giao an tuan 4 lop 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 22h:34' 21-09-2017
Dung lượng: 42.3 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 22h:34' 21-09-2017
Dung lượng: 42.3 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 4
~~~~~~(~~~~~~
Thứ hai, ngày25 tháng 9 năm 2017
Tiếng Việt: ÔN LUYỆN: N , M
I/ Yêu cầu:
- HS củng cố đọc : n m nơ me , từ và câu ứng dụng
- Viết được : n , m , nơ , me
B/ Chuẩn bị
- Tranh minh hoạ
C/ Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
TIẾT 1
1/ Bài cũ
- Viết từ ứng dụng : bi ve, ba lô
- Đọc bài trong SGK
- GV nhận xét
2/ Bài mới
* Dạy ôn n, m
- Ghi bảng chữ n
- Chữ n gồm một nét sổ dọc và một móc xuôi
+ So sánh chữ n và chữ i
Âm n ghép với âm ơ ta có tiếng mới
- Ghi bảng "nơ"
- Đánh vần, đọc trơn
- GV ghi bảng m
-Âm m gồm nét sổ dọc, 2 nét móc xuôi
- So sánh âm n với âm n
- Ghép âm m với âm e để có tiếng mới
* Đọc tiếng ứng dụng
GV viết từ ứng dụng lên bảng
- Chỉ bảng
Yêu cầu HS đọc tìm tiếng mới có âm mới
TIẾT 2
* Luyện tập
Luyyện đọc bài trên bảng
- Sửa phát âm cho HS
* Luyện đọc câu ứng dụng
Yêu cầu hS quan sát tranh và nêu nhận xét
- GV viết câu ứng dụng lên bảng
- Chỉ bảng
Luyện đọc lại SGK trang 28, 29
GV hướng dẫn hs làm vở bài tập TV trang 14
b) Luyện viết:
GV viết lại n, m, nơ, me và nêu quy trình viết
GV hướng dẫn cách trình bày
- Theo dõi nhắc nhở HS
GV đọc cho hs viết câu: bò bê có cỏ, bò bê no nê
+ GV treo bảng phụ ghi nội dung câu hs viết
+ Yêu cầu quan sát các chữ, độ cao của các chữ, khoảng cách các chữ.
+ GV đọc yêu cầu hs viết
+ Sửa lỗi nhận xét.
GV khen những em viết tốt.
4. Củng cố dặn dò
- Cho HS đọc lại bài
- dặn dò HS về nhà đọc lại bài, xem trước bài d,đ
Nhận xét giờ học
- 2 HS lên bảng viết , cả lớp viết bảng con
- HS lên bảng đọc bài
HS theo dõi
HS nêu điểm giống và khác nhau
- Phát âm cá nhân, nhóm, đồng thanh
- Phân tích tiếng "nơ"
- Ghép tiếng "nơ"đánh vần, đọc trơn
- Đọc theo
HS theo dõi
-Nêu điểm giống và khác nhau
nơ, ne, ni, nê, nô, nè, nỉ, nề
me, mi, má, mè, mị, mê. mà
bố mẹ ba má
- Phát âm cá nhân, nhóm, đồng thanh
HS đọc
- Đọc theo (cá nhân, nhóm, đt)
- Tự đọc
HS tìm và nêu tiếng mới
- Đọc ( cá nhân, nhóm, đồng thanh)
HS đọc SGK trang 28, 29
HS làm vở bài tập TV trang 14
HS quan sát và nêu nhận xét
- Đọc theo
- Tự đọc
- HS viết bảng con
- Tập viết: n, m, nơ, me mỗi chữ 2 dòng vào vở ô li.
bò bê có cỏ, bò bê no nê
HS đọc bài
HS viết vở ô li.
Toán : LUYỆN TẬP: BẰNG NHAU, DẤU =
I/ Mục tiêu:
- Củng cố nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó: 3 = 3, 4 = 4
- Biết sử dụng từ "bằng nhau", dấu = khi so sánh các số
II/ Đồ dùng dạy hoc:
GV:Một số con vật, hình vuông, hình tròn bằng bìa
III/ Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt độngcủa HS
1/ Bài cũ
+ Điền dấu <, > vào chỗ "...."
5 ... 2 1 ... 3
2 ... 5 4 ... 5
+ T nhận xét – ghi điểm
2/ Bài mới:
Giới thiệu bài
a. Thực hành
Bài 1: Nêu yêu cầu bài tập
- Nêu yêu cầu và hưóng dẫn cách viết
- Theo dõi để giúp đỡ HS
Bài 2: Nêu yêu cầu
GV hướng dẫn bài mẫu
- Theo dõi nhắc nhở
* Củng cố cách điền dấu.
