+ Chữ s giống và khác chữ r ở điểm nào?
- GV vừa viết mẫu, vừa viết vừa mô tả quy
trình viết.
- Đặt bút trên ĐK 1, viết nét thẳng xiên
(cuối nét có vòng xoắn nhỏ) cao hơn ĐK 3
một chút, đưa bút viết tiếp nét cong phải;
dừng bút ở khoảng giữa ĐK 1 và ĐK 2 (gần
nét thẳng xiên).
- Yêu cầu HS viết bảng con.
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá chữ
viết của bạn.
- GV quan sát, nhận xét, uốn nắn, sửa lỗi.
* Viết chữ ghi tiếng rổ, su
- GV đưa tiếng rổ
- Yêu câu HS đọc trơn, phân tích, đánh vần.
+ … gồm 2 nét: nét xiên và nét móc.
+ .. cao hơn2 li, rộng hơn2 li.
- Quan sát, lắng nghe.
+ …giống N1: nét thẳng xiên(cuối nét
có vòng xoắn nhỏ)
+ Khác: nét cong phải.
- Quan sát, lắng nghe.
- HS viết 2 lần chữ r, 2 lần chữ s
- HS quan sát, nhận xét, đánh giá bài
viết của bạn.
- HS đọc (CN, lớp)
+… rổ. Tiếng rổ gồm có 2 âm, âm r
đứng trước âm ô đứng sau, dấu hỏi đặt
trên đầu âm ô. Rờ - ô -rô - hỏi - rổ.
+ … âm r trước âm ô sau.
+ Khi viết ta viết âm nào trước, âm nào
sau?
- GV viết mẫu chữ rổ , vừa viết vừa mô tả
quy trình viết: Đặt bút trên ĐK 1, viết chữ r.
Từ điểm dừng bút của chữ r, lia bút lên dưới
ĐK 3, viết nét chữ ô và dấu hỏi.Ta được chữ - Quan sát, lắng nghe.
rổ.
Lưu ý: dấu hỏi không sát đầu chữ ô.
- GV đưa tiếng su
4
- Yêu cầu HS đọc, phân tích, đánh vần.
- HS đọc (CN, lớp)
+… Su. Tiếng su gồm có 2 âm, âm s
đứng trước âm u đứng sau. Sờ - u - su.
+ … âm s trước, âm u sau.
+ Khi viết, ta viết âm nào trước, âm nào
sau?
- GV viết mẫu chữ su , vừa viết vừa mô tả
quy trình viết: Đặt bút trên ĐK 1, viết chữ s. - Quan sát, lắng nghe.
Từ điểm dừng bút của chữ s, lia bút lên ĐK
2 viết chữ u. Ta được chữ su.
- Yêu cầu HS viết bảng con 1 chữ rổ, 1 chữ
su.
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá bài
- HS viết bảng con chữ rổ, su.
viết của bạn.
- Nhận xét chữ viết của bạn.
TIẾT 2
Hoạt động của GV
HĐ1. Tô và viết (tiếp):
b. Viết vở:(10 phút)
- Yêu cầu HS mở vở tập viết trang 17,
nêu yêu cầu bài viết.
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS (vở
và bút viết) , nhắc nhở HS tư thế ngồi
viết, để vở, cầm bút.
- GV nêu từng lệnh để HS tập trung
viết bài, GV quan sát, uốn nắn.
Lưu ý HS: chữ a, chữ ô phải sát điểm
dừng bút của chữ r. Hai chữ trong từ
cách nhau một khoảng bằng 1 thân con
chữ o.
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá
bài viết của bạn.
- GV nhận xét, đánh giá chung.
Vận động giữa tiết
HĐ2. Đọc câu:(10 phút)
- GV đưa đoạn cần luyện đọc
+ Đoạn đọc có mấy câu?
+ Tìm tiếng có âm r, tiếng có âm s.
Hoạt động của HS
- 1-2 HS nêu: Tô 1 dòng chữ r,1 dòng
chữ s, viết 1 dòng chữ r, 1 dòng chữ s, 1
dòng rổ rá và 1 dòng chữ su su.
- HS viết bài
- HS quan sát, nhận xét, đánh giá bài
viết của bạn.
- HS vận động.
- Đọc thầm câu "Chợ có gà ri, cá rô, su
su. Chợ có cả rổ rá".
+ … 2 câu.
+ .. tiếng có âm r là ri, rô, rổ rá. Tiếng
5
- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn ri, rô,
rổ, rá, su.
- GV đọc mẫu "Chợ có gà ri, cá rô, su
su. Chợ có cả rổ rá".
- Yêu cầu HS đọc trơn cả câu.
* Tìm hiểu nội dung tranh
- Cho HS quan sát tranh, hỏi:
+ Tranh vẽ ai?
+ Chợ có những gì?
+ Em có thích đi chợ không?
- GV nhận xét, tóm tắt nội dung, giải
nghĩa từ gà ri, cá rô.
HĐ3. Nói: (10 phút)
* Nói theo tranh:
- GV giới thiệu chủ đề: Cảm ơn
- Đưa tranh 1 , hỏi:
+ Em nhìn thấy ai trong tranh?
+ Mọi người đang làm gì?
+ Bà đang làm gì?
+ Nam sẽ nói gì với bà khi được bà
tặng quà chức mừng sinh nhật.
- GV tóm tắt nội dung tranh 1.
- Đưa tranh 2 , hỏi:
+ Em thấy những gì trong tranh?
+ Bạn nhỏ sẽ nói với bố thế nào khi
được bố mua cho quà.
- GV tóm tắt nội dung tranh 2.
- GV chia nhóm, yêu cầu HS đóng vai
dựa theo nội dung tranh.
- Đại diện 2 nhóm thể hiện trước lớp.
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá.
* Liên hệ, giáo dục
+ Khi được người khác giúp đỡ hay
tặng quà, em sẽ nói gì?
- Giáo dục HS: Em cần nói lời cảm ơn
khi được giúp đỡ hay được tặng quà.
IV. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
+ Hôm nay chúng ta học bài gì?
- Yêu cầuHS tìm từ có âm r, s đặt câu
có âm s là su.
- HS đánh vần - đọc trơn (CN, lớp)
- Lắng nghe.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp).
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi.
+ .. . cảnh chợ.
+ … gà ri, cá rô, su su, rổ rá.
- HS nối tiếp nhau trả lời.
- Lắng nghe, nối tiếp nhau trả lời.
- Quan sát tranh , trả lời câu hỏi:
+ … bạn Nam, bà, mẹ và bạn của bạn.
nhỏ và chú công an.
+ ... dự bữa tiệc sinh nhật của bạn Nam.
đang ở khu vui chơi.
+ ... tặng quà cho Nam.
+ … cháu cảm ơn bà ạ.
- Lắng nghe.
- Quan sát tranh , trả lời câu hỏi:
+ … bố đưa cho Hà túi đồ chơi.
+…. con cảm ơn bố ạ.
- Lắng nghe.
- Mỗi nhóm 2 HS đóng vai thể hiện tình
huống .
- Lớp theo dõi, nhận xét, đánh giá.
+ … nói lời cảm ơn.
- Lắng nghe.
+ …. âm r, s.
- 2-3 HS nêu từ và câu trước lớp.
6
với từ ngữ vừa tìm được.
- Lớp phỏng vấn, nhận xét, đánh giá.
- Gọi HS đọc lại bài (Nội dung 2 và 4) - 2-3 HS đọc bài.
- Nhận xét giờ học, khen ngợi, động
viên HS
- Lắng nghe.
- Nhắc HS thực hành giao tiếp ở nhà.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
...........................................................................................................................................
________________________________________
TOÁN
SỐ 10 (Trang 40)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Nhận dạng, đọc và viết được số 10;
- So sánh và sắp xếp theo thứ tự được các số trong phạm vi 10;
2. Kĩ năng:
- Sử dụng được số 10 vào cuộc sống hàng ngày;
3. Thái độ:
- HS tự giác, tích cực và chủ động hợp tác với bạn trong quá trình học tập.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
I.Hoạt động mở đầu
Ôn và khởi động
- HS hát kết hợp vỗ tay.
- Hát và vỗ tay theo nhịp bài hát Tập
đếm - Hoàng Công Sử.
- HS thực hiện YC.
- YCHS đếm các số từ 0 dến 9 và ngược
lại.
- 2 HS lên bảng, lớp theo dõi, nhận xét,
- Kiểm tra 2 HS về so sánh các số trong đánh giá
phạm vi 9.
- Lắng nghe.
- GV nhận xét, giới thiệu bài, ghi bảng
II. Hình thành kiến thức mới (15 phút)
1. Hình thành biểu tượng số 10
- Cho HS quan sát lần lượt các hình
- Quan sát, TLCH
trong SGK.
- YC HS đếm xem có bao nhiêu cái nơ, + … 10 cái nơ
bao nhiêu cái mũ, bao nhiêu ngón tay,
+ … 10 cái mũ;
chấm tròn và khối lập phương.
+ … 10 ngón tay;
+ … 10 chấm tròn;
?/ Các nhóm đồ vật trên đều có số lượng + … là 10.
7
là mấy?