Bài 3: Nêu yêu cầu
-Cho HS làm bài vào vở
Nhận xét bài làm của HS
Bài 4: Nêu yêu cầu
Yêu
~~~~~~(~~~~~~
Thứ hai, ngày25 tháng 9 năm 2017
Tiếng Việt: ÔN LUYỆN: N , M
I/ Yêu cầu:
- HS củng cố đọc : n m nơ me , từ và câu ứng dụng
- Viết được : n , m , nơ , me
B/ Chuẩn bị
- Tranh minh hoạ
C/ Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
TIẾT 1
1/ Bài cũ
- Viết từ ứng dụng : bi ve, ba lô
- Đọc bài trong SGK
- GV nhận xét
2/ Bài mới
* Dạy ôn n, m
- Ghi bảng chữ n
- Chữ n gồm một nét sổ dọc và một móc xuôi
+ So sánh chữ n và chữ i
Âm n ghép với âm ơ ta có tiếng mới
- Ghi bảng "nơ"
- Đánh vần, đọc trơn
- GV ghi bảng m
-Âm m gồm nét sổ dọc, 2 nét móc xuôi
- So sánh âm n với âm n
- Ghép âm m với âm e để có tiếng mới
* Đọc tiếng ứng dụng
GV viết từ ứng dụng lên bảng
- Chỉ bảng
Yêu cầu HS đọc tìm tiếng mới có âm mới
TIẾT 2
* Luyện tập
Luyyện đọc bài trên bảng
- Sửa phát âm cho HS
* Luyện đọc câu ứng dụng
Yêu cầu hS quan sát tranh và nêu nhận xét
- GV viết câu ứng dụng lên bảng
- Chỉ bảng
Luyện đọc lại SGK trang 28, 29
GV hướng dẫn hs làm vở bài tập TV trang 14
b) Luyện viết:
GV viết lại n, m, nơ, me và nêu quy trình viết
GV hướng dẫn cách trình bày
- Theo dõi nhắc nhở HS
GV đọc cho hs viết câu: bò bê có cỏ, bò bê no nê
+ GV treo bảng phụ ghi nội dung câu hs viết
+ Yêu cầu quan sát các chữ, độ cao của các chữ, khoảng cách các chữ.
+ GV đọc yêu cầu hs viết
+ Sửa lỗi nhận xét.
GV khen những em viết tốt.
4. Củng cố dặn dò
- Cho HS đọc lại bài
- dặn dò HS về nhà đọc lại bài, xem trước bài d,đ
Nhận xét giờ học
- 2 HS lên bảng viết , cả lớp viết bảng con
- HS lên bảng đọc bài
HS theo dõi
HS nêu điểm giống và khác nhau
- Phát âm cá nhân, nhóm, đồng thanh
- Phân tích tiếng "nơ"
- Ghép tiếng "nơ"đánh vần, đọc trơn
- Đọc theo
HS theo dõi
-Nêu điểm giống và khác nhau
nơ, ne, ni, nê, nô, nè, nỉ, nề
me, mi, má, mè, mị, mê. mà
bố mẹ ba má
- Phát âm cá nhân, nhóm, đồng thanh
HS đọc
- Đọc theo (cá nhân, nhóm, đt)
- Tự đọc
HS tìm và nêu tiếng mới
- Đọc ( cá nhân, nhóm, đồng thanh)
HS đọc SGK trang 28, 29
HS làm vở bài tập TV trang 14
HS quan sát và nêu nhận xét
- Đọc theo
- Tự đọc
- HS viết bảng con
- Tập viết: n, m, nơ, me mỗi chữ 2 dòng vào vở ô li.
bò bê có cỏ, bò bê no nê
HS đọc bài
HS viết vở ô li.
Toán : LUYỆN TẬP: BẰNG NHAU, DẤU =
I/ Mục tiêu:
- Củng cố nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó: 3 = 3, 4 = 4
- Biết sử dụng từ "bằng nhau", dấu = khi so sánh các số
II/ Đồ dùng dạy hoc:
GV:Một số con vật, hình vuông, hình tròn bằng bìa
III/ Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt độngcủa HS
1/ Bài cũ
+ Điền dấu <, > vào chỗ "...."
5 ... 2 1 ... 3
2 ... 5 4 ... 5
+ T nhận xét – ghi điểm
2/ Bài mới:
Giới thiệu bài
a. Thực hành
Bài 1: Nêu yêu cầu bài tập
- Nêu yêu cầu và hưóng dẫn cách viết
- Theo dõi để giúp đỡ HS
Bài 2: Nêu yêu cầu
GV hướng dẫn bài mẫu
- Theo dõi nhắc nhở
* Củng cố cách điền dấu.
Bài 3: Nêu yêu cầu
-Cho HS làm bài vào vở
Nhận xét bài làm của HS
Bài 4: Nêu yêu cầu
Yêu
 








Các ý kiến mới nhất