- Cho HS quan sát số 10 viết in và số 10
viết thường. Đọc là "Mười"
- YCHS đọc.
2. So sánh các sô trong phạm vi 10
- Cho HS quan sát các cột khối lập
phương từ 0 đến 10 , YCHS đọc các số
từ 0 đến 10.
?/ Cột thứ nhất có mấy khối lập phương?
?/ Cột thứ hai có mấy khối lập phương?
- Hỏi tương tự như vậy vài cột.
?/ So sánh số khối lập phương ở cột thứ
nhất với cột thứ hai?
?/ So sánh 0 với 1.
?/ Số khối lập phương ở cột nào ít nhất?
?/ Trong các số từ 0 đến 10, số nào bé
nhất? Số nào lớn nhất?
- Tương tự như vậy, cho HS quan sát các
khối lập phương từ 10 đến 0, dẫn dắt
HS tương tự như trên để rút ra nhận xét:
Trong các số từ 10 đến 0, số 10 lớn nhất,
số 0 là số bé nhất.
- YCHS đọc các số từ 0 đến 10 và ngược
lại.
III. Hoạt động luyện tập, thực hành
Bài 1. Tập viết số
- Cho HS quan sát chữ số 10 viết
thường.
?/ Số 10 gồm mấy chữ số, là những chữ
số nào?
- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô tả quy
trình viết:
Đặt bút giữa ĐK 2 và ĐK 3 viets chữ số
1, lia bút sang phải, đặt bút dưới ĐK 3
một chút viết số 0 bên phải chữ số 1
cách chữ số 1 nửa con chữ o ta được số
10.
- YCHS viết vào VBT
Bài 2. >, <, =?
- YCHS làm bài vào VBT.
- Tổ chức cho HS báo cáo kết quả.
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá,
- Quan sát, lắng nghe.
- HS đọc (CN- lớp)
- Quan sát và TLCH:
+ .. . có "không" khối lập phương.
+ … có 1 khối lập phương.
- HS nối tiếp nhau TLCH.
+… cột thứ nhất ít hơn cột thứ hai.
+ … 0<1
+ … cột thứ nhất.
+ … số 0 bé nhất, số 10 lớn nhất.
- Quan sát và TLCH và rút ra kết luận
- HS đọc (CN, lớp)
- Quan sát, TLCH
+ … 2 chữ số, chữ số 1 và chữ số 0.
- Quan sát, lắng nghe.
- HS viết vào VBT
- HS làm bài,
- 3 HS lên bảng trình bày.
- Lớp theo dõi, nhận xét, đánh giá.
0 <1
2 < 1
1 > 3
8
chốt đáp án.
- YCHS đổi vở cho bạn bên cạnh để
kiểm tra kết quả.
Bài 3.
- GV nêu yêu cầu bài tập: Quan sát
tranh, khoanh vào chữ cái :
a. Dưới lòng nào có ít gà nhất?
b. Khay nào có nhiều trứng nhất?
- YCHS thảo luận nhóm 4, đếm số gà
(câu a) trong mỗi lồng và số trứng (câu
b) trong mỗi khay, khoanh vào chữ cái
dưới lồng có ít gà nhất và dưới khay có
nhiều trứng nhất.
Bài 4. Quan sát tranh và so sánh
- Cho HS quan sát tranh.
?/ Tranh vẽ cảnh gì?
?/ Trên đường các bạn đi có những gì?
- GV nêu YC:
a. So sánh số bông hoa với số chim.
b. So sánh số HS với số bông hoa.
- YCHS thảo luận theo nhóm.
- Gọi đại diện nhóm trình bày kết quả
thảo luận.
- GV nhận xét, chốt kết quả đúng.
0
0
0
1 =1
0
0
4 < 1
0
9 < 1
0
6 <1
0
1 > 8
0
7 < 1
0
- Lắng nghe.
- HS thảo luận và làm bài.
- Đại diện các nhóm nêu kết quả thảo
luận.
- Lớp nhận xét, đánh giá, chốt kết quả
đúng.
Đáp án: a. B
b. A
- Quan sát, TLCH:
+.. .các bạn HS đang đi học.
+ … bông hoa, cây cối, chim, nhà.
+… đếm xem có bao nhiêu người, bao
nhiêu bông hoa, con chim.
- HS thảo luận làm bài và báo cáo kết
quả.
- Lớp nhận xét, chốt đáp án.
a. Số hoa nhiều hơn số chim.
b. Số học sinh ít hơn số hoa.
IV. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
- Chúng ta vừa học bài gì?
- HS nối tiếp nhau TLCH.
- YCHS đếm các số từ 0 đến 10, từ 10
- HS đếm (CN - lớp)
đến 0.
-Trong các số từ 0 đến 10, số nào bé
nhất, số nào lớn nhất?
- Lắng nghe, ghi nhớ.
- Nhận xét giờ học, tuyên dương HS,
dặn HS về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
...........................................................................................................................................
___________________________________
9
CHIỀU
TIẾNG VIỆT
BÀI 22: T t Tr tr
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- HS nhận biết và đọc đúng âm t,tr; đọc đúng tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có âm t,tr;
- Hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng chữ t,tr; viết đúng các tiếng, từ ngữ chứa chữ t,tr;
2. Kĩ năng:
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm t,tr có trong bài học.
- Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Bảo vệ môi trường được gợi ý trong
tranh.
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh
minh họa.
3. Thái độ:
- Cảm nhận được tình yêu quê hương, đất nước (thông qua cảnh vật, cây cối).
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
I.Hoạt động mở đầu
Ôn và khởi động
- Gọi HS đọc nội dung 2,4 trang 54, 55
- Viết chữ r, s từ rổ rá, su su .
- GV nhận xét, đánh giá, tuyên dương
HS.
- Cho HS quan sát tranh, hỏi:
+ Em thấy ai trong tranh?
+ Bạn Nam đang làm gì?
- GV vừa chỉ vừa đọc câu thuyết minh
(nhận biết) dưới tranh. " Nam tô bức
tranh cây tre."
- GV đọc từng cụm từ, YCHS đọc theo. "
+ Tiếng nào chứa âm t, tiếng nào chưa
âm tr?
- Gọi HS lên bảng chỉ tiếng chưa âm t,
tiếng chưa âm tr.
- GV KL: Trong câu trên tiếng tô, chứa
âm t . Tiếng tranh, tre chứa âm tr. Âm t
và âm tr được in màu đỏ;
Hoạt động của HS
- 4-5 HS đọc trước lớp.
- 2 HS lên bảng, lớp viết bảng con.
- Lớp nhận xét, đánh giá
- HS quan sát tranh trả lời câu hỏi
+ … bạn Nam
+ .. vẽ tranh cây tre và ông mặt trời
- HS lắng nghe.
- HS đọc theo từng cụm từ, cả câu. "Nam
/tô bức tranh /cây tre."
-2 HS lên bảng chỉ .
- HS quan sát.
10
II. Hoạt động hình thành kiến thức mới
HĐ1. Đọc:(20 phút)
a. Đọc âm t, tr
- Gắn thẻ chữ T và t, giới thiệu chữ T in
hoa và chữ t in thường.
- GV đọc mẫu "tờ"
- Yêu cầu HS đọc
- GV lắng nghe, sửa lỗi.
- Gắn thẻ chữ Tri và tr, giới thiệu chữ
Tr in hoa và chữ tr in thường.
- GV đọc mẫu "trờ"
- Yêu cầu HS đọc
- GV lắng nghe, sửa lỗi. Lưu ý HS phát
âm phân biết "trờ" và "chờ".
b. Đọc tiếng
* Đọc tiếng mẫu:
- Yêu cầu HS lấy âm t gắn lên bảng cài,
lấy âm ô gắn bên phải cạnh âm t.
+ Ta được tiếng gì?
- GV đưa mô hình tiếng tô
t
ô
tô
- Yêu cầu HS phân tích, đánh vần, đọc
trơn.
+ Âm tr gồm có mấy âm, là những âm
nào?
- Yêu cầu HS ghép tiếng tre, nêu cách
ghép
- Đưa mô hình tiếng tre, yêu cầu HS phân
tích, đánh vần, đọc trơn.
tr e
tre
- Đọc lại âm và tiếng: t, tr, tô, tre
* Ghép chữ cái tạo tiếng
- Yêu cầu HS ghép tiếng có chứa âm t
hoặc âm tr rồi đọc cho bạn bên cạnh
nghe.
- Gọi HS trình bày trước lớp.
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá.
- Quan sát, lắng nghe.
- Lắng nghe.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
- Quan sát, lắng nghe.
- Lắng nghe.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
- HS thực hành
+ … được tiếng tô
+ Tiếng tô có 2 âm. Âm t đứng trước, âm
ô đứng sau. Tờ - ô - tô. (CN, lớp)
+ .. 2 âm, âm t và âm r.
- Thực hành, nêu cách ghép:
+ Tiếng tre có 2 âm. Âm tr đứng trước,
âm e đứng sau. Trờ - e - tre.
(CN, lớp)
- Đánh vần, đọc trơn (CN-nhóm - lớp)
- HS thực hành ghép chữ cái tạo tiếng,
đọc cho bạn nghe.
VD: ta, tố, tơ, tre, tri, trê
- 3-5 HS trình bày trước lớp. Nêu cách
ghép tiếng.
- Lớp phân tích, đọc đánh vần, đọc trơn
các tiếng bạn tìm được.
11
* Đọc tiếng trong SGK
- GV đưa các tiếng: tá, tạ, tẻ, trê, trò, trổ.
+ Những tiếng nào có âm đầu t?
+ Những tiếng nào có âm đầu tr?
- Yêu cầu HS đọc trơn, phân tích, đánh
vần từng tiếng. Lưu ý phát âm những
tiếng có âm đầu tr.
c. Đọc từ ngữ:
- GV đưa lần lượt từng tranh minh họa
cho từ ngữ ô tô, sư tử, cá trê, tre ngà, đặt
câu hỏi cho HS nhận biết các sự vật trong
tranh và nói tên sự vật trong tranh, GV
đưa từ dưới tranh, HS phân tích, đánh vần
tiếng có âm t, hoặc tr sau đó đọc trơn cả
từ.
VD: Đưa tranh 1, hỏi:
+ Tranh vẽ con gì?
- GV đưa từ ô tô. YCHS phân tích, đánh
vần tiếng tô - đọc trơn từ ô tô.
- HS đọc thầm, trả lời câu hỏi
+ … tá, tạ, tẻ.
+ …, trê, trò, trổ.
- HS đọc (CN- nhóm - lớp)
- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi.
+ … ô tô.
+ tờ -ô - tô. Tiếng tô gồm có 2 âm, âm t
đứng trước , âm ô đứng sau. tờ- ô - tô. Ô
tô. (CN- nhóm - lớp)
- GV giải nghĩa cho HS hiểu sư tử, cá trê, - Lắng nghe.
tre ngà.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- Yêu cầu HS đọc lại nội dung 2 trang 56 - HS nối tiếp nhau đọc (CN - nhóm, lớp).
III. Hoạt động luyện tập, thực hành
HĐ1. Tô và viết:
a. Viết bảng: (7 phút)
* Viết chữ ghi âm
- GV đưa mẫu chữ t, YCHS quan sát
- HS quan sát.
+ Chữ t gồm mấy nét? là những nét nào? + … gồm 3 nét: N1- nét hất, N2 - móc
ngược, N3 - nét thẳng ngang.
+ Chữ g cao mấy li? Rộng mấy ô li?
+ .. cao 3 li, rộng 1 li rưỡi.
- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô tả quy
trình viết:
- N1: Đặt bút trên ĐK 2, viết nét hất.
- Quan sát, lắng nghe.
- N2: Từ điểm dừng bút của N1, rê bút tới
ĐK 4rooif chuyển hướng ngược lại viết
nét móc ngược (phải); dừng bút ở ĐK 2.
- N3: Từ điểm dừng bút của N2, lia bút
lên ĐK 3 viết nét thẳng ngang ngắn (nét
viết trùng đường kẻ).
- GV đưa chữ tr cho HS quan sát.
12
+ Chữ gi có điểm nào giống và khác chữ
g?
- GV viết mẫu chữ tr, vừa viết vừa mô tả
quy trình viết.
- Đặt bút trên ĐK 2, viết chữ t. Từ điểm
dừng bút chữ t đưa bút viết tiếp chữ r.
(Chữ r và chữ t nối liền nét), Dừng bút ở
ĐK 2.
- YCHS viết bảng con.
- GV quan sát, nhận xét, uốn nắn, sửa lỗi.
* Viết chữ ghi tiếng tô, trê
- GV đưa tiếng tô, yêu cầu HS phân tích,
đánh vần.
+Giống: đều có chữ t.
+ Khác: chữ tr có thêm chữ r
- Quan sát, lắng nghe.
- HS viết 2 lần chữ t, 2 lần chữ tr
- HS quan sát, lắng nghe
- HS phân tích, đánh vần (CN, lớp)
+… Tiếng tô gồm có 2 âm, âm t đứng
trước âm ô đứng sau. tờ - ô - tô.
+ … âm t trước âm ô sau.
+ Khi viết ta viết âm nào trước, âm nào
sau?
- GV viết mẫu chữ tô , vừa viết vừa mô tả - Quan sát, lắng nghe.
quy trình viết: Đặt bút trên ĐK 2 viết chữ
t, từ điểm dừng bút của chữ t, lia bút lên
dưới ĐK 3 viết chữ ô. Ta được chữ tô.
- GV đưa tiếng trê.
- Yêu cầu HS đọc trơn, phân tích, đánh
- HS đọc (CN, lớp)
vần.
+… Trê. Tiếng trê gồm có 2 âm, âm tr
đứng trước âm ê đứng sau. trờ - ê- trê.
+ … âm tr trước âm ê sau.
+ Khi viết ta viết âm nào trước, âm nào
sau?
- Quan sát, lắng nghe.
- GV viết mẫu chữ trê , vừa viết vừa mô
tả quy trình viết:
- Đặt bút trên ĐK 2 viết chữ tr, từ điểm
dừng bút của chữ tr, đưa bút viết tiếp chữ
ê. Ta được chữ trê.
- HS viết bảng con 1 chữ tô, 1 chữ trê.
- Yêu cầu HS viết bảng con
- Nhận xét chữ viết của bạn.
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá bài
viết của bạn.
- GV nhận xét, sửa lỗi.
b. Viết vở
- Yêu cầu HS mở vở tập viết trang 18,
nêu yêu cầu bài viết
- 1-2 HS nêu: Tô 1 dòng chữ t,1 dòng
chữ tr, viết 1 dòng chữ t, 1 dòng chữ tr,
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS (vở
1 dòng ô tô và 1 dòng chữ cá trê.
và bút viết), nhắc nhở HS tư thế ngồi
13
viết, cầm bút, để vở.
- GV nêu từng lệnh để HS tập trung
viết bài, GV quan sát, uốn nắn.
Lưu ý HS: khi viết chữ trê, các con chữ
t, r và ê phải liền nét với nhau.
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá
bài viết của bạn.
- GV nhận xét, đánh giá chung.
*Vận động giữa tiết
HĐ2. Đọc câu:(10 phút)
- GV đưa câu cần luyện đọc , yêu cầu
HS đọc thầm.
+ Đoạn đọc có mấy câu?
+ Tìm tiếng có âm t tiếng có âm tr.
- Yêu cầu HS phân tích, đánh vần tả,
to, trê
- GV đọc mẫu " Hà tả hồ cá. Hồ to, có
cá mè, cá trê, cá rô."
- Lưu ý HS nghỉ hơi sau dấu chấm,
ngắt hơi sau dấu phẩy.
- Yêu cầu HS đọc trơn cả câu, phân
tích, đánh vần tiếng gà và tiếng gió.
* Tìm hiểu nội dung tranh
- Cho HS quan sát tranh
+ Tranh vẽ ai?
+ Bạn Hà đang làm gì?
+ Hồ có cá gì?
HĐ3. Nói: (10 phút)
* Nói theo tranh:
- GV giới thiệu chủ đề: Bảo vệ môi
trường
- Cho HS quan sát tranh , yêu cầu thảo
luận nhóm nêu nội dung từng tranh.
- Gọi đại diện các nhóm nêu kết quả
thảo luận.
- GV nhận xét, chốt ý đúng.
- HS viết bài.
- HS quan sát, nhận xét, đánh giá bài
viết của bạn.
- HS vận động.
- Đọc thầm câu "Hà tả hồ cá. Hồ to, có
cá mè, cá trê, cá rô."
+… 2 câu.
+ Tiếng có âm đầu t là tả, to.
+ Tiếng có âm đầu tr là trê.
- HS đọc trơn, phân tích tiếng , đánh vần
(CN, nhóm, lớp)
- Lắng nghe.
- HS đọc (CN, nhóm, lớp)
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi.
+ .. bạn Hà và cô giáo.
+ … bạn đang tả hồ cá cho cô giáo
nghe.
- Quan sát tranh , thảo luận nêu nội dung
tranh.
- Đại diện 2-3 nhóm báo cáo kết quả
thảo luận:
+ Tranh 1: vẽ cảnh bạn nhỏ cùng bố
đang trên tàu đi ra biển, bạn nhỏ đang
uống nước.
+ Tranh 2: Bạn nhỏ ném vỏ chai nước
xuống biển.
+ Tranh 3: Cá heo ăn vỏ chai.
14
+ Tranh 4: Cá heo bị chết.
+ Cá heo ăn chất thải nhựa.
+ … không biết bảo vệ môi trường, xả
thải chất thải bừa bãi.
+ … bỏ rác thải đúng nơi quy định.
+ Vì sao cá heo bị chết?
+ Em có nhận xét gì về hành động của
bạn nhỏ?
+ Chúng ta cần làm gì để bảo vệ cá
heo nói riêng, bảo vệ môi trường nói
chung.
* Liên hệ, giáo dục
+ Vì sao phải bảo vệ môi trường?
- HS nối tiếp nhau trả lời câu hỏi:
+ Kể những việc em đã làm để bảo vệ
- HS nối tiếp nhau nêu những việc mình
môi trường.
làm .
- GDHS: Nước, không khí là môi
trường sống của người, động vật và
- Lắng nghe. Ghi nhớ.
thực vật. Vì vậy cần bảo vệ bằng
những việc làm thiết thực như: không
xả rác thải bừa bãi, bỏ rác đúng nơi quy
định….
III. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
+ Hôm nay chúng ta học bài gì?
+ …. âm t, tr
- Yêu cầu HS tìm từ có âm t hoặc tr,
- 2-3 HS nêu từ và câu trước lớp.
đặt câu với từ ngữ vừa tìm được.
- Lớp phỏng vấn, nhận xét, đánh giá.
- Gọi HS đọc lại bài (Nội dung 2 và 4) - 2-3 HS đọc bài.
- Nhận xét giờ học, khen ngợi, động
viên HS
- Lắng nghe.
- Nhắc HS thực hành giao tiếp ở nhà.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
...........................................................................................................................................
_________________________________________
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
GV CHUYÊN SOẠN
___________________________________________________________________
Thứ ba ngày 11 tháng 10 năm 2022
ĐẠO ĐỨC
GV CHUYÊN SOẠN
____________________________________________
TIẾNG VIỆT
BÀI 23: Th th ia
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- HS nhận biết và đọc đúng âm th, ia; đọc đúng tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có âm
th, ia;
- Hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
15
- Viết đúng các chữ th, ia; viết đúng các tiếng, từ ngữ chứa chữ th, ia.
2. Kĩ năng:
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm th, ia có trong bài học.
- Phát triển kĩ năng nói lời cảm ơn.
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh
minh họa.
3. Thái độ:
- Cảm nhận được tình cảm gia đình, tình cảm bạn bè.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
I.Hoạt động mở đầu
Ôn và khởi động
- 4-5 HS đọc trước lớp.
- Gọi HS đọc nội dung trang 56, 57.
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con.
- Kiểm tra viết âm t, tr từ ô tô, cá trê.
- Lớp nhận xét, đánh giá
- GV nhận xét, đánh giá, tuyên dương
HS.
- Cho HS quan sát tranh, hỏi:
+ Tranh vẽ cảnh gì?
- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi
- GV vừa chỉ vừa đọc câu thuyết minh + … Tết trung thu chú Cuội và chị Hằng
(nhận biết) dưới tranh. " Trung thu, bé đang chia quà cho các bạn nhỏ.
được chia quà."
- GV đọc từng cụm từ, yêu cầu HS đọc - HS lắng nghe.
theo.
- HS đọc theo từng cụm từ, cả câu.
+ Tiếng nào chứa âm th?
"Trung thu, bé được /chia quà."
+ Tiếng nào chứa âm ia?
- GV Trong câu trên tiếng thu, chứa âm - 1 HS đọc tiếng có âm th, 1 HS đọc
th . Tiếng chia chứa âm ia. Âm th và
tiếng có âm ia.
âm ia được in màu đỏ;
- HS quan sát SGK.
II. Hoạt động hình thành kiến thức
mới.
HĐ1. Đọc:(20 phút)
a. Đọc âm
- Quan sát, lắng nghe.
* Đọc âm th
- Gắn thẻ chữ Th và gh lên bảng, giới
thiệu chữ Th in hoa và chữ th in
- Lắng nghe.
thường.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
16
- GV đọc mẫu "thờ"
- Yêu cầu HS đọc
* Đọc âm ia
- Gắn thẻ chữ ia , đọc mẫu "ia"
+ Âm ia gồm mấy âm?
- GV giới thiệu: ia là 1 nguyên âm,
được gọi là nguyên âm đôi.
- Yêu cầu HS đọc
- GV lắng nghe, sửa lỗi.
b. Đọc tiếng
* Đọc tiếng mẫu thu, chia
+ Âm th gồm mấy âm, là những âm
nào?
- Yêu cầu HS lấy âm th gắn lên bảng
cài , lấy âm u gắn bên phải cạnh âm th.
+ Ta được tiếng gì?
- GV đưa mô hình tiếng thu
th u
thu
- Yêu cầu HS phân tích, đánh vần, đọc
trơn.
- Yêu cầu HS ghép âm ia, ghép âm ch
trước âm ia.
+ Ta được tiếng gì?
- GV đưa mô hình tiếng chia . Yêu cầu
HS phân tích, đánh vần, đọc trơn.
ch ia
chia
- Yêu cầuHS đọc trơn thu, chia
* Ghép chữ cái tạo tiếng
- Yêu cầu HS ghép tiếng có chứa âm
th, ia rồi đọc cho bạn bên cạnh nghe.
- Gọi HS trình bày trước lớp.
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá.
* Đọc các tiếng trong SGK
- GV đưa các tiếng: thẻ, thọ, thơ, đĩa,
mía, thìa.
- Quan sát, lắng nghe.
+ gồm 2 âm: iI và a
- Lắng nghe.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
+ … 2 âm, t và h.
- Thực hành.
+ … được tiếng thu
+ Tiếng thu có 2 âm. Âm th đứng trước,
âm u đứng sau. Thờ - u - thu.Thu.
- HS đọc CN - nhóm - lớp.
- 1-2 HS nêu cách ghép.
+ … được tiếng chia.
+ Tiếng chia có 2 âm. Âm ch đứng
trước, âm ia đứng sau. Chờ - ia - chia.
Chia. HS đọc CN - nhóm - lớp.
- HS đọc (CN, nhóm, lớp)
- HS thực hành ghép chữ cái tạo tiếng ,
đọc cho bạn nghe.
VD: tha, thu, thi, lia, kia, mía, ..
3-5 HS trình bày trước lớp, nêu cách
ghép tiếng.
- Lớp phân tích, đánh vần, đọc trơn các
tiếng bạn tìm được.
- HS đọc thầm
17
+ Những tiếng nào có chưa âm th?
+ Những tiếng nào chứa cả âm ia?
- Yêu cầu HS đọc trơn, phân tích, đánh
vần, đọc trơn từng tiếng.
c. Đọc từ ngữ:
- GV đưa lần lượt từng tranh minh họa
cho từng từ ngữ thủ đô, là thư, thìa dĩa,
lá tía tô, đặt câu hỏi cho HS nhận biết
các sự vật trong tranh và nói tên sự vật
trong tranh, GV đưa từ dưới tranh, HS
phân tích, đánh vần tiếng có âm th
hoặc ia sau đó đọc trơn cả từ.
VD: Đưa tranh 4, hỏi:
+ Tranh vẽ gì?
+ Em được ăn món ăn nào có lá tía tô?
- GV đưa từ lá tía tô. Yêu cầu HS
phân tích, đánh vần tiếng tía, đọc trơn
từ lá tía tô.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- Yêu cầu HS đọc lại nội dung 2 trang
46
Vận động giữa giờ
III. Hoạt động luyện tập, thực hành
HĐ1. Tô và viết:
a. Viết bảng: (7 phút)
* Viết chữ ghi âm
- GV đưa mẫu chữ th, hỏi:
+ Âm th gồm mấy âm? Là những âm
nào?
+ Chữ th cao mấy li? Rộng mấy ô li?
- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô tả quy
trình viết:
- Đặt bút trên ĐK 2viết chữa t. Từ điểm
dừng bút của chữ t đưa nét nối viết tiếp
chữ h. Ta được chữ th.
- GV đưa chữ ia cho HS quan sát.
+ Âm ia gồm mấy âm? Là những âm
nào?
- GV viết mẫu chữ ia, vừa viết vừa mô
tả quy trình viết.
+ … thẻ, thọ, thơ
+ … đĩa, mía, thìa.
- HS đọc (CN- nhóm - lớp)
- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi.
+ … lá tía tô.
+ … HS nối tiếp nhau trả lời: ăn rau
ghém, ăn cháo giải cảm, ….
+ Tiếng ghế gồm có 2 âm, âm gh đứng
trước, âm ê đứng sau dấu sắc trên đầu
âm ê. gờ - ê - ghê - sắc - ghế. Ghế đá.
- HS đọc(CN- nhóm - lớp)
- HS nối tiếp nhau đọc (CN - nhóm,
lớp).
- HS quan sát.
+ … gồm 2 âm: Âm t và âm h
+ .. cao 5 li, rộng 4 li.
- Quan sát, lắng nghe.
+ … gồm 2 âm: Âm i và âm a.
- Quan sát, lắng nghe.
18
- Đặt bút trên ĐK 2 viết chữ I, từ điểm
dừng bút của chữ I, lia bút lên dưới ĐK
3 viết chữ a. Ta được chữ ia.
Lưu ý: Chữ a phải sát điểm dừng bút
của chữ a.
- YCHS viết bảng con.
- GV quan sát, nhận xét, uốn nắn, sửa
lỗi.
* Viết chữ ghi tiếng thủ, thìa
- GV đưa tiếng thủ, yêu cầu HS phân
tích, đánh vần.
- GV viết mẫu chữ thủ , vừa viết vừa
mô tả quy trình viết: Đặt bút trên ĐK 2
viết chữ th, từ điểm dừng bút của chữ
th viết tiếp chữ u. Từ điểm dừng bút
của chữ u, lia bút lên trên đầu chữ u
viết dấu hỏi. Ta được chữ thủ.
- GV đưa tiếng thìa, yêu cầ...
 









Các ý kiến mới nhất